1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De KT HKI Ly 920112012

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 40,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chuẩn 63: Vận dụng được quy tắc bàn tay trái để xác định một trong ba yếu tố khi biết hai yếu tố kia - Chuẩn 64: Giải thích được nguyên tắc hoạt động về mặt tác dụng lực và chuyển hoá [r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT PHÙ MỸ

TRƯỜNG THCS MỸ TÀI

ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN VẬT LÝ 9

Năm học 2011-2012

Phạm vi từ tiết 1 tiết 36

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 KIẾN THỨC

-Chuẩn 1: Nêu được cách bố trí và tiến hành TN khảo sát sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

- Chuẩn 2: Nêu được kết luận về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào điện thế giữa hai đầu dây dẫn

- Chuẩn 3:Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn được xác định như thế nào và đơn vị đo

là gì

- Chuẩn 4: Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó

- Chuẩn 5: Phát biểu và viết được hệ thức định luật Ôm

- Chuẩn 6: Viết được công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện

trở mắc nối tiếp Rtđ = R1 + R2 và hệ thức

1 1

2 2

U R

UR từ các kiến thức đã học

- Chuẩn 7: Viết được công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện

trở mắc song song 1 2

1 1 1

RRR và hệ thức

1 2

2 1

I R

IR

- Chuẩn 8: Nêu được điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từ cùng một loại vật liệu thì tỷ lệ thuận với chiều dài của dây

- Chuẩn 9: Nêu được điện trở của các dây dẫn có cùng chiều dài và được làm từ cùng một loại vật liệu thì tỷ lệ nghịch với tiết diện của dây

- Chuẩn 10 : Nêu được điện trở của các dây dẫn có cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng được làm từ các vật liệu khác nhau thì khác nhau

- Chuẩn 11: So sánh được mức độ dẫn điện của các chất( hay các vật liệu) căn cứ vào giá trị điện trở suất của chúng

- Chuẩn 12: Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn

- Chuẩn 13: Nhận biết được các loại biến trở

- Chuẩn 14:Nêu được ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ điện

- Chuẩn 15: Viết được công thức tính công suất điện

- Chuẩn 16:Nêu được một số dấu hiệu chứng tỏ dòng điện có năng lượng

- Chuẩn 17: Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng trong hoạt động của các dụng cụ điện như: đèn điện, bếp điện, bàn là điện, nam châm điện, động cơ điện khi hoạt động

- Chuẩn 18: Viết được công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch

- Chuẩn 19: Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Jun – Lenxơ

- Chuẩn 20: Nêu được các quy tắc an toàn khi sử dụng điện

Trang 2

- Chuẩn 21: Nêu được lợi ích của việc sử dụng tiết kiệm điện năng và các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng

- Chuẩn 22: Nêu được tác hại của đoản mạch và tác dụng của cầu chì

- Chuẩn 23:Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt , sinh học, quang điện của ánh sáng

- Chuẩn 24: Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính

- Chuẩn 25:Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của 2 nam châm

- Chuẩn 26: Mô tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn

- Chuẩn 27: Mô tả được TN về tác dụng từ của dòng điện

- Chuẩn 28: Trả lời được câu hỏi từ trường tồn tại ở đâu

- Chuẩn 29: Biết dùng mạt sắt tạo ra từ phổ của thanh nam châm

- Chuẩn 30: Biết chiều đường sức từ theo sự định hướng của kim nam châm và hai cực của nam châm

- Chuẩn 31: So sánh được từ phổ của ống dây có dòng điện chạy qua với từ phổ của nam châm thẳng

- Chuẩn 32: Phát biểu được qui tắc nắm tay phải để xác định chiều đường sức từ trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua

- Chuẩn 33: Mô tả được TN về sự nhiễm từ của sắt và thép

- Chuẩn 34: Mô tả được cấu tạo của nam châm điện và nêu được lõi sắt có vai trò làm tăng tác dụng từ

- Chuẩn 35: Nêu được một số ứng dụng của nam châm điện và chỉ ra tác dụng của nam châm điện trong những ứng dụng này

- Chuẩn 36: Mô tả được TN chứng tỏ tác dụng của lực điện từ lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường

- Chuẩn 37: Phát biểu được quy tắc bàn tay trái

- Chuẩn 38: Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của động cơ điện một chiều

- Chuẩn 39: Mô tả được cách làm xuât hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín bằng nam châm vĩnh cửu hoặc nam châm điện

- Chuẩn 40: Nêu được dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên số đường sức

từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín

2 KỸ NĂNG

- Chuẩn 41: Vẽ và sử dụng được đồ thị biểu diễn mối quan hệ I,U từ số liệu thực

nghiệm

- Chuẩn 42: Sử dụng được các dụng cụ đo : Vôn kế, Ampe kế

- Chuẩn 43: Vận dụng được định luật Ôm để giải một số dạng bài tập đơn giản từ

- Chuẩn 44: Xác định được bằng thí nghiệm hệ thức Rtđ = R1 + R2 suy ra từ lý thuyết

- Chuẩn 45: Vận dụng được những kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng và giải bài tập về đoạn mạch nối tiếp gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần

- Chuẩn 46: Vận dụng được những kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng và giải bài tập về đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần

- Chuẩn 47: Xác định được bằng TN mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài dây dẫn

- Chuẩn 48: Xác định được bằng TN mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với tiết diện dây dẫn

- Chuẩn 49: Vận dụng công thức R =

l S

để tính được một đại lượng khi biết các đại lượng còn lại

- Chuẩn 50: Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạỷ

- Chuẩn 51: Sử dụng được biến trở con chạy để điều chỉnh cđdđ qua mạch

Trang 3

- Chuẩn 52: Vận dụng công thức P = U.I đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng

- Chuẩn 53: Vận dụng được công thức A = P t =U.I.t đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng

- Chuẩn 54: Vận dụng được định luật Jun – Lenxơ để giải thích các hiện tượng đơn giản

có liên quan

-Chuẩn 55: Giải thích và thực hiện được các biện pháp thông thường để sử dụng an toàn điện

Giải thích và thực hiện được việc sử dụng tiết kiệm điện năng

- Chuẩn 56: xác định được tên các từ cực của một nam châm vĩnh cửu khi biết các từ cực của nam châm khác

- Chuẩn 57: Biết dùng nam châm thử để phát hiện sự tồn tại của từ trường

- Chuẩn 58: Vẽ được các đường sức từ của nam châm thẳng, nam châm chữ U

- Chuẩn 59: Vẽ được đường sức từ biểu diễn từ trường của ống dây có dòng điện

- Chuẩn 60: Vận dụng được qui tắc nắm tay phải để xác định chiều đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua khi biết chiều dòng điện và ngược lại

- Chuẩn 61: Giải thích được hoạt động của nam châm điện

- Chuẩn 62: Giải thích được hoạt động của nam châm điện trong loa điện, rơle điện từ

- Chuẩn 63: Vận dụng được quy tắc bàn tay trái để xác định một trong ba yếu tố khi biết hai yếu tố kia

- Chuẩn 64: Giải thích được nguyên tắc hoạt động( về mặt tác dụng lực và chuyển hoá năng lượng) của động cơ điện một chiều

- Chuẩn 65: Làm được TN dùng nam châm vĩnh cửu hoặc nam châm điện để tạo ra dòng điện cảm ứng

- Chuẩn 66: Giải được một số BT định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng

MA TRẬN ĐỀ

Bảng 1

Nội dung số tiếtTổng thuyếtLý

Tỷ lệ thực dạy Trọng số của

chương Trọng số bàikiểm tra LT

Cấp độ 1,2

VD Cấp độ 3,4

LT Cấp độ 1,2

VD Cấp độ 3,4

LT Cấp

độ 1,2

VD Cấp độ 3,4 Chương I: Điện học

61,8% 22 14 9,8 12,2 44,5 55,5 27,5 34,3 Chương II: Điện từ

học

38,2%

14 10 7,0 7,0 50,0 50,0 19,1 19,1

Tổng 100% 36 24 16,8 19,2 94,5 105,5 47,6 53,4 Bảng 2

Nội dung

Chủ đề Trọng số Tổng sốSố lượng câu hỏi chuẩn cần KTTrắc nghiệm Tự luận Điểm số Chương I:

Điện học

Cấp độ 1,2

Chương II:

Điện từ học

Cấp độ 1,2

Chương I: 34,3 4 3 1 3đ

Trang 4

Điện học

Cấp độ 3,4

Chương II:

Điện từ học

Cấp độ 3,4

Tổng số 100 13 10 3 10đ

Bảng 3

Cấp độ

Chủ

đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chương I:

Điện học

Ch.6,12 Ch 2

Ch 8

Ch 52 Ch 53

Ch.54

Ch 45 Ch.46

Ch 45

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

2 1đ 10%

1 0,5đ 5%

1 1,5đ 15%

2 1đ 10%

1 1,5đ 15%

1 0,5đ 5%

8 6đ 60% Chương II:

Điện từ học

Ch.32 Ch.33

Ch.61

Ch.66 Ch.60

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 2đ 20%

2 1đ 10%

1 0,5đ 5%

1 0,5đ 5%

5 4đ 40% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1đ 10%

1 2đ 20%

3 1,5đ 15%

1 1,5đ 15%

3 1,5đ 15%

1 1,5đ 15%

2 1đ 10%

13 10đ 100%

Trang 5

PHÒNG GD - ĐT PHÙ MỸ

TRƯỜNG THCS MỸ TÀI

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 -2012

Môn: Vật Lý - lớp 9 Ngày thi:

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Lớp: SBD: Số mật mã:

->

Chữ ký GK 1: Chữ ký GK 2: Điểm bằng số: Điểm bằng chữ Số mật mã:

-I TRẮC NGHIỆM: ( 5đ)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1: Điện trở của dây dẫn được tính theo công thức nào?

A R=

.l S

 B R=

l S

C R=

S l

D Cả 3công thức trên đều sai Câu 2: Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song

A I=I1+I2 B U=U1=U2 C Rtđ=R1+R2 D 1 2

1 1 1

RRR

Câu 3: Cường độ dòng điện chạy qua 1 dây dẫn thay đổi như thế nào khi chiều dài dây giảm một nửa( Biết rằng hiệu điện thế không đổi)

A Tăng lên gấp đôi B giảm 4 lần C giảm đi một nửa D không thay đổi Câu 4: Trong các cách sau cách nào không làm tăng được lực từ của nam châm điện lên 1 vật

A.Tăng cường độ dòng điện chạy qua các vòng dây

B.Tăng hiệu điện thế đặt vào 2 đầu ống dây

C.Tăng số vòng dây của ống dây

D.Giảm số vòng dây của ống dây

Câu 5: Điện trở R1 =1,5mắc nối tiếp với điện trở R2 vào hai điểm có hiệu điện thế U=9V Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là 6V Cường độ dòng điện trong mạch là:

A 10A B 6A C 4A D 2A

Câu 6: Trên bóng đèn có ghi 120V-60W Điện trở của đèn khi thắp sáng bình thường là:

A 240 B 60 C 2 D 0,5

Câu 7: Trong thời gian 20ph nhiệt lượng toả ra ở một điện trơ là 1320KJ Hỏi cường độ dòng điện đi qua nó nhận giá trị nào là đúng trong các giá trị sau? Biết hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là 220V

A I=5A B.3A C 30A D Một giá trị khác Câu 8: Dùng bóng đèn 220V-100W ở hiệu điện thế 220V thì điện năng tiêu thụ trong 30 phút là:

A 50KWh B 50Wh C 3000J D cả 3 câu trên đều sai Câu 9:Cho vòng dây dẫn kín, thanh nam châm như hình vẽ Dòng điện cảm ứng không xuất hiện trong vòng dây ở trường hợp nào dưới đây:

A Vòng dây đứng yên, nam châm dịch qua phải

B Vòng dây dịch qua trái, nam châm đứng yên N S

C Vòng dây và nam châm đặt gần nhau và đứng yên

D Vòng dây dịch qua phải, nam châm dịch qua trái

Trang 6

Câu 10: Theo quy tắc nắm tay phải thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

A dòng điện chạy qua các vòng dây

B đường sức từ trong lòng ống dây

C lực điện từ tác dụng lên dây dẫn

D đường sức từ bên ngoài ống dây

B TỰ LUẬN: (5điểm)

Câu 11: (2đ) Phát biểu quy tắc bàn tay trái

Áp dụng: Một nam châm chữ U và một dây dẫn thẳng được bố trí như hình vẽ Dòng điện trong dây dẫn có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy, chiều đi từ phía trước ra phía sau trang giấy Xác định lực điện từ tác dụng vào dây dẫn

I

Câu 12: (3đ)

Có 2 bóng đèn Đ1(6V-4,5W), Đ2(3V-1,5W) Mắc 2 bóng đèn này cùng một biến trở vào hiệu điện thế U= 9V thì 2 đèn sáng bình thường

a) Nêu ý nghĩa các số ghi trên 2 đèn? Vẽ sơ đồ mạch điện

b) Tính điện trở của biến trở khi đó?

N S

Trang 7

HƯỚNG DẪN CHẤM

I A TRẮC NGHIỆM: ( Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm )

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

B TỰ LUẬN:

điểm

Câu 11

- Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lòng bàn tay,

chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo chiều dòng điện thì ngón

tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực điện từ

Ap dụng:

F

I

Chiều đường sức từ hướng từ cực N sang cực S của nam châm

Chiều lực điện từ hướng từ dưới lên trên

0, 5đ

0, 25đ

0, 25đ

Câu 12

a Nêu ý nghĩa các số ghi trên 2 đèn:

6V là hiệu điện thế định mức của đèn Đ1

4,5W là công suất định mức của đèn Đ1

3V là hiệu điện thế định mức của đèn Đ2

1,5W là công suất định mức của đèn Đ2

Sơ đồ mạch điện

Đ2

Đ1 x + x -

Rb

b Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở: Ub =U2 =3V

Cường độ dòng điện chạy qua biến trở Ib = I1 –I2 =0,75 -0, 5 =0,25A

Điện trở của biến trở khi đó Rb =

3 12( )

0, 25

b b

U

I   

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ

0,5đ

0, 5đ

0, 5đ

N S

Ngày đăng: 09/06/2021, 18:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w