1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE KT HKI 20122013 LY 9

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 26,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mạch.Vận dụng được định luật Ôm và công thức R để giải bài toán về mạch điện sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong đó có lắp một biến trở.. -Ch13: Vận dụng được công thức P = U.I đ[r]

Trang 1

ĐỀ THI HKI VẬT LÝ 9 NĂM HỌC 2012-2013

I.Mục đích ,yêu cầu :

1.Kiến thức :

.Chương I:

-Ch1: Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của

dây dẫn đó

-Ch2 : Phát biểu định luật ôm đối với đoạn mạch song song có điện trở

-Ch3 : Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài dây dẫn.

-Ch4: Viết được công thức tính công suất điện

-Ch5 : Viết được công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch.

-Ch6 : Phát biểu quy tắc bàn tay phải

Chương II:

-Ch7 : Phát biểu được quy tắc nắm tay phải về chiều của đường sức từ trong lòng ống dây

có dòng điện chạy qua

-Ch8 : Nêu được dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên của số đường sức từ

xuyên qua tiết diện của cuộn dây kín

Ch10:Trên thanh nam châm, chỗ hút sắt mạnh nhất là 2 từ cực

Ch11: Công thức tính công thức

Ch12: Tiết kiệm điện năng

2.Kĩ năng :

Chương I:

mạch.Vận dụng được định luật Ôm và công thức RS

l

để giải bài toán về mạch điện sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong đó có lắp một biến trở

Chương II:

-Ch14: Vận dụng quytắc nắm tay phải Vận dụng được quy tắc bàn trái để xác định một trong ba yếu tố khi biết hai yếu tố kia

Câu 15 nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn

Câu 16 Điện trở dây dẫn được xác định qua điện trở và công suất

Trang 2

ĐỀ THI HKI VẬT LÝ 9 NĂM HỌC 2012-2013

II.Ma trận :

A.Ma trận :

Ch2x2

Ch 3

Ch4 Ch5

Ch6 Ch8

Ch10 Ch13

Tổng số

điểm(%)

00%)

B Tính số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình

Nội dung Tổng số

tiết

Lý thuyết

chương

Chương I

60%

Chương

II

40%

C Tính số câu hỏi cho mỗi chủ đề :

đề

Trọng số

Trang 3

1,2 lý

thuyết

Cấp độ

3,4 vận

dụng

Trang 4

ĐỀ THI HKI VẬT LÝ 9 NĂM HỌC 2012 - 2013

A TRẮC NGHIỆM

Chọn phương án trả lời đúng theo yêu cầu các câu hỏi sau đây ?

Câu1.Câu phát biểu nào sau đây đúng khi nĩi về điện trở của vật dẫn ?

A.Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn B.Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở các nguyên tử cấu tạo nên vật gọi là điện trở của vật dẫn

C.Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dịng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn D.Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn

Câu2.Cơng thức nào dưới đay là cơng thức tính cơng suất điện?

A P = R2.I B P = U.I C P = U2/I D P= U.I2

Câu 3.Cơng thức nĩi lên mối quan hệ giữa cơng và cơng suất là :

A P = A.t B P = A+t C A = P t D P =.A

Câu 4.Một đoạn mạch điện gồm hai điện trở R1= 6W và R2= 3W mắc song song với nhau điện trở tương đương của mạch là :

A R= 9 W B R= 3 W C R= 2 W D R= 18W

Câu 5.Hai dây dẫn bằng đồng cĩ cùng chiều dài, tiết diện của dây thứ nhất gấp 3 lần tiết

diện của dây thứ hai ,dây thứ hai cĩ điện trở 6W Điện trở của dây thứ nhất là bao nhiêu ?

A R= 2W B R= 3W C R= 6W D R= 18W

Câu 6 Khi mắc một bĩng đèn vào hiệu điện thế 6V thì dịng điện chạy qua bĩng đèn cĩ

cường độ 400mA Cơng suất tiêu thụ của đèn này là bao nhiêu ?

A 24W B 2,4W C 2400W D 240W

Câu7 Mắc biến trở vào một hiệu điện thế khơng đổi Nhiệt lượng tỏa ra trên biến trở trong

cùng một thời gian sẽ tăng bốn lần thì điện trở của biến trở

A Tăng lên gấp đơi B Giảm đi hai lần C Giảm đi bốn lần D Tăng lên bốn lần

Câu 8 : Một nam châm diện gồm

A Cuộn dây khơng cĩ lõi B Cuộn dây cĩ lõi là một thanh thép

C Cuộn dây cĩ lõi là một thanh sắt non D Cuộn dây cĩ lõi là một thanh châm

Câu 9 : Ở đâu cĩ từ trường?

A Xung quanh vật nhiễm điện

B Xung quanh nam châm, xung quanh dịng điện, xung quanh Trái Đất

C Chỉ ở những nơi cĩ hai nam châm tương tác với nhau

D Chỉ ở những nơi cĩ sự tương tác giữa nam châm với dịng điện

Câu 10: Trên thanh nam châm, chỗ nào hút sắt mạnh nhất ?

Câu 11: Muốn tạo ra hiện tượng cảm ứng điện từ, ít nhất phải cĩ những dụng cụ nào dưới

đây:

A Một pin và một đây dẫn kín

B Một bình ác quy và một nam châm điện

C Một nam châm và một cuộn dây dẫn kín

D Một cuộn dây dẫn kín và một bàn để quay cuộn nam châm

Trang 5

Câu 12: Trong các loại thiết bị sau, thiết bị ( linh kiện ) nào cĩ cơng suất nhỏ nhất?

A Đèn LED B Đèn pha ơtơ C Đèn pin D Tivi

B TỰ LUẬN

Câu 13 : a/Phát biểu quy tắc xác định chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn thẳng cĩ

dịng điện chạy qua đặt trong từ trường của nam châm

b/ Hình a : Vẽ đường sức từ và xác định chiều của đường sức từ bên ngồi ống dây, ghi rõ các cực nam bắc của ống dây

c/.Xác định chiều đường sức từ của nam châm và lực điện từ tác dụng lên dòng điện I cho bởi hình vẽ sau ( Hình b)

Hình a Hình b

Câu 14: Cho các dụng cụ sau : một bĩng đèn, một ampe kế, một vơn kế, một biến trở, dây

dẫn, một cơng tắc k, một nguồn điện một chiều Vẽ sơ đồ mạch điện dùng để xác định cơng suất của bĩng đèn

Câu 15: Mắc hai bĩng đèn Đ1: 24V-24W, Đ2: 24V - 12W mắc nối tiếpvào mạng điện 48V

a)Tính điện trở của mỗi đèn ?

b)Tính cơng suất tiêu thụ của mỗi đèn và nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi đèn trong thời gian 10 phút

mạch như thế nào, cĩ giá trị là bao nhiêu?( vẽ sơ đồ)

d/ Khi đèn sáng bình thường hãy tìm hiệu suất mạch điện ( coi cơng suất tiêu thụ của

2 bĩng đèn là cĩ ích)

BÀI LÀM

A/ TRẮC NGHIỆM

Đáp

án

.I N S

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKI VẬT LÝ 9 NĂM HỌC 2012-2013

A TRẮC NGHIỆM

Mỗi câu đúng 0,25 đ ( tổng cộng 3 đ)

I

Câu 13( 2đ) a/ Qui tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lịng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngĩn tay giữa hướng theo chiều dịng điện thì ngĩn tay cái chỗi ra 90o chỉ chiều của lực điện từ.(0,5 đ)

b/ Xác định đúng đầu N là cực bắc, đầu M là cực nam (0,25) vẽ đúng đường sức

từ và chiều của nĩ (0,5 đ)

c/ Vẽ đường sức từ 0,25 đ , Vẽ đúng chiều của lực điện từ 0.5 đ ( thiếu mũi tên cho nửa số điểm)

( Chú ý sai phương thì không đánh giá điểm)

Câu 14(1đ) đúng hình 1 đ( chú ý vẽ 2 dấu +, - cho am pe kế và vơn kế)

Thiếu trừ 0,25 đ

Câu 15(4đ)

a/ (1đ) Viết đúng cơng thức R= U2/ p ( 0,25 )

(Tính đúng2 điện trở (1 đ)) R1 = 24 ơm, R2=48 Ơm

b/ ( 1,5 ) Tính được điệntrở tương đương 0,25đ Rtđ =72 ơm

Tính được C Đ D Đ I= U/Rtđ ( 0,25 đ )

Tính đúng mỗi cơng suất bĩng đèn (0,25 đ)

Tính đúng nhiệt lượng mỗi đèn (0,25đ)

c / ( 1)Tính được các giá trị định mức các đèn (0,25 đ)

Nêu được được đèn 1 sáng yếu đèn 2 sáng mạnh và sẽ cháy( 0,25 đ)

Nêu được cách mắc Đèn 1 nt (đèn 2 / / Rb ) và vẽ hình 0,25 đ Tính được điện trở Rb =Ub/Ib = 48 ơm (0,25 đ)

c/ Tính được hiệu suất H= Pci/ Ptp 100% =( P1+ P2) / UI 100% =75%

( Nếu thiếu lời giải trừ 0,25 đ cho tồn bài )

ở mỗi câu nếu viết được cơng thức mà tính sai cho 0,25 đ

Tính đúng mà khơng viết cơng thức trừ 0,25 đ

(Thiếu đơn vị trừ 0,25 đ cho tồn bài)

.I N S

F

Ngày đăng: 14/06/2021, 16:43

w