1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

cong thuc vat li

28 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 381,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Xét vật cô lập về điện, có điện thế cực đại VMax và khoảng cách cực đại dMax mà electron chuyển động trong điện trường cản có cường độ E được tính theo công thức: 1 e VMax = mv02Max = [r]

Trang 1

CH ƯƠ NG I: Đ NG L C H C V T R N Ộ Ự Ọ Ậ Ắ

1 To đ góc ạ ộ

Là to đ xác đ nh v trí c a m t v t r n quay quanh m t tr c c đ nh b i góc ạ ộ ị ị ủ ộ ậ ắ ộ ụ ố ị ở ϕ (rad) h p gi a m t ph ngợ ữ ặ ẳ

đ ng g n v i v t và m t ph ng c đ nh ch n làm m c (hai m t ph ng này đ u ch a tr c quay)ộ ắ ớ ậ ặ ẳ ố ị ọ ố ặ ẳ ề ứ ụ

L u ý: Ta ch xét v t quay theo m t chi u và ch n chi u dư ỉ ậ ộ ề ọ ề ương là chi u quay c a v t ề ủ ậ ⇒ ϕ ≥ 0

Là đ i lạ ượng đ c tr ng cho s bi n thiên c a t c đ gócặ ư ự ế ủ ố ộ

* Gia t c góc trung bình: ố tb (rad s/ )2

12

5 Gia t c c a chuy n đ ng quay ố ủ ể ộ

* Gia t c pháp tuy n (gia t c hố ế ố ướng tâm) auurn

Đ c tr ng cho s thay đ i v hặ ư ự ổ ề ướng c a v n t c dài ủ ậ ố vr (auurnvr)

2 2

γα

ω

Trang 2

L u ý: ư V i ch t đi m thì mômen đ ng lớ ấ ể ộ ượng L = mr2ω = mvr (r là k/c t ừ vr đ n tr c quay)ế ụ

8 D ng khác c a ph ạ ủ ươ ng trình đ ng l c h c c a v t r n quay quanh m t tr c c đ nh ộ ự ọ ủ ậ ắ ộ ụ ố ị

2Iω

=

(rad) To đ xạ ộ

T c đ vố ộGia t c aố

Trang 3

Chuy n đ ng quay bi n đ i đ u:ể ộ ế ổ ề

γ = const

ω = ω0 + γt

2 0

12

s = rϕ; v =ωr; at = γr; an = ω2r

L u ý: ư Cũng nh v, a, F, P các đ i lư ạ ượng ω; γ; M; L cũng là các đ i lạ ượng véctơ

Trang 4

CH ƯƠ NG II: DAO Đ NG C Ộ Ơ

I DAO Đ NG ĐI U HOÀ Ộ Ề

1 Phương trình dao đ ng: x = Acos(ộ ωt + ϕ)

2 2

ss

x co

A x co

A

ϕϕ

11 Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A

Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A khi v t đi t VTCB đ n v trí biên ho c ngậ ừ ế ị ặ ượ ạc l i

12 Quãng đường v t đi đậ ượ ừ ờc t th i đi m tể 1 đ n tế 2

+ Tính S2 b ng cách đ nh v trí xằ ị ị 1, x2 và chi u chuy n đ ng c a v t trên tr c Oxề ể ộ ủ ậ ụ

+ Trong m t s trộ ố ường h p có th gi i bài toán b ng cách s d ng m i liên h gi a dao đ ng đi uợ ể ả ằ ử ụ ố ệ ữ ộ ề hoà và chuy n đ ng tròn đ u s đ n gi n h n.ể ộ ề ẽ ơ ả ơ

+ T c đ trung bình c a v t đi t th i đi m tố ộ ủ ậ ừ ờ ể 1 đ n tế 2:

tb

S v

O

∆ϕ

∆ϕ

Trang 5

V t có v n t c l n nh t khi qua VTCB, nh nh t khi qua v trí biên nên trong cùng m t kho ng th i gianậ ậ ố ớ ấ ỏ ấ ị ộ ả ờquãng đường đi được càng l n khi v t càng g n VTCB và càng nh khi càng g n v trí biên.ớ ậ ở ầ ỏ ầ ị

S d ng m i liên h gi a dao đ ng đi u hoà và chuy n đử ụ ố ệ ữ ộ ề ể ường tròn đ u.ề

Trong th i gian ờ ∆t’ thì quãng đường l n nh t, nh nh t tính nh trên ớ ấ ỏ ấ ư

+ T c đ trung bình l n nh t và nh nh t c a trong kho ng th i gian ố ộ ớ ấ ỏ ấ ủ ả ờ ∆t:

ax

tbM

S v

t

=

∆ và

Min tbMin

S v

t

=

∆ v i Sớ Max; SMin tính nh trên.ư

13 Các bướ ậc l p phương trình dao đ ng dao đ ng đi u hoà:ộ ộ ề

L u ý: ư + V t chuy n đ ng theo chi u dậ ể ộ ề ương thì v > 0, ngượ ạc l i v < 0

+ Trước khi tính ϕ c n xác đ nh rõ ầ ị ϕ thu c góc ph n t th m y c a độ ầ ư ứ ấ ủ ường tròn lượng giác

(thường l y -π < ấ ϕ ≤ π)

14 Các bước gi i bài toán tính th i đi m v t đi qua v trí đã bi t x (ho c v, a, Wả ờ ể ậ ị ế ặ t, Wđ, F) l n th nầ ứ

* Gi i phả ương trình lượng giác l y các nghi m c a t (V i t > 0 ấ ệ ủ ớ ⇒ ph m vi giá tr c a k )ạ ị ủ

* Li t kê n nghi m đ u tiên (thệ ệ ầ ường n nh )ỏ

* Th i đi m th n chính là giá tr l n th nờ ể ứ ị ớ ứ

L u ý:+ ư Đ ra thề ường cho giá tr n nh , còn n u n l n thì tìm quy lu t đ suy ra nghi m th nị ỏ ế ớ ậ ể ệ ứ

+ Có th gi i bài toán b ng cách s d ng m i liên h gi a dao đ ng đi u hoà và chuy n đ ng trònể ả ằ ử ụ ố ệ ữ ộ ề ể ộ

đ uề

15 Các bước gi i bài toán tìm s l n v t đi qua v trí đã bi t x (ho c v, a, Wả ố ầ ậ ị ế ặ t, Wđ, F) t th i đi m từ ờ ể 1 đ n tế 2

* Gi i phả ương trình lượng giác được các nghi mệ

* T từ 1 < t ≤ t2 ⇒ Ph m vi giá tr c a (V i k ạ ị ủ ớ ∈ Z)

* T ng s giá tr c a k chính là s l n v t đi qua v trí đó.ổ ố ị ủ ố ầ ậ ị

L u ý: ư + Có th gi i bài toán b ng cách s d ng m i liên h gi a dao đ ng đi u hoà và chuy n đ ng trònể ả ằ ử ụ ố ệ ữ ộ ề ể ộ

đ u.ề

+ Trong m i chu kỳ (m i dao đ ng) v t qua m i v trí biên 1 l n còn các v trí khác 2 l n.ỗ ỗ ộ ậ ỗ ị ầ ị ầ

16 Các bước gi i bài toán tìm li đ , v n t c dao đ ng sau (trả ộ ậ ố ộ ước) th i đi m t m t kho ng th i gian ờ ể ộ ả ờ ∆t

Bi t t i th i đi m t v t có li đ x = xế ạ ờ ể ậ ộ 0

* T phừ ương trình dao đ ng điộ ều hoà: x = Acos(ωt + ϕ) cho x = x0

A -A

Trang 6

L y nghi m ấ ệ ωt + ϕ = α v i ớ 0≤ ≤α π ng v i x đang gi m (v t chuy n đ ng theo chi u âm vì v <ứ ớ ả ậ ể ộ ề0)

ho c ặ ωt + ϕ = - α ng v i x đang tăng (v t chuy n đ ng theo chi u dứ ớ ậ ể ộ ề ương)

* Li đ và v n t c dao đ ng sau (trộ ậ ố ộ ước) th i đi m đó ờ ể ∆t giây là

x A

-A nén

l

giãn O

x A -A

Hình a (A < ∆l) Hình b (A > ∆l)

x

A-A −∆l

Nén 0 Giãn

Trang 7

Đ c đi m: * Là l c gây dao đ ng cho v t.ặ ể ự ộ ậ

* Luôn hướng v VTCBề

* Bi n thiên đi u hoà cùng t n s v i li đế ề ầ ố ớ ộ

5 L c đàn h i là l c đ a v t v v trí lò xo không bi n d ng.ự ồ ự ư ậ ề ị ế ạ

Có đ l n Fộ ớ đh = kx* (x* là đ bi n d ng c a lò xo)ộ ế ạ ủ

* V i con l c lò xo n m ngang thì l c kéo v và l c đàn h i là m t (vì t i VTCB lò xo không bi n d ng)ớ ắ ằ ự ề ự ồ ộ ạ ế ạ

* V i con l c lò xo th ng đ ng ho c đ t trên m t ph ng nghiêngớ ắ ẳ ứ ặ ặ ặ ẳ

+ Đ l n l c đàn h i có bi u th c:ộ ớ ự ồ ể ứ

* Fđh = k|∆l + x| v i chi u dớ ề ương hướng xu ngố

* Fđh = k|∆l - x| v i chi u dớ ề ương hướng lên

+ L c đàn h i c c đ i (l c kéo): Fự ồ ự ạ ự Max = k(∆l + A) = FKmax (lúc v t v trí th p nh t)ậ ở ị ấ ấ

+ L c đàn h i c c ti u:ự ồ ự ể

* N u A < ế ∆l ⇒ FMin = k(∆l - A) = FKMin

* N u A ≥ ế ∆l ⇒ FMin = 0 (lúc v t đi qua v trí lò xo không bi n d ng)ậ ị ế ạ

L c đ y (l c nén) đàn h i c c đ i: Fự ẩ ự ồ ự ạ Nmax = k(A - ∆l) (lúc v t v trí cao nh t)ậ ở ị ấ

6 M t lò xo có đ c ng k, chi u dài ộ ộ ứ ề l đượ ắc c t thành các lò xo có đ c ng kộ ứ 1, k2, … và chi u dài tề ương ngứ

k = +k k + ⇒ cùng treo m t v t kh i lộ ậ ố ượng nh nhau thì: Tư 2 = T1 + T2

* Song song: k = k1 + k2 + … ⇒ cùng treo m t v t kh i lộ ậ ố ượng nh nhau thì:ư 2 2 2

8 G n lò xo k vào v t kh i lắ ậ ố ượng m1 được chu kỳ T1, vào v t kh i lậ ố ượng m2 được T2, vào v t kh i lậ ố ượ ng

m1+m2 được chu kỳ T3, vào v t kh i lậ ố ượng m1 – m2 (m1 > m2) được chu kỳ T4

Thì ta có: T32 =T12+T22 và T42 =T12−T22

9 Đo chu kỳ b ng phằ ương pháp trùng phùng

Đ xác đ nh chu kỳ T c a m t con l c lò xo (con l c đ n) ngể ị ủ ộ ắ ắ ơ ười ta so sánh v i chu kỳ Tớ 0 (đã bi t) c a m tế ủ ộ con l c khác (T ắ ≈ T0)

Hai con l c g i là trùng phùng khi chúng đ ng th i đi qua m t v trí xác đ nh theo cùng m t chi u.ắ ọ ồ ờ ộ ị ị ộ ề

L u ý: ư + V i con l c đ n l c h i ph c t l thu n v i kh i lớ ắ ơ ự ồ ụ ỉ ệ ậ ớ ố ượng

+ V i con l c lò xo l c h i ph c không ph thu c vào kh i lớ ắ ự ồ ụ ụ ộ ố ượng

3 Phương trình dao đ ng:ộ

s = S0cos(ωt + ϕ) ho c α = αặ 0cos(ωt + ϕ) v i s = αớ l, S0 = α0l

⇒ v = s’ = -ωS0sin(ωt + ϕ) = -ωlα0sin(ωt + ϕ)

⇒ a = v’ = -ω2S0cos(ωt + ϕ) = -ω2lα0cos(ωt + ϕ) = -ω2s = -ω2αl

Trang 8

7 Khi con l c đ n dao đ ng v i ắ ơ ộ ớ α0 b t kỳ C năng, v n t c và l c căng c a s i dây con l c đ nấ ơ ậ ố ự ủ ợ ắ ơ

W = mgl(1-cosα0); v2 = 2gl(cosα – cosα0) và TC = mg(3cosα – 2cosα0)

L u ý: ư - Các công th c này áp d ng đúng cho c khi ứ ụ ả α0 có giá tr l nị ớ

- Khi con l c đ n dao đ ng đi u hoà (ắ ơ ộ ề α0 << 1rad) thì:

V i R = 6400km là bán kính Trái Đât, còn ớ λ là h s n dài c a thanh con l c.ệ ố ở ủ ắ

9 Con l c đ n có chu kỳ đúng T đ sâu dắ ơ ở ộ 1, nhi t đ tệ ộ 1 Khi đ a t i đ sâu dư ớ ộ 2, nhi t đ tệ ộ 2 thì ta có:

* L c đ y Ácsimét: F = DgV (ự ẩ urFluông th ng đ ng hẳ ứ ướng lên)

Trong đó: D là kh i lố ượng riêng c a ch t l ng hay ch t khí.ủ ấ ỏ ấ

g là gia t c r i t do.ố ơ ự

V là th tích c a ph n v t chìm trong ch t l ng hay ch t khí đó.ể ủ ầ ậ ấ ỏ ấ Khi đó: 'Puur ur ur= +P F g i là tr ng l c hi u d ng hay trong l c bi u ki n (có vai trò nh tr ng l c ọ ọ ự ệ ụ ự ể ế ư ọ ự Pur)

'g = +g F

uruur ur

g i là gia t c tr ng trọ ố ọ ường hi u d ng hay gia t c tr ng trệ ụ ố ọ ường bi u ki n.ể ế

Trang 9

Chu kỳ dao đ ng c a con l c đ n khi đó: ộ ủ ắ ơ ' 2

'

l T

g

π

= Các trường h p đ c bi t:ợ ặ ệ

* Fur có phương ngang: + T i VTCB dây treo l ch v i phạ ệ ớ ương th ng đ ng m t góc có: ẳ ứ ộ tan F

m

= + + N u ế Fur hướng lên thì g' g F

I

π

= Trong đó: m (kg) là kh i lố ượng v t r n ậ ắ

d (m) là kho ng cách t tr ng tâm đ n tr c quayả ừ ọ ế ụ

I (kgm2) là mômen quán tính c a v t r n đ i v i tr c quayủ ậ ắ ố ớ ụ

2 Phương trình dao đ ng α = αộ 0cos(ωt + ϕ)

Đi u ki n dao đ ng đi u hoà: B qua ma sát, l c c n và ề ệ ộ ề ỏ ự ả α0 << 1rad

V T NG H P DAO Đ NG Ổ Ợ Ộ

1 T ng h p hai dao đ ng đi u hoà cùng phổ ợ ộ ề ương cùng t n s xầ ố 1 = A1cos(ωt + ϕ1) và x2 = A2cos(ωt + ϕ2)

được m t dao đ ng đi u hoà cùng phộ ộ ề ương cùng t n s x = Acos(ầ ố ωt + ϕ)

3 N u m t v t tham gia đ ng th i nhi u dao đ ng đi u hoà cùng phế ộ ậ ồ ờ ề ộ ề ương cùng t n s xầ ố 1 = A1cos(ωt + ϕ1;

x2 = A2cos(ωt + ϕ2) … thì dao đ ng t ng h p cũng là dao đ ng đi u hoà cùng phộ ổ ợ ộ ề ương cùng t n sầ ố

Trang 10

ϕ = v i ớ ϕ ∈[ϕMin;ϕMax]

VI DAO Đ NG T T D N – DAO Đ NG C Ộ Ắ Ầ Ộ ƯỠ NG B C - C NG H Ứ Ộ ƯỞ NG

1 M t con l c lò xo dao đ ng t t d n v i biên đ A, h s ma sát µ ộ ắ ộ ắ ầ ớ ộ ệ ố

* Quãng đường v t đi đậ ược đ n lúc d ng l i là:ế ừ ạ

3 Hi n tệ ượng c ng hộ ưởng x y ra khi: f = fả 0 hay ω = ω0 hay T = T0

V i f, ớ ω, T và f0, ω0, T0 là t n s , t n s góc, chu kỳ c a l c cầ ố ầ ố ủ ự ưỡng b c và c a h dao đ ng ứ ủ ệ ộ

T

∆ Α x

t

O

Trang 11

CH ƯƠ NG I II: SÓNG CƠ

T i đi m M cách O m t đo n x trên phạ ể ộ ạ ương truy n sóng.ề

* Sóng truy n theo chi u dề ề ương c a tr c Ox thì uủ ụ M = AMcos(ωt + ϕ - x

* Hai đi m đ i x ng v i nhau qua nút sóng luôn dao đ ng ngể ố ứ ớ ộ ược pha

* Hai đi m đ i x ng v i nhau qua b ng sóng luôn dao đ ng cùng pha.ể ố ứ ớ ụ ộ

* Các đi m trên dây đ u dao đ ng v i biên đ không đ i ể ề ộ ớ ộ ổ ⇒ năng lượng không truy n điề

* Kho ng th i gian gi a hai l n s i dây căng ngang (các ph n t đi qua VTCB) là n a chu kỳ.ả ờ ữ ầ ợ ầ ử ử

2 Đi u ki n đ có sóng d ng trên s i dây dài ề ệ ể ừ ợ l:

x

Trang 12

Biên đ dao đ ng c a ph n t t i M: ộ ộ ủ ầ ử ạ 2 os(2 ) 2 sin(2 )

III GIAO THOA SÓNG

Giao thoa c a hai sóng phát ra t hai ngu n sóng k t h p Sủ ừ ồ ế ợ 1, S2 cách nhau m t kho ng ộ ả l:

Xét đi m M cách hai ngu n l n lể ồ ầ ượt d1, d2

Phương trình sóng t i 2 ngu n ạ ồ u1 =Acos(2π ft+ϕ1) và u2 =Acos(2π ft+ϕ2)

Phương trình sóng t i M do hai sóng t hai ngu n truy n t i:ạ ừ ồ ề ớ

Trang 13

S đố ường ho c s đi m (ặ ố ể không tính hai ngu n ồ ): 1 1

* Đi m dao đ ng c c ti u (không dao đ ng): dể ộ ự ể ộ 1 – d2 = kλ (k∈Z)

S đố ường ho c s đi m (ặ ố ể không tính hai ngu n ồ ): l k l

V i W (J), P (W) là năng lớ ượng, công su t phát âm c a ngu nấ ủ ồ

S (m2) là di n tích m t vuông góc v i phệ ặ ớ ương truy n âm (ề v i sóng c u thì S là di n tích m t c u ớ ầ ệ ặ ầ S=4πR 2)

2 M c cứ ường đ âmộ

0 ( ) lg I

L B

I

= Ho c ặ

0 ( ) 10.lg I

L dB

I

=

V i Iớ 0 = 10-12 W/m2 f = 1000Hz: cở ường đ âm chu n ộ ẩ

3 * T n s do đàn phát ra (hai đ u dây c đ nh ầ ố ầ ố ị ⇒ hai đ u là nút sóng)ầ

( k N*)2

=

k = 2,3,4… có các ho âm b c 2 (t n s 2fạ ậ ầ ố 1), b c 3 (t n s 3fậ ầ ố 1)…

* T n s do ng sáo phát ra (m t đ u b t kín, m t đ u đ h ầ ố ố ộ ầ ị ộ ầ ể ở ⇒ m t đ u là nút sóng, m t đ u là b ngộ ầ ộ ầ ụ sóng)

=

k = 1,2,3… có các ho âm b c 3 (t n s 3fạ ậ ầ ố 1), b c 5 (t n s 5fậ ầ ố 1)…

V HI U NG Đ P-PLE Ệ Ứ Ố

1 Ngu n âm đ ng yên, máy thu chuy n đ ng v i v n t c vồ ứ ể ộ ớ ậ ố M

* Máy thu chuy n đ ng l i g n ngu n âm thì thu để ộ ạ ầ ồ ược âm có t n s : ầ ố ' v v M

Trang 14

* Máy thu chuy n đ ng l i g n ngu n âm v i v n t c vể ộ ạ ầ ồ ớ ậ ố M thì thu được âm có t n s : ầ ố '

V i v là v n t c truy n âm, f là t n s c a âm.ớ ậ ố ề ầ ố ủ

Ngu n phát chuy n đ ng l i g n ngu n thì l y d u “-” trồ ể ộ ạ ầ ồ ấ ấ ước vS, ra xa thì l y d u “+“.ấ ấ

Trang 15

CH ƯƠ NG IV: DAO Đ ỘNG VÀ SÓNG ĐI N T Ệ Ừ

c p cho m ch m t năng lấ ạ ộ ượng có công su t: ấ

2 S t ự ươ ng t gi a dao đ ng đi n và dao đ ng c ự ữ ộ ệ ộ ơ

Đ i l ạ ượ ng c ơ Đ i l ạ ượ ng đi n ệ Dao đ ng c ộ ơ Dao đ ng đi n ộ ệ

Trang 16

3 Sóng đi n t ệ ừ

V n t c lan truy n trong không gian v = c = 3.10ậ ố ề 8m/s

Máy phát ho c máy thu sóng đi n t s d ng m ch dao đ ng LC thì t n s sóng đi n t phát ho cặ ệ ừ ử ụ ạ ộ ầ ố ệ ừ ặ thu

được b ng t n s riêng c a m ch.ằ ầ ố ủ ạ

Bước sóng c a sóng đi n tủ ệ ừ v 2 v LC

f

λ= = π

L u ý: ư M ch dao đ ng có L bi n đ i t Lạ ộ ế ổ ừ Min → LMax và C bi n đ i t Cế ổ ừ Min → CMax thì bước sóng λ c aủ

sóng đi n t phát (ho c thu)ệ ừ ặ

λMin tương ng v i Lứ ớ Min và CMin

λMax tương ng v i Lứ ớ Max và CMax

Trang 17

CH ƯƠ NG V : ĐI N XOAY CHI U Ệ Ề

đ i chi u 2f-1 l n.ổ ề ầ

3 Công th c tính th i gian đèn huỳnh quang sáng trong m t chu kỳứ ờ ộ

Khi đ t đi n áp ặ ệ u = U0cos(ωt + ϕu) vào hai đ u bóng đèn, bi t đènầ ế

4 Dòng đi n xoay chi u trong đo n m ch R,L,Cệ ề ạ ạ

* Đo n m ch ch có đi n tr thu n R: ạ ạ ỉ ệ ở ầ u R cùng pha v i ớ i, (ϕ = ϕu – ϕi = 0)

I U R

= và 0

0

U I R

0

L

U I Z

= v i Zớ L = ωL là c m khángả

L u ý: ư Cu n thu n c m L cho dòng đi n không đ i đi qua hoàn toàn (không c n tr ).ộ ầ ả ệ ổ ả ở

* Đo n m ch ch có t đi n C: ạ ạ ỉ ụ ệ u C ch m pha h n ơ i là π/2, (ϕ = ϕu – ϕi = -π/2)

C

U I Z

0

C

U I Z

= v i ớ Z C 1

C

ω

= là dung kháng

L u ý: ư T đi n C không cho dòng đi n không đ i đi qua (c n tr hoàn toàn).ụ ệ ệ ổ ả ở

* Đo n m ch RLC không phân nhánhạ ạ

R g i là hi n tọ ệ ượng c ng hộ ưởng dòng đi nệ

5 Công su t to nhi t trên đo n m ch RLC:ấ ả ệ ạ ạ

* Công su t t c th i: P = UIcosấ ứ ờ ϕ + UIcos(2ωt + ϕu+ϕi)

* Công su t trung bình: ấ P = UIcosϕ = I2R

Trang 18

6 Đi n áp ệ u = U1 + U0cos(ωt + ϕ) được coi g m m t đi n áp không đ i Uồ ộ ệ ổ 1 và m t đi n áp xoay chi uộ ệ ề

u=U0cos(ωt + ϕ) đ ng th i đ t vào đo n m ch.ồ ờ ặ ạ ạ

7 T n s dòng đi n do máy phát đi n xoay chi u m t pha có P c p c c, rôto quay v i v n t c n vòng/giâyầ ố ệ ệ ề ộ ặ ự ớ ậ ốphát ra: f = pn Hz

T thông g i qua khung dây c a máy phát đi n ừ ử ủ ệ Φ = NBScos(ωt +ϕ) = Φ0cos(ωt + ϕ)

V i ớ Φ0 = NBS là t thông c c đ i, N là s vòng dây, B là c m ng t c a t trừ ự ạ ố ả ứ ừ ủ ừ ường, S là di n tích c a vòngệ ủdây, ω = 2πf

Su t đi n đ ng trong khung dây: e = ấ ệ ộ ωNSBcos(ωt + ϕ -

2

π) = E0cos(ωt + ϕ -

2

π)

V i Eớ 0 = ωNSB là su t đi n đ ng c c đ i.ấ ệ ộ ự ạ

8 Dòng đi n xoay chi u ba pha là h th ng ba dòng đi n xoay chi u, gây b i ba su t đi n đ ng xoay chi uệ ề ệ ố ệ ề ở ấ ệ ộ ề cùng t n s , cùng biên đ nh ng đ l ch pha t ng đôi m t là ầ ố ộ ư ộ ệ ừ ộ 2

T i tiêu th m c hình tam giác: Iả ụ ắ d = 3 Ip

L u ý: ư máy phát và t i tiêu th thỞ ả ụ ường ch n cách m c tọ ắ ương ng v i nhau.ứ ớ

= là đi n tr t ng c ng c a dây t i đi n (ệ ở ổ ộ ủ ả ệ l u ý: ư d n đi n b ng 2 dây) ẫ ệ ằ

Đ gi m đi n áp trên độ ả ệ ường dây t i đi n: ả ệ ∆U = IR

1 2 2

Trang 19

C C

U U

RCM

L L

U U

LM

U L U

CM

U L U

15 Hai đo n m ch AM g m Rạ ạ ồ 1L1C1 n i ti p và đo n m ch MB g m Rố ế ạ ạ ồ 2L2C2 n i ti p m c n i ti p v i nhauố ế ắ ố ế ớ

có UAB = UAM + UMB ⇒ uAB; uAM và uMB cùng pha ⇒ tanuAB = tanuAM = tanuMB

16 Hai đo n m ch Rạ ạ 1L1C1 và R2L2C2 cùng u ho c cùng i có pha l ch nhau ệ ∆ϕ

Ngày đăng: 09/06/2021, 19:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w