Giải thích: “Nếu công việc job có sẵn, tôi muốn nộp đơn.” 34 B Câu này mức độ trung bình “Người phụ nữ nói cô ấy sẽ làm gì tiếp theo?” Giải thích: “Để tôi đi và nói chuyện với Elena xe
Trang 1GIẢI CHI TIẾT BỘ ĐỀ
200 CÂU TOEIC
THÁNG 02.2020
Ebook này được đội ngũ giáo viên Benzen đã dành ra rất nhiều thời gian và công sức để chữa CỰC KỲ KỸ TRỌN 200 CÂU Mong rằng nó sẽ giúp được cho nhiều bạn trong quá trình ôn thi TOEIC nhé!
Có bất kỳ thắc mắc hoặc khó khăn nào trong quá trình ôn thi TOEIC thì đừng ngại liên hệ với Benzen English Thầy cô luôn ở đây, bên cạnh các bạn đồng hành chinh phục TOEIC!
Share miễn phí!
Text tháng 03.2020
Trang 2Kết nối với Benzen English tại đây nha:
Benzen English – Chúc bạn học tốt!
Trang 3D Câu này mức độ trung bình-dễ
Đáp án D, nghĩa là “Cô ấy đang đặt cái dù vào trong cái giỏ.”
* umbrella: cái dù
* basket: cái giỏ/ cái rổ
3 A Câu này mức độ trung bình
Đáp án A, nghĩa là “Tấm thảm đang được cuốn lên.”
4
D Câu này mức độ trung bình
Ta loại A và C ngay vì bức tranh không có người mà A và C có chứa
Ta loại A thì từ “is climbing a ladder” nghĩa là “đang leo lên cái thang”
=> bức tranh ko có cái này
Ta loại C vì từ “sweeping” nghĩa là “quét dọn” => bức tranh ko có cái này
Ta loại D vì từ “typing rope” nghĩa là “cột sợi dây” => bức tranh ko có cái này
Đáp án B, nghĩa là “Một người đàn ông đang nâng cái ván gỗ.”
7 A Câu này mức độ dễ
Trang 4“Bạn có nghĩa là mai trời sẽ mưa không?”
Câu hỏi “how” nên loại đáp án có “yes/no” => loại A
C là địa điểm, là đáp án của câu hỏi “where” nên ta loại luôn
10
B Câu này mức độ dễ
“Câu hỏi “where” nên loại đáp án có “yes/no” => loại A
C có từ “dollars” là đáp án của câu hỏi “how much” nên loại luôn
11
C Câu này mức độ trung bình
“Bạn không làm việc ở tầng trên hả?”
C Không, văn phòng của tôi ở tầng này
12
A Câu này mức độ trung bình
“Bạn đã nộp yêu cầu công tác rồi đúng không?”
A Rồi chứ, sáng nay ấy
Câu hỏi “why” nên ta loại A, vì A là đáp án của câu hỏi “what color”
Ta loại C luôn vì “on the table” là đáp án của câu hỏi “where”
15
A Câu này mức độ khá khó
“Chúng ta không nên cập nhật logo của công ty sao?”
A Không nên, vì chúng ta sẽ phải được phê duyệt đã
16
C Câu này mức độ khó
Mặc dù là câu hỏi “when” nhưng phải nghe hiểu thì mới chọn được
“Khi nào họ sẽ thuê người vào vị trí đang mở tuyển?”
Trang 5A Bạn muốn cà phê hay trà?
B Tôi nghĩ tôi quên khoá cửa văn phòng rồi
C Còn lại 3 người vào phỏng vấn
B Chúng tôi mang cho mỗi người họ một món quà
C Oh, Tôi nghĩ vào ngày mai chứ nhỉ
18
A Câu này mức độ khó
“Chúng ta hãy mời bà Lu tới bữa ăn tối.”
A Tôi có địa chỉ e-mail của cô ấy nè (nghĩa là để tôi gửi email mời cô
“ Bạn đã đặt thêm bảng trắng cho văn phòng chưa?”
A Vâng, ban giám đốc
B Hoá đơn cho đồng phục
C Cathy chịu trách nhiệm (nghĩa là Cathy làm chứ tôi không có làm)
Trang 622
A Ta loại ngay câu C vì câu C là đáp án của “where”
Còn A với B thì ta phải nghe hiểu mới chọn được
“Có một buổi triển lãm đặc biệt ở phòng triển lãm”
A Vâng, tôi đã đọc bài báo về nó rồi
B Cô ấy có lương cao
23
A Câu này trung bình
“Tôi có thể bắt đầu XXX bây giờ không?”
A Không, hãy chờ vài phút nữa
C Câu này mức độ trung bình
Từ hỏi “why” thì không thể chọn “sure” nên loại A Còn B thì quá không hợp lý nên chọn C
“ Tại sao thư viện hôm nay nhiều người thế?”
B Anh ấy có việc làm tại một tạp chí tin tức
C Bạn có xem lịch trình sự kiện hôm nay chưa?
26
B Câu này mức độ rất dễ
Câu hỏi “We/You should XXXX” thì chọn đáp án là “good idea”, nghĩa
là họ đồng ý với ý kiến của người nói
27
A Câu này mức độ khó
“Tôi e là mình không thể dẫn tour vào chiều nay được.”
A Ok, cảm ơn vì đã cho tôi biết
B Tôi đã để nó lại cho bạn bên cạnh thang máy ấy
C Không, có lẽ chỉ là một cái cập nhật nhanh thôi
Trang 7B Vâng, trước thứ 6 tới này
C Tôi cũng thấy cái quảng cáo đó
29
B Câu này mức độ trung bình
“Tôi có nên mang theo một vài mẫu ảnh tới buổi phỏng vấn không?”
A Vui lòng ký tên của bạn ở đây
B Tôi đã thấy chúng online rồi (nghĩa là không cần đem nữa)
A Bạn có thể đi theo tôi
B Chúng ta sẽ cố gắng hơn vào lần tới
C Cô ấy không ở đây bây giờ
31
C Câu này khó
“Bạn muốn gặp vào thứ 3 hay thứ 4?”
A Thật ra, anh ấy rất thích nó
B Chính sách nhân viên
C Tôi không có lịch hẹn nào cả (ý là thứ 3 hay thứ 4 đều được)
Từ câu 32 – 100 các bạn kết hợp EBOOK giải này với transcript trong link đề nhé Đáp án nằm ở chỗ in đậm trong lời thoại, ở ebook này thầy sẽ giải thích rõ hơn dựa vào chỗ in đậm đó nha
32
D Câu này mức độ dễ
“Người phụ nữ làm việc ở đâu?”
Giải thích: “Cảm ơn vì bạn đã gọi đến khách sạn (hotel) the Bridge City” => chọn ngay câu D
33 C Câu này mức độ dễ
“Tại sao người đàn ông lại gọi điện?”
Trang 8Giải thích: “Nếu công việc (job) có sẵn, tôi muốn nộp đơn.”
34
B Câu này mức độ trung bình
“Người phụ nữ nói cô ấy sẽ làm gì tiếp theo?”
Giải thích: “Để tôi đi và nói chuyện với Elena xem sao Cô ấy là quản
lý tuyển dụng” => người phụ nữ sẽ “nói chuyện với 1 đồng nghiệp”
35
A Câu này mức độ dễ
“Những người nói đang chuẩn bị cho việc gì?”
Giải thích: “Mọi thứ đã sẵn sàng cho buổi đào tạo (training) sang nay
về phần mềm kế toán mới chưa?” => chọn ngay câu A
B “Người phụ nữ yêu cầu người đàn ông làm gì?”
Giải thích: “Bạn có thể lắp đặt (set up) máy chiếu trong phòng đào tạo không?”
38
B Câu này rất đễ
“Người đàn ông làm việc ở đâu?”
Giải thích: Câu này nghe Brookshire Theater thì chọn luôn câu B
39
B “Lý do của cuộc gọi là gì?”
Giải thích: “Tôi xin lỗi nhưng chúng tôi phải huỷ (cancel) show diễn tối nay”
40
D “Người đàn ông nói anh ấy sẽ e-mail cái gì cho người phụ nữ?”
Giải thích: “Tôi sẽ email bạn một mã (code) khuyến mãi mà sẽ cho bạn giảm giá (discount) lần mua vé tới của bạn.”
41
D “Những người nói đang lên kế hoạch gì?”
Giải thích: “chúng ta sẽ chịu trách nhiệm về việc lên kế hoạch chuyến
đi chơi (outing) mùa hè năm nay cho nhân viên”
* outing: chuyến đi chơi
42 C Câu này mức độ khó
Trang 9“Người phụ nữ có ý gì khi cô ấy nói “Chúng ta đã làm điều đó trong suốt 3 năm nay rồi”?”
Giải thích: “chúng tôi chỉ có thể theo những kế hoạch từ những năm trước đây Mọi người đã rất vui khi leo núi.” + “Đúng vậy, nhưng mà chúng ta đã làm điều đó trong suốt 3 năm nay rồi” => “cô ấy không muốn lặp lại hoạt động đó nữa”
43
A “Người đàn ông nói anh ta quan tâm về điều gì?”
Giải thích: “Những những lớp học này có đắt (expensive) không?” => người đàn ông quan tâm về giá (price)
A “Những người phụ nữ muốn thuê người đàn ông làm gì?”
Giải thích: “bạn có thể đảm bảo thiết kế (design) sẽ vừa vặn với những stickers và tote bags không?”
46
D Câu này mức độ dễ
“Người đàn ông yêu cầu cái gì từ những người phụ nữ?”
Giải thích: “Tôi có những khách hàng mới hoàn thành bảng câu hỏi (complete a questionnaire) để … ”
47
A “Làm thế nào người phụ nữ biết về sản phẩm của công ty?”
Giải thích: “Tôi gọi vì tôi thấy một quảng cáo (ad) online về showerheads mới của công ty của bạn.”
49 B “Người phụ nữ yêu cầu người đàn ông làm gì?”
Giải thích: “Tôi có thể có báo giá (price estimate) …”
Trang 10Lưu ý: price estimate = cost estimate
50 C “Người đàn ông có lẽ là ai?”
Giải thích: Ta dựa vào từ khoá “news” nên chọn C là hợp lý nhất
51
B “Người phụ nữ thích điều gì nhất về toà nhà thư viện mới?”
Giải thích: “Nó bất tiện khi phải bắt xe buýt qua thị trấn để tới cái thư viện cũ Bây giờ tôi có thể mượn sách bất kỳ lúc nào tôi muốn.” => nghĩa là thư viện mới thuận tiện hơn
52 C “Lợi ích mà những thành viên thư viện có là gì?”
Giải thích: Ta dựa vào từ “electronic books online” nên chọn C luôn
53 B “Tại sao người đàn ông lại đi đến cửa hàng?”
Giải thích: “Tôi muốn trả lại (return) cáp sạc pin điện thoại”
54
D “Vấn đề mà người bán hàng gặp phải là gì?”
Giải thích: “Tôi là người bán hàng mới, và tôi chưa biết cách làm sao
để hoàn tiền lại món hàng mà ko có hoá đơn” => nghĩa là cố ấy
“không biết quy trình”
55
C “Người quản lý hỏi người đàn ông về cái gì?”
Giải thích: “Tôi có thể xử lý việc trả lại món đồ này, thưa ngài Tôi chỉ cần xem thẻ tín dụng (credit card) gốc mà bạn đã dùng để mua món hàng là được”
56
A “Dự án mà người đàn ông đang làm là gì?”
Giải thích: “Tôi vừa mới xem lại những cập nhật (update) mà bạn làm cho website của tôi”
57
D Câu này mức độ dễ
“Người phụ nữ gợi ý thay đổi cái gì?”
Giải thích: “Một vài bức ảnh (photographs) của đồng nghiệp khá cũ Bạn có thể thay nó bằng những cái hiện tại hơn không?”
58
A “Người đàn ông nói anh ta sẽ làm gì?”
Giải thích: “Tôi sẽ email tất cả nhân viên để hỏi họ …” => vậy người đàn ông sẽ liên hệ đồng nghiệp (contact some colleagues)
Trang 1159
D “Những người nói có lẽ làm việc ở đâu?”
Giải thích: “Bất kỳ lúc nào mà tôi gọi họ quảng cáo (advertisement) mà
họ đồng ý rồi thì họ lại muốn sửa lại nó.”
Ta dựa vào từ khoá “advertisement” để chọn D
60
A “Tại sao người đàn ông nói “Marius Cosmetics là tài khoản đầu tiên của tôi ở đây”?”
Giải thích: Câu này phức tạp, bỏ qua
61 B “Người đàn ông gợi ý làm gì?”
Giải thích: “nói người quản lý (manager) gọi họ xem sao”
62
C “Lĩnh vực mà những người nói có lẽ làm việc là gì?”
Giải thích: Ta dựa vào từ khoá “medical seminar” để chọn đáp án C
“medicine”
63 B “Cái gì sẽ xảy ra vào chiều nay?”
Giải thích: Ta bám vào từ khoá “afternoon” thì có từ “workshop”
D “Mục đích của chuyến đi của người phụ nữ là gì?”
Giải thích: “Văn phòng chi nhánh mới ở đó cuối cùng cũng đã mở cửa,
và tôi muốn ở đó trong tuần đầu tiên để đảm bảo mọi thứ được suông sẻ” => nghĩa là “hỗ trợ việc khai trương chi nhánh mới”
B “Nhìn vào bảng biểu Cái ghế nào mà người phụ nữ yêu cầu?”
Giải thích: Người phụ nữ nói muốn cái “window seat” + nhìn bảng biểu
ta thấy nó là 26F
68 C “Người đàn ông nói anh ta có kinh nghiệm gì?”
Trang 12Giải thích: Người đàn ông nói “Tôi đã lái xe tải giao hàng (delivery truck) được vài năm nay”
Giải thích: Câu này dễ
Ta nghe từ khoá “bring the name of references …” chọn luôn câu A
71
D “Tại sao một vài người đồng nghiệp lại tới công ty?”
Giải thích: “Họ đến để được đào tạo (trained) về phần mềm mới mà chúng ta đã mua gần đây.”
Lưu ý: get trained = participate in a training
72
A “Những người nghe được yêu cầu tình nguyện làm gì?”
Giải thích: “Họ cũng muốn đi tham quan thành phố (touring the city) Chúng tôi đang tìm những người tình nguyện (volunteers) để dẫn họ đi.”
D “Thông báo này có lẽ xảy ra ở đâu?”
Giải thích: Ta nghe được từ khoá “passenger (hành khách)” và “flight (chuyến bay)” nên chọn D
75
C “Theo người nói, cái gì đã được thay đổi?”
Giải thích: “Máy bay của bạn sẽ khởi hành (departing) ở cổng (gate) A2 thay vì A7”
76 B “Người nói nói những người nghe phải xuất trình cái gì?”
Trang 13Giải thích: “Khi bắt đầu lên máy bay, hãy để CMND (photo identification) của bạn ra ngoài để kiểm tra”
77 B “Chủ đề chính của bài báo cáo là gì?”
Giải thích: Ta nghe ngay được từ khoá “traffic report” nên chọn B
78
C “Người nói gợi ý những người nghe làm gì?”
Giải thích: “Để tìm tuyến đường khác, chúng tôi gợi ý là hãy nhìn bản
đồ (map) tương tác trên web”
79
B “Người nói nói cái gì sẽ xảy ra vào tuần tới?”
Giải thích: Ta bám vào từ khoá “next week” để nghe và chọn
“construction will begin”
80
B “Những người nghe có lẽ ở đâu?”
Giải thích: Ta bám vào từ “lake tour” nên chỉ có thể là đang ở trên thuyền (boat)
81
C “Theo người nói, những người nghe có thể thấy gì?”
Giải thích: “ và bạn sẽ thấy những ngôi nhà lịch sử của họ (historic homes)”
A “Tin tốt mà người nói chia sẻ là gì?”
Giải thích: Ta bám vào từ khoá “good news” thì nghe được “renewed our contract” nên chọn A
84
C “Loại công ty mà người nói làm việc là gì?”
Giải thích: Chúng ta sẽ tiếp tục in tất cả những quyển sách (printing all the books) mà họ xuất bản trong 2 năm tới.”
85
D “Người nói có ý gì khi anh ấy nói “Tôi đã gọi nhà sản xuất rồi”?”
Giải thích: Câu này cần hiểu nghĩa ý trước, chọn D, gọi nhà sản xuất
để báo có phàn nàn để họ giải quyết
86 B “Công ty của người nói bán cái gì?”
Trang 14Giải thích: “Mohammad vừa mới gọi tôi nói là một nhà sản xuất nông nghiẹp lớn ở Brazil đang quan tâm muốn biết về thiết bị trang trại mới của chúng ta”
87
A “Theo người nói, cái gì sẽ xảy ra vào thứ 6 tới?”
Giải thích: Ta bám vào “next Friday” sẽ nghe được “họ sẽ gửi một người đại diện tới đây” => nghĩa là khách hàng cử người đại diện tới tìm hiểu sản phẩm
88 D “Người nói yêu cầu người nghe làm gì?”
Giải thích: “Chúng ta cần người có thể phiên dịch (interpret)’
89
A “Những người nghe có lẽ ở đâu?”
Giải thích: Ngay câu đầu tiên đã có từ khoá cần nắm là “leadership conference”
90
D “Dr Jimenez sẽ nói về cái gì?”
Giải thích: Ta bám vào từ khoá “Dr Jimenez sẽ nghe được
“personality traits and career success”
92 A “Người nói làm việc ở đâu?”
Giải thích: Ngay câu đầu tiên đã có từ khoá “national park”
93
D “Người nói ngụ ý gì khi anh ấy nói “chỗ ngồi sắp đầy rồi”?”
Giải thích: ý là bài giảng nhiều người thích, muốn tham gia nên chỗ ngồi đã gần đầy
Trang 1595 B “Người nói có lẽ làm việc ở phòng nào?”
Giải thích: Ta bám từ khoá “leading the team that’s developing ….”
96
C “Tại sao người nói muốn gặp người nghe?”
Giải thích: “Bởi vì bạn đã thực hiện dự án tương tự 2 năm trước, bạn
có thời gian tới văn phòng của tôi không? Tôi có 1 vài câu hỏi muốn hỏi bạn.”
97
D “Nhìn vào bảng biểu Văn phòng nào là của người nói?”
Giải thích: “Tôi đã chuyển tới văn phòng đối diện trực tiếp nhà bếp” + nhìn bảng biểu ta thấy nó chính là office 4
98
A “Những người nghe là ai?”
Giải thích: Ngay từ đầu tiên đã có từ khoá cần nghe là “cooks (những người đầu bếp)”
99 C “Nhìn vào bảng biểu Món thực đơn gì cần được thay thế?”
Giải thích: Ta nghe từ khoá “Satuday’s dinner” nên chọn C
100
B “Người nói muốn người nghe làm gì tước 4h chiều hôm nay?”
Giải thích: Ta bám từ “4:00P.M.” để chọn từ “email any ideas” = “email some suggestions”
101 C Chọn tính từ bổ nghĩa cho danh từ “chair”
A *few + N nheeiuf: rất ít cái gì
*many+ N nhiều: nhiều cái gì
*any + N nào cũng được
“Sử dụng mã khuyến mãi SAVE20 để mua …BẤT KỲ nước hoa hay nước hoa nam nào để giảm giá 20 %”
*perfume: nước hoa
106 A Ttsh + N
Trang 16Thiếu danh từ đứng cuối trong cụm danh từ sau ttsh “its”
107
C The most +adj + N”
Chọn tính từ “creative” bổ nghĩa cho danh từ “marketing compaign: chiến dịch tiếp thị”
108
D “Tháng trước chúng tôi đã nhận được nhiều bình luận TÍCH CỰC
từ khách hàng trên trang web của chúng ta.”
*numerous + N nhiều: nhiều cái gì
có tân ngữ “traffic congestion” nên không thể chọn bị động
“Nhiều doanh nghiệp thúc đẩy việc đi chung xe …ĐỂ NGĂN CHẶN tình trạng kẹt xe.”
**carpool: đi chung xe
*until: cho đến khi
*personnel: nhân viên
*repair: sửa chữa/ việc sửa chữa *allow: cho phép
114 D Cần danh từ đứng sau động từ “deliver: giao”
115 A Những người nhân viên phải cất giữ những dụng cụ 1 CÁCH PHÙ HỢP… vào cuối ca làm việc/”
*store: lưu trữ/ cất giữ *shift: ca làm việc
Trang 17*tool: công cụ/ dụng cụ *properly: 1 cách phù hợp
116
A “ 1 HỒ SƠ tân trang nhà máy cũ đã được nộp cho hội đồng thành phố.”
*renovate: tân trang
*application: đơn/ hồ sơ/ ứng dụng
*submit: nộp
117 B Phía trước có N chỉ người nên loại C và D Phía sau là động từ nên chọn who
118 C “Golubovich House sẽ mở cửa CHO 1 chương trình lịch sử đặc
120 A “Những du khách khen ngợi những bãi biển CŨNG NHƯ những điểm tham quan lịch sử.”
*as well as: cũng như
123 C “Ông Stafford đã gửi thưu điện tử cho khách hàng để hỏi xem LIỆU RẰNG có trạm xe lửa nào gần văn phòng HAY KHÔNG.”
*whether: liệu rằng (có hay không)
A Cần chủ ngữ trước động từ “will also benefit”
Chọn câu A đại từ sở hữu thay thế cho danh từ nên có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ Trường hợp làm chủ ngữ hiếm khi gặp trong bài thi Toeic
Loại B, them chỉ làm tân ngữ