Kỹ năng: Tính hoá trị của một số nguyên tố, tính phân tử khối, viết CTHH, phân biệt đơn chất và hợp chất, chất nguyên chất và hỗn hợp, lập được CTHH của hợp chất khi biết hoá trị, 3.. Th[r]
Trang 1Tuần 08 Ngày soạn: 13/10/2010
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I MỤC TIÊU BÀI KIỂM TRA:
1 Kiến thức :
Các khái niệm về chất, nguyên tử, phân tử, đơn chất, hợp chất, cách ghi và ý nghĩa của CTHH ; Khái niệm hoá trị và quy tắc hoá trị,
2 Kỹ năng:
Tính hoá trị của một số nguyên tố, tính phân tử khối, viết CTHH, phân biệt đơn chất và hợp chất, chất nguyên chất và hỗn hợp, lập được CTHH của hợp chất khi biết hoá trị,
3 Thái độ :
Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, trung thực
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
* Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TL (70%)
III: MA TRẬN ĐỀ:
1 Ma trận
Nội dung
kiến thức
mức độ cao
Chất - Biết được chất
nguyên chất và hỗn hợp
- Tách được một chất rắn ra khỏi hỗn hợp dựa vào tính chất vật lý
12,5% Nguyên
tử - Khái niệm vềnguyên tử. - Xác định số p, sốe, của nguyên tử cụ
thể
5% Nguyên tố
hóa học - Khái niệm nguyêntố hóa học
- Đọc được tên 1 NTHH khi biết KHHH và ngược lại
- Xác định được NTHH dựa vào số p
- Tính được NTK của một chất
Trang 2Số điểm 0.5 0.25 0.5 1,25
12,5%
Đơn chất,
hợp chất,
phân tử
- Khái niệm phân tử
- K/n đơn chất, hợp chất
- Phân biệt chất theo thành phần nguyên tố hóa học
- Tính được PTK của 1 số chất
16b
4
22,5% Hóa trị,
CTHH - Quy tắc hóa trị - Viết CTHH củađơn chất, hợp chất
- Ý nghĩa của CTHH
- Lập CTHH của hợp chất dựa vào hóa trị
- Tính hóa trị của 1 nguyên tố trong CTHH
47,5%
1,5 15%
1 1,0 10%
6 1.5 15%
1 1.5 15%
2 4,5 45%
16 10 100%
2 Đề kiểm tra
* ĐỀ KIỂM TRA SỐ 01:
I Trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D cho câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là hỗn hợp :
A Nước giếng B Nước khoáng C Nước ao ,hồ D Nước cất
Câu 2: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, gồm ………(1)……… mang điện tích
dương và vỏ nguyên tử là các …………(2)……… mang diện tích âm
(1)và (2) lần lượt là:
A Hạt nhận và nơtron B Electron và proton
Câu 3: Nguyên tử magiê (sơ đồ nguyên tử như hình bên) có: số proton,số electron,
của nguyên tử lần lượt là:
A 12,12 B 12,,18 C.24; 12, D 12; 24
Câu 4: Trong các kí hiệu hóa học sau, kí hiệu nào biểu diễn sai
Câu 5 : Nguyên tố hóa học là
A những nguyên tử khác loại, có số cùng proton trong hạt nhân
B các nguyên tử khác loại
C tập hợp các nguyên tử khác loại
D tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân
Câu 6: Cho các nguyên tử với thành phần cấu tạo như sau:
U ( 5e , 5p , 5n ) ; E ( 13e , 13p, 13n ) ; T ( 8e , 8n , 8p ) ; G ( 9n , 8p , 8e )
Các nguyên tử trên thuộc bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A 4 nguyên tố B 2 nguyên tố C 3 nguyên tố D 1 nguyên tố
12 +
Trang 3Câu 7: Phân tử khối của H2SO4 là:
Câu 8: Cho các dãy CTHH sau, dãy CTHH nào đều là đơn chất:
A H2S, NaCl, N2, P2O5 B N2, Cu, NaCl, SO2
C Al, H2, P, N2 D K2O, O2, C, H2SO4
Câu 9: Phân tử là những hạt đại diện cho chất, gồm một số
A nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện các tính chất hóa học của chất đó
B nguyên tử sắp xếp chồng sát lên nhau
C phân tử liên kết với nhau
D ba hay nhiều chất trộn vào nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của các chất
Câu 10: Cho các ý sau:
1) ba phân tử oxi; 2) sáu phân tử nước; 3) năm nguyên tử nhôm;
* Chữ số và công thức hóa học diễn đạt lần lượt các ý trên là:
A 5 Al; 3 O; 6 H2O B 3 O2 ; H2O; Al5
C 3O2 ; 6 H2O ; 5 Al D 2 O3 ; 6 HO2 ; 5 Al
Câu 11: Cho biết hóa trị của R là II và Y là I Xác đinh CTHH của hợp chất tạo bởi hai nguyên tố R
và Y
Câu 12: Hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất H2S, SO2 lần lượt là:
A I,III B II,III C II,IV D II, II
II Tự luận (7.0 điểm):
Câu 13(1.0 điểm): Làm thế nào để có thể tách được muối ăn ra khỏi hỗn hợp muối ăn và cát?
Câu 14 (1.0 điểm): Dùng chữ số và kí hiệu hoá học để diễn đạt các ý sau: 4 nguyên tử bạc, 3 phân
tử Hidro, 3 nguyên tử oxi, 5 phân tử muối ăn
Câu 15 (3.0 điểm): a) Tính hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 và Fe2(SO4)3
b) Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm: Zn
và O
Câu 16 (2.0 điểm): Phân tử chất A gồm một nguyên tử nguyên tố X liên kết với ba nguyên tử O và
nặng gấp 2 lần nguyên tử Ca
a A là đơn chất hay hợp chất?
b Tính phân tử khối của A
c Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hoá học của X ?
( Cho H=1, S= 32, O=16 , Zn= 65, Ca= 40, Cu=64, Al = 27 )
ĐỀ SỐ 2
I Trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D cho câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là hỗn hợp :
A Nước giếng B Nước khoáng C Nước cất D Nước ao ,hồ
Câu 2: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, gồm ………(1)……… mang điện tích
dương và vỏ nguyên tử là các …………(2)……… mang diện tích âm
(2)và (2) lần lượt là:
B Electron và proton B Hạt nhận và nơtron
Câu 3: Nguyên tử magiê (sơ đồ nguyên tử như hình bên) có: số proton,số electron,
của nguyên tử lần lượt là:
A 12; 18 B 24; 12 C 12, 12 D 12, 24
Câu 4: Trong các kí hiệu hóa học sau, kí hiệu nào biểu diễn sai
Câu 5 : Nguyên tố hóa học là
12 +
Trang 4A tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân.
B các nguyên tử khác loại
C tập hợp các nguyên tử khác loại
D những nguyên tử khác loại, có số cùng proton trong hạt nhân.tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân
Câu 6: Cho các nguyên tử với thành phần cấu tạo như sau:
U ( 5e , 5p , 5n ) ; E ( 13e , 13p, 13n ) ; T ( 8e , 8p , 8n ) ; G ( 9n , 8p , 8e )
Các nguyên tử trên thuộc bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A 4 nguyên tố B 3 nguyên tố C 2 nguyên tố D 1 nguyên tố
Câu 7:Phân tử khối của HNO3 là:
Câu 8: Cho các dãy CTHH sau, dãy CTHH nào đều là hợp chất:
A H2S, NaCl, P2O5 B N2, Cu, NaCl, SO2
C Al, H2, P, N2 D K2O, O2, C, H2SO4
Câu 9: Phân tử là những hạt đại diện cho chất, gồm một số
E phân tử liên kết với nhau
F nguyên tử sắp xếp chồng sát lên nhau
C nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện các tính chất hóa học của chất đó
a ba hay nhiều chất trộn vào nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của các chất
Câu 10: Cho các ý sau:
1) ba phân tử hidro; 2) sáu phân tử nước; 3) sáu nguyên tử đồng;
* Chữ số và công thức hóa học diễn đạt lần lượt các ý trên là:
A 6Cu; 3H; 6 H2O B 3 H2 ; 6H2O; 6Cu
C 3H2 ; 6 HO ; 6Cu D 2 H3 ; 6HO2 ; 6Cu
Câu 11: Cho biết R có hóa trị III và Y có hóa trị II.Vây CTHH của hợp chất tạo bởi nguyên tử
nguyên tố R và Y là:
Câu 12: Hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất NH3, NO2 lần lượt là:
A I, III B II, III C II, IV D III, IV
II Tự luận (7.0 điểm):
Câu 13(1.0 điểm): Làm thế nào để có thể tách được nhôm ra khỏi hỗn hợp sắt và nhôm?
Câu 14 (1.0 điểm): Dùng chữ số và kí hiệu hoá học để diễn đạt các ý sau: 4 nguyên tử sắt, 3 phân tử
Hidro, 3 nguyên tử nito, 5 phân tử muối ăn
Câu 15 (3.0 điểm): a) Tính hóa trị của Cr trong hợp chất Cr2O3 và Cr(SO4)3
b) Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm:Al
và O
Câu 16 (2.0 điểm): Phân tử chất A gồm một nguyên tử nguyên tố X liên kết với hai nguyên tử O và
nặng gấp 4 lần nguyên tử O
a.A là đơn chất hay hợp chất?
b.Tính phân tử khối của A
c.Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hoá học của X ?
( Cho H = 1, S = 32, O =16 , Zn = 65, Ca = 40, Cu = 64, Al = 27 )
V Hướng dẫn chấm:
ĐỀ SỐ 01
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (3 điểm): đúng mỗi câu 0.25đ
Trang 5Đáp án D C A A D C C C A C B C
Phần II Tự luận (7 điểm)
1:
Đề
Câu 13
(1,0 đ)
Hướng dẫn: hs có thể trình bày các cách sau:
+Dựa vào tính tan trong nước ta tách cát ra khỏi hỗn hợp
+ Dựa vào nhiệt độ sôi để tách được muối ăn ra khỏi hỗn hợp Nước muối
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 14
(1,0 đ)
a 4Ag
b 3H2
c 3O
d 5NaCl
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 15
(3,0 đ)
a Dựa vào QTHT tính được hóa trị của Fe là III Dựa vào QTHT tính được hóa trị của Fe là III
b1 Dựa vào QTHT tìm được CTHH là Al2O3, PTK = 62(đvC)
0,5 điểm 0,5 điểm 1.0 điểm 1.0 điểm
Câu 16
(2,0 đ)
A tạo bởi 2 nguyên tố do đó A là hợp chất PTK của A là : 2 NTHCa = 2 40 = 80 NTK của X : (80 -16 3 ) =32
X là lưu huỳnh Kí hiệu hóa học: S
0,5điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
ĐỀ SỐ 02
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (3 điểm): đúng mỗi câu 0.25đ
Phần II Tự luận (7 điểm)
1:
Đề
Câu 13
(1,0 đ)
Hướng dẫn: hs có thể trình bày các cách sau:
+ Dựa vào nhiễm từ của sắt để ta tách nhôm ra khỏi hỗn hợp 1 điểm
Trang 6Câu 14
(1,0 đ)
a 4Fe
b 3H2
c 3N
d 5NaCl
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 15
(3,0 đ)
b Dựa vào QTHT tính được hóa trị của Cr là III Dựa vào QTHT tính được hóa trị của Cr là VI
b Dựa vào QTHT tìm được CTHH là Al2O3, PTK = 62(đvC)
0,5 điểm 0,5 điểm 1.0 điểm 1.0 điểm
Câu 16
(2,0 đ)
A tạo bởi 2 nguyên tố do đó A là hợp chất PTK của A là : 4 NTK của Oxi = 4 16 = 62 (đvC) NTK của X : (64 -16 2 ) =32 (đvC)
X là lưu huỳnh Kí hiệu hóa học: S
0,5điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG
LỚP TỔNG
SỐ
BÌNH
8A1
8A2