Câu hỏi ngắn Đối với vật rắn chuyển động quay quanh một trục cố định, nếu momen động lượng của vật đối với trục quay bằng hằng số thì: *A.. Câu hỏi ngắn Trong trường hợp nào sau đây,
Trang 1KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬT LÝ LỚP 12
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC
Câu700(QID: 700 Câu hỏi ngắn)
Khi vật rắn quay quanh một trục cố định được một vòng thì:
A góc quay của mọi điểm trên vật đều là
B toạ độ của một điểm trên vật thay đổi một lượng bằng 2
*C toạ độ của một điểm trên vật không thay đổi
D Tốc độ góc của các điểm trên vật hơn kém nhau một lượng là 2
Câu701(QID: 701 Câu hỏi ngắn)
Trong 8 giây, một vật rắn quay đều được 4 vòng quanh một trục cố định Tốc độ góc của vật là:
A 4 rad/s
B 8 rad/s
*C rad/s
D 2 rad/s
Câu702(QID: 702 Câu hỏi ngắn)
Một chất điểm chuyển động tròn biến đổi đều với tốc độ góc ban đầu 0<0 Chuyển động của chất điểm là nhanh dần đều khi:
A gia tốc góc >0
*B gia tốc góc <0
C toạ độ góc ban đầu 0>0
D toạ độ góc ban đầu 0<0
Câu703(QID: 703 Câu hỏi ngắn)
Nếu vật rắn quay nhanh dần đều thì đại lượng nào sau đây biến đổi tuyến tính theo thời gian?
A toạ độ góc
*B tốc độ góc
C gia tốc góc
D góc quay
Câu704(QID: 704 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
*A Vật rắn quay biến đổi đều có gia tốc bằng không
B Nếu gia tốc góc và tốc độ cùng dấu thì vật rắn quay nhanh dần
Trang 2Trường hợp nào sau đây lực tác dụng lên vật có trục quay cố định, chắc chắn không làm cho vật quay?
A Điểm đặt của lực không nằm trên trục quay
*B Phương của lực song song với trục quay
C Giá của lực cách xa trục quay
D Khoảng cách từ điểm đặt của lực đến trục quay khác không
Câu706(QID: 706 Câu hỏi ngắn)
Chọn câu đúng:
A Momen lực đặc trưng cho tác dụng của lực lên một vật
*B Trong chuyển động quay quanh một trục, vật nào chịu tác dụng của momen lực lớn thì có gia tốc góc lớn
C Vật có khối lượng càng lớn thì momen lực của nó đối với một trục quay cũng càng lớn
D Momen lực và momen quán tính có cùng đơn vị
Câu707(QID: 707 Câu hỏi ngắn)
Momen quán tính của một thanh cứng khối lượng m, có tiết diện nhỏ và chiểu dài L quanh quanh trục () đi qua trọng tâm xác định bởi biểu thức
Câu708(QID: 708 Câu hỏi ngắn)
Một vật rắn quay quanh trục () có momen quán trính I, chịu tác dụng của momen lực M Gọi là gia tốc góc của vật Thông tin nào sau đây đúng?
A Lực tác dụng càng lớn thì momen quán tính I càng lớn
*B Momen lực M càng lớn thì vật thu được gia tốc góc càng lớn
C Chuyển động quay của vật rắn tuân theo phương trình M = I 2
D Khi momen quán tính của vật bằng 0 thì vật quay đều
Câu709(QID: 709 Câu hỏi ngắn)
Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định, gia tốc góc của vật sẽ không đổi khi:
A momen quán tính I của vật bằng 0
B momen quán tính I của vật bằng hằng số
C momen lực M tác dụng lên vật bằng 0
*D momen lực M tác dụng lên vật bằng hằng số
Câu710(QID: 710 Câu hỏi ngắn)
Chọn câu đúng
Trang 3A Khi vật quay nhanh dần đều quanh một trục thì tổng momen lực tác dụng lên vật bằng không
B Nếu vật rắn quay quanh một trục với tốc độ góc không đổi thì momen lực tác dụng lên vật rắn đối với trục quay đó cũng không đổi
*C Khi momen động lượng của vật rắn đối với một trục quay bằng hằng số thì
momen lực tác dụng lên vật rắn đối với trục quay đó bằng không
D Khi vật quay nhanh dần đều thì tổng momen lực tác dụng đối với trục quay luôn bằng không
Câu711(QID: 711 Câu hỏi ngắn)
Đối với vật rắn chuyển động quay quanh một trục cố định, nếu momen động lượng của vật đối với trục quay bằng hằng số thì:
*A momen lực tác dụng lên vật bằng 0
B tốc độ góc của vật rắn bằng 0
C gia tốc góc của vật rắn bằng hằng số
D vật rắn quay biến đổi đều
Câu712(QID: 712 Câu hỏi ngắn)
Khi tổng momen ngoại lực đặt lên một vất rắn đối với một trục quay bằng không, thì:
A tốc độ góc tăng dần theo thời gian
*B vật rắn sẽ không quay hoặc quay đều quanh trục
C momen động lượng của vật rắn đối với trục quay đó bằng 0
D gia tốc góc của vật rắn không đổi theo thời gian
Câu713(QID: 713 Câu hỏi ngắn)
Một vật rắn quay quanh một trục cố định có gia tốc góc không đổi, thông tin nào sau đây là sai?
A momen lực tác dụng lên vật rắn đối với trục quay đó bằng hằng số
B momen động lượng của vật rắn đối với trục quay biến thiên theo hàm số bậc nhất theo thời gian
*C momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đó bằng 0
D tốc độ góc của vật rắn biến thiên theo hàm số bậc nhất theo thời gian
Câu714(QID: 714 Câu hỏi ngắn)
Động năng của một vật rắn quay quanh một trục tỉ lệ với:
A momen lực tác dụng lên vật rắn đối với trục quay đó
*B bình phương tốc độ góc của vật rắn
C gia tốc góc của vật rắn
D gia tốc hướng tâm của một điểm trên vật rắn đối với trục quay
Câu715(QID: 715 Câu hỏi ngắn)
Một quả cầu đặc khối lượng m, bán kính R quay đều quanh một trục đi qua tâm của
nó với tốc độ Động năng của quả cầu trong chuyển động này là:
*A Wđ = 2 2
5
1mR
Trang 4Câu716(QID: 716 Câu hỏi ngắn)
Trong trường hợp nào sau đây, động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định không thay đổi so với ban đầu?
A momen quán tính tăng 4 lần, tốc độ góc giảm 4 lần
B momen quán tính tăng 4 lần, tốc độ góc giảm 8 lần
*C momen quán tính giảm 2 lần, tốc độ góc tăng 2lần
D momen quán tính giảm 2 lần, tốc độ góc tăng 2 lần
Câu717(QID: 717 Câu hỏi ngắn)
Chọn câu đúng
Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định
*A Để động năng không đổi thì tốc độ góc tăng lên n lần, momen quán tính phải giảm n2 lần
B Khi tốc độ góc tăng lên n lần và momen quán tính không đổi thì động năng tăng
n lần
C Để động năng không đổi thì khi momen quán tính tăng n lần thì tốc độ góc phải giảm n lần
D Muốn động năng tăng gấp bốn lần trong điều kiện tốc độ góc không đổi thì
momen quán tính phải tăng gấp đôi
Câu718(QID: 718 Câu hỏi ngắn)
Một hình trụ có khối lượng m, bán kính đáy R lăn không trượt trên một mặt phẳng với tốc độ của khối tâm là Vc, tốc độ góc quay quanh khối tâm là và momen quán tính đối với trục quay qua khối tâm là I Động năng của nó là:
*A W = 2 2
2
1 2
Câu719(QID: 719 Câu hỏi ngắn)
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vật dao động cơ học?
A có một vị trí cân bằng xác định
*B quỹ đạo chuyển động luôn là đường thẳng
C vật chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng
D cứ sau mỗi chu kỳ T, vật trở về vị trí cũ với cùng chiều chuyển động như cũ
Trang 5Câu720(QID: 720 Câu hỏi ngắn)
Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc lò xo, thông tin nào sau đây là đúng?
A Dao động có biên độ thay đổi theo thời gian
*B Chu kì dao động phụ thuộc vào độ cứng k của lò xo và khối lượng m của vật
C Lực hồi phục luôn có hướng xác định
D Lực đàn hồi của lò xo luôn hướng về vị trí cần bằng
Câu721(QID: 721 Câu hỏi ngắn)
Chuyển động của một vật được coi là dao động điều hoà nếu:
A Li độ của vật có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng không
*B Phương trình chuyển động có dạng x = Asin(t) trong đó A, , là những hằng số
C Tần số của dao động là một hằng số
D Trong quá trình chuyển động vận tốc của vật có thể nhanh dần đều hoặc chậm dần đều
Câu722(QID: 722 Câu hỏi ngắn)
Một vật dao động theo phương trình x = Acos(t)thì vận tốc của vật biến thiên theo phương trình:
A v = Acos(t)
2 sin(
A t
Câu723(QID: 723 Câu hỏi ngắn)
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, những đại lượng nào chỉ phụ thuộc vào
sự kích thích ban đầu?
A Li độ và gia tốc
B Chu kỳ và vận tốc
C Vận tốc và biên độ
*D Biên độ và pha ban đầu
Câu724(QID: 724 Câu hỏi ngắn)
Một con lắc đơn có dây treo dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g Thông tin nào sau đây là sai?
A Phương trình dao động có dạng: s = Acos(t).
*C Khi vật đi qua vị trí cân bằng, gia tốc có giá trị lớn nhất
D Tại vị trí biên, vận tốc của vật bằng 0
Câu725(QID: 725 Câu hỏi ngắn)
Chu kỳ dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào:
Trang 6A Chiều dài của dây treo con lắc
B Gia tốc trọng trường
*C Biên độ dao động
D Cả biên độ, chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường
Câu726(QID: 726 Câu hỏi ngắn)
Một con lắc vật lí có khối lượng m, momen quán tính đối với trục quay là I Nếu kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng sao cho giá của trọng lượng cách trục quay một đoạn
d (nhỏ) thì con lắc sẽ dao động với tần số góc là:
Câu727(QID: 727 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng của vật nặng
B Lực kéo về trong con lắc lò xo không phụ thuộc vào khối lượng của vật
C Gia tốc trong con lắc lò xo phụ thuộc vào khối lượng của vật
*D Tần số góc trong con lắc lò xo không phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu728(QID: 728 Câu hỏi ngắn)
Dao động của hệ được coi là dao động tự do khi:
A dao động của hệ là dao động điều hoà
*B dao động của hệ chỉ xảy ra dưới tác dụng của nội lực
C dao động của hệ không phụ thuộc vào tác dụng của lực ma sát
D dao động của hệ chỉ phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại nơi đặt hệ dao động
Câu729(QID: 729 Câu hỏi ngắn)
Con lắc lò xo có khối lượng m dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(t) Thông tin nào sau đây là sai?
A Cơ năng của con lắc không thay đổi theo thời gian
B Biểu thức của thế năng là Wt = cos ( )
Trang 7Con lắc lò xo có khối lượng m dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(t)thì thế năng của vật xác định bằng biểu thức:
1m2A2 m2A2 t
4
1 4
1m2A2 m2A2 t
Câu731(QID: 731 Câu hỏi ngắn)
Một con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số góc thì thế năng của nó biến thiên tuần hoàn với tần số góc là:
Câu732(QID: 732 Câu hỏi ngắn)
Khi vật dao động điều hoà thì những đại lượng nào biến thiên theo thời gian với cùng tần số góc?
A vận tốc và động năng
B li độ và thế năng
C gia tốc, động năng và cơ năng
*D động năng và thế năng
Câu733(QID: 733 Câu hỏi ngắn)
Cho con lắc gồm lò xo tro thẳng đứng Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn x0 rồi cung cấp cho vật một vận tốc ban đầu v0 hướng thẳng đứng lên trên Vật sẽ dao động điều hoà với tần số góc và biên độ là:
A A = 2
2 0 2
0
2
v
Câu734(QID: 734 Câu hỏi ngắn)
Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo bằng sợi dây mảnh dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g Khi con lắc dao động điều hoà, tại vị trí ứng với toạ độ cong s, con lắc có thế năng là:
Trang 8A Wt = 2 s2
l
g m
B Wt = 2
2 2
2
1
s l
g m
g m
*D Wt = 2
2
1
s l
g m
Câu735(QID: 735 Câu hỏi ngắn)
Chọn câu đúng:
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ luôn bằng không
B Dao động tắt dần càng lâu nếu lực cản của môi trường càng lớn
*C Nguyên nhân của dao động tắt dần là do lực cản của môi trường sinh công âm làm giảm năng lượng của vật
D Trong dao động tắt dần, vật dao động không có vị trí cân bằng xác định
Câu736(QID: 736 Câu hỏi ngắn)
Trong dao động tắt dần, những đại lượng nào giảm như nhau theo thời gian?
A Li độ và vận tốc cực đại
B Vận tốc và gia tốc
C Động năng và thế năng
*D Biên độ và vận tốc cực đại
Câu737(QID: 737 Câu hỏi ngắn)
Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng:
A Làm cho tần số dao động không giảm đi
*B Bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kỳ dao động riêng biệt của hệ
C Làm cho li độ dao động không giảm xuống
D Làm cho động năng của vật tăng lên
Câu738(QID: 738 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp cho hệ không làm thay đổi khu kì riêng của nó
B Trong dao động tắt dần, biên độ dao động giảm như căn bậc hai của cơ năng
C Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì
*D Trong dao động tắt dần, vận tốc giảm như căn bậc hai của cơ năng
Câu739(QID: 739 Câu hỏi ngắn)
Chọn câu đúng:
*A Với hệ số lực cản không đổi, dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo quy luật hàm số mũ đối với thời gian
Trang 9B Con lắc dao động trong môi trường có lực cản càng lớn thì thời gian dao động tắt dần càng được kéo dài
C Trong cùng một môi trường có lực cản như nhau, biên độ của mọi con lắc đều giảm như nhau
D Trong dao động tắt dần, chu kì và tần số là hai đại lượng giảm như nhau theo thời gian
Câu740(QID: 740 Câu hỏi ngắn)
Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
A Biên độ của dao động cưỡng bức giảm dần theo quy luật hàm số mũ đối với thời gian
B Tần số góc của dao động cưỡng bức luôn giữ giá trị của tần số góc riêng của hệ
*C Dao động cưỡng bức là dao động được duy trì nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
D Dao động cưỡng bức có chu kì bằng chu kì riêng của hệ
Câu741(QID: 741 Câu hỏi ngắn)
Trong dao động cưỡng bức của con lắc, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực tuần hoàn có:
A Tần số lớn
*B Tần số góc bằng tần số góc riêng của dao động tắt dần
C Pha ban đầu bằng không
B Tần số góc của dao động cưỡng bức luôn có pha ban đầu bằng 0
C Dao động duy trì xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực, trong đó ngoại lực được điều khiển để có biên độ bằng biên độ của dao động tự do của hệ
D Dao động cưỡng bức khi có cộng hưởng thì tần số góc của ngoại lực phải có giá trị rất lớn
Câu743(QID: 743 Câu hỏi ngắn)
Chọn câu sai
*A Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực cưỡng bức có cường độ rất lớn
B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực
cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ
C Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn
D Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại
Câu744(QID: 744 Câu hỏi ngắn)
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dao động cưỡng bức?
Trang 10A Dao động ổn định của vật là dao động điều hòa
B Tần số của dao động luôn có giá trị bằng tần số của ngoại lực
*C Biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
D Biên độ dao động đạt cực đại khi tần số góc cùa ngoại lực bằng tần số góc riêng cua hệ dao động tắt dần
Câu745(QID: 745 Câu hỏi ngắn)
Khi tổng hợp hai dao động, li độ của dao động chỉ bằng tổng li độ của hai dao động hợp thành khi:
*A Hai dao động hợp thành thực hiện theo cùng một phương
B Hai dao động hợp thành có cùng biên độ
C Hai dao động hợp thành có cùng pha ban đầu
D Hai dao động hợp thành có cùng tần số
Câu746(QID: 746 Câu hỏi ngắn)
Hai dao động điều hòa cùng tần số thực hiện cùng phương, độ lệch pha của chúng là:
A Hiệu các góc quay của hai dao động
*B Hiệu hai pha của hai dao động đó
C Góc giữa trục Ox và từng vectơ biểu diễn các dao động đó
D Góc giữa trục Ox và vectơ biểu diễn dao động tổng hợp của hai dao động đó
Câu747(QID: 747 Câu hỏi ngắn)
Hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là:
) 2
Thông tin nào sau đây là sai?
A x1 nhanh pha hơn x2 một góc 2
B Dao động tổng hợp có phương trình: x =
4 cos(
2
t
C Góc hợp bởi các vectơ biểu diễn x1 và x2 là 2
*D vectơ A1 biểu diễn x1 có giá trị nằm trên trục Ox còn vectơ A2 biểu diễn x2 vuông góc với trục Ox
Câu748(QID: 748 Câu hỏi ngắn)
Hai dao động điều hòa x1 và x2 có cùng biên độ A, cùng tần số gócnhưng có pha ban đầu khác nhau Biết
2 1 2
Kết luận nào sau đây là sai?
A Dao động x2 nhanh hơn pha dao động x1 một góc 2
Trang 11Hai dao động điều hòa có cùng tần số, ngược pha Thông tin nào sau đây là đúng?
*A Dao động tổng hợp sẽ cùng pha với một trong hai dao dộng đó
B Tại cùng một thời điểm, li độ của chúng luôn đối nhau
C Hiệu hai pha của chùng bằng 0 hoặc 2n
*A Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường liên tục
B Sóng cơ học được truyền đi là nhờ sự chuyển động của các phần tử của môi
A Khi sóng truyền đi, các phần tử của môi trường đều bị cuốn theo
B Biên độ sóng tại mỗi điểm trong không gian là khoảng cách giữa đỉnh cao nhất và thấp nhất của sóng tại điểm đó
*C Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ của sóng
D Khi sóng truyền đi, tần số của các phần tử ở càng xa nguồn phát sóng càng nhỏ dần
Câu752(QID: 752 Câu hỏi ngắn)
Trên phương truyền sóng, hai điểm dao động cùng pha với nhau và ở gần nhau nhất cách nhau một khoảng bằng:
*A Một bước sóng
B Một số nguyên lần của bước sóng
C Nửa bước sóng
D Hai lần bước sóng
Câu753(QID: 753 Câu hỏi ngắn)
Khi sóng cơ học truyền đi thì:
*A Tại cùng một thời điểm, những điểm cách nhau một bước sóng luôn có cùng li
độ
B Chỉ những điểm cách nhau một bước sóng mới dao động cùng pha với nhau
C Các điểm càng xa nguồn sóng có chu kỳ càng nhỏ
D Những điểm cách nguồn sóng một số lẻ lần của nửa bước sóng sẽ dao động vuông góc pha với nguồn sóng
Câu754(QID: 754 Câu hỏi ngắn)
Trang 12Khi sóng truyền trên sợi dây, sóng tới và sóng phản xạ của nó không có cùng đại lượng nào sau đây:
A Tần số
B Bước sóng
C Vận tốc truyền sóng
*D Pha
Câu755(QID: 755 Câu hỏi ngắn)
Khi sóng truyền trên sợi dây, nếu đầu phản xạ là cố định thì sóng tới và sóng phản xạ có:
A Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha
*B Cùng chu kì, cùng bước sóng và ngược pha
C Cùng vận tốc truyền sóng và cùng pha
D Cùng tần số, bước sóng và pha khác nhau
Câu756(QID: 756 Câu hỏi ngắn)
Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây, điều nào sau đây là đúng?
A Điểm nút là hai điểm đầu và cuối sợi dây
B Điểm bụng là những điểm dao động có tần số cực đại
*C Những điểm nút và những điểm bụng xen kẽ, cách đều nhau
D Những điểm nút và bụng luôn hoán đổi vị trí cho nhau
Câu757(QID: 757 Câu hỏi ngắn)
Một sóng cơ học có bước sóng truyền qua sợi dây AB Biết đầu A tự do, đầu B cố định, M là điểm cách B một đoạn d Nếu tại thời điểm t phương trình sóng tới tại B là
uB = Asin 2ft thì biên độ sóng tổng hợp tại M xác định bởi biểu thức:
d A
a 4 sin 2
d A
a 2 sin 2
d A
C Với sợi dây có đầu phản xạ cố định, sóng tới và sóng phản xạ của nó có cùng chu
kì, cùng bước sóng và cùng pha với nhau
Trang 13*D Đối với sợi dây có một đầu dây cố định và một đầu dây dao động với biên độ nhỏ thì điều kiện để có sóng dừng trên dây là chiều dài dây bằng một số nguyên lần của nửa bước sóng
Câu759(QID: 759 Câu hỏi ngắn)
Để có hiện tượng giao thoa sóng thì hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A Chỉ cần cùng tần số
B Chỉ cần cùng tần số và cùng biên độ
*C Cùng tần số, cùng phương và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D chỉ cần cùng chu kì và cùng pha
Câu760(QID: 760 Câu hỏi ngắn)
Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng trên mặt nước, hệ thống vân giao thoa có dạng:
A Một đường thẳng
*B Một họ các đường hypebol
C Một hypebol
D Một họ các đường parabol
Câu761(QID: 761 Câu hỏi ngắn)
Hai nguồn sóng kết hợp giao thoa với nhau, tạo ra những điểm có biên độ cực đại tại những vị trí:
A nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn
B nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn
C có hiệu số đường đi là một số bán nguyên lần bước sóng
*D có hiệu số đường đi bằng một số nguyên lần bước sóng
Câu762(QID: 762 Câu hỏi ngắn)
Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng kết hợp, đặc điểm nào sau đây là đúng?
A Những điểm dao động có biên độ cực đại và cực tiểu nằm trên cùng một đường hypebol
*B Tại những thời điểm có biên độ cực đại, hai sóng tới luôn cùng pha
C Tại những điểm có biên độ cực tiểu, hai sóng tới luôn có pha vuông góc với nhau
D Hai sóng tới luôn có cùng tần số và có hiệu số pha bằng không
Câu763(QID: 763 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Quá trình nào diễn ra mà ta quan sát được hiện tượng giao thoa thì có thể khẳng định đó là quá trình sóng
B Trong hiện tượng sóng dừng trên dây có một đầu tự do thì đầu tự do luôn là bụng sóng
C Sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng giao thoa sóng
*D Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có cùng biên độ, cùng phương và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
Trang 14Câu764(QID: 764 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn so với chất lỏng và chất khí
B Sóng âm chỉ truyền được trong các môi trường đàn hồi
*C Tai người cảm nhận rất tốt các sóng siêu âm và hạ âm
D Sóng âm không truyền được trong chân không
Câu765(QID: 765 Câu hỏi ngắn)
Đặc điểm nào sau đây đúng với nhạc âm?
*A Đồ thị dao động âm là những đường cong tuần toàn có tần số xác định
B Có đường đồ thị luôn là hình sin
C Tần số biến thiên tuần hoàn theo thời gian
D Biên độ dao động âm không thay đổi theo thời gian
Câu766(QID: 766 Câu hỏi ngắn)
Điều nào sau đây là đúng khi nói về cường độ âm?
A Cường độ âm là năng lượng được sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian
*B Đơn vị cường độ âm là oát trên mét vuông (w/m2)
C Cường độ âm nhỏ nhất mà tai người nghe được là 10W/m2
D Tai người không thể nghe thấy được âm có cường độ lơn hơn giá trị 10-12W/m2
Câu767(QID: 767 Câu hỏi ngắn)
Điều nào sau đây là sai khi nói về mức cường độ âm?
A Âm mạnh nhất mà tai người còn nghe được có mức cường độ âm bằng 130 dB
B Đơn vị của mức cường độ âm là đêxiben (dB)
*C Mức cường độ âm xác định bởi công thức L (dB) =
độ chuẩn, I là cường độ âm đang xét
D Mức cường độ âm là đại lượng dùng để so sánh cường độ của một âm với cường
độ âm tiêu chuẩn
Câu768(QID: 768 Câu hỏi ngắn)
Hiện tượng sóng dừng của âm trong cột khí thực chất là kêt quả của:
*A Sự giao thoa giữa sóng âm truyền tới và sóng phản xạ của nó
B Quá trình lan truyền năng lượng âm
C Quá trình tăng mức cường độ âm đến giá trị
D Quá trình dao động mạnh cua các phân tử khí
Câu769(QID: 769 Câu hỏi ngắn)
Trang 15*C Hiệu ứng Đốp-ple là sự thay đổi tần số sóng do nguồn sóng chuyển động đối với người quan sát
D Hiệu ứng Đốp-ple chỉ xảy ra đối với sóng âm mà không xảy ra đối với các loại sóng khác
Câu770(QID: 770 Câu hỏi ngắn)
Trong mạch dao động điện từ tự do LC, nếu diện tích của tụ điện biến thiên điều hòa theo phương trình qq0 cos(t t)thì:
A Phương trình dòng điện trong mạch là: i = q0cos(t)
B Phương trình điện áp của tụ điện là: uC = 0 sin(t)
C q
*C Tần số góc của dao động xác định bởi
Câu771(QID: 771 Câu hỏi ngắn)
Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dòng điện trong mạch thì điện áp giữa hai bản tụ điện luôn:
Câu772(QID: 772 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây câu nào sai?
Trong mạch LC dao động điện từ điều hòa:
A Luôn có sự trao đổi năng lượng giữa tụ điện và cuộn cảm
B Năng lượng điện trường cực đại của tụ điện có giá trị băng năng lượng từ trường cực đại của cuộn cảm
*C Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường của cuộn cảm luôn bằng không
D Cường độ dòng điện trong mạch luôn sớm pha
2
so với điện áp giữa hai bản tụ điện
Câu773(QID: 773 Câu hỏi ngắn)
Khi mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ thì quá trình nào sau đây diễn ra?
A Năng lượng điện trường được thay thế bằng năng lượng từ trường
*B Biến đổi theo quy luật hàm số sin của cường độ dòng điện trong mạch theo thời gian
C Biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện
D Biến đổi không tuần hoàn của cường độ dòng điện qua cuộn dây
Trang 16Câu774(QID: 774 Câu hỏi ngắn)
Trong thực tế, các mạch dao động LC đều tắt dần Nguyên nhân là do:
*A Luôn có sự tỏa nhiệt trên dây dẫn của mạch
B Điện tích ban đầu tích cho tụ điện thường rất nhỏ
C Năng lượng ban đầu của tụ điện thường rất nhỏ
D Cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm có biên độ giảm dần
Câu775(QID: 775 Câu hỏi ngắn)
Để dao động điện từ của mạch dao động LC không tắt dần, người ta thường dùng biện pháp nào sau đây?
A Ban đầu tích điện cho tụ điện một điện tích rất lớn
*B Cung cấp thêp năng lượng cho mạch bằng cách sử dụng máy phát dao động dùng tranzito
C Tạo ra dòng điện trong mạch có cường độ rất lớn
D Sử dụng tụ điện có điện dung lớn và cuộn cảm có độ tự cảm nhỏ để lắp mạch dao động LC
Câu776(QID: 776 Câu hỏi ngắn)
Trong dao động điện từ và dao động cơ học, cặp đại lượng cơ – điện nao sau đây có vai trò không tương đương nhau?
A Tọa độ x và điện tích q
*B Vận tốc v và điện áp u
C Khối lượng m và độ tự cảm L
D Độ cứng k và nghịch đảo của diện dung l/C
Câu777(QID: 777 Câu hỏi ngắn)
Trong vùng không gian có từ trường biến thiên theo thời gian thì:
A làm xuất hiện các hạt mang điện, tạo thành dòng điện cảm ứng
B các hạt mang điện sẽ chuyển động theo đường cong khép kín
*C làm xuất hiện điện trường có các đường sức từ là những đường cong khép kín
D làm xuất hiện điện trường có các đường sức từ là những đường thẳng song song nhau
Câu778(QID: 778 Câu hỏi ngắn)
Khi điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện từ trường, các đường sức của từ trường này có đặc điểm là:
A song song với các đường sức của điện trường
B những đường tròn đồng tâm có cùng bán kính
C những đường thẳng song song cách đều nhau
*D những đường cong khép kín bao quanh các đường sức của điện trường
Câu779(QID: 779 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Đường sức của điện trường xoáy là những đường cong khép kín
B Khi điện trường biến thiên theo thời gian thì nó sẽ làm xuất hiện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức của điện trường
Trang 17*C Chỉ có điện trường tĩnh mới tác dụng lực điện lên các hạt mang điện, còn điện trường xoáy thì không
D Điện trường và từ trường là hai biểu hiện cụ thể của trường điện từ
Câu780(QID: 780 Câu hỏi ngắn)
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất của sóng điện từ
*A Truyền được trong mọi môi trường, trừ chân không
B Có mang năng lượng
C Là sóng ngang
D Lan truyền với vận tốc rất lớn
Câu781(QID: 781 Câu hỏi ngắn)
Trong quá trình truyền sóng điện từ, véc tơ cường độ điện trường E và véc tơ cảm ứng B luôn:
A có phương song song và cùng chiều
B có phương song song và ngược chiều
C có phương trùng với phương truyền sóng
*D có phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng
Câu782(QID: 782 Câu hỏi ngắn)
Vận tốc lan truyền sóng điện từ trong một môi trường phụ thuộc vào:
A bước của sóng
B tần số của sóng
C biên độ sóng
*D tính chất của môi trường
Câu783(QID: 783 Câu hỏi ngắn)
So với mạch dao động kín thì lợi thế của mạch dao động hở là:
*A có thể bức xạ được sóng điện từ ra không gian xung quanh
B có thể bức xạ các điện tích ra không gian xung quanh
C có thể tách rời điện trường và từ trường ra khỏi nhau một cách dễ dàng
D Có thể tập trung được năng lượng điện từ lớn hơn nhiều
Câu784(QID: 784 Câu hỏi ngắn)
Muốn cho dao động điện từ tạo bởi máy phát dao động có thể bức xạ ra không gian dưới dạng sóng điện từ thì cần phải:
A bố trí mạch dao động của máy phát như một anten
*B liên kết cuộn dây của anten với cuộn cảm trong mạch dao động của máy phát dao động
C cho máy hoạt động sao cho mạch dao động có tần số rất lớn
D cung cấp nhiều điện tích cho mạch dao động của máy phát
Câu785(QID: 785 Câu hỏi ngắn)
Muốn cho sóng của cuộn dây trong anten phát phải có giá trị rất nhỏ
A độ tự cảm của cuộn dây trong anten phát phải có giá trị rất nhỏ
B anten phát phải có kích thước rất lớn
Trang 18*C anten phát phải cộng hưởng điện từ được với dao động điện từ do máy phát ra
D anten phát phải đặt rất sát với máy phát dao động
Câu786(QID: 786 Câu hỏi ngắn)
Để máy thu nhận được sóng điện từ của đài phát thì:
*A cuộn cảm của mạnh dao động của máy thu phải liên kết cảm ứng được với cuộn cảm của anten thu
B cuộn cảm của anten thu phải có độ tự cảm rất lớn
C anten thu phải đặt rất cao và cách xa máy thu
D máy thu phải có công suất lớn
Câu787(QID: 787 Câu hỏi ngắn)
Biến điệu biên độ của dao động cao tần là làm cho;
A biên độ dao động của thông tin cần truyền đi bằng biên độ của dao động cao tần
B biên độ của thông tin cần truyền đi không thay đổi theo thời gian
*C biên độ của dao động cao tần biến thiên theo quy luật biến thiên của tín hiệu cần truyền đi
D biên độ của dao động cao tần đạt giá trị lớn nhất
Câu788(QID: 788 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Sóng ngắn có thể phản xạ nhiều lần giữa tầng điện li và mặt đất
B Do hiện tượng nhiễu xạ của sóng mà tất cả các sóng vô tuyến đều có khả năng đi vòng quanh các vật cản trên mặt đất
*C Do hiện tượng nhiễu xạ của sóng mà tất cả các sóng vô tuyến đều có khả năng đi vòng quanh các vật cản trên mặt đất
D Tính chất phản xạ và hấp thụ sóng vô tuyến của tầng điện li thay đổi rõ rệt theo thời gian trong một ngày đêm và theo mùa trong một năm
Câu789(QID: 789 Câu hỏi ngắn)
Đối với suất điện động xoay chiều dạng sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?
*A Giá trị tức thời
B Biên độ
C Tần số góc
D Pha ban đầu
Câu790(QID: 790 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Khi một khung dây quay đều quanh một trục vuông góc với các đường sức cua một từ trường đều thì trong khung dây xuất hiện suất điện động xoay chiều dạng sin
B Điện áp xoay chiều là điện áp biến đổi điều hòa theo thời gian
C Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều
*D Trên cùng một đoạn mạch, dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên với cùng pha ban đầu
Trang 19Câu791(QID: 791 Câu hỏi ngắn)
Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R thì dòng điện qua R:
A có tần số là
*B biến thiên cùng pha với điện áp
C biến thiên với tần số f 2
D có gí trị biên độ bằng biên độ của điện áp
Câu792(QID: 792 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Đối với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R, cường độ dòng điện và điện áp hai đầu đoạn mạch luôn cùng pha
*B Dòng điện xoay chiều thường dùng để mạ điện
C Để đo điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều người ta dùng vôn kế và ampe
kế xoay chiều
D Dòng điện xoay chiều có biên độ I0 thì gí trị hiệu dụng là
2 0
I
Câu793(QID: 793 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
*A Về mặt tác dụng nhiệt, giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều tương đương với 2lần của dòng điện một chiều
B Suất điện động hiệu dụng có giá trị bằng biên độ của suất điện động chia cho 2
C Nguyên tắc cấu tạo của ampe kế và vôn kế xoay chiều dựa trên những tác dụng không phụ thuộc vào chiều dòng điện
D Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R, nếu điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở tăng lên bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở thăng lên bấy nhiêu lần
Câu794(QID: 794 Câu hỏi ngắn)
Chọn câu đúng
*A Tụ điện cho dòng điện xoay chiều “đi qua”
B Tụ điện có điện dung càng nhỏ thì cản trở dòng điện càng ít
C Đối với đoạn mạch chỉ có tụ điện, cường độ dòng điện và điện áp tỉ lệ thuận với nhau, hệ số tỉ lệ bằng điện dung của tụ
D Đối với đoạn mạch chỉ có tụ điện, cường độ dòng điện và điện áp luôn biến thiên điều hòa và lệch pha nhau một góc
Câu795(QID: 795 Câu hỏi ngắn)
Trong mạch điện xoay chiều, mức độ cản trở dòng điện của tụ điện trong mạch phụ thuộc vào:
A chỉ điện dung C của tụ
B điện dung C và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ
C điện dung C và cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ
Trang 20*D điện dung C và tần số góc của dòng điện
Câu796(QID: 796 Câu hỏi ngắn)
Đặt một điện áp xoay chiều vào hai bản tụ có điện dung C1 thì dòng điện qua tụ này
có biểu thức i1 = I0cost Nếu đặt điện áp nói trên vào hai bản tụ điện có điện dung C2 thì dọng điện qua tụ có biểu thức là:
2
cos(
0 1
Câu797(QID: 797 Câu hỏi ngắn)
Trong mạch điện xoay chiều, cảm kháng của cuộn cảm:
A chỉ phụ thuộc vào độ tự cảm của cuộn cảm
B chỉ phụ thuộc vào tần số của dòng điện
C chỉ phụ thuộc vào điện áp hai đầu đoạn mạch
*D phụ thuộc vào độ tự cảm của cuộn cảm và tần số của dòng điện
Câu798(QID: 798 Câu hỏi ngắn)
Để làm tăng cảm kháng của một cuộn thuần cảm có lõi là không khí, ta có thể thực hiện bằng cách:
*A tăng tần số góc của điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm
B tăng chu kì của điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm
C tăng cường biên độ dòng điện qua cuộn cảm
D tăng biên độ của điện áp đặt ở hai đầu cuộn cảm
Câu799(QID: 799 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây câu nào sai?
Trong mạch điện xoay chiều:
A điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và dòng điện qua cuộn cảm luôn biến thiên cùng tần số
B tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm càng lớn nếu cuộn cảm có độ
D cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện giống hệt như điện trở
Câu800(QID: 800 Câu hỏi ngắn)
Đặt một điện áp xoay chiều có biên độ U0 và tần số góc vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp Thông tin nào sau đây là đúng?
A Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch
Trang 21B Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp xác định bởi biểu thức
R
U
2 0
Câu801(QID: 801 Câu hỏi ngắn)
Đặt một điện áp xoay chiều có biên độ U0 và tần số góc vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp Thông tin nào sau đây là sai?
A Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp xác định bởi biểu thức
Câu802(QID: 802 Câu hỏi ngắn)
Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp Nếu
*B trễ pha hơn điện áp một góc
Câu803(QID: 803 Câu hỏi ngắn)
Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch Kết luận nào sau đây là sai khi nói về các phần tử của mạch điện?
A Mạch gồm RLC mắc nối tiếp trong đó
C
L
1
*B Mạch gồm điện trở nối tiếp với tụ điện
C Mạch gồm điện trở nối tiếp với cuộn dây có điện trở hoạt động
D Mạch gồm cuộn dây có điện trở hoạt động
Câu804(QID: 804 Câu hỏi ngắn)
Trang 22Khi trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có cộng hưởng thì kết luận nào sau đây không đúng?
A Tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị cực tiểu
*B Cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại và luôn có pha ban đầu bằng không
C Các điện áp tức thời giữa hai bản tụ và hai đầu cuộn cảm có biên độ bằng nhau nhưng ngược pha
D Dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch
Câu805(QID: 805 Câu hỏi ngắn)
Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu cuộn cảm còn có thêm điện trở hoạt động R0 và trong mạch có hiện tượng cộng hưởng thì:
A tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị cực tiểu bằng R-R0
B điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện và hai đầu cuộn dây có biên độ không bằng nhau nhưng vẫn ngược pha nhau
*C dòng điện tức thời trong mạch vẫn cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch
D cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực tiểu
Câu806(QID: 806 Câu hỏi ngắn)
Đoạn mạch xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ công suất?
*A Đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm
B Đoạn mạch gồm điện trở nối tiếp với cuộn dây thuần cảm
C Đoạn mạch gồm điện trở thuần nối tiếp với tụ điện
D Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp
Câu807(QID: 807 Câu hỏi ngắn)
Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, công suất của mạch đạt giá trị cực đại khi:
A tổng trở của mạch điện có giá trị lớn hơn điện trở R
B mạch điện có tính cảm kháng
*C trong mạch có cộng hưởng điện
D mạch điện có tính dung kháng
Câu808(QID: 808 Câu hỏi ngắn)
Trong mạch điện xoay chiều RLC, khi hệ số công suất đạt giá trị lớn nhất thì điều nào sau đây là không đúng?
A tổng trở của mạch có giá trị cực tiểu
*B biên độ dòng điện và biên độ điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng nhau
C dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại
D trong mạch có cộng hưởng điện
Câu809(QID: 809 Câu hỏi ngắn)
Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, nếu tần số của dòng điện tăng thì:
A hế số công suất của mạch điện tăng
B dung kháng của tụ điện tăng
*C tổng trở của mạch điện tăng
Trang 23D cảm kháng của cuộn cảm giảm
Câu810(QID: 810 Câu hỏi ngắn)
Cho dòng điện xoay chiều i = I0costqua đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn
cảm có độ tự cảm L và điện trở hoạt động R0 mắc nối tiếp Thông tin nào sau đây là sai?
A Hệ số công suất của cuộn cảm là
2 2 2 0
0 cos
L R
0 ) (
cos
L R
R
R R
0I R
Câu811(QID: 811 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây câu nào sai?
A Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
*B Máy phát điện là thiết bị biến đổi điện năng thành cơ năng
C Mỗi máy phát điện đều có hai bộ phận chính là phần cảm và phần ứng
D Một trong các cách tạo ra suất điện động cảm ứng trong máy phát điện là tạo ra từ trường quay và các vòng dây đặt cố định
Câu812(QID: 812 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Phần cảm là nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu
*B Phần cảm tạo ra điện từ trường mạnh
C Phần ứng là những cuộn dây
D Phần ứng có tác dụng làm xuất hiện suất điện động cảm ứng trong đó khi máy hoạt động
Câu813(QID: 813 Câu hỏi ngắn)
Trong máy phát điện xoay chiều một pha, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều quấn trên các lõi thép kĩ thuật điện nhằm:
A làm cho các cuộn dây phần ứng không tỏa nhiệt do hiệu ứng Jun Len-xơ
B làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường xoáy
*C tăng cường từ thông cho chúng
D từ thông qua các cuộn dây phần cảm và phần ứng biến thiên điều hòa theo thời gian
Câu814(QID: 814 Câu hỏi ngắn)
Nếu máy phát điện có p cặp cực, rôto quay với tốc độ n vòng/giây thì tần số của suất điện động do máy tạo ra là:
*A f = np
Trang 24Câu815(QID: 815 Câu hỏi ngắn)
Máy phát điện xoay chiều ba pha, stato gồm:
A ba cuộn dây riêng rẽ, giống hệt nhau và đặt song song nhau
B ba cuộn dây giống hệt nhau quấn trên lõi sắt, đặt lệch nhau 1200 trên một vòng tròn và mắc nối tiếp với nhau
C ba cuộn dây giống hệt nhau quấn trên lõi sắt, đặt lệch nhau 1200 trên một vòng tròn và mắc song song với nhau
*D ba cuộn dây riêng rẽ, giống hệt nhau quấn trên ba lõi sắt, đặt lệch nhau 1200 trên một vòng tròn
Câu816(QID: 816 Câu hỏi ngắn)
Trong động cơ không đồng bộ, khi khung dây quay đều thì:
A momen cản tác dụng lên khung dây luôn bằng không
B vận tốc của khung dây luôn lớn hơn vận tốc của từ trường quay
*C khung dây sinh công cơ học
D từ thông qua khung dây luôn bằng không
Câu817(QID: 817 Câu hỏi ngắn)
Trong động cơ không đồng bộ ba pha, từ trường quay được tạo thành bằng cách:
A cho ba dòng điện một pha vào ba cuộn dây giống nhau
B dùng động cơ để quay một nam châm bên trong động cơ
C cho ba dòng điện một pha vào cùng một cuộn dây
*D cho dòng điện ba pha vào ba cuộn dây giống nhau được bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn
Câu818(QID: 818 Câu hỏi ngắn)
Về cấu tạo, stato của động cơ không đồng bộ ba pha bao gồm:
A ba nam châm điện bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn
B ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn và mắc nối tiếp với nhau
C ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn và mắc song song với nhau
*D ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn
Câu819(QID: 819 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
Trong động cơ không đồng bộ ba pha:
*A stato gồm ba cuộn dây có số vòng khác nhau quấn trên ba lõi sắt đặt lệch nhau
1200 trên một vòng tròn
Trang 25B hiệu suất của động cơ xác định bằng tỉ số giữa công hữu ích mà động cơ sinh ra
và công suất tiêu thụ của động cơ
C từ trường quay với tốc độ góc bằng tần số góc cua dòng điện xoay chiều ba pha
D công suất tiêu thụ điện bằng công suất tiêu thụ của ba cuộn dây stato cộng lại
Câu820(QID: 820 Câu hỏi ngắn)
Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tại một thời điểm nào đó, cảm ứng từ do cuộn dây thứ nhất gây ra tại tâm O có giá trị cực đại B1 thì cảm ứng từ do hai cuộn dây kia gây ra tại tâm O là:
Câu821(QID: 821 Câu hỏi ngắn)
Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của máy biến áp?
A Hai cuộn dây quấn trên cùng một lõi và có số vòng khác nhau
*B Hai đầu cuộn dây có nhiều vòng hơn nối với nguồn điện xoay chiều, hai đầu cuộn dây có ít vòng hơn nối với tải tiêu thụ
C Lõi làm bằng các lá thép kĩ thuật điện ghép cách điện với nhau
D Các cuộn dây thường làm bằng đồng để có điện trở nhỏ và được cách điện với lõi
Câu822(QID: 822 Câu hỏi ngắn)
Khi máy biến áp hoạt động, nếu các hao phí điện năng không đáng kể thì:
A điện áp hai đầu cuộn sơ cấp luôn lớn hơn điện áp hai đầu cuốn thứ cấp
B dòng điện chạy trong cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng nhau
C biên độ suất điện động trong cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng nhau
*D công suất của dòng điện trong mạch sơ cấp và thứ cấp bằng nhau
Câu823(QID: 823 Câu hỏi ngắn)
Đối với máy tăng áp, so với mạch sơ cấp thì ở mạch thứ cấp có:
A điện áp nhỏ hơn
*B có nhiều vòng dây hơn
C cường độ dòng điện lớn hơn
D tần số nhỏ
Câu824(QID: 824 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
Khi máy biến áp hoạt động thì:
A suất điện động cảm ứng trong mỗi cuộn dây tỉ lệ với số vòng của nó
B tỉ số giữa suất điện động hiệu dụng của hai cuộn dây bằng tỉ số số vòng dây của hai cuộn tương ứng
Trang 26*C nếu máy làm tăng điện áp lên bao nhiêu lần thì sẽ làm tăng cường độ dòng điện
đi bấy nhiêu lần
D từ thông qua mỗi vòng dây ở cả hai cuộn sẽ bằng nhau nếu lõi sắt cua máy là kín
Câu825(QID: 825 Câu hỏi ngắn)
Khi truyền tải điện năng đi xa, nếu điện áp được nâng lên 5 lần trước khi truyền đi thì hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ:
*A giảm 25 lần
B tăng 25 lần
C giảm 5 lần
D tăng 5 lần
Câu826(QID: 826 Câu hỏi ngắn)
Khi truyền qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng sẽ:
A bị biến thành ánh sáng màu đỏ
B chỉ bị tách ra thành nhiều màu
C chỉ bị lệch phương truyền
*D bị lệch phương truyền đồng thời bị tách ra thành nhiều màu
Câu827(QID: 827 Câu hỏi ngắn)
Trong chùm ánh sáng trắng có:
*A vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau
B bảy loại ánh sáng màu là: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
C ba loại ánh sáng đơn sắc thuộc màu đỏ, lam và tím
D một loại ánh sáng màu trắng duy nhất
Câu828(QID: 828 Câu hỏi ngắn)
Hiện tướng tán sắc ánh sáng thực chất là hiện tượng:
A đổi màu của các tia sáng
B chùm ánh sáng trắng bị mất đi một số màu
C tạo thành chùm ánh sáng trắng từ sự hòa trộn của các chùm ánh sáng đơn sắc
*D chùm sáng trắng bị tách thành nhiều chùm đơn sắc khác nhau
Câu829(QID: 829 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Khi cho một chùm sáng đơn sắc qua lăng kính thì nó chỉ bị lệch phương truyền
mà không bị tán sắc
B Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng khi đi qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng không những bị khúc xạ mà còn tách thành nhiều chùm ánh sáng có màu sắc khác nhau
*C Trong ánh sáng trắng có ba màu là đỏ, lục và tím
D Trong chùm ánh sáng trắng luôn có nhiều chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau
Câu830(QID: 830 Câu hỏi ngắn)
Khi chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì chùm sáng màu tím bị lệch nhiều nhất Nguyên nhân là:
Trang 27A chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất
*B chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất
C ánh sáng tím bị hút về phía đáy lăng kính mạnh hơn so với các màu khác
D ánh sáng tím là màu cuối trong quang phổ của ánh sáng trắng
Câu831(QID: 831 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
*A Chiết suất của một môi trường trong suốt có giá trị khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau
B Các ánh sáng đơn sắc khi qua lăng kính chỉ bị lệch phương truyền mà không bị tán sắc
C Ánh sáng màu đỏ bị tán sắc khi qua lăng kính và biến thành ánh sáng màu tím
D Trong thí nghiệm tán sắc ánh sáng, chùm ánh sáng màu tím bị lệch nhiều nhất
Câu832(QID: 832 Câu hỏi ngắn)
Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng thực chất là hiện tượng:
A ánh sáng bị lệch phương truyền khi gặp các vật cản
B ánh sáng truyền theo đường cong dưới tác dụng của vật cản
C ánh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng khi nó truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hay không trong suốt
*D ánh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng khi nó truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hay không trong suốt
Câu833(QID: 833 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
*A Do ánh sáng có tính chất sóng nên chúng mới có thể truyền thẳng
B Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng là một bằng chứng cho thấy ánh sáng có tính chất sóng
C Hai sóng ánh sáng chỉ có thể giao thoa với nhau khi chúng là hai sóng kết hợp chúng chồng chất lên nhau
D Hiện tượng giao thoa ánh sáng trên bản mỏng chỉ xảy ra khi độ dày của bản mỏng vào khoảng 10-6m
Câu834(QID: 834 Câu hỏi ngắn)
Việc khẳng định ánh sáng có tính chất sóng dựa trên cơ sở nào sau đây?
*A Trong điều kiện thích hợp, hai chùm sáng có thể giao thoa được với nhau
B Ánh sáng đơn sắc chỉ có một màu nhất định
C Ánh sáng đơn sắc luôn bị phản xạ khi gặp bề mặt nhẵn
D Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc
Câu835(QID: 835 Câu hỏi ngắn)
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì vân trung tâm là:
*A vân sáng trắng
B vân tối màu đen
C vân sáng có màu ứng với ánh sáng có bước sóng lớn nhất
Trang 28D vân sáng có màu ứng với ánh sáng có bước sóng nhỏ nhất
Câu836(QID: 836 Câu hỏi ngắn)
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu sử dụng đồng thời hai sóng đơn sắc màu đỏ và màu lam thì:
A các vân sáng màu đỏ và các vân sáng màu lam trùng nhau
*B cân trung tâm có màu hỗn hợp của màu đỏ và màu lam
C độ rộng các vân tối của hai hệ vân giao thoa là như nhau
D các vân tối của cả hai hệ vân có màu khác nhau
Câu837(QID: 837 Câu hỏi ngắn)
Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng vân có giá trị bằng:
*A khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp
B khoảng cách giữa các vân tối
C độ rộng của nửa vân sáng
D độ rộng của nửa vân tối
Câu838(QID: 838 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Đối với các môi trường trong suốt nói chung, chiết suất sẽ giảm khi bước sóng của ánh sáng truyền qua nó tăng
*B Chiết suất của một môi trường trong suốt không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng truyền qua nó
C Đối với một môi trường trong suốt nhất định, chiết suất ứng với ánh sáng có bước sóng càng dài thì có giá trị càng nhỏ
D Chiết suất của một môi trường trong suốt có giá trị phụ thuộc vào tần số của ánh sáng truyền qua nó
Câu839(QID: 839 Câu hỏi ngắn)
Máy quang phổ là dụng cụ dùng để:
*A phân tích chùm sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau
B nhận biết cường độ sáng của một chùm sáng
C phân biệt màu sắc của các ánh sáng đơn sắc
D tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc khác nhau
Câu840(QID: 840 Câu hỏi ngắn)
Quang phổ liên tục là quang phổ gồm:
A nhiều vạch màu sắp xếp cạnh nhau
*B nhiều dải sáng có màu sắc khác nhau
C nhiều vạch sáng, tối sắp xếp liên tục, đều đặn
D nhiều vạch màu chồng gập lên nhau
Câu841(QID: 841 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
Trang 29*A Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm các dải màu như cầu vồng, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối
B Các nguyên tố khác nhau phát ra các quang phổ vạch phát xạ khác hẳn nhau về số lượng vạch, vị trí các vạch và về cường độ sáng của các vạch đó
C Mỗi chất khi bị kích thích phát ra bức xạ có bước sóng xác định và cho một quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố đó
D Quang phổ vạch do các chất khí hay hơi có khối lượng riêng nhỏ bị nóng sáng hoặc khi có dòng điện phóng qua tạo ra
Câu842(QID: 842 Câu hỏi ngắn)
Điều kiện để thu được quang phổ hấp thụ là:
A nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
*B nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
C nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải có khối lượng riêng nhỏ và ở nhiệt độ thấp
D các vạch màu của quang phổ liên tục phải có độ sáng yếu
Câu843(QID: 843 Câu hỏi ngắn)
Theo định luật Kiếc-Sốp về mối liên hệ giữa quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ thì ở một nhiệt độ xác định:
A các vật có thể hấp thụ được tất cả những bức xạ trong vùng ánh sáng nhìn thấy
*B một vật chỉ hấp thụ được những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại
C các vật có thể phát xạ được tất cả những bức xạ trong vùng ánh sáng nhìn thấy
D chỉ những vật có nhiệt độ cao mới gây được hiện tượng đảo vạch quang phổ
Câu844(QID: 844 Câu hỏi ngắn)
Vật nào sau đây có thể phát ra ti hồng ngoại?
A Chỉ các chất khi hay hơi nóng sáng
B Chỉ các chất rắn có nhiệt độ cao
C Chỉ các chất lỏng ở nhiệt độ thấp
*D Mọi vật và ở bất kỳ nhiệt độ nào
Câu845(QID: 845 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Các bức xạ mà mắt thường không nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng dưới 0,38.10-6m và trên 0,76.10-6m
*B Bức xạ hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng lớn hơn 0,76m đến khoảng
vài mét
C Bức xạ tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng ngắn hơn 0,38m đến khoảng
10-9m
D Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng: 0,76m 0 , 38m
Trang 30Câu846(QID: 846 Câu hỏi ngắn)
Tác dụng nào sau đây chỉ tia tử ngoại mới có còn tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy không có?
*A Khử trùng được nước và một số thực phẩm khác
B Tác dụng lên kính ảnh
C Gây ra hiệu ứng quang điện
D Tác dụng nhiệt
Câu847(QID: 847 Câu hỏi ngắn)
Tia X có thể được tao ra bằng cách:
*A cho chùm electron có vận tốc lớn đập vào tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
B cho chùm electron phóng qua đám khí hay hơi nóng sáng
C nung nóng các vật đến nhiệt độ trên 30000C
D làm nóng sáng các chất khí hay hơi có khối lượng riêng lớn
Câu848(QID: 848 Câu hỏi ngắn)
So với tia hồng ngoại, tia tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy, tia X có đặc tính riêng nào sau đây?
A Tác đụng lên kính ảnh
*B Khả năng đâm xuyên mạnh
C Gây được hiện tượng quang điện
D Tác dụng sinh lí
Câu849(QID: 849 Câu hỏi ngắn)
Trong thang sóng điện từ, những loại bức xạ nào có thể thu được bằng phương pháp quang điện?
*A Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma
B Chỉ tia hồng ngoại và tia tử ngoại
C Chỉ tia hồng ngoại và tia X
D Chỉ tia X và tia gamma
Câu850(QID: 850 Câu hỏi ngắn)
Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại đó:
A phóng điện qua các vật khác
B bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao
C bị các hạt mang điện chuyển động với tốc độ cao đập vào
*D được chiếu sáng bởi ánh sáng thích hợp
Câu851(QID: 851 Câu hỏi ngắn)
Electron nào sau đây được gọi là electron quang điện?
A Electron ở lớp vỏ các nguyên tử
*B Electron bứt ra khỏi tấm kim loại do hiện tượng quang điện
C Electron tự do trong kim loại
D Electron truyền từ vật nhiễm điện âm sang vật không nhiễm điện
Trang 31Câu852(QID: 852 Câu hỏi ngắn)
Chiếu tia tử ngoại vào một tấm kim loại thì thấy hiện tượng quang điện xảy ra Đối với kim loại này, hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi chiếu vào nó bức xạ nào sau đây?
A Ánh sáng đỏ
B Tia hồng ngoại
*C Tia X
D Sóng điện từ có bước sóng cực ngắn
Câu853(QID: 853 Câu hỏi ngắn)
Theo định luật quan điện thứ hai, đối với mỗi ánh sáng thích hợp (0) thì cường
độ dòng quang điện là bão hoà luôn:
A luôn bằng hằng số đối với mọi kim loại
B không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích
C không phụ thuộc vào giới hạn quang điện của kim loại
*D không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích
Câu854(QID: 854 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
Trong hiện tượng quang điện:
A Electron bứt ra khỏi tấm kím loại là do tấm kim loại đó được chiếu bởi ánh sáng thích hợp
*B Cường độ dòng quang điện bão hoà luôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng kích thích
C Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào cường
độ của chùm sáng kích thích
D Năng lượng của phôtôn đập vào kim loại luôn có giá trị lớn hơn động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
Câu855(QID: 855 Câu hỏi ngắn)
Theo thuyết lượng tử năng lượng của Plăng thì:
A năng lượng bức xạ được phát ra có thể có các giá trị liên tục
B năng lượng bức xạ được phát ra có thể nhỏ hơn năng lượng nguyên tố
*C với bức xạ có tần số f, giá trị một lượng tử năng lượng tương ứng bằng hf (với h
Trang 32Câu857(QID: 857 Câu hỏi ngắn)
Thông tin nào sau đây là sai so với nội dung của thuyết lượng tử ánh sáng?
*A Ánh sáng là sóng điện từ, gọi tắt là phôtôn ánh sáng
B Mỗi phôtôn ánh sáng mang một năng lượng là hf với h là hằng số Plăng và f là tần
Câu858(QID: 858 Câu hỏi ngắn)
Bạc là kim loại có giới hạn quang điện 0 0 , 26m Bức xạ nào dưới đây gây được hiện tượng quang điện đối với bạc?
A Ánh sáng màu đỏ
*B Tia X
C Ánh sáng màu chàm
D Bức xạ hồng ngoại
Câu859(QID: 859 Câu hỏi ngắn)
Điều nào sau đây là sai với những kết quả thu được trong thí nghiệm với tế bào quang điện?
A Với cùng bước sóng của ánh sáng kích thích, giá trị của dòng điện bão hoà thay đổi theo cường độ chùm sáng
*B Khi hiệu điện thế anôt và catôt vó giá trị dương bằng trị số cả hiệu điện thế hãm thì dòng quang điện triệt tiêu
C Khi hiệu điện thế anôt và catôt tăng đến một giá trị nào đó thì dòng quang điện đạt giá trị bão hoà
D Khi hiệu điện thế anôt và catôt bằng không thì vẫn có dòng quang điện
Câu860(QID: 860 Câu hỏi ngắn)
Trong thí nghiệm về tế bào quang điện, khi dòng quang điện đã đạt giá trị bão hoà thì:
*A tất cả các electron bứt ra khỏi catôt trong một đơn vị thời gian đều về được anôt
B giá trị dòng quang điện sẽ giảm khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt tiếp tục tăng
C động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện bằng điện tích của độ lớn điện tích của electron với hiệu điện thế hãm
D công cản của lực điện trường bằng đúng động năng ban đầu cực đại của các
electron quang điện
Câu861(QID: 861 Câu hỏi ngắn)
Trong hiện tượng quang dẫn, khi bán dẫn tinh khiết được chiếu bằng chùm ánh sáng thích hợp thì độ dẫn điện của bán dẫn tăng lên Nguyên nhân là do dưới tác dụng của ánh sáng:
*A các electron liên kết trong bán dẫn bứt ra khỏi liên kết với các nguyên tử, chuyển động tự do, đồng thời tạo ra các lỗ trống
B các electron có thể bứt ra rất nhanh bên trong khối bán dẫn
Trang 33C các electron được sinh ra rất nhanh bên trong khối bán dẫn
D mọi liên kết khối trong bán dẫn bị phá vỡ và tạo thành các lỗ trống bên trong nó
Câu862(QID: 862 Câu hỏi ngắn)
Quang điện trở được chế tạo dựa trên:
A sự dẫn điện của bán dẫn có tạp chất
B hiện tượng quang điện bên ngoài
C hiện tượng bức xạ nhiệt electron
*D hiệu ứng quang điện bên trong
Câu863(QID: 863 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm điện trở của bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó
*B Hiện tượng tạo thành các electron dẫ và các lỗ trống trong bán dẫn khi nó bị nung nóng gọi là hiện tượng quang điện trong
C Quang điện trở là một tấm bán dẫn có giá trị điện trở thay đổi khi cường độ chùm sáng chiếu vào nó thay đổi
D Quang điện trở có thể dùng để thay thế cho các tế bào quang điện ở hầu hết các mạch điều khiển tự động
Câu864(QID: 864 Câu hỏi ngắn)
Pin quang điện hoạt động dựa trên cơ sở:
*A hiện tượng quang điện bên trong
B hiện tượng quang điện bên ngoài
C hiện tượng quang dẫn
D sự dẫn điện của bán dẫn có tạp chất
Câu865(QID: 865 Câu hỏi ngắn)
Khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì electron trong nguyên tử luôn:
A chuyển động với vectơ vận tốc không đổi
B chuyển từ các quỹ đạo có bán kính nhỏ sang quỹ đạo có bán kính lớn hơn
*C chuyển động trên những quỹ đạo dừng hoàn toàn xác định, có bán kính xác định
D đứng yên
Câu866(QID: 866 Câu hỏi ngắn)
Khi nguyên tử ở trạng thái dừng Em sang trạng thái dừng En thì ứng với sự nhảy của electron:
A từ quỹ đạo dứng bán kính rn sang quỹ đạo dừng bán kính rm
B từ quỹ đạo dừng có bán kính nhỏ nhất sang quỹ đạo dừng có bán kính rn
C từ quỹ đạo dừng có bán kính nhỏ nhất sang quỹ đạo dừng bán kính rm
*D từ quỹ đạo dừng bán kính rm sang quỹ đạo dừng bán kính rn
Câu867(QID: 867 Câu hỏi ngắn)
Trang 34Trong quang phổ nguyên tử hiđrô, dãy Ban-me được tạo thành khi elêctron chuyển từ các quỹ đạo ở phía ngoài về:
A quỹ đạo K
*B quỹ đạo L
C quỹ đạo M
D quỹ đạo N
Câu868(QID: 868 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô:
A Dãy Pa-sen được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo ở phía ngoài về quỹ đạo M
B Vạch Htrong dãy Ban-me được tạo thành khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L
C Trong dãy Lai-man, vạch tương ứng với bước sóng lớn nhất được tạo thành thi electron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M
*D Trong dãy Pa-sen, vạch tương ứng với tần số lớn nhất được tạo thành khi
electron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M
Câu869(QID: 869 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Khi một chùm ánh sáng truyền qua một môi trường vật chất thì cường độ chùm sáng sẽ giảm dần
*B Theo định luạt Bu-ghe-lam-be thì cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua một môi trường hấp thụ giảm dần theo quy luật hàm số mũ với thời gian
C Nguyên nhân của sự hấp thụ ánh sáng của môi trường là do sự tương tác của ánh sáng với các phần tử vật chất của môi trường đó
D Khi một chùm sáng truyền qua một môi trường vật chất thì một phần năng lượng của chùm sáng sẽ bị tiêu hao và biến thành năng lượng khác
Câu870(QID: 870 Câu hỏi ngắn)
Khi ánh sáng truyền qua một môi trường thì hệ số hấp thụ của môi trường phụ thuộc vào:
A quãng đường ánh sáng truyền trong môi trường
B cường độ chùm sáng đơn sắc truyền tới môi trường
*C bước sóng của ánh sáng
D số lượng phôtôn trong chùm sáng truyền qua
Câu871(QID: 871 Câu hỏi ngắn)
Các vật trong suốt không màu thì:
Trang 35Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Trong sự tán xạ ánh sáng, phổ của ánh sáng tán xạ phụ thuộc vào phổ của ánh sáng tới và tính chất quang học của bề mặt tán xạ
*B Khi phản xạ, phổ của ánh sáng phản xạ chỉ phụ thuộc vào phổ của ánh sáng tới
mà không phụ thuộc vào tính chất quang học của bề mặt phản xạ
C Sự hấp thụ ánh sáng và sự phản xạ ánh sáng có một đặc điểm chung là chúng có tính lọc lựa
D Khi phản xạ trên bề mặt một vật, các ánh sáng có bước sóng khác nhau thì sự phản xạ ít, nhiều cũng khác nhau
Câu873(QID: 873 Câu hỏi ngắn)
Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về sự huỳnh quang?
A Sự huỳnh quang là sự phát quang ngắn, dưới 10 giây
*B Trong sự huỳnh quang, ánh sáng phát quang hầu như tắt ngay sa khi tắt ánh sáng kích thích
C Sự phát quang không xảy ra với chất lỏng và chất khí
D Để có sự huỳnh quang thì nhất thiết ánh sáng kích thích phải có cường độ rất mạnh
Câu874(QID: 874 Câu hỏi ngắn)
Một trong những đặc điểm của sự lân quang là:
A thời gian phát quang dưới 10-8s
B có cường độ sáng mạnh hơn nhiều so với sự huỳnh quang
C nó chỉ xảy ra đối với các chất hơi
*D có thời gian phát quang kéo dài hơn so với sự huỳnh quang
Câu875(QID: 875 Câu hỏi ngắn)
Đặc điểm nào sau đây không đúng với laze?
A Các phôtôn thành phần đều cùng pha
B Có mật độ công suất lớn
*C Thường là chùm sáng có tính hội tụ rất mạnh
D Có độ đơn sắc cao
Câu876(QID: 876 Câu hỏi ngắn)
Một hạt nhân nguyên tử có kí hiệu Z A X Thông tin nào sau đây là đúng
*A Z có gía trị bằng số điện tích nguyên tố trong hạt nhân
B A là tổng số các prôton có trong hạt nhân
C Số nơtron trong hạt nhân bằng Z
D Hạt nhân nguyên tố X có số nuclôn là A+Z
Câu877(QID: 877 Câu hỏi ngắn)
Hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố đông vị luôn có cùng:
A khối lượng số
B số nơtron
C số nuclôn
*D số proton
Trang 36Câu878(QID: 878 Câu hỏi ngắn)
Thông tin nào sau đây là sai khi nói về các đồng vị 11C, 12C, 13C và 14C của cacbon
*A 12C có số prôtôn và số nơtron bằng nhau và đều bằng 12
B 14C có số nơtron nhiều nhất
C 11C có số nơtron ít nhất
D Tất cả các đồng vị trên đều có cùng số prôtôn trong hạt nhân
Câu879(QID: 879 Câu hỏi ngắn)
Chọn câu đúng
Trong hạt nhân nguyên tử:
*A prôtôn mang một điện tích nguyên tố dương còn nơtron không mang điện
B số khối chính là tổng các prôtôn
C bán kính hạt nhân tỉ lệ với số khối A
D số nuclôn luôn là số chẵn
Câu880(QID: 880 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào đúng
A Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số nơtron không mang điện
*B Một đơn vị khối lượng nguyên tử u có trị số bằng 1/12 khối lượng của đồng vị cacbon 126C
C Lực hạt nhân là lực tương tác điện giữa các nuclôn bên trong hạt nhân
D Muốn tách một hạt nhân có năng lượng liên kết Wlk thành các nuclôn riêng rẽ thì cần phải tốn một năng lượng bằng Wlk /c2 để thắng lực liên kết giữa chúng
Câu881(QID: 881 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Các hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững
B Khi một hệ cac nuclôn liên kết nhau tạo thành hạt nhân thì chúng phải toả ra một năng lượng nào đó
*C Mọi hạt nhân đều có cùng một khối lượng riêng vào khoảng 1027kg/m3
D Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn và nơtron
Câu882(QID: 882 Câu hỏi ngắn)
Quá trình phân rã phóng xạ thực chất là:
A sự biến đổi các hạt prôtôn thành nôtron và ngược lại
B quá trình trao đổi năng lượng giữa hạt nhân với môi trường
*C quá trình biến đổi hạt nhân
D quá trình truyền năng lượng của hạt nhân ra môi trường ngoài
Câu883(QID: 883 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Khi một hạt nhân bị phân rã thì nó phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
Trang 37B Quá trình phân rã phóng xạ chỉ do các nguyên nhân bên trong gây ra
C Sự phân rã phóng xạ của các hạt nhân không chịu ảnh hưởng của các tác động bên ngoài
*D Quá trình phân rã phóng xạ thực chất là quá trình biến đổi các hạt nuclôn bên trong hạt nhân thành các electron
Câu884(QID: 884 Câu hỏi ngắn)
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tia ?
A Phóng ra từ hạt nhân với vận tốc khoảng 2.107m/s
*B Khi truyền trong không khí nó không làm iôn hoá các nguyên tử, phân tử khí mà chỉ tương tác với chúng
C Khi truyền trong không khí nó mất năng lượng rất nhanh
D Có thể đi được tối đa 8cm trong không khí
Câu885(QID: 885 Câu hỏi ngắn)
So với thì tia :
A có khả năng đâm xuyên yếu hơn
*B ion hoá môi trường yếu hơn
C chỉ có thể đi được quãng đường ngắn hơn nhiều
D phóng ra khỏi hạt nhân với vận tốc rất nhỏ
Câu886(QID: 886 Câu hỏi ngắn)
Khi đi qua điện trường và từ trường, chùm tia phóng xạ nào không bị lệch hướng?
A tia
B tia
*C tia
D tia
Câu887(QID: 887 Câu hỏi ngắn)
Theo định luật phân rã phóng xạ thì sau 2 chu kì bán rã, số hạt nhân phân rã sẽ giảm
số hạt nhân ban đầu
Câu888(QID: 888 Câu hỏi ngắn)
Thông tin nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ?
*A Mỗi chất phóng xạ đều có một độ phóng xạ riêng và không thay đổi theo thời gian
B Đơn vị của độ phóng xạ có thể là becơren (Bq) hay curi (Ci)
C Trong quá trình phân rã, độ phóng xạ giảm dần theo thời gian
Trang 38D 1Ci = 3,7.1010Bq
Câu889(QID: 889 Câu hỏi ngắn)
Một lượng chất phóng xạ có độ phóng xạ ban đầu là H0 Nếu gọi là hằng số phân rã phóng xạ thì độ phóng xạ tại thời điểm tính bởi công thức:
A sự tương tác giữa các prôtôn và nơtron trong hạt nhân
*B sự tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt khác
C quá trình phát ra các tia phóng xạ của hạt nhân
D quá trình tương tác giữa các hạt nhân với môi trường
Câu891(QID: 891 Câu hỏi ngắn)
Thông tin nào sau đây là sai khi nói về các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân?
*A Tổng số prôtôn của các hạt tương tác bằng tổng số prôtôn của các hạt sản phẩm
B Tổng đại số điện tích của các hạt tương tác bằng tổng đại dố điện tích của các hạt sản phẩm
C Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản phẩm
D Tổng các vectơ động lượng của các hạt tương tác bằng tổng các vectơ động lượng của các hạt sản phẩm
Câu892(QID: 892 Câu hỏi ngắn)
Trong phản ứng hạt nhân, không có sự bảo toàn của:
.
4 3
Trang 39Xét phản ứng hạt nhân: A + B = C + D Phản ứng này thuộc loại phản ứng toả năng lượng nếu:
A mA + m-C = mB + mD
B mA + m-B < mC + mD
C mA + m-B + mC + mD > 0
*D mA + m-B > mC + mD
Câu895(QID: 895 Câu hỏi ngắn)
Sự phân hạch là phản ứng hạt nhân mà trong đó:
*A một hạt nhân rất nặng hấp thụ một nơtron và vỡ thành hai hạt nhân có số khối A vào loại trung bình
B hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp với nhau thành hạt nhân nặng
C hai hạt nhân ban đầu bị vỡ ra thành các hạt , ,
D hạt nhân ban đầu thu năng lượng lớn và tách thành hai hạt nhân có số khối trung bình
Câu896(QID: 896 Câu hỏi ngắn)
Nếu dùng nơtron chậm có năng lượng cỡ 0,01eV bắn vào hạt nhân 235U thì thông tin nào sau đây là sai?
A Các hạt nhân sản phẩm hầu hết là các hạt nhân phóng xạ
B Phản ứng sinh ra 2 hoặc 3 nơtron
C Phản ứng hạt nhân toả ra năng lượng khoảng 200MeV dưới dạng động năng của các hạt
*D Các hạt nhân sản phẩm có số khối thuộc loại nhẹ (nằm ở các vị trí đầu trong bảng tuần hoàn)
Câu897(QID: 897 Câu hỏi ngắn)
Đặc điểm nào sau đây không đúng với phản ứng phân hạch?
A Mỗi phân hạch đều giải phóng ra năng lượng lớn
B Sau mỗi phản ứng đều có hơn 2 nơtron được phóng ra
*C Các hạt nhân trước phân hạch phải có số khối lớn và điện tích nhỏ
D Để phản ứng xảy ra, các hạt nhân loại rất nặng phải hấp thụ hạt nhẹ như nơtron
Câu898(QID: 898 Câu hỏi ngắn)
Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, nếu hệ số nhân nơtron k < 1 thì:
A phản ứng dây chuyền xảy ra theo kiểu thác lũ, không thể kiểm soát được
*B phản ứng dây chuyền không xảy ra
C các hạt nhân sản phẩm không phải là các hạt nhân phóng xạ
D năng lượng toả ra trong phản ứng là không đáng kể
Câu899(QID: 899 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Để phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra thì hệ số nhân nơtron phải lớn hơn hoặc bằng 1
Trang 40B Trong sự phân hạch, một hạt nhân rất nặng hấp thụ một nơtron và vỡ thành hai hạt nhân có số khối A vào loại trung bình
*C Đặc điểm chung của các phản ứng phân hạch là sau mỗi phản ứng đều có hơn 2 nơtron được phóng ra đồng thời phản ứng thu vào một năng lượng lớn
D Phản ứng tổng hợp hạt nhân là phản ứng mà trong đó hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp với nhau thành hạt nhân nặng hơn
Câu900(QID: 900 Câu hỏi ngắn)
Phản ứng nhiệt hạch là:
A phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn đồng thời thu vào một năng lượng lớn
*B loại phản ứng toả năng lượng
C phản ứng hạt nhân xảy ra khi có nhiệt độ thấp
D quá trình toả nhiệt của một hạt nhân khi nó phóng ra các tia phóng xạ
Câu901(QID: 901 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
*A Nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời chính là các phản ứng phân hạch diễn ra trong lòng nó
B Sự nổ của bom khinh khí chính là kết quả của các phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được
C Năng lượng của Mặt Trời chủ yếu có được từ chu trình tổng hợp heli từ 4 hạt nhân hiđrô và chu trình prôtôn gồm 3 phản ứng nối tiếp nhau
D Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì năng lượng toả ra trong phản ứng nhiệt hạch lớn hơn so với phản ứng phân hạch rất nhiều
Câu902(QID: 902 Câu hỏi ngắn)
Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra khi phản ứng kết hợp hai hạt nhân diễn ra trong môi trường có:
A nhiều nơtron
B nhiều tia phóng xạ
C áp suất lớn
*D Nhiệt độ rất cao
Câu903(QID: 903 Câu hỏi ngắn)
Thông tin nào sau đây là sai khi nói về đặc trưng của một số hạt sơ cấp?
A Prôtôn có khối lượng nghỉ bằng 9,1.10-31kg
*B Năng lượng nghỉ của electron là 0,511MeV
C Số lượng tử điện tích của các hạt sơ cấp có thể nhận các giá trị -1, 0 hoặc 1
D Trong số các hạt sơ cấp chỉ có 4 hạt không phân rã thành các hạt khác là prôtôn, electron, phôtôn và nơtrino
Câu904(QID: 904 Câu hỏi ngắn)
Bốn loại hạt nào sau đây là các hạt bền, không phân rã thành các hạt khác?
A Muyôn, prôtôn, êlectron và nơtrinô
*B Phôtôn, prôtôn, êlectron và nơtrinô