1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi Dia 9 HK2

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 21,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu đồ thể hiện sản lượng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1999 - 2002 b/ Từ biểu đồ đã vẽ hãy rút ra nhận xét về tình hính khai thác, xu[r]

Trang 1

Tuần 36 Tiết 54

KIỂM TRA HỌC Kè II

I MỤC TIấU BÀI HỌC

1/Kiến thức:

Qua bài kiểm tra học sinh nắm lại và tỏi hiện những kiến thức cơ bản và vận dung cỏc

kỹ năng đó học để làm bài thi

- Thụng qua bài kiểm tra giỏo viờn đỏnh giỏ khả năng nhận thức, tiếp thu bài của từng đối tượng học sinh từ đú giỳp giỏo viờn điều chỉnh phương phỏp, bổ sung những kiến thức mà học sinh cũn nhầm lẫn hay hiểu một cỏch chưa trọn vẹn vấn đề giỳp học sinh học tập tốt hơn đạt hiệu quả hơn

2/Kĩ năng

- Rốn luyện cho học sinh kĩ năng khỏi quỏt hoỏ, phõn tớch, vận dụng kiến thức đó học vào thực tế

- Lập sơ đồ mối quan hệ giữa cỏc hiện tượng địa lớ

- Vẽ và nhận xột biểu đồ

3/ Thỏi độ

-Giỏo dục học sinh ý thức nghiờm tỳc trong làm bài thi học kỡ I

- Trỡnh bày bài làm rừ ràng, sạch đẹp

I I ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Hỡnh thức kiểm tra: trắc nghiệm và phần tự luận.

- Thời gian: 60 phỳt.

III XÂY DỰNG MA TRẬN.

Sơ đồ ma trận

Bài 31 Biết

được

điều

kiện tự

nhiờn

và thế

mạnh

kinh tế

của

vựng

ĐNB

Hiểu được đặc điểm dõn cư của vựng

Số cõu:3

Số điểm:0.75

Tỉ lệ:7.5%

Số cõu:3

Số

điểm:0.75

Tỉ

lệ:7.5%

Số cõu:2

Số

điểm:0.5

Số cõu:1

Số điểm:0.25

hỡnh phỏt triển kinh tế của vựng

Trang 2

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

ĐNB

Số câu:1

Số điểm:0.25

Tỉ lệ:0.5%

Số câu:1

Số

điểm:0.25

Tỉ

lệ:0.5%

Số câu:1

Số điểm:0.25

Bài 33 Nhận

biết

được

tam

giác

kinh tế

của

vùng

Số câu:1

Số điểm:0.25

Tỉ lệ:0.5%

Số câu:1

Số

điểm:0.25

Tỉ

lệ:0.5%

Số câu:1

Số

điểm:0.25

các ngành kinh tế trọng điểm của ĐNB

Số câu:1

Số điểm:0.25

Tỉ lệ:2.5%

Số câu:1

Số

điểm:0.25

Tỉ

lệ:2.5%

Số câu:1

Số điểm:0.25

Bài 35,

36

Sự phân

bố các

loại đất

ĐKTN

của vùng

ĐBSCL

Tình hình phát triển nông nghiệp của vùng ĐBSCL

Số câu:3

Số điểm:0.75

Tỉ lệ:7.5%

Số câu:3

Số

điểm:0.75

Tỉ

lệ:7.5%

Số câu:2

Số

điểm:0.5

Số câu:1

Số điểm:0.25

Bài 38,

39

Giới hạn

vùng biển

nước ta

Trình bày các phương hướng chính để bảo vệ tài nguyên

và môi trường biển - đảo

Nguyên nhân ô nhiễm, cạn kiện tài nguyên

và biện pháp bảo vệ

Nguyên nhân dẫn đến sự giảm sút tài nguyên

và ô nhiễm môi trường biển – đảo? Hậu quả

Số câu:5

Số điểm:3.25

Tỉ 32.5%

Số câu:5

Số

điểm:3.25

Tỉ 32.5%

Số câu:1

Số

điểm:0.25

Số câu:1

Số điểm:1.0

Số câu:2

Số điểm:0.5

Số câu:1

Số điểm:1.5

Trang 3

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

biểu đồ về ngành dầu khí nước ta

Rút ra nhận xét

từ biểu

đồ đã vẽ

Số câu:2

Số điểm:3.5

Tỉ lệ:35%

Số câu:2

Số

điểm:3.5

Tỉ lệ:35%

Số câu:1

Số điểm:2.0

Số câu:1

Số điểm:1.5

Địa lí

tỉnh Sóc

Trăng

Sóc Trăng có những điều kiện thuận lợi

gì về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh

Số câu:1

Số

điểm:1.0

Số câu:1

Số điểm:1.0

Số câu:6

Số

điểm:1.5

Tỉ lệ:15%

Số câu:2

Số điểm:2.0

Tỉ lệ:20%

Số câu:6

Số điểm:1.5

Tỉ lệ:15%

Số câu:1

Số điểm:1.5

Tỉ lệ:15%

Số câu:1

Số điểm:2.0

Tỉ lệ:20%

Số câu:1

Số điểm:1.5

Tỉ lệ:15%

Số câu:17

Số điểm:10.0

Tỉ lệ:100%

Phòng GD & ĐT Châu Thành Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Trường THCS Hồ Đắc Kiện Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: Địa lí 9

Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)

Năm học: 2011 - 2012

Họ và tên:

Lớp: 9A Giám thị 1: Giám thị 2:

Điểm: Lời phê của giáo viên

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Chọn và khoanh tròn câu đúng nhất (0.25 điểm/câu đúng)

1 Thế mạnh kinh trên đất liền của vùng Đông Nam Bộ:

A Mặt bằng xây dựng tốt, thích hợp trồng các loại cây công nghiệp

B Khai thác dầu khí ở thềm lục địa phát triển

C Có tiềm năng đánh bắt hải sản

D Giao thông và du lịch biển phát triển

2 Tài nguyên tự nhiên có giá trị kinh tế lớn của vùng Đông Nam Bộ?

A Tài nguyên du lịch

Trang 4

B Đất badan, tài nguyên biển

C Tài nguyên đất, rừng

D Khí hậu thuận lợi, sông Đồng Nai có giá trị thủy điện

3 Đông Nam Bộ có sức hút mạnh mẽ đối với lao động cả nước vì?

A Khí hậu tốt, là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất cả nước

B Vị trí thuận lợi, cảnh quan thiên nhiên đẹp để phát triển du lịch

C Kinh tế phát triển, là trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước

D Tài nguyên khoáng sản phong phú tạo điều kiện thu hút lao động khai thác

4 Thành phồ Hồ Chí Minh là

A Trung tâm công nghiệp và đô thị đông dân nhất cả nước

B Trung tâm công nghiệp và đô thị đứng thứ 2 cả nước

C Trung tâm công nghiệp và đô thị lớn nhất cả nước nhưng dân số đứng thứ 2 cả nước

D Trung tân công nghiệp lớn thứ 2 và đô thị đông dân nhất cả nước

5 Tam giác công nghiệp của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam:

A Tp Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bình Phước

B Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu

C Tp Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Vũng Tàu

D Đồng Nai, Vũng Tàu, Long An

6 Ngành công nghiệp trọng điểm đòi hỏi kĩ thuật cao ở vùng Đông Nam Bộ

A Dệt may

B Chế biến lương thực, thực phẩm

C Hóa chất

D Cơ khí - điện tử

7 Ở Đồng bằng sông cửu Long đất phù sa ngọt phân bố chủ yếu ở:

A Tập trung nhiều ở các tỉnh ven biển

B Tập trung ven sông Hậu, ven biển

C Tập trung ven sông Tiền, ven sông Hậu

D Tập trung ven sông Tiền, ven biển

8 Điều gì sau đây không đúng với Đồng bằng sông cửu Long?

A Chủ yếu do phù sa sông Cửu Long bồi đắp

B Mạng lưới sông ngòi dày đặc, kênh rạch chằng chịt nhất cả nước

C Đất phù sa ngọt có diện tích nhỏ hơn diện tích đất mặn, đất phèn

D Là vùng duy nhất ở nước ta không có địa hình đồi núi

9 Đồng bằng sông cửu Long không đứng đầu cả nước về?

A Sản lượng lúa B Diện tích trồng lúa

C Bình quân lương thực tính theo đầu người D Năng suất lúa

10 Vùng biển đặc quyền kinh tế của nước ta có chiều rộng 200 hải lý được tính từ:

A Đường cơ sở

B Ranh giới phía ngoài của lãnh hải

C Ranh giới phía ngoài của vùng biển tiếp giáp

D Tính từ bờ biển

11 Biện pháp nào dưới đây có tác dụng tích cực nhất để duy trì nguồn lợi hải sản biển Việt Nam:

A Hiện đại hóa kỹ thuật đánh bắt và nuôi trồng hải sản

B Giảm sản lượng đánh bắt, mở rộng diện tích nuôi trồng hải sản

C Khai thác hợp lý nguồn lợi hải sản, nâng cao hiệu quả ngành nuôi trồng hải sản

Trang 5

D Đẩy mạnh khai thác hải sản xa bờ, giảm sản lượng đánh bắt gần bờ.

12 Nguyên nhân dẫn đến tài nguyên sinh vật biển nước ta giảm sút nghiêm trọng là:

A Khí hậu toàn cầu nóng lên

B Khai thác không hợp lí, ô nhiễm môi trường có xu hướng gia tăng

C Khả năng sinh sản của sinh vật biển giảm sút

D Có nhiều tàu thuyền nước ngoài tham gia hoạt động khai thác

II/ TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Câu 1:

Cho bảng số liệu: Sản lượng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập

khẩu của nước ta giai đoạn 1999 - 2002 (triệu tấn)

a/ Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1999 - 2002? (2.0 điểm)

b/ Từ biểu đồ đã vẽ hãy rút ra nhận xét về tình hính khai thác, xuất khẩu dầu thô, nhập khẩu xăng dầu và chế biến dầu khí ở nước ta? (1.5 điểm)

Câu 2:

- Nguyên nhân dẫn đến sự giảm sút tài nguyên và ô nhiễm môi trường biển – đảo? Hậu quả? (1,5 điểm)

- Trình bày các phương hướng chính để bảo vệ tài nguyên và môi trường biển - đảo? (1 điểm)

Câu 3:

Em hãy cho biết tỉnh Sóc Trăng có những điều kiện thuận lợi gì về điều kiện tự nhiên

và tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế-xã hội? (1 điểm)

Đáp án.

I TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

Trang 6

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đáp

án

II TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Câu 1:

Cho bảng số liệu: Sản lượng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập

khẩu của nước ta giai đoạn 1999 - 2002 (triệu tấn)

a/ Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1999 - 2002? (2.0 điểm)

Biểu đồ thể hiện s ản lượng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập

khẩu của nước ta giai đoạn 1999 - 2002

b/ Từ biểu đồ đã vẽ hãy rút ra nhận xét về tình hính khai thác, xuất khẩu dầu thô, nhập khẩu xăng dầu và chế biến dầu khí ở nước ta? (1,5 điểm)

Trang 7

- Nước ta có trữ lượng dầu khí lớn và mỏ dầu là một trong những mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong những năm qua Sản lượng dầu mỏ không ngừng tăng

- Hầu như toàn bộ lượng dầu khai thác được xuất khẩu dưới dạng dầu thô Điều này cho thấy công nghiệp chế biến dầu khí chưa phát triển Đây là điểm yếu cảu ngành công nghiệp dầu khí nước ta

- Trong khi xuất khẩu dầu thô thì nước ta vẫn phải nhập xăng dầu đã chế biến với số lượng ngày càng lớn Cũng cần lưu ý: Mặc dầu lượng dầu thô xuất khẩu hàng năm lớn gấp 2 lần lượng xăng dầu nhập khẩu nhưng giá trị xăng dầu đã chế biến lớn hơn nhiều

so với giá dầu thô

Câu 2:

- Nguyên nhân dẫn đến sự giảm sút tài nguyên và ô nhiễm môi trường biển –đảo? Hậu quả?

(1,5 điểm)

* Nguyên nhân:

- Khai thác và vận chuyển dầu khí

- Khai thác rừng ngập mặn một cách bừa bài

- Các chất thải

- Khai thác nguồn lợi hải sản một cách bất hợp lí

* Hậu quả:

- Gần đây diện tích rừng ngập mặn ở nước ta giảm nhanh Nguồn lợi hải sản cũng giảm đáng kể, một số loài hải sản có nguy cơ tuyệt chủng

- Ô nhiễm môi trường biển có xu hướng gia tăng rõ rệt, làm suy giảm nguồn sinh vật biển, ảnh hưởng xấu tới chất lượng du lịch

* Các phương hướng chính để bảo vệ tài nguyên và môi trường biển- đảo (1điểm)

- Điều tra đánh giá tiềm năng sinh vật tại các vùng biển sâu, đầu tư khai thác hải sản xa bờ

- Bảo vệ và trồng rừng ngập mặn

- Bảo vệ rạn san hô

- Bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản

- Phòng chống ô nhiễm biển

Câu 3:

Tỉnh Sóc Trăng có những điều kiện thuận lợi gì về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế-xã hội? (1 điểm)

- Địa hình đồng bằng, bằng phẳng và đồng nhất, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

- Khí hậu cận xích, thời tiết ổn định là điều kiện thuận lợi để phát triển sản xuất nông nghiệp

- Có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc

- Đất phù sa ngọt chiếm diện tích lớn nhất, thích hợp trồng lúa nước, các loại hoa màu, các loại cây ăn quả có giá trị kinh tế, các loại cây công nghiệp ngắn ngày như: dừa, mía…

- Đất phù sa bị nhiễm mặn có giá trị nuôi rồng thủy sản

- Phát triển rừng ngập mặn với các loại cây như: Đước, mắm… với diện tích không lớn

- Đất sét thích hợp sản xuất VLXD như: gạch, ngói …

* Kết luận: Tỉnh Sóc Trăng có đủ tiềm năng phát triển kinh tế – xã hội, xây dựng một

cơ cấu kinh tế hoàn chỉnh

Ngày đăng: 09/06/2021, 18:10

w