- Một số bài toán có liên quan đến tích vô hướng sử dụng tọa độ: chứng minh, tính tích vô hướng của hai vectơ, góc giữa hai vectơ; tính diện tích, chu vi; tìm tọa độ điểm thỏa mãn yêu cầ[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ I MƠN TỐN 10 ( 2009 – 2010)
I Đại số.
CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
A LÝ THUYẾT
- Mệnh đề, tập hợp và các phép toán trên tập hợp
B BÀI TẬP
- Xác
- Xác
CHƯƠNG II: HÀM SỐ
A LÝ THUYẾT
-
-
- Hàm
- Hàm
B BÀI TẬP
- Tìm
- Xét
- Xác
-
CHƯƠNG III : PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
A LÝ THUYẾT
-
-
-
-
-
B BÀI TẬP.
-
trình
-
-
-
-
- Tìm tham & m M mãn yêu ! bài tốn
II Hình học.
CHƯƠNG I: VECTƠ
A LÝ THUYẾT
-
- Các
- Quy U ba V quy U , quy U hình bình hành
- Các
- , 4Z Y 7
B BÀI TẬP
-
- Tính
Trang 2- Phõn tớch
- Tỡm
CHƯƠNG II: TÍCH Vễ HƯỚNG VÀ ỨNG DỤNG
A LYÙ THUYEÁT
- Gúc b hai O>
- Tớch vụ
B BÀI TẬP
- Tớnh GTLG
-
MỘT SỐ BÀI TẬP ễN HỌC Kè I MễN TOÁN 10 (2009 – 2010)
A Đại số.
I MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP.
Bài 1: Xột tớnh
a) x A : 3x25x 2 0 b) A x : x là "7 3 c) x A; y A:y x 2
Bài 2: Cho hai A= (2;10) và B = (4;7) Tỡm A B, A B, A\ B, B\A, C B A
Bài 3: Tỡm AB, AB, AC, BC, BC và
a) A = [0; 4], B = (1; 5), C = (-3; 1] b) A ( ; 3], B [ 3; ), C ( 4;5)
II HÀM SỐ.
Bài 4: Tỡm 0$ hàm & sau:
2
1
x
1 ( )
1
x
x
y f x( ) 3x 2 2 3 x
1
x
x
x x
y
3
2 3
2
2
2x 1 y
(2x x 1)(x 4)
Bài 5: Xeựt tớnh chaỹn , leỷ cuỷa caực haứm soỏ
a) y x 2 2 x b) y = x3 – x c) 3
2
y
2x 1
Bài 6: Xác định a, b để đồ thị hàm số y= ax + b:
a) Đi qua hai điểm A(0; 1) và B(2; -3) b) Đi qua C(4, 3) và song song với đt y = x + 1
3 2
Bài 7: Cho cỏc hàm & : a) y = x2 – 4x + 3 b) y = –x2 + 4x + 5
1 Khaỷo saựt sửù bieỏn thieõn vaứ veừ ủoà thũ haứm soỏ trờn;
2 0_ ] suy ra cỏch ; và ; < cỏc hàm & y x2 4x 3 , y x2 4x 5 (nõng cao)
Bài 8: Tỡm parabol (P) y= ax2 + bx + c bieỏt raống:
a) (P) ủi qua 3 ủieồm A(1; –1); B(2; 3); C(–1; –3)
b) (P) ủaùt cửùc ủaùi baống 7 taùi x = 2 vaứ qua ủieồm F(–1; –2)
c) Cú
Trang 3III PHƯƠNG TRèNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRèNH
Bài 9:
1
x x
x
Bài 10:
a) x2 2x = x2 5x + 6 b)2 x 1 x 2 c) 2 d)
Bài 11:
x x
d) x 2 3x e) x29x1 = x 2 f) x 2x5 = 4
Bài 12:
a) 2 x28x 15x28x c) 2 d)
(x 1) x 1 x x 4 0
Bài 13:
Bài 14:
2
x
(x y 2)(2x 2y 1) 0
69
102 2
2
y x xy
y x y x
Bài 15: Cho
2
(I)
Bài 16: Cho pt x2 + (2m 3)x + 2- 2m = 0
m
a Giải phương trình với m = -8
b Tìm m để pt có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó
c Tỡm m
d Tìm m để PT có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 + x2 = 3
B Hỡnh học.
Bài 17: Cho hỡnh bỡnh hành ABCD và V M tựy ý CMR MA MC MB MD
Bài 18: Cho D giỏc ABCD CMR:
a) ABBCCDDA0 b) ABADCB CD
Bài 19:
a) 2DA DB DC0 b) 2OA OB OC 4OD Cv6 O là V tựy ý)
Bài 20 Cho tam giỏc ABC
trung V MN
a) Phõn tớch theo 2 O>
AK AB, AC
b) FY D là trung V BC Phõn tớch theo 2 O>
KD AB, AC
Bài 21: (nõng cao)
a) Trên đường thẳng NP của tam giác MNP lấy một điểm S sao choSN 3SP Hãy phân tích vectơ MS theo hai vectơ uMN, vMP
b) Cho MK và NQ là trung tuyến của tam giác MNP Hãy phân tích các vectơ , , theo hai vectơ
MN NP PM
,
u MK vNQ
Trang 4c) Gäi G lµ träng t©m cña tam gi¸c MNP Gäi I lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng MG vµ H lµ ®iÓm trªn c¹nh MN sao cho MH =1 H·y ph©n tÝch c¸c vect¬ theo hai vect¬ ,
MI MH PI PH u PM vPN
Bài 22: Trong
a)
b) Tính BA.BC , _ ] suy ra góc B
c) Tính chu vi,
Bài 23: Cho A(-1; 4), B(-3; -2), C(2; 3).
a)
b) Tính BC.CA , góc A
c) Tìm Y 7 D V ABCD là hình bình hành
Bài 24: Trong mp Oxy, cho 3 V A(-1; -1), B(3; 1), C(6; 0)
a)
b) Tìm Y 7 D sao cho ABCD là hình bình hành
c) Tính tích vô AB.AC , và các góc A, B, C tam giác ABC
d) Tìm
e) Tính chu vi tam giác
(Nâng cao)
f) Tìm
g) Tính
h)
hàng
i) Tìm hình * vuông góc B lên các 4Z Y 7
... AB< /i> BC< /i> CD< /i> DA< /i> 0 b) AB< /i> AD< /i> CB CD< /i> B? ?i 19:
a) 2 DA DB< /i> ... lấy ? ?i? ??m S cho SN< /i> 3 SP< /i> Hãy phân tích vectơ MS< /i> theo hai vectơ u< /i> MN< /i> , v< /i> MP< /i> ... hai O>
- Tớch vụ
B B? ?I TẬP
- Tớnh GTLG
-
MỘT SỐ B? ?I TẬP ễN HỌC Kè I MễN TOÁN 10 (2009 – 2 010)
A Đ? ?i số.< /i>