1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong on tap hoc ki II

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 23,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi tên axit b, Viết công thức hóa học các gốc axit của từng axit trên, hóa trị gốc axit, gọi tên gốc axit.. Lập công thức hóa học của các muối được tạo nên bởi các nguyên tố kim loại và[r]

Trang 1

Trường THCS Cát Linh

Năm học 2011-2012

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

Môn: Hóa học 8

A Lí thuyết

I Oxi – Không khí

1 Tính chất hóa học của oxi:

- Tác dụng với đơn chất: kim loại, phi kim

- Tác dụng với một số hợp chất

2 Oxit

- Khái niệm

- Lập công thức hóa học của oxit

- Phân loại, gọi tên

3 Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm.

4 Thành phần của không khí

5 Các khái niệm: sự oxi hóa, sự cháy, phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng thế.

II Hiđro – Nước

1 Tính chất hóa học của hiđro

- Tác dụng với oxi

- Tác dụng với một số oxit kim loại

2 Điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm

3 Nước

- Thành phần hóa học của nước

- Tính chất hóa học của nước

4 Các hợp chất: axit – bazơ – muối

- Khái niệm

- Phân loại, gọi tên

III Dung dịch

- Các khái niệm: dung môi; chất tan; dung dịch

- Nồng độ dung dịch

B Bài tập

I Làm các bài tập sau:

Chương 4: Oxi – Không khí - Bài 4,5 SGK tr 91

- Bài 4 SGK tr 94

- Bài 1,3 SGK tr 101 Chương 5: Hiđro – Nước - Bài 1,4,5 SGK tr 109

- Bài 2,5 SGK tr 117

- Bài 1,2,4 SGK tr 119

- Bài 3,4 SGK tr 125

- Bài 2,3,4,5,6 SGK tr 130

1

Trang 2

- Bài 1,2,3,4,5 SGK tr 132 Chương 6: Dung dịch - Bài 3,4,5 SGK tr 146

II Bài tập bổ sung:

Bài 1: Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy biến đổi hóa học sau:

P2O5 H2SO4

↑  9 ↑  10

KMnO4

1

  O2

2

  H2O  3 H2

4

  Fe  5 FeCl2 ↑  8  7  6

KClO3 Ca(OH)2 Fe3O4

Bài 2: Cho các oxit sau: CaO; Fe2O3; MgO; CuO; FeO; K2O Hãy lập công thức hóa học của các bazơ tương ứng, gọi tên oxit và bazơ đó

Bài 3: Cho các oxit sau: CO2; P2O5; N2O5; SO2; SO3

a, Lập công thức hóa học của axit tương ứng với mỗi oxit trên? Gọi tên axit

b, Viết công thức hóa học các gốc axit của từng axit trên, hóa trị gốc axit, gọi tên gốc axit

Bài 4: Cho các nguyên tố kim loại: Na, Ca, Cu, Fe và các gốc axit: -Cl; =SO4; -NO3; =CO3;

; PO4

Lập công thức hóa học của các muối được tạo nên bởi các nguyên tố kim loại và gốc axit trên, gọi tên các muối đó

Bài 5: Hãy lập công thức hóa học của oxit có thành phần % về khối lượng như sau:

a, S – 50%

b, C – 42,8%

Bài 6: Cho các chất sau đây: Ca, Cu, Fe, Na2O; MgO; P2O5; N2O5; FeO; CaO Viết các phương trình phản ứng (nếu có) của từng chất trên với nước

Bài 7: Cho 19,5 gam kẽm tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric Hãy cho biết:

a, Thể tích khí hiđro sinh ra (đktc)

b, Nếu dùng lượng khí hiđro trên khử 19,2 gam Fe2O3 thì thu được bao nhiêu gam sắt?

Bài 8: Tính thể tích khí hiđro và khí oxi (đktc) cần dùng tác dụng với nhau để tạo ra 3,6 gam nước? Bài 9: Nêu phương pháp hóa học dùng để phân biệt:

a, Các chất lỏng không màu đựng trong các lọ bị mất nhãn: H2O; HCl; NaOH

b, Các chất rắn: K; CaO; P2O5

Bài 10: Tính số mol và số gam chất tan trong mỗi dung dịch sau:

a 500 ml dung dịch KNO3 2M

b 2,5 lít dung dịch NaCl 0,9M

c 50 gam dung dịch MgCl2 4%

d 200 gam dung dịch BaCl2 5%

2

Ngày đăng: 09/06/2021, 15:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w