Số dung dịch trong dãy phản ứng được với CuOH2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là 3 B.. 2 Canxi hiđroxit CaOH2 còn gọi là Thạch cao Thạch cao B.[r]
Trang 1TRUNG TÂM ĐÀO TẠO
LẬP TRèNH VIấN QUỐC TẾ HƯNG YấN APTECH
http://www.aptech.utehy.vn
Đề thi ………
Khối : ………
Thời gian thi : …………
Đề thi môn Hoa 12 TN
(M đề 110) ã Câu 1 : Sản phẩm cuối cựng của quỏ trỡnh thuỷ phõn cỏc protein đơn giản nhờ xỳc tỏc thớch hợp là
A Este B. β-amino axit. C. α-amino axit. D. axit cacboxylic Câu 2 : Hũa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cụ cạn dung dịch thỡ số gam muối
khan thu được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)
Câu 3 : Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
Câu 4 : Cho dóy cỏc chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dóy phản
ứng được với NaOH trong dung dịch là
Câu 5 : Cho phương trỡnh hoỏ học của hai phản ứng sau:
FeO + CO to Fe + CO2
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
A Chỉ cú tớnh
khử
B Vừa cúa tớnh khử vừa cú tớnh ừi húa
C Chỉ cú tớnh
bazơ
D Chỉ cú tớnh Oxi húa
Câu 6 : Cho lũng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
Câu 7 : Phản ứng hoỏ học nào sau đõy khụng xảy ra?
A CH3COOH
+ NaOH →
CH3COON
a + H2O
B C6H5OH + CH3COOH → CH3COOC6H5 + H2O
C 2CH3COO
H + 2Na
→ 2CH3COO
Na + H2
D 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
Câu 8 : Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
Câu 9 : Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi, thu được m gam một oxit.
Giỏ trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
Câu 10 : Chất cú thể dựng để làm mất tớnh cứng của nước là
Câu 11 : Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loóng (dư), sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc) Giỏ trị của V là
Câu 12 : Sau bài thực hành hoỏ học, trong một số chất thải dạng dung dịch cú chứa cỏc ion : Cu2+, Zn2+,
Fe3+, Pb2+, Hg2+, Dựng chất nào sau đõy cú thể xử lớ sơ bộ cỏc chất thải trờn ?
dư
Trang 2C©u 13 : Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat Công thức
cấu tạo của X là
A. CH3COOC
CH3COOC
C2H5COO CH3
C©u 14 : Polivinyl clorua có công thức là
A. (CH2 CHF ) n B. (CH2 CHCl ) n C. (CH2 CH ) 2 n D. (CH2 CHBr ) n
C©u 15 : Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là
H2NCH2C OOH
C©u 16 : Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có
không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
C©u 17 : Chất phản ứng được với axit HCl là
A. C6H5OH
CH3COOH
C6H5NH2 (anilin)
C©u 18 : Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
C©u 19 : Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
C©u 20 : Khi thuỷ phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH thì sản phẩm của phản ứng là
A CH3COON
a và
C2H5OH
B CH3COONa và CH3ONa
C C2H5COO
H và
CH3ONa
D CH3COOH và C2H5OH
C©u 21 : Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A. 1s
2 2s2 2p63s2
B. 1s
2 2s2 2p63s23p1
C. 1s
2 2s2
C©u 22 : Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là
A Cu2+ + 2e
→
Cl2 + 2e
Cu →
Cu2+ + 2e
C©u 23 : Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
C©u 24 : Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên
vào lượng dư dung dịch
C©u 25 : Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
C©u 26 : Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch
NaOH là
C©u 27 : Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
C©u 28 : Thuốc thử duy nhất có thể dùng phân biệt hai khí SO2 và CO2 là
A. Dung dịch Br
2 B. Dung dịch Ba(OH)
C©u 29 : Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được
dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là
Trang 3C©u 30 : Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng
được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
C©u 31 : Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
A. Thạch cao
Thạch cao
C©u 32 : Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là
C©u 33 : Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
C©u 34 : Cho 1,37 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại
M là
C©u 35 : Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
C©u 36 : Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch
C©u 37 : Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:
2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2O Al(OH)3 + KOH KAlO2 + 2H2O Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chất
A Có tính axit
và tính khử B Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
C Có tính
bazơ và tính khử
D Có tính lưỡng tính.
C©u 38 : Cho các chất: dung dịch saccarozơ, glixerol, ancol etylic, natri axetat Số chất phản ứng được với
Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
C©u 39 : Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. Trùng
C©u 40 : Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Trang 4phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Hoa 12 TN
M đề : 110 ã
01 { | ) ~ 28 ) | } ~
02 ) | } ~ 29 { | ) ~
03 ) | } ~ 30 ) | } ~
04 { ) } ~ 31 { | } )
05 { ) } ~ 32 { | } )
06 { | ) ~ 33 { | ) ~
07 { ) } ~ 34 { | } )
08 { ) } ~ 35 { ) } ~
09 { | } ) 36 { | ) ~
10 ) | } ~ 37 { | } )
11 ) | } ~ 38 ) | } ~
12 { | } ) 39 { | } )
13 ) | } ~ 40 { | ) ~
14 { | ) ~
15 { | } )
16 { | ) ~
17 { | } )
18 { ) } ~
19 { ) } ~
20 { | } )
21 { | ) ~
22 ) | } ~
23 { ) } ~
24 { | ) ~
25 { ) } ~
26 ) | } ~
27 { ) } ~