1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu DH laisac22 20112012

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 167,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại một điểm duy nhất.. Xác định tâm và tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp của tứ diện ABCD.[r]

Trang 1

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số: y = x3 +mx +2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 3

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại một điểm duy nhất Câu II (2 điểm)

1) Giải phương trình: x2 +3(x −1) x2 + + −x 1 2x + = 3 0

2) Giải hệ phương trình:

2

1 log 16 4 log log 2 xy

x

y





Câu III (1 điểm)

Tính tích phân:

3 0

1

dx x

+

Câu IV (1 điểm)

Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với mặt phẳng (BCD) và AB =a 2 Biết tam giác BCD

có BC =a BD, =a 3 và trung tuyến 7

2

a

BM = Xác định tâm và tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp của tứ diện ABCD

Câu V (1 điểm)

Cho các số thực dương a b c thỏa: , , 1 9 4

1

a + + = Đặt b c Pmin là giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = a+ +b c Tìm nghiệm của phương trình: ( ) min

121 1 tan

1 cot

2 sin

x P x x

+

=

Câu VI (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm , A(2; 1− và đường thẳng ) ( )d : 3x +5y− = 7 0 Viết phương trình đường thẳng qua A và tạo với ( )d một góc bằng 45 0

2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , M(1;1;2) và mặt phẳng

( )P :x + + + = Một mặt phẳng song song với y z 1 0 ( )P và cắt hai tia Ox Oy tại , B C sao , cho tam giác ABC có diện tích bằng 3

2 (đvdt) Viết phương trình mặt phẳng đó

Câu VII (1 điểm)

Tìm hệ số lớn nhất trong các hệ số của khai triển (2 )

n

x +

**************************************    ***************************************

Ghi chú: Học sinh phải trình bày rõ ràng, sạch sẽ

Không được dùng bút xóa, bút chì trong bài làm

Giáo viên soạn: Kiều Hòa Luân_luankieu@ymail.com

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN KHUYẾN (CƠ SỞ IV)

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút

luankieu@ymail.com sent to www.laisac.page.tl

Trang 2

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số: y = x3 +mx+2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = (học sinh tự giải) 3

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại một điểm duy nhất

Hàm số: y = x3 +mx+2

Miền xác định: D = 

Đạo hàm: y' = 3x2 +m có ' = −3a

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại một điểm duy nhất khi và chỉ khi hàm số đã cho đơn điệu trên 

hoặc đạt hai cực trị y y cùng phía với trục hoành1, 2

( )

( )

1 2

' 0 1 ' 0

2

y y

∆ ≤

 ∆ >

⇔  >





Giải ( )1 : ∆ ≤ ⇔ −' 0 3m ≤ ⇔0 m ≥ 0

Giải ( )2 : Gọi ;

− là hai nghiệm của y' = 0

Ta có :

1 2

' 0

m

− >



∆ >

0

4

27

m

m m

<



⇔  + > ⇔ − < < Vậy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại một điểm duy nhất khi:

0

3

m

m m

− < <

Cách khác:

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là: x3 +mx+ = 2 0

( )

3

x

+

⇔ + = − ⇔ = − (do x = không là nghiệm) 0

Xét hàm số:

3

2

x

+

Miền xác định: D = \ 0{ }

Đạo hàm: 22

' 2

x

Cho y' 0 x 12 x 1 y( )1 3

x

Bảng biến thiên :

Số nghiệm của phương trình ( )* là số giao điểm của đồ thị hàm số

x y

x

+

= với đường thẳng

y = − m

Từ bảng biến thiên ta suy ra đồ thị hàm số y = x3 +mx+ cắt trục hoành tại một điểm duy nhất 2 khi − < ⇔m 3 m > − 3

Vậy m ∈ − ∞ thỏa yêu cầu bài toán ( 3; )

Câu II (2 điểm)

1) Giải phương trình: x2 +3(x−1) x2 + + −x 1 2x + = 3 0

' y

x

y

−∞

1

0

3

Trang 3

Phương trình đã cho viết lại: (x2 + +x 1)+3(x −1) x2 + + −x 1 3x + =2 0

Đặt: t = x2 + +x 1;t ≥ 0

2 3

t

=

Với t = ta có: 1 x2 + + = ⇔x 1 1 x x( +1)= 0 ⇔x = ∨ = − 0 x 1

Với t = −2 3x ta có:

2

2 2

x



+ + = − ⇔ 



2

2 3

x

 ≤



⇔ 



2 3

16 16

16

x

x x

x

 ≤





⇔ = ⇔ =





Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: 13 73

16

=

2) Giải phương trình:

( )

2

1

log 2 xy x

y





Điều kiện:

xy

> < ≠



⇔  < ≠



Ta có phương trình: ( )

4

2

1

log

xy

2

Phương trình( )1 ⇔x3 +2x y2 +2xy2−5y3 = 0

Hệ phương trình đã cho tương đương: 3 42 2 3 ( )*

xy

=





Khi y = thì hệ phương trình ( )0 * vô nghiệm

Khi y ≠ ta có: 0

     

+ + − = ⇔   +   +  − = Đặt: x

t

y

= , phương trình trên được viết lại: t3 +2t2 +2t− =5 0 ⇔(t−1)(t2 +3t+5)= 0

2

1

t

=

Với t = ta có: 1 x 1 x y

Thay x = vào y ( )* ta được: x2 = 4 ⇔ x = ± 2

So với điều kiện ta suy ra: x = = y 2

Vậy hệ phương trình đã cho có một cặp nghiệm là: (2;2 )

Câu III (1 điểm)

Tính tích phân:

3

1

dx x

+

Trang 4

Ta biến đổi:

3

2

1

x

=

+ Đồng nhất đẳng thức, ta được:

0 2

C



Khi đó:

2

2

dx

0

0

x

− +

Câu IV (1 điểm)

Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với mặt phẳng (BCD và ) AB =a 2 Biết tam giác BCD

có BC =a BD, =a 3 và trung tuyến 7

2

a

BM = Xác định tâm và tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp của tứ diện ABCD

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD , qua O dựng đường thẳng ( )d vuông góc với mặt phẳng(BCD , khi đó ) ( )d là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và ( )d song song với AB

Trong mặt (AB d dựng đường trung trực ; ) ( của đoạn AB , ) ( cắt ) ( )d tại I

Ta có:

 

Vậy I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp của tứ diện ABCD

Trong tam giác BCD , ta có:

4

cos

CBD

• Theo định lý hàm sin, ta có:

1

2

Gọi E là trung điểm của AB , khi đó tứ giác OAEI là hình chữ nhật, suy ra bán kính của mặt cầu ( )S là:

2

R = IB = OB +BE = a + =

Thể tích của khối cầu ( )S là: ( )

3

S

a

 

B

A

C

D

E

M

O

d



I

30 sin

2

Trang 5

Câu V (1 điểm)

Cho các số thực dương a b c thỏa: , , 1 9 4

1

a + + = Đặt b c Pmin là giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = a+ +b c Tìm nghiệm của phương trình: ( ) min

121 1 tan

1 cot

2 sin

x P x x

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopsky ta có:

2

min

121

+ +

121

P

( )

1 tan

2 s in *

1 cot

x

x x

+

+

Điều kiện:

x x x







Phương trình: ( )* cos sin sin 2 sin

x

+

+

sin

2 sin cos

x

x x

2

x

=



(do sinx ≠ ) 0

x = ⇔ x = ± +π k π k ∈ 

So với điều kiện suy ra: 2 ;( )

4

x = π+k π k ∈ 

Vậy họ ngihệm của phương trình đã cho là: 2 ;( )

4

x = π+k π k ∈ 

Câu VI (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm , A(2; 1− và đường thẳng ) ( )d : 3x +5y− = 7 0 Viết phương trình đường thẳng qua A và tạo với ( )d một góc bằng 45 0

Gọi k k theo thứ tự là hệ số góc của 1, 2 (d') và ( )d , ta có: 2 3

5

k = −

Đường thẳng (d') hợp với ( )d một góc bằng 0 2 1 0 2 1

1

1

1

1

k

k

 = −



1

2; 1

4

qua A

hsg k



Trang 6

Với 1 1

4

k = − ta có ( )

( )

1

2; 1

4

qua A

hsg k





Vậy qua A có thể kẻ được hai đường thẳng thỏa mãn đầu bài là:

( ) ( )

' :



2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , M(1;1;2) và mặt phẳng ( )P :x + + + = y z 1 0 Một mặt phẳng song song với ( )P và cắt hai tia Ox Oy tại , B C sao cho tam giác ABC có diện , tích bằng 3

2 (đvdt) Viết phương trình mặt phẳng đó

Mặt phẳng cần tìm song song với ( )P nên có phương trình dạng ( )Q :x + + +y z m = 0

Để ( )Q cắt hai tia Ox Oy tại hai điểm , B C thì , m < , khi đó: 0 B(−m; 0; 0 ,) C(0;−m; 0)

Ta có: BA =(1+m;1;2 ,) CA =(1;1+m;2)⇒(BA CA ; )= −( 2 ; 2 ;m − m m2 +2m)

Diện tích của tam giác ABC là: 1 ( ) 1 2 2 ( 2 )2

ABC

S∆ = BA CA  = m + m + m + m

2

1

m

 

 

= −



Xét hàm số: f m( )=m3 +3m2 +9m− với 9 m < 0

Ta có: f'(m)= 3m2 +6m+ > 9 0

⇒ hàm số f m luôn tăng ( ) ∀m ∈ −∞( ; 0)

Vì f( )0 = − < ⇒9 0 f m( )< 0;∀m ∈ −∞( ; 0)

⇒ phương trình: m3 +3m2 +9m− = không có nghiệm trên 9 0 (−∞; 0)

Do đó trên (−∞; 0) thì phương trình ( )* có một nghiệm duy nhất là: m = − 1

Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là ( )Q :x + + − = y z 1 0

Câu VII (1 điểm)

Tìm hệ số lớn nhất trong các hệ số của khai triển của (2 )40

x

40 40

40

40

0

k k k k

x

=

Hệ số tổng quát: 140 40

2 7

k k k k

a = C x với 0 ≤ ≤k 40

Ta lập tỉ số:

40

k

k k k k

1

k

k

k

Do đó:

{ }ak tăng khi 0≤ ≤k 26⇒(ak)max =a26

{ }ak giảm khi 27≤ ≤k 40 ⇒(ak)max =a27

Mà: 27

26

40 26

27

a

a

1 2 7

*********************************    ************************************

Ngày đăng: 23/05/2021, 18:42

w