1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap chuong 5

20 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 449,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho nhiệt độ của bóng đèn khi tắt là 25 oC, khi sáng là 621oC và thể tích bóng không đổi ĐS:tăng 3lần BT22: Xác định nhiệt độ của lượng khí chứa trong một bình kín, nếu áp suất của khí t[r]

Trang 1

NhiÖt häc

1 Những nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí:

+ Vật chất được cấu tạo từ các phân tử;

+ Các phân tử luôn chuyển động không ngừng;

+ Các phân tử tương tác với nhau bằng lực tương tác (lực hút và lực đẩy phân tử); +Vận tốc trung bình chuyển động của các phân tử càng lớn thì nhiệt độ của vật càng cao;

2 Định luật Boyle – Mariott - quá trình đẳng nhiệt

+ Trong quá trình đẳng nhiệt, tích số của áp suất và thể tích của một lượng khí xác định là một hằng số;

+ Trong quá trình đẳng nhiệt, áp suất và thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhau;

Biểu thức: pV = const; hay p1V1 = p2V2

3.Một số lưu ý khi giải bài tập quá trình đẳng nhiệt:

+ Công thức tính áp suất: p = F S , với F là áp lực tác dụng vuông góc lên diện tích S;

Lưu ý: Đơn vị của áp suất được tính bởi atmôtphe

- Atmôtphe kĩ thuật (at): 1at = 1,013.105N/m2

- Atmôtphe vật lí (atm): 1atm = 9,81.104N/m2;

- 1Pa = 1N/m2; 1atm = 1,013.105Pa, 1mmHg = 133,32 Pa, 1 Bar = 105Pa

1m3 = 1000lít, 1cm3 = 0,001 lí, 1dm3 = 1 lít

- Công thức tính khối lượng riêng: m = .V

là khối lượng riêng (kg/m3)

4.Định luật Charles - quá trình đẳng tích:

+ Trong quá trình đẳng tích, áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí xác định luôn tỉ lệ thuận với nhau;

+ Trong quá trình đẳng tích, thương số của áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí xác định luôn là một hằng số

Biểu thức: T p = const hay p1

T1=

p2

T2

5.Phương trình trạng thái khí lí tưởng: (còn được gọi là phương trình

Clapeyron)

pV

T = const hay p1V1

T1 =

p2V2

T2

Hệ quả : ở một trạng thái bất kì của một lượng khí, ta luôn có: pV = nRT (1)

Trong đó: n là số mol, R = 0,082 atm litmol K = 0,084 at litmol K

Biểu thức (1) được gọi là phương trình Clapeyron – Mendeleev.

6.Quá trình đẳng áp:

Trang 2

+ Trong quá trình đẳng áp, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí xác định luôn tỉ lệ thuận với nhau;

+Trong quá trình đẳng áp, thương số của thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí xác định luôn là một hằng số

Biểu thức: V T = const hay V1

T1=

V2

T2

Định luật Bôilơ Mariốt Quá trình đẳng nhiệt

BT1: Một bình có dung tích 10lít chứa một chất khí dưới áp suất 30atm Coi nhiệt

độ của khí không đổi Tính thể tích của chất khí nếu mở nút bình, biết áp suất khí quyển là 1,2atm

Hướng dẫn:

Trạng thái 1: p1 = 30atm; V1 = 10lít

Trạng thái 2: p2 = 1,2atm; V2 = ?

Vì đây là quá trình đẳng nhiệt, nên ta áp dụng định luật Boyle – Mariotte cho hai trạng thái (1) và (2)

p2V2 = p1V1 <=> 1,2V2 = 30.10 => V2 = 250lít

BT2: Một khối khí lí tưởng đựng trong một Xilanh có áp suất p1, thể tích V1 = 2lít Nén đẳng nhiệt lượng khí trên để áp suất tăng thêm 0,5atm, thể tích giảm đi 2 lần a.Tính p1 ? b Vẽ đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ : (P,V) , (P,T), (V,T)

Hướng dẫn

a Quá trình biến đổi dẳng nhiệt :

- TT1 : p1 = ; V1 = 2lít

- TT2 : p2 = p1 + 0,5at ; V2 = V1/2 = 1l

Áp dụng định luật Bôilơ-Mariốt : p V1 1 p V2 2  2p1  1(p1  0,5)  p1 0,5at

b Hướng dẫn HS vẽ đồ thị trong các hệ trục tọa độ

BT3: Một lượng khí lí tưởng được xác định : 2.105Pa, 1L Biến đổi đẳng nhiệt lượng khí trên để áp suất tăng thêm 0,5.105 Tính độ biến thiên thể tích khi đó

Hướng dẫn

Quá trình biến đổi dẳng nhiệt :

- TT1 : p1 = 2.105Pa ; V1 = 1lít

- TT2 : p2 = p1 + 0,5.105Pa ; V2 = ?

Áp dụng định luật Bôilơ-Mariốt :

1 1

2

0,8

p V

p

Trang 3

BT4: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 8 lít đến thể tích 5 lít, áp suất tăng thêm

0,75atm Tính áp suất ban đầu của khí

Hướng dẫn:

Trạng thái 1: V1 = 8l; p1

Trạng thái 2: V2 = 5l; p2 = p1 + 0,75

Theo định luật Boyle – Mariotte: p1V1 = p2V2

=> 8p1 = 5(p1 + 0,75) => p1 = 1,25atm

BT5: Một lượng khí ở 18oC có thể tích 1m3 và áp suất 1atm Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm Tích thể tích khí bị nén

Trạng thái 1: V1 = 1m 3; p1 = 1atm

Trạng thái 2: V2 ; p2 = 3,5atm => V = ?

Theo định luật Boyle – Mariotte: p1V1 = p2V2

=> 1.1 = 3,5V2 => V2 = 1:3,5 ≈ 0,285m3

Thể tích khí đã bị nén: V = V1 – V2 = 0,715m3= 715dm3 = 715lít

BT6: Người ta điều chế khí hidro và chứa vào một bình lớn dưới áp suất 1atm ở

nhiệt độ 20oC Tính thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ có thể tích 20lít ở áp suất 25atm Coi quá trình này là đẳng nhiệt

Hướng dẫn:

Trạng thái 1: V1 =?; p1 = 1atm;

Trạng thái 2: V2 = 20l; p2 = 25atm.

Vì quá trình là đẳng nhiệt, nên ta áp dụng định luật Boyle – Mariotte cho hai trạng thái khí (1) và (2): p1V1 = p2V2 => 1.V1 = 25.20 => V1 = 500lít

Vậy thể tích khí cần lấy ở bình lớn là 500lít

BT7: Một lượng khí ở nhiệt độ 18oC có thể tích 1m3 và áp suất 1 atm Người ta nén đẳng nhiệt khí với áp suất 3,5atm Tích thể tích khí nén

Giải

3

1 1

2

1.1

0, 286 3,5

PV

P

BT8: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít Áp suất khí tăng thêm

0,75at Áp suất khí ban đầu là bao nhiêu?

Giải:

1

( 0,75).4

1,5 6

p

p Vp Vp    at

BT9: Nén một khối khí đẳng nhiệt từ thể tích 24 lít đến 16 lít thì thấy áp suất khí

tăng thêm lượng p = 30kPa Hỏi áp suất ban đầu của khí là?

Giải:

3 1

( 30.10 ).16

60 24

p

p Vp Vp    KPa

BT10: Một khối khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 16 lít, áp suất từ 1atm tới

4atm Tìm thể tích khí đã bị nén

Trang 4

Giải:

12

lít

BT11: Tính khối lượng khí oxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất

150atm ở t = 00C Biết ở đkc khối lượng riêng của oxi là 1,43kg/m3

Hướng dẫn giải:

Ở ĐKC có p0 = 1atm  m = V0. 0

Ở O0C , áp suất 150m m = V.

Khối lượng không đổi:  V =V 0  0 

0.V0

V

Mà V0. 0 = V.

3 0

0

214,5 /

p

kg m p

 m = V. = 2,145 kg

BT12: Nếu áp suất của một lượng khí tăng thêm 2.105Pa thì thể tích giảm 3 lít Nếu

áp suất tăng thêm 5.105Pa thì thể tích giảm 5 lít Tìm áp suất và thể tích ban đầu của khí, biết nhiệt độ khí không đổi

Giải:

5

( 2.10 )( 3) ( 5.10 )( 5)

Từ 2 pt trên  p1 = 4.105 Pa ; V1 = 9 lít

BT13: Bơm không khí có áp suất p1=1atm vào một quả bóng có dung tích bóng

không đổi là V=2,5l Mỗi lần bơm ta đưa được 125cm3 không khí vào trong quả bóng đó Biết rằng trước khi bơm bóng chứa không khí ở áp suất 1atm và nhiệt độ không đổi Tính áp suất bên trong quả bóng sau 12 lần bơm

BT14: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6lít đến thể tích 4lít, áp suất khí tăng

thêm 0,75atm Tính áp suất ban đầu của khí

BT15: Nếu áp suất một lượng khí biến đổi 2.105N/m2 thì thể tích biến đổi 3l Nếu

áp suất biến đổi 5.105N/m2 thì thể tích biến đổi 5l Tìm áp suất và thể tích ban đầu của khí, cho nhiệt độ không đổi

BT16: : Dưới áp suất 1000 N/m một lượng khí có thể tích 10 lít Hỏi dưới áp suất

5000 N/m và nhiệt độ không đổi thì thể tích của khối khí đó là bao nhiêu? ( ĐS: 2 lít )

BT17: Nén đẳng nhiệt một khối khí đến thể tích 5 lít thì áp suất của nó là 10(at).

Nếu thể tích ban đầu của khối khí đó là 20 lít thì áp suất của nó là bao nhiêu? (ĐS: 2,5at)

BT18: Một khối khí ban đầu có thể tích 48 lít, nén đẳng nhiệt sao cho thể tích của

nó giảm đi 8 lít thì thấy áp suất tăng lên 0,4at Tính áp suất ban đầu của khối khí

đó ( ĐS: 2at)

Trang 5

BT19: Một khối khí được nén đẳng nhiệt từ áp suất 2at đến áp suất 8at thì thể tích

của khí giảm đi một lượng là 7,5 lít Tính thể tích của khối khí khi chưa nén (ĐS:

10 lít)

BT20: a Dãn khối khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 40 lít thì áp suất của khối khí thay đổi như thế nào?

b Một lượng khí xác định có thể tích 250l và áp suất 2atm Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 6atm Tính thể tích khí nén

BT21: a Người ta điều chế khí hiđro và chứa vào một bình lớn dưới áp suất 2,5atm Tính thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào một bình nhỏ có thể tích 50 lít dưới áp suất 22,5atm Coi nhiệt độ không thay đổi

b Một bình kín chứa khí Ôxi ở nhiệt độ 70C và áp suất 2,5atm Nếu đem bình phơi

nắng ở nhiệt độ 370C

thì áp suất trong bình là bao nhiêu? Coi thể tích của bình không thay đổi

BT22: Một lượng khí không đổi, nếu áp suất biến đổi 3.105 Pa thì thể tích biến đổi 4l Nếu áp suất biến đổi 6.105 Pa thì thể tích biến đổi 6l Tính áp suất và thể tích ban đầu Biết nhiệt độ không đổi

BT23: Bơm không khí ở áp suất p1 = 1at vào một quả bóng bóng cao su, mỗi lần nén pittông thì đẩy được 250cm3 Nếu nén 80 lần thì áp suất khí trong bóng là bao nhiêu? Biết dung tích bóng lúc đó là V = 5lít Cho rằng trước khi bơm trong quả bóng không có không khí và khi bơm nhiệt độ không đổi

BT24: Nén đẳng nhiệt từ thể tích V1 = 14 lít đến thể tích V2 = 6 lít Biết áp suất của

khí tăng lên một lượng p = 4 kPa Tính áp suất P1 của khí đó ở trạng thái ban đầu

BT25: Người ta nén một lượng khí trong xilanh có thể tích 5 lít ở áp suất 1 atm.

Nén đẳng nhiệt khí đến áp suất 1,5 atm Tính thể tích sau khi bị nén

BT26: Một bình lớn chứa khí hiđrô ở áp suất 105 Pa Hỏi phải lấy một thể tích khí hiđrô bằng bao nhiêu cho vào bình nhỏ có thể tích 10 lít ở áp suất 2,5.105 Pa? Giả

sử nhiệt độ của khí không đổi

BT27: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng

lên bao nhiêu lần?

BT28: Một lượng khí có thể tích 7 m3 ở nhiệt độ 18oC và áp suất 1 atm Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5 atm Khi đó thể tích của lượng khí này là bao nhiêu?

BT29: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì thấy áp suất tăng lên

một lượng ∆p=50 kPa Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?

BT30: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 15 lít đến thể tích 5 lít Áp suất khi đó

tăng thêm 0,75 atm Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?

Định luật Sáclơ Quá trình đẳng tích.

Trang 6

BT1: Một bóng đèn điện chứa khí trơ ở nhiệt độ t1 = 27oC và áp suất p1, khi bóng đèn sáng, nhiệt độ của khí trong bóng là t2 = 150oC và có áp suất p2 = 1atm Tính áp suất ban đầu p1 của khí trong bóng đèn khi chưa sáng

Hướng dẫn:

Trạng thái 1: T1 = 300K; p1 = ?

Trạng thái 2: T2 = 423K; p2 = 1atm

Vì đây là quá trình đẳng tích nên ta áp dụng định luật Charles cho hai trạng thái (1)

và (2):

p1T2 = p2T1 => 423p1 = 300.1 => p1 = 0,71atm

BT2: Khi đun đẳng tích một khối lượng khí tăng thêm 2oC thì áp suất tăng thêm 1/180 áp suất ban đầu Tính nhiệt độ ban đầu của khối lượng khí

Hướng dẫn:

Trạng thái 1: T1= ?; p1;

Trạng thái 2: T2 = T1 + 2; p2 = p1 + 1801 p 1 = p 1 (1 + 1801 )

Vì quá trình là đẳng tích nên ta áp dụng định luật Charles cho hai trạng thái khí (1) và (2):

p1T2 = p2T1 => p1(T1 + 2) = p1 (1 + 1801 )T 1

Giải ra ta được T1 = 360K hay t1 = 87oC, đây là giá trị cần tìm

BT3: Nếu nhiệt độ khí trơ trong bóng đèn tăng từ nhiệt độ t1 = 15oC đến nhiệt độ t2

= 300oC thì áp suất khi trơ tăng lên bao nhiêu lần?

Hướng dẫn:

Trạng thái 1: T1= 288K; p1;

Trạng thái 2: T2 = 573; p2 = kp1.

Vì quá trình là đẳng tích, nên ta áp dụng định luật Charles cho hai trạng thái khí (1) và (2):

p1T2 = p2T1 => 573p1 = 288.kp1 => k = 573288= 191

96 ≈ 1,99 Vậy áp suất sau khi biến đổi gấp 1,99 lần áp suất ban đầu

BT4: Một bình kín chứa khí oxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105 Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiêt độ 400C thì áp suất trong bình sẽ là bao nhiêu ?

Giải

5

5

1 2 2

1

10 313

1,068.10 293

p T

T

BT5: Một xăm xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 200C và áp suất 2 atm Hỏi xăm có bị nổ không khi để ngoài nắng nhiệt độ 420C? Coi sự tăng thể tích của xăm là không đáng kể và biết xăm chỉ chịu được áp suất tối đa là 2,5 atm

Giải

Trang 7

1 2 2

1

2.315

2,15 2,5 293

p T

T

BT6: Một bình thủy tinh kín chịu nhiệt chứa không khí ở điều kiện chuẩn Nung nóng bình

lên tới 2000C Áp suất không khí trong bình là bao nhiêu? Coi sự nở vì nhiệt của bình là không đáng kể

Giải

5

5

1 2 2

1

1,013.10 473

1, 755.10 273

p T

T

BT7: Một bình thép chứa khí ở 270C dưới áp suất 6,3.10-5Pa làm lạnh bình tới nhiệt độ - 730C thì áp suất của khí trong bình là bao nhiêu?

Giải:

5

2

.

4, 2.10

TT   T

BT8: Một bình được nạp khí ở 330C dưới áp suất 300 Pa Sau đó bình được chuyển đến một nơi có nhiệt độ 370C Tính độ tăng áp suất của khí trong bình

Giải:

2

303,9 3,9

BT9: Một bình thép chứa khí ở 70C dưới áp suất 4 atm Nhiệt độ của khí trong bình

là bao nhiêu khi áp suất khí tăng thêm 0,5atm

Hướng dẫn giải:

2

315

TT   p

BT10: Van an toàn của một nồi áp suất sẽ mở khi áp suất nồi bằng 9atm Ở 200C, hơi trong nồi có áp suất 1,5atm Hỏi ở nhiệt độ nào thì van an toàn sẽ mở

Giải:

2

1758

TT   p

BT11: Khí trong bình kín có nhiệt độ là bao nhiêu bít khi áp suất tăng 2 lần thì

nhiệt độ trong bình tăng thêm 313K, thể tích không đổi

Giải:

0

1

( 313).

2

BT12: Biết áp suất của khí trơ trong bóng đèn tăng 1,5 lần khi đèn cháy sáng so với

tắt Biết nhiệt độ đèn khi tắt là 270C Hỏi nhiệt độ đèn khi cháy sáng bình thường là bao nhiêu?

Giải: Đèn kín  quá trình đẳng tích

0

.

s t

s

T p

p

BT13: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 15 lít đến 11,5 lít thì áp suất tăng thêm 1

lượng 3,5kPa Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?

Trang 8

Giải:

1

11500

p p V

V

 

BT14: Khi đun nóng khí trong bình kín thêm 200C thì áp suất khí tăng thêm 1/20

áp suất ban đầu Tìm nhiệt độ ban đầu của khí

Giải:

1

400

BT15: Đun nóng đẳng tích một lượng khí lên 250C thì áp suất tăng thêm 12,5% so với áp suất ban đầu Tìm nhiệt độ ban đầu của khối khí

Giải:

1

200 ( 0,125 ) 1,125

BT16*: Một chai chứa không khí được nút kín bằng một nút có trọng lượng không đáng

kể, tiết diện 2,5cm2 Hỏi phải đun nóng không khí trong chai lên tới nhiệt độ tối thiêu bằng bao nhiêu để nút bật ra ? Biết lực ma sát giữa nút và chai có độ lớn là 12 N, áp suất ban đầu của không khí trong chai bằng áp suất khí quyển và bằng 9,8.104Pa, nhiệt độ ban đầu của không khí trong chai là -30C

Giải

Trước khi nút bật ra, thể tích khí trong chai không đổi và quá trình đun nóng là quá trình đẳng tích Tại thời điểm nút bật ra, áp lực không khí trong chai tác dụng lên nút phải lớn hơn áp lực của khí quyển và lực ma sát:

p SFp S

ms F

S

Vì quá trình là đẳng tích nên:

2

1

1

1

4

9,8.10 402 9,8.10 2,5.10

ms

p

T T

p

F

T

p S

Phải đun nóng tới nhiệt độ ít nhất là T2 = 402 K hoặc

t2 = 1290C

BT17: Một lượng khí lí tưởng ở 270C được biến đổi qua 2 giai đoạn: nén đẳng nhiệt đến áp suất gấp đôi, sau đó giãn nở đẳng áp trở về thể tích ban đầu Tìm nhiệt

độ cuối cùng của khí nén

Trang 9

BT18: Một bình kín chứa khí ở 0oC thì áp suất của khí là 700mmHg Nếu nung nóng khí đến 30oC thì áp suất của khí khi đó là bao nhiêu Coi thể tích bình không đổi (ĐS: 777mmHg)

BT19: Một binh kín chứa khí ở 0oC thì áp suất là po hỏi phải đun nóng khí tới nhiệt

độ nào để áp suất của khí trong bình tăng gấp 3 lần? Bỏ qua sự dãn nở của bình (ĐS: 546oC)

BT20: Đun nóng đẳng tích một khối khí lên thêm 20oC thì áp suất khí tăng thêm 1/17 so với áp suất ban đầu Tính nhiệt độ khối khí ban đầu (ĐS: 67oC)

BT21: Áp suất của khí trong bóng đèn sẽ tăng bao nhiêu lần khi đèn sáng? Cho

nhiệt độ của bóng đèn khi tắt là 25oC, khi sáng là 621oC và thể tích bóng không đổi (ĐS:tăng 3lần)

BT22: Xác định nhiệt độ của lượng khí chứa trong một bình kín, nếu áp suất của

khí tăng thêm 0,4% áp suất ban đầu khi khí được nung nóng lên 1 độ Coi thể tích

là không đổi

BT23: Bánh xe ô tô được bơm không khí tới áp suất 2,5 atm ở 5oC Khi xe chạy tới vùng nóng, nhiệt độ bánh xe lên tới 35oC Tính áp suất của không khí trong bánh xe?

BT24: Biết áp suất của một lượng khí hiđrô ở 0oC là 700mmHg Tính áp suất của một lượng khí đó ở 30oC, biết thể tích của khí được giữ không đổi

BT25: Khi đun nóng đẳng tích một khối khí để nhiệt độ tăng 1oC thì áp suất tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu Tính nhiệt độ ban đầu của khí

BT26: a Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 370C và dưới áp suất 1,7atm Khi đèn cháy sáng, áp suất khí trong đèn là 5atm Coi thể tích đèn là không đổi Tính nhiệt độ trong đèn khi cháy sáng

b Khi đun nóng đẳng tích một khối khí tăng thêm 50C thì áp suất tăng thêm 1/90

so với áp suất ban đầu Tính nhiệt độ ban đầu của khối khí

BT27: Biết thể tích của một lượng khí là không đổi

a Chất khí ở 00C có áp suất 5atm Tìm áp suất của khí ở 2730C

b Chất khí ở 00C có áp suất p0 Phải đun nóng chất khí đến nhiệt độ nào để

áp suất tăng lên 3 lần

BT28: a Van an toàn của một nồi áp suất sẽ mở khi áp suất trong nồi 12atm Ở

270C, hơi trong nồi áp suất 0,6 atm Hỏi ở nhiệt độ nào thì van an toàn sẽ mở? Coi thể tích của nồi không thay đổi

b Một bình kín chứa khí ở áp suất 250kPa và nhiệt độ 17oC Làm nóng bình đến

327oC Tính áp suất p của khí trong bình ở 327oC Coi thể tích bình không thay đổi

BT29: a Một chiếc lớp ô tô chứa không khí có áp suất 2,5atm và ở nhiệt độ 270C Khi xe chạy nhanh nhiệt độ lốp xe tăng lên tới 770C Tính áp suất không khí trong lốp xe lúc này Coi thể tích của lốp là không đổi

b Một lượng khí đựng trong một xi lanh được đậy kín bởi một pittông, pittông chuyển động tự do được Lúc đầu lượng khí có nhiệt độ là 120C thì đo được thể

Trang 10

tích khí là 24 lít Đưa xi lanh đến nơi có nhiệt độ là 680C, khí nở ra đẩy pittông đi lên Thể tích của lương khí trong xi lanh lúc đó là bao nhiêu? Coi áp suất của khí là không đổi

BT30: a Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ 27oC và dưới áp suất 0,6atm Khi đèn cháy sáng áp suất trong đèn là 1atm và không làm vỡ bóng đèn.Tính nhiệt độ khí trong đèn khi cháy sáng?

b Một bánh xe được bơm vào lúc sáng sớm khi nhiệt độ không khí xung quanh là 12oC Hỏi áp suất khí trong ruột bánh xe tăng thêm bao nhiêu phần trăm vào giữa trưa, lúc nhiệt độ lên đến 37oC Coi thể tích xăm không thay đổi

BT31: Chât khí trong xy lanh của một động cơ nhiệt có áp suât 4atm và nhiệt

độ là 2270C

a Khi thể tích không đổi, nhiệt độ giảm còn 270C thì áp suất trong xy lanh

là bao nhiêu?

b Khi nhiệt độ trong xy lanh không thay đổi, muốn tăng áp suất lên 8atm thì thể tích thay đổi thế nào?

c Nếu nén, thể tích khí giảm 4 lần Áp suất tăng lên 6atm thì nhiệt độ lúc

đó bằng bao nhiêu?

BT32: Chất khí ở 0oC có áp suất 5 atm Tính áp suất của nó ở 3730C

BT33: Một bình kín chứa ôxi ở nhiệt độ 20oC và áp suất 105 Pa Nếu nhiệt độ của bình tăng lên đến 40oC thì áp suất trong bình là bao nhiêu?

BT34: Trong một bình cứng có chứa khí ở nhiệt độ 17 oC, áp suất 80 atm Nếu giảm áp suất của khí trong bình xuống còn 72 atm thì nhiệt độ của khí trong bình bằng bao nhiêu? Biết thể tích của một lượng khí không đổi

BT35: Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 25oC và dưới áp suất 0,58 atm Khi đèn cháy sáng , áp suất khí trong đèn là 1atm và không làm vỡ bóng đèn Tính nhiệt độ khí trong đèn khi cháy sáng Coi dung tích của bóng đèn không đổi

BT36: Một bình thép chứa khí ở 27oC dưới áp suất 6,5.105 Pa Làm lạnh bình khí tới nhiệt độ –73oC thì áp suất của khí trong bình là bao nhiêu?

BT37: Một bình được nạp khí ở nhiệt độ 43oC dưới áp suất 285 kPa Sau đó bình được chuyển đến một nơi có nhiệt độ 57oC Tính độ tăng áp suất của khí trong bình

BT38: Chất khí ở 0oC có áp suất po , cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 3 lần?

BT39: Một bình thép chứa khí ở nhiệt độ 7oC dưới áp suất 4 atm Khi áp suất tăng thêm 0,5 atm thì nhiệt độ của không khí trong bình là bao nhiêu?

BT40: Môt bình cứng chứa một lượng khí xác định Nếu tăng nhiệt độ của khí

trong bình thêm 20oC thì áp suất trong bình tăng thêm 1,08 lần Tính nhiệt độ của khí trong bình trước khi tăng

BT41: Bơm không khí vào một cái bình cứng, nhiệt độ của không khí trong bình là

20oC Nếu nung nóng bình để nhiệt độ của không khí trong bình là 47oC thì áp suất trong bình tăng lên bao nhiêu phần trăm? Cho rằng bình không dãn nở

Ngày đăng: 08/06/2021, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w