Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 30 cm và 35 cm, lệch pha nhau góc:.. Câu 33: Hiện nay người ta thường dùn[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN VẬT LÝ LỚP 12 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN – GỒM CÁC CHƯƠNG I, II, III
I Dựa vào khung PPCT để lập bảng trọng số, số câu và điểm số của đề kiểm tra như sau:h = 0,85
Nội dung
Tổng
số tiết
Tiết
LT
số câu
2 Sóng cơ và sóng âm 8 4 3,4 4,6 10,6 14,4 1 2 2
2
7
Tỉ lệ % các cấp độ nhận biết 20 % 30 % 30% 20% 100 %
II Khung ma trận đề kiểm tra
Đề kiểm tra học kì I, lớp 12 – trắc nghiệm khách quan (30 câu, 45 phút)
Tên Chủ đề Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thông hiểu (Cấp độ 2)
Vận dụng
Cấp độ thấp (Cấp độ 3)
Cấp độ cao (Cấp độ 4)
Chủ đề 1: Dao động cơ (11 tiết)
1 Dao động điều
hòa
2 Con lắc lò xo
3 Con lắc đơn
4 Dao động tắt
dần, dao động
cưỡng bức
5 Tổng hợp hai
dao động điều
hòa cùng phương
cùng tần số
Phương pháp
giản đồ Fre-nen
1 Phát biểu được định nghĩa dao động điều hòa
Nhận biết được đặc điểm biên độ, li độ, tần số, chu
kì, pha ban đầu, quỹ đạo của dao động điều hòa
2 Đặc điểm của dao động tắt dần, cưỡng bức, điều kiện để hiện tượng cộng hưởng xảy ra
1 Sự biến thiên của thế năng, động năng
và sự bảo toàn cơ năng của con lắc lò
xo dao động điều hòa
2 Ảnh hưởng của độ lệch pha của hai dao động thành phần đến dao động tổng hợp
3 Biểu thức vận tốc, gia tốc và sự biến đổi vận tốc, gia tốc trong dao động điều hòa
1 Xác định một số đại lượng trong dao động điều hòa trong một số trường hợp đơn giãn
2 Giải được bài toán tổng hợp dao động
1 Vận dụng
kiến thức để giải quyết các bài toán thời gian trong dao động điều hòa
2 Vận dụng công thức đọc lập theo thời gian để tìm các đại lượng liên quan
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
5 ( 1,67đ)
16,70%
6 (2đ)
20 %
Chủ đề 2: Sóng cơ và sóng âm (8 tiết)
Trang 21 Sóng cơ
2 Giao thoa sóng
3 Sóng dừng
4 Sóng âm
- Phân biệt được sóng ngang, sóng dọc Nhận biết được các đặc trưng của sóng
-.Biết cách xác định các đặc trưng của sóng: chu kỳ, tần số, bước sóng, vận tốc truyền sóng, pha của sóng Hiểu được mối quan hệ giữa các đại lượng trên
- Giải được các bài toán đơn giản theo các nội dung về: sóng cơ và các hiện tượng giao thoa sóng, sóng dừng
- Giải được các bài toán tổng hợp theo các nội dung về: sóng cơ
và các hiện tượng giao thoa sóng, sóng dừng
ở mức khó
Số câu(số điểm)
Tỉ lệ ( %)
3 (1)
10 %
4 (1,33đ) 1,33 %
Chủ đề 3: Dòng điện xoay chiều
1.Đại cương về
dòng điện xoay
chiều
2.Chủ đề: Các
mạch điện xoay
chiều
3 Truyền tải điện
năng, máy biến
áp
4 Máy phát điện,
động cơ điện
xoay chiều
1 Nhận biết các công thức của mạch điện xoay chiều
2 Định nghĩa, cấu tạo và hoạt động của máy biến
áp, máy phat điện xoay chiều
- Hiểu được mối quan
hệ, sự biến đổi giữa các đại lượng trong mạch điện xoay chiều
1.Xác định một số đại lượng trên các loại đoạn mạch xoay chiều trong một số trường hợp đơn giãn
2.Xác định tần số của dòng điện xoay chiều
do máy phát điện xoay chiều tạo ra
3.Xác định một số đại lượng trên máy biến áp
1 Xác định một
số đại lượng trên đoạn mạch xoay chiều liên quan đến công suất của mạch điện xoay chiều
2 Xác định một
số đại lượng trên máy phát điện trong một số trường hợp có yêu cầu cao hơn
TS số câu (điểm)
Tỉ lệ %
15(5đ)
50 %
15 (5 đ)
50 %
BÀI TẬP THAM KHẢO Câu 1: Khi một vật dao động điều hòa thì
A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Câu 2: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian
D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 3: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi điều hòa:
A Cùng pha so với li độ B Ngược pha so với li độ
C Sớm pha
2
so với li độ D Trễ pha
2
so với li độ
Câu 4: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A Trễ pha
2
so với li độ B Cùng pha với so với li độ
Trang 3C Ngược pha với vận tốc D Sớm pha
2
so với vận tốc
Câu 5: Hai dao động điều hòa thành phần cùng biên độ A, cùng tần số, vuông pha nhau thì dao động tổng hợp có biên
độ A’ là
Câu 6: Chọn câu đúng Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có độ lệch pha Δφ Biên độ của hai dao động
lần lượt là A1 và A2 Biên độ của dao động tổng hợp A có giá trị
A lớn hơn A1+ A2 B nhỏ hơn |A1 - A2|
C luôn bằng
2
1 (A1+ A2) D |A1 - A2| ≤ A ≤ A1+ A2
Câu 7: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là
Câu 8: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox Lúc vật ở li độ 2 cm ) thì có vận tốc 2 cm / s và gia tốc 2 2
2 cm / s
Tốc độ cực đại của vật là
A 2 cm / s B 20 rad / s C 2cm / s.D 2 2cm / s
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s Tần số dao động là:
A f 1Hz B f 1, 2Hz C f 3Hz D f 4,6Hz
Câu 10 Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ S 5cm, biên độ góc 0 0,1 rad s/ Tìm chu kỳ của con lắc đơn này? Biết 2 2
g m s
.
Câu 11: Một con lắc đơn chiều dài1 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường 2
10 /
g m s Lấy 2 10 Tần số dao động của của con lắc này là:
Câu 12: Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương với phương trình 1 10cos 10
4
2 2cos 10 2
x A t cm Phương trình tổng hợp dao động là 5 3 cos 10
12
x t cm Viết phương trình dao
động x2
5cos 10
12
5cos 10
12
C 2 5 3 cos 10
3
4
Câu 13: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 3 cm và 10
cm Biên độ dao động tổng hợp không thể là:
Câu 14: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có các phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos(100t +
2
) (cm) và x2 = 12cos100t (cm) Dao động tổng hợp của vật có biên độ bằng
Trang 4Câu 15: Một vật dao động điều hòa: ở li độ x1 2cmvật có vận tốc v1 8 3cm / s, ở li độ x2 2 3cm vật
có vận tốc v2 8 cm / s.Chọn t = 0 là thời điểm vật có li độ x A / 2 và đang chuyển động xa vị trí cân bằng Phương trình dao động của vật là:
A x 4cos 4 t 2 / 3 cm B x 8cos 4 t / 3 cm
C x 4cos 4 t 2 / 3 cm D x 8cos 4 t / 3 cm
Câu 16: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 A
đến vị trí có li độ 2
2
A
x là 1s Chu kì dao động của con lắc là:
3 (s) C 2 (s) D 3 (s)
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
B Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang
C Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc
D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng
pha
Câu 18 Sóng dọc:
A truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
B có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C truyền được qua chân không
D chỉ truyền được trong chất rắn
Câu 19 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A một phần tư bước sóng B hai lần bước sóng
C một nữa bước sóng D một bước sóng
Câu 20 Sóng ngang:
A Chỉ truyền được trong chất rắn B Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
C Không truyền được trong chất rắn D Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
Câu 21 Để phân loại sóng ngang, sóng dọc người ta căn cứ vào:
A Vận tốc truyền sóng và bước sóng B Phương dao động và phương truyền sóng
C Phương truyền sóng và bước sóng D Phương dao động và vận tốc truyền sóng
Câu 22 Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm:
A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 23 Một sóng cơ có tần số f, bước sóng lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi, khi đó tốc độ sóng được tính theo công thức
A v = /f B v = f/ C v= .f D .T
Câu 24 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 3 lần thì
bước sóng:
A tăng 9 lần B tăng 3 lần C không đổi D giảm 3 lần
Trang 5Câu 25 Phương trình của một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài là u = 6cos(4πt + 0,02πx) (cm) Biên độ,
chu kỳ sóng, bước sóng của sóng là :
A 6 cm ; 0,5 s ; 100 cm B 6 cm ; 0,2 s ; 100 cm
C 6 cm ; 0,5 s ; 20 cm D 3 cm ; 0,5 s ; 100 cm
Câu 26: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng u =
4cos(20t - x
3
)(mm) Với x: đo bằng met, t: đo bằng giây Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị
A 60mm/s B 60 cm/s C 60 m/s D 30mm/s
Câu 27 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8sin2π(t/0,1 - x/50) mm, trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng giây Bước sóng là:
A λ = 0,1 m B λ = 50 cm C λ = 8 mm D λ = 1 m
Câu 28 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos2π(t/0,2 - x/40) m, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng
s Tốc độ truyền sóng là:
Câu 29 Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng u =
4cos(20πt – πx/3) (mm) Trong đó x : đo bằng met, t: đo bằng giây Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị
Câu 30 Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 4cos(4πt – π/4) cm Biết dao động tại hai điểm gần
nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là π/3 Tốc độ truyền của sóng đó là:
Câu 31 Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng λ = 120 cm Biết rằng sóng tại N trễ
pha hơn sóng tại M là π/3 Khoảng cách d = MN sẽ là:
Câu 32 Sóng cơ có tần số 40 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 2 m/s Dao động của các phần tử vật
chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 30 cm và 35 cm, lệch pha nhau góc:
Câu 33: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi
xa ?
A Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải B Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ
C Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn D Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa Câu 34 Chọn câu đúng khi nói về máy biến áp?
A Máy biến áp chỉ cho phép biến đổi điện áp xoay chiều
B Các cuộn dây máy biến áp đều được quấn trên lõi sắt
C Dòng điện chạy trên các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp khác nhau về cường độ và tần số
D Suất điện động trong các cuộn dây của máy biến áp đều là suất điện động cảm ứng
Câu 35 Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?
A Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện
B Máy biến áp có thể giảm điện áp
C Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều
D Máy biến áp có thể tăng điện áp
Trang 6Câu 36: Dòng điện trong mạch có biểu thức i 2 cos 100 t 2
3
A và hiệu điện thế trong mạch có biểu thức
u 200 cos 100 t
6
V Mạch điện trên chứa phần tử gì? Tìm giá trị của nó?
A R = 100Ω B L 1 H
4
10
C F
Câu 37: Mạch điện có phần tử duy nhất (R, L hoặc C) có biểu thức u là: u 40 2 cos100 t V,
i 2 2 cos 100 t
2
A Đó là phần tử gì?
Câu 38: Mạch điện chỉ có một phần tử (R, L hoặc C) mắc vào mạng điện có hiệu điện thế u 220 2 cos 100 t V
và có biểu thức i là 2 2 cos100 t A Đó là phần tử gì? Có giá trị là bao nhiêu?
Câu 39 Cho một đoạn mạch điện RLC nối tiếp Biết L = 0,5 (H), C =
4
10 (F), R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp ổn định có biểu thức u = U0sin(100πt) V Để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại thì R có giá trị bằng bao nhiêu ?
Câu 40 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì biểu thức nào sau đây sai? A cosφ = 1 B Z L = ZC C U L = UR D U = UR
Câu 41 Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch, hai đầu cuộn
dây, hai đầu tụ điện đều bằng nhau Tìm hệ số công suất cosφ của mạch ?
A cosφ = 0,5 B cosφ = 3
2
1
4
Câu 42.Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) V Kí hiệu UR, UL,
UC tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C Nếu UR
= 0,5UL = UC thì hệ số công suất của mạch là
A 1
3
2
1
2
Câu 43 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1
2H mắc nối tiếp Mắc đoạn
mạch này vào nguồn xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 100 2 V và tần số 50 Hz Tổng trở và công suất tiêu thụ của mạch đã cho lần lượt là
A Z = 100 , P = 100 W B Z = 100 , P = 200 W
C Z = 50 2 , P = 100 W D Z = 50 2 , P = 200 W
Câu 44 Cho mạch điện như hình vẽ Biết cuộn dây có L = 1,4/π (H), r = 30 Ω; tụ điện có
C = 31,8 (µF); R thay đổi được Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u =100 2cos100πt V
Giá trị của R để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại và giá trị cực đại đó là
A R = 20 Ω, Pmax = 120W B R = 10 Ω, Pmax = 125W
C R = 10 Ω, Pmax = 250W D R = 20 Ω, Pmax = 125W
Câu 45 Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, số vòng quay của rôto là n (vòng/phút) thì tần số dòng điện xác định là: A f = np B f = 60np C f = np/60 D f = 60n/ Câu 46 Cho máy phát điện có 4 cặp cực, tần số là f = 50 Hz, tìm số vòng quay của roto ?
Câu 47 Một máy phát điện có hai cặp cực rôto quay với tốc độ 3000 vòng/phút, máy phát điện thứ hai có 6 cặp cực.Hỏi
máy phát điện thứ haii phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra hòa vào cùng một mạng điện
A 150 vòng/phút B 300 vòng/phút C 600 vòng/phút C 1000 vòng/phút
Trang 7Câu 48 Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực, quay với tốc độ 1200 vòng/phút Tần số của
suất điện động do máy tạo ra là
Câu 49 Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, được mắc vào mạng điện xoay
chiều tần số 50 Hz, khi đó cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12A Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là
Câu 50 Máy biến áp lý tưởng gồm cuộn sơ cấp có 960 vòng, cuộn thứ cấp có 120 vòng nối với tải tiêu thụ Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng 200 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn thứ cấp là 2A Điện áp hiệu
dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp lần lượt có giá trị nào sau đây?
A 25 V ; 16 A B 25 V ; 0,25 A C 1600 V ; 0,25 A D 1600 V ; 8A
Câu 51: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cos(ωt) thì cường
độ dòng điện chạy qua điện trở có biểu thức i = I 2cos(ωt + φi), trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức tương ứng là
A
2
;
0
R
U
2
0
R
U
2
; 2
0
R
U
2
R
U
Câu 53: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng u = U0cos(ωt + π/6)
và i = I0cos(ωt +φ) I0 và φ có giá trị nào sau đây?
A
3
;
0
0
U L
3
2
;
0 0
L
U
3
;
0 0
L
U
6
; 0 0
U
L
Câu 53: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện áp giữa hai đầu cuộn dây
có biểu thức u =U0cos(ωt) thì cường độ điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = I 2cos(ωt +φi), trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức
A I U0L ; i 0 B
2
;
0
L
U
2
; 2
L
U
2
; 2
0
L
U
Câu 54: Dòng điện xoay chiều có cường độ i 2 cos 100 t (A) chạy qua một đoạn mạch điện Số
lần dòng điện có độ lớn 1 (A) trong 2 (s) là
Câu 55: Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s Hai điểm nằm trên cùng
một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm, thì có độ lệch pha:
A 1,5 B 1 C.3,5 D 2,5
Câu 56: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 2cos200t(A) là
Câu 57: Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 2200 vòng dây, cuộn thứ cấp có 100 vòng dây Điện áp hiệu dụng hai
đầu cuộn sơ cấp là 220V Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là
Câu 58 Công thức tính chu kì dao động điều dòa của con lắc đơn là
Câu 59.Đặt điện áp u=100 cos(100t + /2) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có giá trị 100, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/ (H) và tụ điện có điện dung 10-4/2 (F) mắc nối tiếp Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch là
k
m
2
l
g 2
m
k 2
g
l 2
T
3
i 2cos(100 t )A
4
4
i 2cos(100 t )A
4
4