b/ Tính nồng độ phần trăm khối lợng của những chất có trong dung dịch sau khi tách bỏ kết tña.. H·y chän c¸c cÆp chÊt tác dụng đợc với nhau.[r]
Trang 1c) Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tử khối của nguyên tố X.
2, Nguyên tử M có số n nhiều hơn số p là 1 và số hạt mang điện nhiêu hơn số hạt không mang điện là 10.Hãy xác định M là nguyên tố nào?
Câu 2 (2đ): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS2 + O2 > Fe2O3 + SO2
2/ KOH + Al2(SO4)3 > K2SO4 + Al(OH)3
3/ FeO + HNO3 > Fe(NO3)3 + NO + H2O
4/ FexOy + CO > FeO + CO2
Câu3 (2đ): Tính số phân tử : a, Của 0,25 mol Fe2O3
b, Của 4,48 lít Cacbôníc (ởđktc)
c, Của 7,1 gam khí Clo
Câu4 (2đ) : Một hợp chất A có 42,9% C và 57,1% O theo khối lợng
a, Lập công thức của A , biết dA/H 2= 14
D Caỷ H2 vaứ CuO ủeàu dử
+Khoỏi lửụùng cuỷa chaỏt dử laứ:
b, Trong các oxit cho dới đây oxit nào là oxit axit , oxit nào là oxit bazơ ,oxit nào là oxit lỡng tính : Al2O3, CaO,Mn2O7, P2O5 , N2O5, FeO, SiO2 , ZnO.Viết công thức của các axit hoặc bazơ tơng ứng
c, Cho các axit sau : HNO2, HClO, HClO3,HClO4.Tính hoá trị của các nguyên tố H.O,N , Cl
và viết công thức của các oxit axit tơng ứng
Câu 2:a, Biết độ tan của CuSO4 ở 50C là 15g ,ở 800C là 50g Hỏi khi làm lạnh 600g dd bão hoà CuSO4 từ 800C xuống 50C thì có bao nhiêu gam tinh thể CuSO4 thoát ra
b, Trộn 100ml dd H2SO4 20% (d = 1,14g/ml) với 400 g dd BaCl2 5,2%
Tính khối lợng kết tủa tạo thành và nồng độ % các chất trong dd thu đợc sau phản ứng
Trang 2c, Cần thêm bao nhiêu gam nớc vào 500g dd NaOH 20% để có dd NaOH 16%.
Câu 3 : Hoàn thành các PTHH theo sơ đồ :
Câu 2: Hỗn hợp khí H2 và CO có tỉ khối so với hidro bằng 7,5 Cần thêm bao nhiêu lít khí H2
vào 20 lít hỗn hợp để có tỉ khối giảm đi 2 lần
Câu 3: Hãy biểu diễn dd H2SO4 đặc 98% (d= 1,84g/ml)theo nồng độ mol
Cần lấy bao nhiêu ml axit đặc đó để pha chế 2lit dd H2SO4 2,5 M Trình bày cách pha chế
Câu 4:a,Cho 0,53 gam muối cacbonat của kim loại hoá trị I tác dụng hết với dd HCl thấy
thoát ra 112ml khí cacbondioxit (ở đktc) Hỏi đó là muối của kim loại gì ?
b, Để hoà tan 4gam FexOy cần 51,14 ml mldd HCl 10% (d= 1,05 g/ml ) Xác định công thức phân tử của oxit sắt
Câu 5 :a, Có 4lọ riêng biệt bị mất nhãn có chứa 4 chất bột màu trắng : Na2O, P2O5, MgO,
Al2O3.Chỉ đợc dùng thêm nớc và quỳ tím hãy nêu phơng pháp để nhận biết các dd trên
b,Có hỗn hợp 3 kim loại Cu , Fe, Ag dạng bột Trình bày phơng pháp hoá học để lấy riêng từng kim loại
Câu 6: Hoà tan 6,2 gam Na2O vào 193,8 gam nớc ta thu đợc một dd A có tính bazơ Cho A phản ứng với 200g dd CuSO4 16% Nung kết tủa cho đến khi biến thành một oxit màu đen
a Tính nồng độ phần trăm của dd A
b Giải thích chuỗi phản ứng
c Tính khối lợng chất rắn màu đen
d Tính thể tích dd HCl 2M cần để hoà tan hết chất rắn màu đen
Câu 7: Cho 18,4 gam hỗn hợp bột Fe và kim loại X hoá trị II vào dd HCl d ta thu đợc 2,24 lít
khí H2, còn lại m gam bột không tan Lọc lấy m gam chất rắn đó rồi đem nung trong oxi d thu đợc oxit phải dùng hết 2,24 lit O2(đktc)
Câu 1: (1,5đ) Hãy nói tên , kí hiệu ,điện tích của những hạt trong một nguyên tử ?
Câu 2: (3đ)Nêu phơng pháp điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp ?
Viết phơng trình phản ứng làm thí dụ và cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào ?
Câu 3:(3,5đ) Cho các chất rắn : Natri , lu huỳnh , săt(III) oxit , bạc , đồng và barioxit.
a.Chất nào phản ứng với khí oxi ?
b.Chất nào phản ứng với H2O ở nhiệt độ thờng ?
Viết các PTHH xảy ra
Trang 3Câu 4 :(3đ) Cho các oxit sau :MgO , Fe2O3 , SO2, P2O5, K2O.
a.Chất nào là oxit bazơ , chất nào là oxit axit ?
b.Lập các công thức của các axit và bazơ tơng ứng với các oxit trên
Câu 5 :(2đ) Một oxit đợc tạo bởi 2 nguyên tố sắt và oxi trong đó tỉ lệ khối lợng giữa sắt và oxi
là 7:3 Tìm công thức của oxit đó
Câu 6 :(3đ) Cho 13 g Zn phản ứng với 1,6g oxi ở nhiệt độ cao Tính khối lợng của các chất
sau phản ứng ( biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn )
Câu 7:(3,5) Dung dịch A chứa H2SO4 và HCl có số mol bằng nhau là 0,2 mol Hoà tan hoàn toàn 0,645 g bột Al và Mg vào A thấy phản ứng vừa đủ với các axit , sau đó đem cô cạn , làm khô đợc bao nhiêu gam muối khan
*************************************************
Đề kiểm tra số 5
Câu 1:1 Cho biết điện tích hạt nhân của cacbon là 6+, natri là 11+ và Clo là 17+, biết số
electron lớp trong cùng của các nguyên tử có 2 e , lớp thứ hai có tối đa 8e Hãy vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố trên
2.Cho biết tổng số hạt proton , nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tử của nguyên
tố X là 40 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Hãy tìm điện tích hạt nhân Z của X và vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử X
Câu 2: Điện phân nóng chảy muối KCl đợc chất rắn A và khí B Cho A tác dụng với nớc ta
thu đợc khí C và dd D Cho khí B tác dụng với khí C rồi lấy sản phẩm hoà tan vào nớc ta đợc
dd E Cho một mẩu giấy quỳ tím vào dd E sau đó đổ từ từ dd D vào dd E
Viết các PTPƯ và giải thích sự đổi màu của quỳ tím , biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Câu 3:Xác định công thức phân tử của các chất A,B,C biết thành phần phần trăm khối lợng
nh sau :
1.Chất A có 85,71% C , 14,29% H ,1 lít khí A (ở đktc) nặng 1,25 gam
2.Chất B có chứa 80% C và 20% H
3.Chất C có chứa 40% C , 6,67% H và 53,35 % O Biết mỗi phân tử C có 2 nguyên tử oxi
Câu 4 :a, Hoà tan 6,2gam Na2O vào 200g nớc thì thu đợc dd có nồng độ bao nhiêu % ?
b, Cần thêm bao nhiêu gam Na2O vào 500g dd NaOH 4% để có dd NaOH 10%?
Câu 5:Trong một bình kín có 3mol SO2, 2 mol O2 và một ít bột xúc tác V2O5 Nung nóng bình một thời gian thu đợc hỗn hợp khí A
1.Nếu hiệu suất của phản ứng là 75% thì có bao nhiêu mol SO3 đợc tạo thành ?
2.Nếu tổng số mol các khí trong A là 4,25 mol thì có bao nhiêu % SO2 bị oxi hoá thành SO3?
Câu 6: Cho 16g hỗn hợp kim loại Ba và kim loại kiềm R tác dụng hết với nớc ta đợc dd A và
3,36 lit khí H2 (đktc)
1 Cần dùng bao nhiêu ml dd HCl 0,5 M để trung hoà 1/10 dd A.
2 Cô cạn 1/10 dd A thu đợc bao nhiêu gam muối khan
3 Lấy 1/10dd A rồi thêm vào 99ml dd Na 2 SO 4 0,1M thấy trong dd vẫn còn hợp chất của Bari nhng nếu thêm tiếp 2ml dd Na 2 SO 4 thì thấy d Na 2 SO 4 Hỏi R là kim loại gì ?(tham khảo )
Đề kiểm tra số 6
Đề khảo sát học sinh giỏi
Môn hoá 8 (120 phút ) Năm học 2007-2008
I Phần trắc nghiệm
A.Điền từ hay cụm từ còn thiếu vào chỗ trống
1 Những nguyên tử cùng số (1) trong hạt nhân đều là 2 cùng loại , thuộc cùng một 3 hoá học
Trang 4A Nitơ B Phốt pho C Lu huỳnh D Cacbon
4 Trong các công thức hoá học sau , công thức nào viết sai ?
3 Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KMnO4 hoặc KClO3
Hỏi khi sử dụng khối lợng KMnO4 và KClO3 bằng nhau thì trờng hợp nào thu đợc nhiều khí oxi hơn ? Vì sao ?
4 Đốt 12.4 gam phôt pho trong khí oxi Sau phản ứng thu đợc 21,4g điphotphopenta oxit Tính :
a Thể tích khí Oxi (đktc) tham gia phản ứng ?
b Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng ?
5 ở mhiệt độ 1000C độ tan của NaNO3 là 180 gam , ở 20 0C là 88 gam Hỏi có bao nhiêu gam NaNO3 kết tinh lại khi làm nguội 560 gam dd bão hoà từ 1000C xuống 200C?
6 X là hỗn hợp gồm Na và Ca m1 gam X tác dụng vừa đủ với V lit dd HCl 0,5 M thu
đ-ợc 3,36 lit khí H2 (đktc ) m2 gam X tác dụng vừa đủ với 10,8 gam nớc Tính :
Trang 5Hoàn thành các phơng trình phản ứng hoá học theo sơ đồ sau :
Câu 5: Cho 10 gam CaCO3 vào 200 g dd HCl 5 %
a.Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra
b.Tính nồng độ phần trăm các chất trong dd thu đợc
Câu6 : Hỗn hợp khí A ( ở đktc ) gồm CO và CO2
1 Trình bày phơng pháp hoá học để lấy riêng từng khí
2 Muốn chuyển tất cả khí A thành khí CO hoặc thành khí CO2 thì ta phải làm nh thế nào ?
3 Biết 1 lít khí A nặng 1,679 g , tính thành phần % về thể tích mỗi khí trong A (127/250)
Một số bài tập Bài 1 : Cho 0,297gam hợp kim Na và Ba tác dụng hết với nớc ta đợc dd X và khí Y Để trung
hoà dd X cần 50 ml dung dich HCl 0,1M
a Tính thành phần % về khối lợng mỗi kim loại
b Tính thể tích oxi cần thiết để đốt cháy khí Y
Bài 2 : Hoà tan 6,4 g hỗn hợp bột Fe và oxit sắt cha biết hoá trị vào dung dịch
HCl thấy có 2,24 lít khí H2 ( đktc ) Nếu đem 3,2 g hỗn hợp trên khử bởi khí H2 thì
Thu đợc 0,1 g nớc
a Tìm % khối lợng có trong các chất có trong hỗn hợp
b Tìm công thức oxit sắt
Bài 3 : Hoà tan 9,2 g Na vào 98 g dd H2SO4 10%
Tính nồng độ % của các chất trong dd thu đợc
Bài 4 : Cho biết tổng số hạt proton , ntron , electron trong hạt nguyên tử kim loaị trong A,B
là 142, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 hạt, số hạt mang
điện của B nhiều hơn số hạt mang điện của A là 12 hạt Hỏi A, B là kim loại gì ? Cho điện tíchhạt nhân của một số kim loại sau:
ZNa = 11, ZMg = 12, Zai = 13, Zk = 19, ZCa = 20, Z Fe = 26, ZCu = 29 (317/350)
Bài5: Thả một mẩu kim loại Ba có khối lợng là 20,55 gam vào 98 g dd H2SO4 5%
a.Tính thể tích H2 thu đợc (ở Đktc)
b Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau pản ứng
c Tính nồng độ % của dd thu đợc sau phản ứng
Bài 6 Điện phân nóng chảy KCl thu đợc chất rắn A và khí B Cho A tác dụng với nớc đợc khí
C và dd D Cho khí C tác dụng với khí D rồi lấy sản phẩm hoà tan vào nớc đợc dd E.Cho một mẩu giấy quỳ tím vào dd E.Sau đó đổ từ từ dd D vào dd E
Viết các PTHH xảy ra và giải thích sự đổi màu của quỳ tím Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 7:(292/350)
Cho phản ứng : Fe2O3 + 3 H2 -> 2Fe +3 H2O
Hãy điền vào chỗ “ .” tại các thời điểm phản ứng khác nhau cho phù hợp
Thời điểm Fe2O3 (gam) H2 (lit ) Fe (gam) H2O (mol)
Trang 640
t4
1.5
Đề số 8 Bài 1: 1, Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ cho các trờnghợp sau :
Oxit + ôxit -> Axit Oxit + Oxit -> Muối
Oxit + Oxit -> Bazơ Oxit + Oxit - > Không tạo 3 chất trên
2, Hãy trình bày cách pha chế dd H2SO4 20% từ 100ml dd H2SO4 98 % ( khối lợng riêng 1,84g/ml)
3.Để hoà tan hoàn toàn 8gam oxit kim loại M cần dùng 200ml dd HCl 1,5 M Xác định công thức của oxit kim loại đó
Bài 2:Nêu hiện tợng phản ứng và viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra khi cho :
a, Lần lợt các chất : Na, Cu, CaO , SO2, P2O5 , MgO vào nớc sau đó nhúng mẩu giấy quỳ vào
a Xác định thành phần % của hỗn hợp khí Biết X bị khử hoàn toàn thành Fe
b Tính khối lợng của Fe thu đợc và khối lợng của 2 oxit sắt
Bài 5: 1,Cần lấy bao nhiêu gam Na để điều chế đợc 250 gam dd NaOH 0,5 M.
2 Cho 46gam Na vào 1000gam nớc thu đợc khí A và dd B
a Tính thể tích khí A (đktc)
b Tính nồng độ phần trăm của dd B
c Tính khối lợng riêng của dd B biết thể tích của dd là 996 ml
Bài 6 : Cho 27,4 gam Ba vào 400 gam dd CúO4 3.2 % thu đợc khí A , kết tủa B và dd C
1 Tính thể tích khí A (đktc)
2 Nung kết tủa B ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thì thu đợc bao nhiêu gam chất rắn
3 Tính nồng độ phần trăm của chất tan trong dd C
KỲ THI CHỌN HSG CAÁP HUYỆN
A ❑⃗ B ❑⃗ C ↓ ❑⃗ D ❑⃗ A
Caõu 3 ( 3,0 ủieồm )
Trang 7Khối lượng riêng của một dung dịch CuSO4 là 1,6g/ml Đem cô cạn 312,5ml dung dịch này thu được 140,625g tinh thể CuSO4 5H2O Tính nồng độ C% và CM của dung dịch nói trên
Câu 4: ( 4,0 điểm )
Ở120C có 1335 g dung dịch CuSO4 bão hoà Đun nóng dung dịch đó lên 900C Hỏi phải thêm vào dung dịch này bao nhiêu gam CuSO4 để được dung dịch bão hoà ở nhiệt độ này.Biết độ tan SCuSO4(120C) = 35,5g và SCuSO4(900C) = 80g
Câu 5: ( 4,0 điểm )
Nung hỗn hợp muối gồm (CaCO3 và MgCO3) thu được 7,6 gam hỗn hợp hai oxit và khí A Hấp thu khí A bằng dung dịch NaOH thu được 15,9 gam muối trung tính Tính khối lượng của hỗn hợp muối
Câu 6: ( 4,0 điểm )
Hòa tan hoàn toàn 16,25 gam kim loại M (chưa rõ hóa trị) vào dung dịch axit HCl Khi phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít H2 (đktc)
a)Xác định kim loại M trong số các kim loại cho sau: Na=23; Cu=64; Zn=65
b) Tính thể tích dung dịch HCl 0,2M cần dùng để hòa tan hết lượng kim loại này
-( Học sinh được sử dụng báng hệ thống tuần hoàn các NTHH để làm bài )
HƯỚNG DẪN CHẤM
KỲ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN
Lớp 8 THCS Môn thi : HÓA H ỌC
Thời gian làm bài 150 phút (Không kể thời gian phát đề )
-Câu 1: ( 2,0 điểm )
Lấy mỗi lọ một ít , cho vào nước, chất tan là (0,25 điểm)
Dùng quì tím để nhận biết : Ca(OH)2 làm quì tím chuyển sang màu xanh. (0,25 điểm)
H3PO4 làm quì tím chuyển sang màu đỏ (0,25 điểm)
Câu 2: ( 3,0 điểm )
a) FeCl2 + 2NaOH ❑⃗ Fe(OH)2 ↓ + 2NaCl (0,5 điểm)
b) Vì (A) là kim loại thông dụng có 2 hoá trị thường gặp là (II) và (III) khá bền, đồng thời
theo chuỗi biến đổi (A) chỉ có thể là Fe
Trang 8Fe + 2HCl ❑⃗ FeCl2 + H2 ↑ (0,5 điểm)
FeCl2 + 2NaOH ❑⃗ Fe(OH)2 ↓ + 2NaCl (0,5 điểm)
Fe(OH)2 ❑⃗ FeO + H2O (0,5 điểm)
CuSO H O CuSO
n n mol
(0,5 điểm)
Số ml dung dịch là :0,3125(l)
Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là : CM = V n 0 ,5625 0 ,3125 = 1,8 M (0,5 điểm)
Khối lượng CuSO4 là : m CuSO4 n CuSO4.M CuSO4 0,5625.160 90 g (1,0 điểm)
Khối lượng dung dịch : mdd = dV = 312,5 1,6 = 500 (g)
Nồng độ mol của dd CuSO4 là :
4 4
90.100
500
CuSO CuSO
dd
m C
Khối lượng dung dịch : mdd = dV = 312,5 1,6 = 500 (g)
Nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch là :
4 4
90.100
500
CuSO CuSO
dd
m C
- Ở 120C 100g nước hoà tan được 33,5 g CuSO4
khối lượng của dd CuSO4 bão hoà là : 133,5g (0,5 điểm) Khối lượng của CuSO4 có trong 1335 g dung dịch bão hoà là :
mCuSO4= 35 ,5 1335 133 ,5 = 335 g (0,5 điểm)
Khối lượng dung môi (H2O) là : m H O2 m dd m CuSO4= 1335-335 =1000g (0,5 điểm)
- Gọi a(g) là khối lượng CuSO4 cần thêm vào dung dịch (0,5 điểm)
Trang 9- Khối lượng chất tan và dung môi trong dung dịch bão hoà ở 900C là :
mCuSO4= (335+a)g và mH2O = 1000g (0,5 điểm) Aùp dụng công thức tính độ tan của CuSO4 ở 900C ta có :
SCuSO4(900C) = 335+a1000 100 = 80 (0,5 điểm)
Giaiû phương trình trên ta có : a = 465g (1,0 điểm)
Giải phương trình (*) ta được : n1 =0,1 (mol) ; n2 = 0,05 (mol) (0,5 điểm)
Khối lượng của các muối : m CaCO3 = 0,1 100 = 10 (gam) (0,25 điểm)
m MgCO3 = 0,05 84 = 4.2 (gam) (0,25 điểm)
Khối lượng của hh muối : 10 + 4,2 = 14,2 (gam) (0,5 điểm)
Hóa trị của kim loại có thể là I; II; III Do đó ta xét bảng sau:
Lập bảng :
n 1 2 3
m 32,5 65 97,5
Trang 10Trong caực kim loaùi treõn, thỡ Zn ửựng vụựi KLNT laứ 65 laứ phuứ hụùp (0,25 ủieồm)
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
1) Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau ? Cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào ? Vìsao ?
4) Đốt 12,4 (g) phốt pho trong khí oxi Sau phản ứng thu đợc 21,3 (g)
điphốtphopentaoxit Tính
a) Thể tích khí O2 (đktc) tham gia phản ứng) ?
b) Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng ?
5) ở nhiệt độ 1000C độ tan của NaNO3 là 180g, ở 200C là 88g Hỏi có bao nhiêu gam NaNO3
kết tinh lại khi làm nguội 560g dung dịch NaNO3 bão hoà từ 1000C xuống 200C ?
6) Cho X là hỗn hợp gồm Na và Ca m1(g) X tác dụng vừa đủ với V (l) dung dịch HCl 0,5Mthu đợc 3,36 (lít) H2 (đktc) m2 (g) X tác dụng vừa đủ với 10,8 (g) nớc Tính:
Trang 11Môn: Hoá học 8 - Năm học 2007 - 2008
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1 (3,0 điểm): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS2 + O2 > Fe2O3 + SO2
2/ KOH + Al2(SO4)3 > K2SO4 + Al(OH)3
3/ FeO + HNO3 > Fe(NO3)3 + NO + H2O
4/ FexOy + CO > FeO + CO2
5/ CxHyCOOH + O2 > CO2 + H2O
Bài 2 (3,0 điểm): Nêu các thí dụ chứng minh rằng oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động
(đặc biệt ở nhiệt độ cao) Trên cơ sở đó hãy so sánh với tính chất hoá học cơ bản của đơn chấthiđro Viết phơng trình minh hoạ
Bài 3 (3,0 điểm): Cho các oxit có công thức sau: SO3, Fe2O3, K2O, N2O5, Mn2O7, NO
1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao?
2/ Đọc tên tất cả các oxit Viết công thức cấu tạo của các oxit axit
Bài 4 (3,0 điểm): Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy nung nóng Sau phảnứng đợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàntoàn)
1/ Tìm giá trị m?
2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lợng sắt đơn chất
Bài 5 (4,0 điểm): 17,92 lít hỗn hợp X gồm hiđro và axetilen C2H2 (đktc) có tỉ khối so với nitơ
là 0,5 Đốt hỗn hợp với 51,2 gam khí oxi Phản ứng xong, làm lạnh để hơi nớc ngng tụ hết đợchỗn hợp khí Y
1/ Viết phơng trình hoá học xảy ra
2/ Xác định % thể tích và % khối lợng của Y
Cho: Fe = 56; Al = 27; Mg = 24; Zn = 65; C =12; O = 16
Đề thi khảo sát chất lợng hsg Lớp 8
Môn :Hóa học - Năm học 2007-2008
(Thời gian làm bài:120 phút)
Câu 1 (1,5 điểm): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
Câu 2(1,5 điểm): Trình bày phơng pháp nhận biết các dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn
sau:Nớc, Natri hiđôxit, Axit clohiđric, Natriclorua Viết phơng trình phản ứng minh hoạ nếucó
Câu3(1,0 điểm):Cho các oxit có công thức sau: SO3, Fe2O3,K2O, N2O5, CO2
1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao?
2/ Đọc tên tất cả các oxit Viết công thức cấu tạo của các oxit axit
Câu 4 (2,0 điểm): Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy nung nóng Sau phảnứng đợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàntoàn)
1/ Tìm giá trị m?