1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

TUAN 10 TU TRAI NGHIA

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhóm 1, 3 2/ Việc sử dụng từ trái nghĩa trong bài thơ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh có tác dụng gì?. nhóm 2, 4..[r]

Trang 1

`

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1.Thế nào là từ đồng nghĩa?

2.Tỡm các từ và cụm từ đồng

nghĩa trong những câu thơ

sau và cho biết cỏc từ này

cựng núi đến điều gỡ?

- Bác đã đi rồi sao Bác ơi,

Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời…

- Bác đã lên đ ờng theo tổ tiên,

Mác, Lê nin thế giới Ng ời hiền

- Bảy m ơi chín tuổi xuân trong sáng,

Vào cuộc tr ờng sinh nhẹ cánh bay.

(Tố H u) ữ

Đỏp ỏn

1 Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

2 Các từ và cụm từ đồng nghĩa trong

nh ng câu thơ sau l : ữ à

Bác đã đi rồi sao Bác ơi, Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời Bác đã lên đ ờng theo tổ tiên , Mác, Lê nin thế giới Ng ời hiền

Bảy m ơi chín tuổi xuân trong sáng, Vào cuộc tr ờng sinh nhẹ cánh bay.

(Tố H u) ữ

 Chỉ sự qua đời (cỏi chết) của một người!

Trang 3

Tiết 42 TỪ TRÁI NGHĨA

I- Thế nào là từ trái nghĩa?

1/ ọc lại bản dịch thơ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh của T ơng Nh Đ

và bản dịch thơ Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê của Trần Trọng San Dựa vào kiến thức đã học ở Tiểu học, tỡm các c p từ trái nghĩa: ặ

Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh

ầu gi ờng ánh tr ng rọi,Đ ă Ngỡ mặt đất phủ s ơng

Ngẩng đầu nhỡn tr ng sáng,ă

Cúi đầu nhớ cố h ơng

Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê

Trẻ đi, già trở lại nhà, Giọng quê không đổi, s ơng pha mái đầu

Gặp nhau mà chẳng biết nhau, Trẻ c ời hỏi: “Khách từ đâu đến làng?”

Trang 4

- Ngẩng >< cúi - > Cơ sở về hoạt động

của đầu theo h ớng lên xuống

- Trẻ >< già -> Cơ sở về tuổi tác

- Đ i >< trở lại-> Cơ sở về sự tự di chuyển rời

khỏi nơi xuất phát hay quay trở lại nơi xuất phát

Cặp từ trái nghĩa:

I- Thế nào là từ trái nghĩa?

1/ Cặp từ trỏi nghĩa:

- Ngẩng > < cỳi

- Trẻ > < Già

-Đi > < trở lại 

Cú nghĩa trỏi ngược nhau

Trang 5

ộng từ - sự di chuyển: rời khỏi hay trở

Đ lại nơi xuất phát.

ộng từ - ch hoạt động của đầu theo h

ớng lên hoặc xuống

Tính từ - chỉ tuổi tác

Cơ sở chung

i - trở lại

Đ

Trẻ - già

Ngẩng - cúi

Các cặp từ trái nghĩa

Trang 6

Từ bài tập trên và kiến thức

đã học em hiểu thế nào là từ trái nghĩa?

nghĩa trái ng ợc nhau.

I- Thế nào là từ trái nghĩa?

1/ Cặp từ trỏi nghĩa:

- Ngẩng > < cỳi

- Trẻ > < Già

-Đi > < trở lại 

Cú nghĩa trỏi ngược nhau

Trang 7

Đẹp

-2-To >< nhá

M p >< mậ ố

M p >< mậ ố Cao

Ví dụ: Quan sát các hình ảnh sau tìm từ miêu tả các hình ảnh và tìm từ trái nghĩa với từ mà em vừa tìm được:

>< thÊp

>< thÊp

Chín >< >< s ng s ng ố ố

Ít >< >< nhi u nhi u ề ề

Trang 8

Ví dụ: Quan sát các hình ảnh sau tìm từ miêu tả các hình ảnh và tìm từ trái nghĩa với từ mà em vừa tìm được:

Giữ gìn (chăm sóc, bảo vệ)Dơ

Hình 1 Hình 2

>< phá hoại (hủy hoại)

>< s ch s ch ạ ạ

Trang 9

2/ Rau già > < rau non

Cau già > < cau non Già: (từ nhiều nghĩa)  có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau 2/ H·y tìm tõ tr¸i nghÜa víi tõ giµ trong c¸c tr êng hîp sau: - Rau giµ >< rau non - Cau giµ >< cau non Ghi nhớ1:(SGK-128) Từ ví dụ trên, em hãy cho biết, từ “già” là một từ có mấy nghĩa? Từ có nhiều nghĩa Vậy, em rút ra kết luận gì về từ nhiều nghĩa? TiÕt 42 TỪ TRÁI NGHĨA I- ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghĩa? 1/ Cặp từ trái nghĩa:

- Ngẩng > < cúi

- Trẻ > < Già

-Đi > < trở lại 

Có nghĩa trái ngược nhau

Trang 10

• Bài t p nhanh ậ :

• Nối từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành một c p ặ

từ trái nghĩa

A B

• (áo) lành dữ

• (vị thuốc) lành sứt, mẻ

• (tính) lành rách

• (bát) lành độc

Cỏc từ trỏi nghĩa mà cỏc em vừa

tỡm được thuộc từ loại gỡ? Vậy

em rỳt ra được kết luận gỡ?

Hiện tượng trỏi nghĩa xảy ra nhiều nhất ở tớnh từ

Trang 11

THẢO LUẬN ( 2’)

1/ Việc sử dụng từ trái nghĩa trong bài thơ Hồi hương

ngẫu thư có tác dụng gì? (nhóm 1, 3)

2/ Việc sử dụng từ trái nghĩa trong bài thơ Cảm nghĩ

trong đêm thanh tĩnh có tác dụng gì? (nhóm 2, 4)

I ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?

 Có nghĩa trái ngược nhau

Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc

nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau

II Sử dụng từ trái nghĩa:

Lưu ý: Hiện tượng trái nghĩa xảy ra

nhiều nhất ở tính từ

21 00

Trang 12

=> Tạo ra phép đối , làm nổi bật tỡnh yêu quê h ơng tha thiết của nhà thơ.

Tạo ra phép đối, khái quát quãng đời xa quê, nêu cảnh ngộ biệt li của tác giả Giúp cho câu thơ nhịp nhàng, cân xứng

Trẻ đi, già trở lại nhà,

Giọng quê không đổi, s ơng pha mái đầu

Gặp nhau mà chẳng biết nhau,

Trẻ c ời hỏi : “Khách từ đâu đến làng ?”

ầu gi ờng ánh tr ng rọi, Đ ă

Ngỡ mặt đất phủ s ơng

Ngẩng đầu nhỡn tr ng sáng,ă

Cúi đầu nhớ cố h ơng

Tác dụng

2/ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh

1/ Hồi h ơng ngẫu th

=> Làm cho lời nói thêm sinh động và gây ấn t ợng

Từ việc tỡm hiểu trờn, em hóy nờu

tỏc dụng của việc sử dụng từ trỏi

nghĩa?

Trang 13

3/ Tìm thành ngữ và từ trái nghĩa trong thành ngữ đó Nêu tác dụng của việc sử dụng từ trái nghĩa?

I ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?

 Có nghĩa trái ngược nhau

Một từ nhiều nghĩa có thể

thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa

khác nhau

II Sử dụng từ trái nghĩa:

- Ba chìm bảy nổi

- Lên thác xuống ghềnh

- Đầu xuôi đuôi lọt

- Trống đánh xuôi kèn thổi ngược

- Chó tha đi, mèo tha lại

Làm cho lời văn thêm sinh động và tạo phép đối trong câu, gây ấn tượng đối với người đọc

Trang 14

Bài tập nhanh:

Tỡm và nêu tác dụng của việc sử dụng cặp từ trái nghĩa trong bài thơ

Bánh trôi n ớc của Hồ Xuân H ơng.

Thân em vừa trắng lại vừa tròn Bảy nổi ba chỡm với n ớc non Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn

Mà em vẵn gi tấm lòng son ữ

I Thế nào là từ trỏi nghĩa?

II Sử dụng từ trái nghĩa

Tác dụng:

+ Tạo phép đối

+ Tạo hỡnh ảnh t ơng phản

+ Gây ấn t ợng mạnh

+ L m cho lời nói thêm sinh à

động

Ghi nhớ: (SGK – 128)

 Thõn phận chỡm nổi và phụ

thuộc vào người khỏc

Trang 15

Bài tập 1: Tỡm nh ng từ trái nghĩa trong ữ các câu ca dao, tục ng sau đây:ữ

- Chị em nh chuối nhiều tàu,

Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nặng lời.

- Số cô chẳng giàu thỡ nghèo, Ngày ba m ơi tết thịt treo trong nhà.

- Ba n m đ ợc một chuyến sai, ă

áo ngắn đi m ợn, quần dài đi thuê.

- êm tháng n m ch a nằm đã sáng, Đ ă

II Sử dụng từ trái nghĩa

III Luyện tập

I Thế nào là từ trái nghĩa?

Trang 16

> < hoa héo (khụ/ tàn)

> < đất tốt

Xấu

ch ữ xấu

đất xấu

> < ch ữ đẹp

t ơi

hoa t ơi

> < cá ơn

Yếu

n

ă yếu > < n ă khỏe

học lực yếu > < học lực giỏi

III Luyện tập

T ơi Bài t p 2 ậ : Tỡm các từ trái nghĩa với nh ng từ in đậm trong ữ các cụm từ sau đây:

Trang 17

Bài t p 3: ậ Đ iền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ng sau: ữ

- Chân cứng đá … - Vô th ởng vô …

- Có đi có … - Bên … bên khinh

- Gần nhà … ngõ - Buổi … buổi cái

- Mắt nhắm mắt … - B ớc thấp b ớc …

- Chạy sấp chạy … - Chân ớt chân …

mềm lại

xa

mở ngửa

phạt trọng

đực

cao ráo

III Luyện tập

Trang 18

Đ

T R Ò C HƠI G I Ả I Ô C HỮ

N H À T H Ơ

1 2

4 5 6 7 8

10 9

11

Ô chữ thứ 3 gồm 4

chữ cái đó là một

từ trái nghĩa với từ

“héo”

M Ừ N G

£ N

R

T

I

Á

T R 3

V

H Ĩ A Ụ G

N

I

Đ

N

T H Ư Ở G

N

È

H

N H A N H

Ô chữ thứ 9 gồm 3

chữ cái, đó là một

từ trái nghĩa với từ

“sang ”

Ô chư thứ 2 gồm 4

chữ cái là một từ

trái nghĩa với từ

“ tủi”

Ô chữ thứ 7 gồm 6

chữ cái, đó là một

từ trái nghĩa với từ

“ phạt ”

Ô chữ thứ 5 gồm 4

chữ cái đó là một từ

đồng nghĩa với từ

“quả”

Ô chữ thứ 11 gồm 5

chữ cái, đó là một

từ trái nghĩa với từ

“chậm ”

Ô chữ thứ 6 gồm 2

chữ cái, đó là một

từ trái nghĩa với từ

“đứng ”

Ô chữ thứ 8 gồm 5

chữ cái, đólà một từ

đồng nghĩa với từ

“ dũng cảm”

Ô chữ thứ 10 gồm 7

chữ cái, đó là một từ

đồng nghĩa với từ “

nhiệm vụ ”

Ô chữ thứ nhất gồm

6 chữ cái đó là một

từ đồng nghĩa với từ

thi nhân

Củng cố

Ô chữ thứ 4 gồm 4

chữ cái, đó là một từ

trái nghĩa với từ

“d íi ”

Trang 19

IV H íng dÉn t h c ự ọ :

- Häc thuéc ghi nhí

- Lµm bµi tËp cßn l¹i trong s¸ch gi¸o khoa (trang 129)

- So¹n bµi: LUYỆN NÓI: VĂN BIỂU CẢM VỀ SỰ VẬT CON NGƯỜI

II Sö dông tõ tr¸i nghÜa

III Luyện tập

I ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?

Ngày đăng: 09/06/2021, 05:50

w