1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Kiem tra tiet 20 Vung dan toc

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 27,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS biết được các tính chất hoá học của bazơ - Biết các muối có thể biến đổi tạo ra chất mới - Biết các tính chất hoá học của muối - Biết một số phân bón HH thường dùng - Biế[r]

Trang 1

Tuần:10 Ngày soạn:20 /10/2012 Tiết: 20 Ngày giảng:24 /10/2012

KIỂM TRA MÔN: HÓA HỌC 9

(Thời gian: 45 phút)

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS biết được các tính chất hoá học của bazơ

- Biết các muối có thể biến đổi tạo ra chất mới

- Biết các tính chất hoá học của muối

- Biết một số phân bón HH thường dùng

- Biết được các hợp chất vô cơ có thể chuyển đổi từ hợp chất này thành hợp chất khác

2.Kỹ năng : Nhận biết các chất bazơ có thể tham gia phản ứng hoá học

- Xác định được các chất tham gia PƯHH trao đổi muối trong dung dịch

- Tính khối lượng và nồng độ của muối trong phản ứng Hoá học

- Viết được các PTHH thể hiện sự chuyển đổi hoá học

II NỘI DUNG

1 Chuẩn bị của giáo viên: Đề kiểm tra phát cho học sinh

2 Học sinh:Ôn tập các phần đã học

3 Đề bài

III- Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ và TNTL

* MA TRẬN

Cấp độ

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

mức cao hơn T

N

1.Tính

chất hoá

học của

bazơ

Tính chất hoá học của bazơ

- Nhận biết các chất bazơ có thể tham gia phản ứng hoá học

Số câu

(25%) 2.Tính

chất hoá

học của

muối

-Biết các muối có thể biến đổi tạo

ra chất mới

- Xác định được các chất tham gia PƯHH trao đổi muối trong dd

-Biết các tính chất hoá học của muối

- Tính khối lượng của các chất dựa vào phản ứng Hoá học

- Xác định khối lượng của chất liên quan đến nhiều PƯHH

Số câu

hỏi

Trang 2

Số điểm 2,0 2,0 1,5 5,5

(55%) 3.Phân

bón hoá

học

- Biết một số phân bón

HH thường dùng

-Viết đúng CTHH của phân bón

Số câu

hỏi

Số điểm

4.Mối

quan hệ

giữa các

hợp chất

vô cơ

-Biết được các hợp chất vô cơ có thể chuyển đổi từ hợp chất này thành hợp chất khác

- Viết được các PTHH thể hiện

sự chuyển đổi hoá học

Số câu

hỏi

(20%) Tổng số

Tổng số

Tỉ lệ % 10

* ĐỀ BÀI

Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu đáp án mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Sản phẩm của phản ứng phân huỷ Fe(OH)3 bởi nhiệt là :

A FeO và H2O B FeO và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe2O3 và H2O

Câu 2: Cho AgNO3 tác dụng với HCl sản phẩm của phản ứng có:

A H2O B AgCl C NaOH D H2

Câu 3: Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4 có hiện tượng.

A Xuất hiện kết tủa màu trắng C Không có hiện tượng gì

B Xuất hiện kết tủa màu xanh D Có kết tủa màu đỏ

Câu 4: Cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch

A.NaOH và HBr B H2SO4 và BaCl2 C KCl và NaNO3 D NaCl và AgNO3

Câu 5: Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

A BaCO3 B K2CO3

C CuSO4 D CaCO3

Câu 6: Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh.Nhỏ từ từ dung dịch HCl

vào dung dịch trên đến dư thì

A.Màu xanh của dung dịch không đổi

Trang 3

B.Màu xanh của dung dịch nhạt dần rồi mất hẳn Dung dịch trở thành không màu

C Màu xanh của dung dịch nhạt dần, mất hẳn, dần dần chuyển sang màu đỏ

D.Màu xanh của dung dịch đậm hơn

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1 ( 1,5điểm)

Hãy nhận biết các dung dịch: NaOH; Na2SO4; HCl bị mất nhãn đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Viết các PTHH (nếu có).

Câu 2 (2,0 điểm)

Hãy thực hiện chuyển đổi hoá học sau bằng cách viết các PTPƯ (ghi điều kiện nếu có):

Mg  (1) MgO  (2) MgSO4  (3) MgCl2  (4) AgCl

Câu 3 (3,0 điểm)

Trộn 200ml dd MgCl2 0,15M với 300ml dd NaOH phản ứng vừa đủ Sau phản ứng lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn:

a Viết PTPƯ xảy ra

b Tính m

c Tính CM của dung dịch sau khi lọc kết tủa (coi V không đổi)

Biết Mg = 24; Cl = 35,5; Na = 23; O = 16; H = 1

*ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Câu (3,0điểm) mỗi ý đúng được 0,5 điểm

1 d – Fe2O3 và H2O

2 b - AgCl

3 a Xuất hiện kết tủa màu trắng

4 c.KCl và NaNO3

5 c CuSO4

6 c Màu xanh của dung dịch nhạt dần, mất hẳn, dần dần chuyển sang màu đỏ

Phần II: Tự luận (7,0 điểm)

Câu 1 (1,5điểm)

Nhận ra được mỗi chất được 0,5 điểm

Câu 2 (2,0 điểm) mỗi PTHH đúng được 0,5 điểm

1- 2Mg + O2  2MgO

2- MgO + H2SO4  MgSO4 + H2O

3- MgSO4+BaCl2  MgCl2 + BaSO4

4- MgCl2 + 2AgNO3  Mg(NO3)2 + 2AgCl

Câu 3: (3,5điểm)

a MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 + 2NaCl (1) (0,5đ)

Mg(OH)2 t0 MgO + H2O (2) (0,5đ)

Theo PT (1): nMg(OH)2 = nMgCl2 = 0,05(mol)

(2): nMgO = nMg(OH)2 = 0,05 (mol)

c nNaCl = 2nMgCl2 = 2 0,05 = 0,1(mol) (0,5đ)

Vdd = 0,2 + 0,3 = 500ml = 0,5 (l) (0,5đ)

IV Củng cố- dặn dò.

Giáo viên thu bài, nhận xét tiết kiểm tra, nhắc học sinh chuẩn bị bài tiếp theo

THỐNG KÊ KẾT QUẢ KIỂM TRA

9A: Tổng số:……… Vắng………Phép………

(0,5đ)

Trang 4

9B: Tổng số:……… Vắng………Phép………

Tổng 2 lớp:…………Vắng………Phép.

Lớp

9A

9B

Tổng:

Rút kinh nghiệm:

-Hết -Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp 9:… Môn: Hóa học 9

Trang 5

Điểm Lời phê của giáo viên

ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu đáp án mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Sản phẩm của phản ứng phân huỷ Fe(OH)3 bởi nhiệt là :

A FeO và H2O B FeO và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe2O3 và H2O

Câu 2: Cho AgNO3 tác dụng với HCl sản phẩm của phản ứng có:

A H2O B AgCl C NaOH D H2

Câu 3: Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4 có hiện tượng.

A Xuất hiện kết tủa màu trắng C Không có hiện tượng gì

B Xuất hiện kết tủa màu xanh D Có kết tủa màu đỏ

Câu 4: Cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch.

A.NaOH và HBr B H2SO4 và BaCl2 C KCl và NaNO3 D NaCl và AgNO3

Câu 5: Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

A BaCO3 B K2CO3

C CuSO4 D CaCO3

Câu 6: Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh Nhỏ từ từ dung dịch HCl

vào dung dịch trên đến dư thì

A Màu xanh của dung dịch không đổi

B Màu xanh của dung dịch nhạt dần rồi mất hẳn Dung dịch trở thành không màu

C Màu xanh của dung dịch nhạt dần, mất hẳn, dần dần chuyển sang màu đỏ

D Màu xanh của dung dịch đậm hơn

Phần II: Tự luận (7,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm)

Hãy nhận biết các dung dịch: NaOH; Na2SO4; HCl bị mất nhãn đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Viết các PTHH (nếu có)

Câu 2 (2,0 điểm)

Hãy thực hiện chuyển đổi hoá học sau bằng cách viết các PTPƯ (ghi điều kiện nếu có):

Mg  (1) MgO  (2) MgSO4  (3) MgCl2  (4) AgCl

Câu 3 (3,5 điểm)

Trộn 200ml dd MgCl2 0,15M với 300ml dd NaOH phản ứng vừa đủ Sau phản ứng lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn:

a Viết PTPƯ xảy ra

b Tính m?

c Tính CM của dung dịch sau khi lọc kết tủa (coi V không đổi)

Biết Mg = 24; Cl = 35,5; Na = 23; O = 16; H = 1

Ngày đăng: 09/06/2021, 00:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w