1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

KT CHUONG I DAI SO 9 TIET 18

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số câu Số điểm Tỉ lệ 2.Các phép biến đổi đơn giản về căn bâc hai Số câu Số điểm Tỉ lệ.. 3.Rút gọn biểu thức chá căn bậc hai Số câu Số điểm Tỉ lệ 4.[r]

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHƯƠNG I

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn : Đại số - Tiết 18

Thời gian: 45 phút

I MA TR N ẬN ĐỀ ĐỀ

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Khái niệm

căn bậc hai Hiểu được căn bậc hai của một

số không âm, căn bậc hai số học.Tính được căn bậc hai số học, căn bậc hai của một số không âm

Hiểu được điều kiện để A xác định

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 (Câu 1a)

0,5 5%

1 (Câu 1b)

0,5 5%

2câu

1 điểm 10%

2.Các phép

biến đổi đơn

giản về căn

bâc hai

Nhận biết và thực hiện được phép tính nhân, chia hai căn bậc hai

Vận dụng được các phép biến đổi

để giải phương trình, so sánh các căn bậc hai

Tìm GTLN của biểu thức

Tìm giá trị nguyên của biểu thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 (Câu2a,b )

1,0

10 %

4(Câu 3, câu 4a,b,c)

2,5

25 %

2(Câu 6a,b ) 1,5

15 %

8câu

5,0điể m 50%

3.Rút gọn

biểu thức chá

căn bậc hai

Biết rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai,

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

3(Câu 5a,b.c)

3,0 30%

3 câu

3,0 30%

căn bậc ba của một

số biểu diễn được thành lập phương một số khác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 (Câu2c, d )

1,0 10%

2 câu

0,5điể m 5% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

3

1,5đ 15%

2

1,5đ

15 %

7

5,5đ 55%

2

1,5đ 15%

14câu

10đ 100%

Trang 2

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

Họ và tên HS: ……….

Lớp: 9 ….

KIỂM TRA CHƯƠNG I NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn: ĐẠI SỐ – LỚP 9

Thời gian 45’

Điểm: Lời phê:

ĐỀ KIỂM TRA:

Câu 1 (1,0đ) a) Tìm căn bậc hai số học rồi suy ra căn bậc hai của số: 169

b) Tìm giá trị của x để : 10 2x xác định?

Câu 2 (2,0đ) Tính a) 27 3a a (a > 0) b)

108

3 c) 3 27 364 2. 38 d)

3

√200

3

√25

Câu 3 (1,0đ) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 3√2 ; 2√3; - 4 3; 4

Câu 4 (1,5đ) Giải phương trình:

a) √x=5 b)√¿ ¿= 4 ; c) 3.x  75 0

Câu 5(3,0đ) Rút gọn các biểu thức:

a) A = 3 2 4 8  18

b) B =

    ( Với x ≥ 0 , x ≠ 1)

Câu 6(1,5đ) a) Tìm số x nguyên để biểu thứcx+ 1

x −1 nhận giá trị nguyên b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức C = 2

12

4x  10 4  x

Trang 3

PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHƯƠNG I

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn : Đại số - Tiết 18

III ĐÁP ÁN VÀ HƯỞNG DẪN CHẤM

Câu 1

(1,0đ) a) Căn bậc hai số học của 169 là: 169 13

 Căn bậc hai của 169 là:13 và – 13

0,25đ 0,25đ

b) 10 2x xác định  10 + 2x ≥ 0  2x ≥ -10  x ≥ -5

0,25đ 0,25đ

Câu 2

(2,0đ) a) 27 3a a=

2

b)

108

3 =

108

36 6

0,5đ

c) 3 27 3 64 2. 3 8=333  3 43  2.323 = 3 - 4 - 2(-2) = 3 0,5đ

d) 3

√200

3

√25 =3

Câu 3

(1,0đ) 3 2 = 18 ;2 3 = 12 ;4 3 =  48; 4 = 16

Vì  48 < 12 < 16 < 18

Vậy: 4 3< 2 3 < 4 < 3 2

0,5đ 0,25đ 0,25đ

Câu 4

(1,5đ) a)

Câu 5

b)

B =

=

0,5đ

Câu 6

(1,5đ)

a) ĐK x ≥ 0 , x ≠ 1

Q = √x −1+2

x − 1 =1+

2

x −1

0,25đ

Ta có 1Z, với x Z, QZ 

2

b)

C đạt giá trị lớn nhất khi 4x210 4 x đạt giá trị nhỏ nhất 0,25đ Tacó : 4x210 4 x= 4x2 4x 1 9

=  

2

2x 1  9 9

= 3

0,25đ

Trang 4

 4x210 4 x đạt giá trị nhỏ nhất là: 3 khi 2x - 1 = 0  x = 0,5

Vậy: Max C =

12 4

3  khi x = 0,5

0,25đ

Lớp 9-2;3;4 bỏ câu 6b, cho câu 6 1,0đ; câu 4 2,0đ

Ngày đăng: 09/06/2021, 20:02

w