CHUYEN DE BOI DUONG HSG Vat lí 12
Trang 1Tài liệu tham khảo:
1 Giải toán vật lý – Bùi Quang Hân
2 Các bài toán vật lý chọn lọc THPT- Vũ Thanh Khiết
3 Kiến thức cơ bản và nâng cao vật lý – Vũ Thanh Khiết
4 Olympic 30 – 4 NXB Đồng Nai
5 Tạp chí Vật lý và tuổi trẻ
Phần I Cơ học
Chuyên đề 1 Động học chất điểm
I Lý thuyết:
A Chuyển động thẳng
1 Phơng trình chuyển động thẳng biến đổi đều:
+
=
+ +
=
ta v v
ta t v r
r
0
2 0
0
2 1
2 Công thức cộng vận tốc:
3 Công thức cộng gia tốc:
4 Phơng pháp chiếu véc tơ trong giải toán:
Loại 2 Chuyển động tròn
1 Chu kỳ, tần số va tần số góc trong chuyển động tròn
2 Vận tốc dài và vận tốc góc:
3 Gia tốc trong chuyển động tròn:
II Bài tập:
Bài 1: Bài 1.6/6 các BT VL chọn lọc
Xe mô tô I xuất phát từ điểm A chạy trên đờng thẳng AC với vận tốc
v1= 18km/h Cùng lúc đó tại điểm B cách A một đoạn l= 100m, xe môt
tô II cũng xuất phát với vận tốc v2 để đến gặp xe I Biết AB hợp với
AC góc α = 300
1 Hỏi xe II phải đi theo hớng nào và sau thời gian bao lâu thì gặp đợc xe I, nếu xe
II có vận tốc v2= 18km/h
2 Tìm điều kiện để 2 xe gặp nhau tại H
H
ớng dẫn giải:
1/ Giả sự 2 xe gặp nhau tại điểm D sau thời gian t Ta có: AD= v1t,
BD= v2t
=> v v = BD AD
2
1
=> v1sin α = v2 sinβ (1)
Nh vậy xe II phải đi theo hớng BD hợp với AB góc β mà:
2
1 sin
sin
v
v α
β = Ta thấy phải có điều kiện: v1sinα≤ v2
Các hình chiếu của các vận tốc v1 và v2 của 2 xe lên AB là v1cosα và
v2cosβ
Biết AB= l,và chú ý đến (1) ta tìm đợc thời gian t cần hải đi để xe I gặp
xe II: cosα cosβ
2
v
l t
+
= ; với sin1sinβα
2
v
v
l
) sin(
sin
1
= +
=
β α
β
2/ Muốn cho 2 xe gặp nhau tại H, ta phải có: β = - α = 600
Muốn vậy vận tốc xe II phải bằng: v v v 10 , 4km/h
3 sin
1
β α
H
A
C
B
1
v
H
A
C
B
1
v
D
Trang 2Bài 2: Bài 1.23/11 các BT VL chọn lọc
Bài 3:
Chuyên đề 2 Động lực học chất điểm Loại 1 Phơng pháp động lực học
I Lý thuyết:
1 Các lực cơ học:
Lực hấp dẫn:
* Bản chất: Là lực hút giữa 2 vật bất kỳ
* Công thức: 1 2 2
r
m m G
F = ; G= 6,67.10 -11 Nm 2 /kg 2
Trọng lực:
* Bản chất: Là lực hút của Trái đất lên vật
h R
GM m h R
GMm
±
=
±
) ( )
GM
g h
±
Lực và phản lực:
* Tính chất:
- Lực và phản lực cùng bản chất
- Xuất hiện và mất đi đồng thời
- Đặt lên 2 vật khác nhau
- Cùng giá và độ lớn nhng ngợc chiều
* Công thức: = -
Lực đàn hồi:
* Bản chất: Do vật bị biến dạng
* Công thức: F= kx= k(l-l0); l0: Chiều dài tự nhiên của lò xo.
Lực ma sát:
* Bản chất: Do sự ghồ ghề của 2 mặt tiếp xúc, xuất hiện giữa 2 mặt tiếp xúc
* Tính chất: Luôn là lực cản và không ảnh hởng đến chiều chuyển động
* Công thức: F= àN; N là áp lực của vật này lên vật kia
2 Chuyển động của vật bị ném:
Chuyển động ném xiên:
Chuyển động ném ngang:
3 Phơng pháp động lực học:
* Xác định các lực tác dụng lên vật
* Viết biểu thức định luật II Newton cho vật
* Chọn hệ trục Oxy thích hợp
* Chiếu biểu thức lên từng trục Ox, Oy
* Biến đổi tìm ẩn số
II Ví dụ:
Bài 1: Vật khối lợng m= 1kg chuyển động dới tác dụng
của lực nh hình vẽ Cho α= 300 Hệ số ma sát giữa vật và
mặt phẳng luôn bằng 0,1
a Cho F= 5N Tìm gia tốc chuyển động của vật
b Cho F tăng dần Với giá trị F0 bằng bao nhiêu thì vật bắt đầu rời khỏi mặt phẳng ngang?
Loại 2 Bài toán hệ vật
I Lý thuyết:
1 Nội lực và ngoại lực:
α
Trang 32 Định luật II Newton cho hệ vật:
3 Chuyển động của hệ khi có ma sát và không có ma sát:
II Ví dụ:
Cho cơ hệ nh hình vẽ, m1= m2= 1kg, α = 300, β = 600
a Bỏ qua mọi ma sát Tìm gia tốc chuyển động của
mỗi vật và lực căng dây nối
b Hệ số giữa các vật với mặt phẳng là 0,1 Tìm gia
tốc chuyển động của mỗi vật và lực căng của dây
nối 2 vật
c Với hệ số ma sát bao nhiêu thì hệ cân bằng?
Loại 3 Chuyển động trong hệ quy chiếu phi quán tính
I Lý thuyết:
1 Hệ qui chiếu phi quán tính:
2 Lực quán tính:
II Bài tập:
Chuyên đề 3 Tĩnh học
1 Điều kiện cân bằng của một chất điểm:
2 Mô men lực:
3 Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định:
Chuyên đề 4 Các định luật bảo toàn
1 Động lợng và định luật bảo toàn động lợng:
2 Công và công suất:
3 Động năng và định lý về động năng:
4 Thế năng và hai loại thế năng:
5 Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng:
Chuyên đề 5 Cơ học vật rắn
1 Một số khái niệm cơ bản:
Tọa độ góc:
Tốc độ góc: t'
dt
dϕ ϕ
Gia tốc góc: t'
dt
d
ω ω
2 Các phơng trình chuyển động quay và sự tơng tự với các phơng trình chuyển
động thẳng:
Phơng trình tọa độ: 2
0
1
t
t γ ω ϕ
Phơng trình tốc độ góc: ω = ω 0 + γt ↔
Công thức liên hệ: 2 2 ( 0)
0
3 Vận tốc và gia tốc của các chất điểm trên vật quay:
Liên hệ tốc độ dài và tốc độ góc: v =Rω
Gia tốc hớng tâm: 2 Rω 2
R
v
a n = =
Gia tốc dài (tiếp tuyến): a t =Rγ
Gia tốc toàn phần: 2 2
n
t a a
4 Mô men quán tính:
Tổng quát: =∑
i i
i r m
Thanh có tiết diện nhỏ so với chiều dài: 2
12
1
mI
Trang 4 Vành khuyên bán kính R: I =mR2.
Đĩa tròn mỏng: 2
2
1
mR
Khối cầu đặc: 2
5
2
mR
5 Mô men lực: M =Fd
6 Phơng trình động lực học của vật rắn quay: M =Iγ
7 Mô men động lợng và định luật bảo toàn mô men động lợng:
Mô men động lợng: L=Iω
Bảo toàn mô men động lợng: I1 ω 1 =I2 ω 2
8 Động năng của một vật rắn quay quanh một trục cố định: 2
2
1Iω
W d =
Chuyên đề 6 Dao động cơ
1 Dao động điều hòa:
Phơng trình dao động:
Chu kỳ và tần số dao động:
Con lắc lò xo:
Con lắc đơn Con lắc vật lý:
Chứng minh một hệ dao động điều hòa
2 Dao động tắt dần:
3 Dao động cỡng bức:
4 Tổng hợp dao động:
Chuyên đề 7 Sóng cơ
1 Phơng trình sóng:
2 Sóng dừng:
3 Giao thoa sóng:
4 Sóng âm:
5 Hiệu ứng Đốp ple:
Phần II Nhiệt học và phân tử
Chuyên đề 1 Các định luật cơ bản về khí lý tởng
1 Phơng trình trạng thái Claperon- Mendeleev:
2 Các đẳng quá trình:
Chuyên đề 2 Nội năng và biến đổi nội năng
Phần III Điện và từ
Chuyên đề 1 Tĩnh điện học
Chuyên đề 2 Dòng điện không đổi
Chuyên đề 3 Từ trờng
Chuyên đề 4 Mạch dao động Dao động điện từ
Phần IV Quang hình học
Chuyên đề 1 Phản xạ ánh sáng
1 Định luật truyền thẳng ánh sáng:
2 Định luật phản xạ ánh sáng:
3 Gơng phẳng:
4 Gơng cầu:
5 Hệ gơng phẳng – gơng cầu:
Chuyên đề 2 Khúc xạ ánh sáng
1 Định luật khúc xạ ánh sáng:
2 Lăng kính:
3 Bản mặt song song:
Trang 54 Lỡng chất phẳng:
5 Thấu kính:
6 Các hệ quang học:
Chuyên đề 3 Mắt và các dụng cụ quang học
1 Mắt và các tật của mắt
2 Kính lúp:
3 Kính hiện vi:
4 Kính thiên văn