DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA1... T= trong đó n là số dao động trong thời gian t?? 18... Một điểm cách vân trung tâm đoạn x là vân gì?. ? ? ={ ?ố ????ê? →?â? ?á?? ?ố ?á? ????ê? →?â? ?ố? ?ò? ?ạ? ??ô?
Trang 1DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1 li độ: x= Acos(ωπt+φ)
vận tốc: v=x’= -Aωsin(ωπt+φ)
gia tốc: a=v’= -Aω cos(ωπt+φ) 2
+ vận tốc sớm pha so với li độ
+ gia tốc sớm pha so với vận tốc
+ li độ và gia tốc ngược pha nhau
2 Lắc lò xo
+ vận tốc góc: ω = = => k=ω m= 2
+ chu kỳ: T = = 2π = 2π
+ tần số: f = =
3 Lắc đơn
+ vận tốc : ω =
+ chu kỳ : T = = 2π
+ tần số : f = =
4 động năng: w = đ mv 2
5 thế năng: w = t kx 2
6 cơ năng: w = kA 2
7 - gắn vật m thì vật dao động với chu kì T 1 1
- gắn vật m thì vật dao động với chu kì T 2 2
- gắn vật m + m thì vật dao động với chu kì T= 1 2
8 - chiều dài dây l thì vật dao động với chu kì T 1 1
- chiều dài l thì vật dao động với chu kì T 2 2
- chiều dài l + l thì vật dao động với chu kì T= 1 2
9 𝑙1 ‒ 𝑙0𝑙2 ‒ 𝑙0 = 𝑚1𝑚2 ; ∆𝑙1= + => k =𝑙1 𝑙0
𝑚1.𝑔
∆𝑙1
𝑙𝑚𝑎𝑥‒ 𝑙𝑚𝑖𝑛
𝑙𝑚𝑎𝑥 + 𝑙𝑚𝑖𝑛 2
11 Lực căng: T = mg(3cosα – 2cos )𝛼0
12 Độ chậm cửa đồng hồ trong 1 ngày đêm: ∆t = 86400 ℎ
𝑅
13 Biên độ tổng hợp
∆φ = => A = 𝜋2 𝐴21+ 𝐴22
∆φ = 0 => A = 𝐴1 + 𝐴2
∆φ = π => A = |𝐴1‒ 𝐴2|
Trường hợp khác: A = 𝐴21+ 𝐴22+ 2𝐴1𝐴2cos 𝛼
Trang 214 𝐴2= 𝑥2+𝑣
2
𝜔2
15 𝑊đ= 𝑛𝑊𝑡 => { 𝑥 = ± 𝐴
𝑛 + 1
𝑣 = ± 𝐴𝜔 𝑛
𝑛 + 1
16 Thời gian đi từ 𝜑1→ 𝜑2: t = T
|𝜑2‒ 𝜑1| 2𝜋
17 T= (trong đó n là số dao động trong thời gian t)𝑛𝑡
18 2 đầu cố định: l = k ( trong đó k là số bụng = số nút – 1)𝜆
2
19 1 đầu tự do: l = ( k + ) ( trong đó k là số bụng = số nút – 1)1
2
𝜆 2
20 Độ lệch pha: ∆φ = 2𝜋𝑑𝜆
21 Hiệu đường đi: { |𝑑1‒ 𝑑2|= 𝑘𝜆 →𝑑𝑎𝑜 độ𝑛𝑔 𝑣ớ𝑖 𝑏𝑖ê𝑛 độ 𝑐ự𝑐 đạ𝑖
|𝑑1‒ 𝑑2|= (2𝑘 + 1)𝜆
2 →𝑑𝑎𝑜 độ𝑛𝑔 𝑣ớ𝑖 𝑏𝑖ê𝑛 độ 𝑐ự𝑐 𝑡𝑖ể𝑢
22 Số dao động cực đại: { 𝑐ù𝑛𝑔 𝑝ℎ𝑎: ‒
𝑆1𝑆2
2 < 𝑘 <
𝑆1𝑆2 2
𝑛𝑔ượ𝑐 𝑝ℎ𝑎: ‒
𝑆1𝑆2
2 ‒ 0.5 < 𝑘 <
𝑆1𝑆2
2 ‒ 0.5
23 Chiều dài dây là thì dao động với chu kỳ hay số dao động là 𝑙1 𝑇1 𝑛1
Chiều dài dây là thì dao động với chu kỳ hay số dao động là 𝑙2 𝑇2 𝑛2
𝑇2
𝑇1=
𝑛1
𝑛2
𝑙1
𝑙1± 𝑎
• nếu k > 1 thì: a > 0
• nếu k < 1 thì: a < 0
( a là độ tăng giảm của l)
DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
1 i dao động sớm pha hơn q góc 𝜋
2
2 năng lượng điện trường: 𝑤đ=1
2𝐿𝑖 2
3 năng lượng từ trường: 𝑤𝑡=1
2𝐶𝑢 2
4 năng lượng điện từ: w = 𝑤đ+ 𝑤𝑡=1
2𝐶𝑈
2
0=1
2𝐿𝐼 2 0
Trang 35 i,q dao động với chu kì T tần số f → 𝑤đ ,𝑤𝑡 dao động với chu kì T/2 và 2f
6 𝑞20= 𝑞2+ 𝑖
2
𝜔2
7 𝜔 = 1
𝐿𝐶
8 𝑇 = 2𝜋 𝐿𝐶
9 f = 1
2𝜋 𝐿𝐶
10 L = 1
𝜔2𝐶
11 C = 1
𝜔2𝐿
12 λ = 2π.c 𝐿𝐶
13 L = 𝜆
2
4𝜋2𝑐2𝐶
14 𝐼0 = 𝑈0 𝐶
𝐿
15 𝑈0= 𝐼0 𝐿
𝐶
16 𝐼0= 𝑖2+𝐶𝑢
2 𝐿
17 𝑈0= 𝑢2
+𝐿𝑖 2 𝐶
18 ω = 𝜔1 or ω = 𝜔2 thì I or P or 𝑈𝑅 không đổi → ω 2 = 𝜔1.𝜔2
19
λ =
𝜆1.𝜆2
𝜆21+ 𝜆22
𝜆 = 𝜆21+ 𝜆22
𝑓 = 𝑓21+ 𝑓22
f = 𝑓.𝑓2
𝑓21+ 𝑓22
C =
𝐶1.𝐶2
𝐶1+ 𝐶2
C = 𝐶1+ 𝐶2
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Z = 𝑅2+ ( 𝑍𝐿‒ 𝑍𝐶)2
2 I = 𝑈𝑍
Trang 43 P = 𝐼2.𝑅 = .R = 𝑈
2
𝑍2
𝑈2.𝑅
𝑅2+ ( 𝑍𝐿‒ 𝑍𝐶)2
4 Tanφ =
𝑍𝐿‒ 𝑍𝐶
𝑅
5 Hệ số công suất: k = cosφ = 𝑅
𝑧
6 Điều chỉnh L or C để 𝑃𝑚𝑎𝑥: 𝑍𝐿= 𝑍𝐶 ↔ 𝜔2= 1 →
𝐿𝐶 {𝐿 = 1
𝜔2.𝐶
𝐶 = 1
𝜔2.𝐿 Lúc này trong mạch có đặc điểm:
𝐼𝑚𝑎𝑥=𝑈
𝑅
𝑅 = 𝑍
𝑃𝑚𝑎𝑥= 𝐼2.𝑅 =𝑈
2 𝑅
𝑖 𝑣à 𝑢 𝑑𝑎𝑜 độ𝑛𝑔 𝑐ù𝑛𝑔 𝑝ℎ𝑎
7 Điều chỉnh R để P max:
R = | 𝑍𝐿‒ 𝑍𝐶|
Z = R 2
𝑃𝑚𝑎𝑥 = 𝑈
2 2𝑅
8 Điều chỉnh L để 𝑈𝐿𝑚𝑎𝑥: { 𝑍𝐿=
𝑅2+ 𝑍2𝐶
𝑍𝑐
𝑈𝐿𝑚𝑎𝑥 =
𝑈 𝑅2+ 𝑍2𝐶 𝑅
9 Điều chỉnh C để 𝑈𝐶𝑚𝑎𝑥: { 𝑍𝐶=
𝑅2+ 𝑍2𝐿
𝑍𝐿
𝑈𝐶𝑚𝑎𝑥 =
𝑈 𝑅2+ 𝑍2𝐿 𝑅
10 Khi L = or L = thì có cùng giá trị: để 𝐿1 𝐿2 𝑈𝐿 𝑈𝐿𝑚𝑎𝑥 thì
L =
2𝐿1𝐿2
𝐿1+ 𝐿2
11 Khi C = or C = thì 𝐶1 𝐶2 𝑈𝐶 có cùng giá trị: để 𝑈𝐶𝑚𝑎𝑥 thì
C =
𝐶1+ 𝐶2
2
12 Khi ω = 𝜔1 or ω = 𝜔2 thì 𝑈𝑅 or I or P có cùng giá trị: để 𝑈𝑅𝑚𝑎𝑥 or 𝐼𝑚𝑎𝑥𝑜𝑟 𝑃𝑚𝑎𝑥 thì
Trang 5ω = 𝜔1𝜔2 → f = 𝑓1𝑓2
13
𝑈1
𝑈2=
𝑁1
𝑁2=
𝐼2
𝐼1
14 Nếu tăng U lên n lần thì 𝑃ℎ𝑎𝑜 𝑝ℎí giảm 𝑛2
SÓNG ÂM
1 Cường độ âm: I = 𝑡.𝑆𝐸 = 𝑃
𝑆
E: năng lượng phát âm ( J )
P: công suất phát âm ( W )
S: diện tích (𝑚2 ) “ nếu mặt cầu thì S = 4π ”𝑅2
2 Mức cường độ âm: 𝐿(𝐵) = log 𝐼 or
𝐼0 𝐿(𝑑𝐵)= 10.log 𝐼
𝐼0
( = 𝐼0 10‒ 12 W/𝑚2 )
3 |𝐿2‒ 𝐿1| = a ( dB )
→ 𝐼2= 10𝑎.𝐼1
SÓNG ÁNH SÁNG
1 i = 𝐷𝜆 →
𝑎 {𝐷 =𝑎𝑖
𝜆
𝜆 =𝑎𝑖
𝐷
2 λ thuận i nghịch n,f
3 + 1 𝐿
𝑖 →{𝑠ố 𝑣â𝑛 𝐬á𝐧𝐠 𝑙à 𝑠ố 𝑛𝑔𝑢𝑦ê𝑛 𝐥ẻ 𝑚𝑎𝑥
𝑠ố 𝑣â𝑛 𝐭ố𝐢 𝑙à 𝑠ố 𝑛𝑔𝑢𝑦ê𝑛 𝐜𝐡ẵ𝐧 𝑚𝑎𝑥
4
𝜆1
𝜆2=
𝑖1
𝑖2=
𝑛2
𝑛1
5 Số vân sáng trùng nhau trên đoạn [𝑥,𝑦]
Tính = 𝑖1
𝐷𝜆1
𝑎
Lập tỉ lệ được kết quả : => ≤ n ≤
𝜆2
𝜆1
𝑘1
𝑘2
𝑥
𝑘1.𝑖1
𝑦
𝑘1.𝑖1
6 Tìm khoảng cách ngắn nhất:
Tính = 𝑖1
𝐷𝜆1
𝑎
Lập tỉ lệ được kết quả : => khoảng cách min = =
𝜆2
𝜆1
𝑘1
7 Số vân sáng trên đoạn [𝑥,𝑦] của 𝜆1< 𝜆2
Trang 6𝑥1 𝑎
𝐷𝜆1≤ 𝑘 ≤ 𝑥2
𝑎
𝐷𝜆2
8 Một điểm cách vân trung tâm đoạn x là vân gì?
𝑥
𝑖 ={ 𝑠ố 𝒏𝒈𝒖𝒚ê𝒏 →𝑣â𝑛 𝒔á𝒏𝒈
𝑠ố 𝒃á𝒏 𝑛𝑔𝑢𝑦ê𝑛 →𝑣â𝑛 𝒕ố𝒊
𝑐ò𝑛 𝑙ạ𝑖 𝒌𝒉ô𝒏𝒈 𝑙à 𝑣â𝑛 𝑔ì ℎế𝑡
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1 E = ℎ.𝑐𝜆 = 1,9875.10 ( J )
‒ 25 𝜆
Nếu muốn kết quả có đơn vị eV: E = ℎ𝑐
𝜆.1,6.10‒ 19
2 Công thoát: A = ℎ.𝑐𝜆 = ( J )
0
1,9875.10‒ 25
𝜆0
3 Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện: λ ≤ 𝜆0
4 Công suất phôtôn ánh sáng: P = 𝐸.𝑛
𝑡
5 U.|e| = 𝑚.𝑣 ( U: hiệu điện thế hãm )
2
2
6 𝑟𝑛= 𝑛2.𝑟0 ( = 5,3.𝑟0 10‒ 11 )
𝐸𝑛=
𝐸0
𝑛2 𝐸0= ‒ 13,6 𝑒𝑉
HẠT NHÂN
1 Số hạt ban đầu: 𝑁0=
𝑚0
𝐴6,022.10
23
2 Số hạt còn lại: N = 𝑁0.2 =
‒𝑡
𝑇 𝑚0
𝐴6,022.10
23 2
‒𝑡 𝑇
3 Số hạt phân rã: ∆N = 𝑁0 – N = 𝑁0 ( 1 - 2 = ( 1 -
‒𝑡 𝑇 )
𝑚0
𝐴6,022.10
23
‒𝑡 𝑇 )
4 Khối lượng còn lại: m = 𝑚0.2
‒𝑡 𝑇
5 Khối lượng phân rã: ∆m = 𝑚0 – m = 𝑚
0.( 1 ‒ 2
‒𝑡 𝑇 )
6 Khối lượng hạt mới sinh ra: 𝑚ℎạ𝑡sinh 𝑟𝑎=𝐴
'
𝐴𝑚.𝑚
' (1 ‒ 2
‒𝑡 𝑇 )
7 Độ phóng xạ ban đầu: 𝐻0= 𝜆.𝑁0 = 𝑙𝑛2
𝑇 .
𝑚
𝐴.6,022.10
23
Trang 78 Độ phóng xạ tại thời điểm t: H = 𝐻0.2 =
‒𝑡 𝑇 2
‒𝑡 𝑇 𝑙𝑛2
𝑇 .
𝑚
𝐴.6,022.10
23
9 Thời điểm thì khối lượng là 𝑡1 𝑚1
Thời điểm thì khối lượng là 𝑡2 𝑚2
→ =
𝑚2
𝑚1 2
𝑡1‒ 𝑡2
𝑇
10 Tỉ số giữa : 𝑠ố ℎạ𝑡sinh 𝑟𝑎 = k →
𝑠ố ℎạ𝑡 𝑔ố𝑐 𝑐ò𝑛 𝑙ạ𝑖
𝑡
𝑇= log2(𝑘 + 1)
11 Phần trăm số hạt còn lại: a% → 𝑡
𝑇= ‒ log2
𝑎 100
12 Hạt nhân bền vững có số khối thuộc khoảng: 50 < A < 95