1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế giáo án Đại số 9 - Tiết 18: Kiểm tra một tiết

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 81,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu : Kiểm tra sự nhận thức của HS chương I : các vấn đề về căn bậc hai , kỹ năng giải toán về CBH Rèn kỹ năng giải toán.. Làm bài nghiêm túc , tự giác II.[r]

Trang 1

Tuần 9 Ngày soạn : 1/11/2005

I Mục tiêu :

Kiểm tra sự nhận thức của HS chương I : các vấn đề về căn bậc hai , kỹ năng giải toán về CBH

Rèn kỹ năng giải toán Làm bài nghiêm túc , tự giác

II Đề kiểm tra :

ĐỀ CHẴN Bài 1 : ( 4đ) : Mỗi bài toán sau có kèm theo các câu trả lời a , b , c , d Em hãy khoanh tròn vào chữ cái

trước câu đúng :

1/ 5 10x xác định khi :

a/ x b/x < c / x d/ x -  1

2

1

2 2/ Rút gọn biểu thức  2 có kết quả là :

1 2 a/ 1 - 2 b/ 1 + 2 c/ 2 - 1 d/ 2 + 1

3/ So sánh cặp số 3 3 và 12 có kết qủa là :

a/3 3 < 12 b/3 3  12 c/3 3 > 12 d/3 3 = 12

4/ Trục căn thức ở mẫu 3 có kết quả là :

2 3 a/ 3 3 b/ 6 3 c / 3 3 d/

2

3 2

Bài 2 ( 1,5điểm) Rút gọn các biểu thức sau :

a/ 9a2 khi a < 0

b/ 3 12 4 27 5 48 

Bài 3 ( 1,5điểm ) Trục căn thức ở mẫu : 5

2 3 3

Bài 4 ( 3 điểm ) Cho biểu thức

với x > 0 và x

4

P

a/ Rút gọn P

b/ Tìm x để P > 3

ĐỀ LẺ Bài 1 : ( 4đ) : Mỗi bài toán sau có kèm theo các câu trả lời a , b , c , d Em hãy khoanh tròn vào chữ cái

trước câu đúng :

1/ 2 3x xác định khi :

a/ x b/x < c / x d/ x -  2

3

2

3 2/ Rút gọn biểu thức  2 có kết quả là :

2 5 a/ 2- 5 b/ 2 + 5 c/ 5 - 2 d/ - 5 -2

3/ So sánh cặp số 4 3 và 50 có kết qủa là :

a/4 3 > 50 b/4 3  50 c/4 3 < 50 d/4 3 = 50

4/ Trục căn thức ở mẫu 3 có kết quả là :

2 3

KIỂM TRA MỘT TIẾT

Trang 2

a/ 3 3 b/ 6 3 c / 3 3 d/

2

3 2

Bài 2 ( 1,5điểm) Rút gọn các biểu thức sau :

a/ 36b2 với b 0 

b/3 20 2 45 4 5 

Bài 3 ( 1,5điểm ) Trục căn thức ở mẫu 7

3 5 2

Bài 4 : Cho biểu thức

với x > 0 và x

9

Q

a/ Rút gọn Q

b/ Tìm x để Q > 5

III.Đáp án và thang điểm

ĐỀ CHẴN Bài 1 : ( 4đ)

Mỗi câu chọn đúng được 1đ

1 c / x  1

2

2 c/ 2 - 1

3 c/3 3 > 12

4 d/ 3

2

Bài 2 ( 1,5điểm)

a/ 9a2 = -3avì a < 0 ( 0,5đ)

b/ 3 12 4 27 5 48 

Bài 3 ( 1,5điểm )

5 2 3 3

5

8

2 3 3

Bài 4 ( 3 điểm )

a/ (2đ) Rút gọn P, với x > 0 và x 4

4

4

P

P

x

P

Trang 3

b/ Tìm x để P > 3

P > 3 khi x > 3

ĐỀ LẺ Bài 1 : ( 4đ)

Mỗi câu chọn đúng được 1đ

1 c /

2 c/

3 c/

4 d/ 3

2 Bài 2 ( 1,5điểm)

a/ 36b2 = 6b với b 0 (0,5đ) b/3 20 2 45 4 5  = 6 5-6 5+4 5= 4 5 (1đ) Bài 3 ( 1,5điểm )   7 3 5 2 7 41 3 5 2    Bài 4 ( 3 điểm ) a/ (2đ) Rút gọn P, với x > 0 và x 4        9 3 3 4 3 3 9 4 3 3 3 3 3 3 2 x x x Q x x x x x x x x Q x x x x x x x x Q x x Q x                                  b/ Tìm x để Q > 5 Q> 3 khi x > 5 x > 25 (1đ)  IV Thống kê chất lượng bài kiểm tra : LỚP TS Điểm 0 Điểm 1-2 Điểm3 - 4 Điểm 5 - 6 Điểm 7 - 8 Điểm 9 – 10 Trên TB TS % TS % TS % TS % TS % TS % TS % 9A1 9A2 9A3 V.Rút kinh nghiệm qua bài kiểm tra :

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm