1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

15 đề hóa 2021 LUYỆN tốc độ

65 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Thptqg 2021
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quỳnh Thọ
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch đó là Câu 54: Sản phẩm phản ứng giữa kim loại kiềm M với khí oxi là Câu 55: Dãy các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankin.. Câu 65: Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ vớ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – THPT QUỲNH THỌ – THÁI BÌNH – LẦN 1 Câu 41: Công thức hóa học của oxit sắt từ là

Câu 42: Cho Fe dư phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chứa chất tan là

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D HNO3, Fe(NO3)3

Câu 43: Chất nào sau đây là chất béo?

A C3H5(OH)3 B (C17H35COO)3C3H5 C C17H35COOH D (C17H33COO)2C2H4

Câu 44: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, sản phẩm thu được là

Câu 45: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm: metyl benzoat, phenyl acrylat, etyl fomat, triolein,

vinyl axetat Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol

Câu 46: CH3-CH(NH2)-COOH có tên là:

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C2H7N B C4H9N C C3H7N D C3H9N

Câu 48: Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 49: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây, dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

C H2N-CH2-COOH D H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH

Câu 50: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

A (-C2H4-)n B (-C4H6-)n C (-C5H8-)n D (-C4H8-)n

Câu 51: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 11,2 lít

khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 45,5 gam B 40,0 gam C 50,0 gam D 55,5 gam

Câu 52: Quặng Xiđerit có thành phần chính là

A Fe3O4 B Fe2O3 C FeS2 D FeCO3

Câu 53: Một dung dịch có các tính chất: Hòa tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam và bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim Dung dịch đó là

Câu 54: Sản phẩm phản ứng giữa kim loại kiềm M với khí oxi là

Câu 55: Dãy các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankin?

A CH4, C3H8, C4H10, C6H14 B C2H2, C3H4, C4H6, C6H10

C C2H2, C3H4, C4H10, C6H14 D CH4, C3H4, C4H10, C6H14

Câu 56: Trong chiến tranh Việt Nam, Mỹ đã rải xuống các cánh rừng Việt Nam một loại hóa chất cực độc phá

hủy môi trường và gây ảnh hưởng nghiệm trọng đến sức khỏe của con người, đó là chất độc màu da cam Chất độc này còn được gọi là

Câu 57: Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại có tính cứng nhất trong dãy là

Câu 58: Nguyên tắc phân loại cacbohiđrat là dựa vào

A tên gọi B tính khử C phản ứng thủy phân D tính oxi hóa

Câu 59: Muổi nào sau đây dễ bị nhiệt phân?

Trang 2

A NH4CI B NaNO2 C Na2CO3 D NaCl

Câu 60: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm

A Na, Fe, K B Ba, Fe, K C Na, Ba, K D Be, Na, Ca

Câu 61: Nhiệt phân KHCO3 thu được chất khí X Chất X là:

Câu 62: Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

A 2,24 lít B 3,36 lit C 6,72 lit D 8,96 lit

Câu 63: X, Y là hai kim loại phản ứng được với dung dịch HCl nhưng không phản ứng được với dung dich

Fe(NO3)2 X, Y là:

Câu 64: Sự phá huỷ kim loại do kim loại phản ứng với hơi nước hoặc chất khí ở nhiệt độ cao, gọi là

C sự ăn mòn điện hoá D sự lão hoá của kim loại

Câu 65: Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 15 gam Ag, nồng độ của dung dịch glucozơ là

Câu 66: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm:

A 2 ancol và 1 muối B 1 muối và 1 ancol C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol

Câu 67: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Al và Mg B Cu và Ag C Mg và Zn D Na và Fe

Câu 68: Kim loại có tính khử yếu nhất là:

Câu 69: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 70: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh

B Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

C Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại sợi thiên nhiên

D Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Trang 3

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – THPT AN LÃO – HẢI PHÒNG – LẦN 2 Câu 1 Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

Câu 2 Các kim loại có tính khử mạnh được điều chế bằng phương pháp

A điện phân nóng chảy B thủy luyện C nhiệt luyện D điện phân dung dịch Câu 3 Trong hợp chất Fe2O3, sắt có số oxi hóa là

Câu 6 Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

Câu 7 Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 8 Công thức của sắt (III) sunfat là

Câu 9 Chất nào sau đây là monosaccarit?

A Saccarozo B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 10 Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Câu 11 Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy quặng pirit sắt và hoạt động của núi lửa, khí X gây mưa axit

Công thức của X là

Câu 12 Sản phẩm khí của phản ứng giữa kim loại nhôm với dung dịch kiềm là

Câu 13 Cho chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C2H3COONa và CH3OH Chất X là

A C2H3COOCH3 B C2H3COOH C CH3COOC2H3 D CH3COOH

Câu 14 Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

A Glyxin B Axit glutamic C Metylamin D Axit axetic

Câu 15 Chất nào sau đây là axit béo no?

A Axit stearic B Axit acrylic C Axit oleic D Axit axetic

Câu 16 Kim loại Na tác dụng với H2O thu được khí H2 và

Câu 17 Trong công nghiệp, quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại

Câu 18 Cho lượng nhỏ kim loại X vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện chất khí không màu và kết tủa đỏ nâu

X là kim loại nào sau đây?

Câu 19 Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag Giá trị của m là

Câu 20 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm

gồm

A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 1 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 2 ancol

Câu 21 Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 5,6 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Trang 4

Câu 22 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

A Fe2(SO4)3 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe3O4

Câu 23 Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác

axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là

A xenlulozơ và saccarozơ B tinh bột và saccarozơ

C xenlulozơ và glucozơ D tinh bột và glucozơ

Câu 24 Cho các este sau: vinyl axetat, propyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat Số chất làm mất màu

Câu 27 Phân tử polime nào sau đây có chứa liên kết pi?

A Polibutadien B Polietilen C Poli(vinyl clorua) D Poli(metyl metacrylat) Câu 28 Phân đạm có độ dinh dưỡng cao nhất là

A ure B amoni nitrat C amoni sunfat D amoni clorua

Câu 29 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ nhân tạo

B Tơ nitron có thành phần nguyên tố gồm C, H và O

C Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh

D Tơ nilon-6,6 kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X đơn chức thu được CO2, H2O và V lít khí N2 (ở đktc) Cho m gam

X tác dụng vừa đủ 200 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Trang 5

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – SỞ GD&ĐT – VĨNH PHÚC – LẦN 2 – ĐỀ 4 Câu 41: Chất nào sau đây dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh?

Câu 42: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

A NaNO3 B Ca(HCO3)2 C CaCl2 D MgCO3

Câu 43: Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được Al(OH)3?

Câu 44: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?

Câu 45: FeSO4 không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?

Câu 46: Công thức nào sau đây là của etyl axetat?

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 47: Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất nào sau đây?

Câu 48: Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?

Câu 49: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

Câu 52: Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+;

Ag+/Ag Chất (ion) nào sau đây tác dụng được với dung dịch Fe3+?

Câu 53: Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với chất nào sau đây?

A H2 (Ni, t°) B Cu(OH)2 C O2 (t°) D Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 54: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75% Khối lượng glucozơ thu được là bao nhiêu

gam?

Câu 55: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây “hiệu ứng nhà kính”?

Câu 56: Phản ứng hoá học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?

A Phản ứng trao đổi B Phản ứng oxi hoá – khử

C Phản ứng axit – bazơ D Phản ứng thuỷ phân

Câu 57: Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?

A Etan B Etilen C Buta-1,3-đien D Axetilen

Câu 58: Alanin không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?

Câu 59: Poliacrilonitrin được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A CH2=CH-COO-CH3 B CH2=CH2 C CH2=CH-Cl D CH2=CH-CN

Câu 60: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của cặp monome nào sau đây?

A Axit ađipic và hexametylenđiamin B Axit ađipic và glixerol

C Etylen glicol và hexametylenđiamin D Axit ađipic và etylen glicol

Câu 61: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cường độ dòng điện 9,65A Sau 40 phút bắt đầu có khí thoát ra ở

catot thì dừng điện phân Khối lượng kim loại Cu sinh ra ở catot là bao nhiêu gam?

Trang 6

Câu 62: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Cho Na vào H2O B Cho Ba vào dung dịch NaCl

C Cho Al vào dung dịch KNO3 D Cho Al vào dung dịch HCl

Câu 63: Tên gọi nào sau đây là tên thay thế của CH3NH2?

A Anilin B Etylamin C Metanamin D Metylamin

Câu 64: Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu ở dạng bột Cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch Y và chất rắn không tan Trong dung dịch Y gồm những chất tan nào sau đây?

A FeSO4 và H2SO4 B FeSO4, CuSO4 và H2SO4

C Fe2(SO4)3 và H2SO4 D FeSO4, Fe2(SO4)3 và H2SO4

Câu 65: Trong phân tử saccarozơ có bao nhiêu nguyên tử oxi?

Câu 66: Cho 0,1 mol glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá

trị của m bằng bao nhiêu?

Câu 67: Dung dịch NaHCO3 tạo kết tủa với dung dịch chất nào sau đây ở nhiệt độ thường?

A Ca(NO3)2 B Ca(OH)2 C CaCl2 D NaOH

Câu 68: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết

tủa Giá trị của m bằng bao nhiêu?

Câu 69: Phát biểu nào sau đây sai?

A Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

B Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao

C Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa Giá trị của m bằng bao nhiêu?

Trang 7

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – SỞ GD&ĐT – HÀ TĨNH – LẦN 1 Câu 41: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein (P.P) chuyển từ không màu thành màu hồng?

Câu 42: Kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 43: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A poli(phenol-fomanđehit) B poli(etylen-terephtalat)

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn chất nào sau đây sẽ thu được số mol H2O bằng số mol CO2?

Câu 45: Chất nào dưới đây là hidroxit lưỡng tính?

Câu 46: Kim loại nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?

Câu 47: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương Công thức của thạch

cao nung là

A CuSO4.5H2O B CaSO4.H2O C KAl(SO4)2 H2O D CaSO4.2H2O

Câu 48: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 49: Công thức của sắt(III) hidroxit là

Câu 50: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

Câu 51: Số oxi hóa của sắt trong hợp chất FeS2 là

Câu 52: Thủy phân etyl axetat trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối có công thức là

A C2H5COONa B CH3COONa C C2H3COONa D HCOONa

Câu 53: Kim loại nào sau đây đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4?

Câu 54: Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

Câu 55: Biện pháp nào sau đây có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?

A Đun nóng dung dịch nước cứng vĩnh cửu

B Dùng dung dịch NaOH cho vào dung dịch nước cứng vĩnh cửu

C Dùng dung dịch HCl cho vào dung dịch nước cứng vĩnh cửu

D Dùng dung dịch Na3PO4 cho vào dung dịch nước cứng vĩnh cửu

Câu 56: Công thức phân tử của saccarozơ là

Câu 59: Chất rắn nào sau đây bị hòa tan trong dung dịch HCl dư?

Câu 60: Cho dãy chất: Alanin, valin, lysin, axit glutamic Số chất trong dãy phân tử có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH là

Câu 61: Công thức của tripanmitin là

Trang 8

A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5

C (C15H31COO)2C2H4 D (C15H31COO)3C3H5

Câu 62: Phát biểu nào dưới đây sai?

A Tripeptit Ala-Val-Gly có phản ứng màu biure

B Các peptit và protein khi bị thủy phân hoàn toàn đều cho ra aminoaxit

C Anbumin (lòng trắng trứng) bị đông tụ khi đun nóng

D Dung dịch Lysin làm quỳ tím đổi màu đỏ

Câu 63: Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ liên tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được

4,48 kít khí H2 (đktc) Hai kim loại kiềm thổ là

Câu 64: Cho 9,125 gam dung dịch HCl 10% tác dụng với 1,5 gam glyxin (NH2-CH2-COOH), sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 65: Hợp chất X là một cacbohidrat có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ và nhất là trong

quả nho chín nên còn gọi là đường nho Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

A Dung dịch X có thể hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh lam

B Chất X không tan trong nước lạnh, chỉ tan một phần trong nước nóng

C Chất X có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường H+, t°

D Khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì 1 mol X cho ra 4 mol Ag

Câu 66: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH

dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y, nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z, thành phần của chất rắn Z là

A Fe3O4 B Fe(OH)2 và Fe(OH)3 C Fe2O3 D FeO

Câu 67: Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M để hòa tan vừa hết 11,7 gam Al(OH)3?

Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?

A Kim loại cứng nhất là Ag, kim loại dẫn điện tốt nhất là Cr

B Kim loại Al không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội

C Ở nhiệt độ cao, CO khử được CuO thành Cu

D Nhúng 2 thanh kim loại Zn và Cu được nối với nhau qua dây dẫn vào dung dịch H2SO4 loãng có xảy ra ăn mòn điện hóa học

Câu 69: Chất nào sau đây vừa hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam, vừa tác dụng với Na giải phóng khí H2?

A Buta-1,3-đien B Glixerol C Propin D Ancol etylic

Câu 70: Thủy phân hoàn toàn m kilogam tinh bột thu được glucozơ, lên men rượu toàn bộ lượng glucozơ thu

được 5 lít dung dịch C2H5OH 46° Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 gam/ml Giá trị của m là

Trang 9

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GIA LAI – LẦN 1

Câu 1: Cho các dung dịch sau: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 2: Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối

X Công thức của X là

A C17H35COONa B CH3COONa C C2H5COONa D C17H33COONa

Câu 3: Trong hợp chất Fe2O3, sắt có số oxi hóa là

Câu 4: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Sobitol

Câu 5: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 6: Hợp chất nào sau đây là đipeptit?

A H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-CH2-CO-CH2-COOH

C H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

Câu 7: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 8: Polime nào sau đây có các mắt xích tạo thành mạch phân nhánh trong cấu trúc của nó?

A Amilopectin B Xenlulozơ C Cao su isopren D Poli (vinyl clorua)

Câu 9: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí H2?

Câu 10: Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường xung quanh được gọi chung là

A sự ăn mòn kim loại B sự ăn mòn hóa học

Câu 11: Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?

Câu 12: Để điều chế kim loại Na người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Điện phân dung dịch NaCl B Điện phân nóng chảy NaCl

C Nhiệt phân NaOH D Nhiệt luyện bằng cách dùng Al để khử Na2O

Câu 13: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

A CH3-CH3 B CH3-CH2-OH C CH2=CH-CN D CH3-CH2-Cl

Câu 14: Một mẫu nước có chứa nhiều các ion: Ca2+, Mg22+, HCO3-, Cl- Trong hóa học, mẫu dung dịch này được phân loại theo kiểu nước nào sau đây?

A Nước cứng toàn phần B Nước cứng vĩnh cửu

Câu 15: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont phát minh ra một loại vật liệu

„„mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa.” Ngày nay, chúng được biết đến là tơ nilon-6 Vây một đoạn mạch của tơ nilon-6 có công thức nào sau đây?

C (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n D (-NH-[CH2]5-CO-)n

Câu 16: Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm?

A Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp

B Điều chế kim loại kiềm hoạt động yếu hơn, bằng phương pháp nhiệt luyện kim loại

C Dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân

D Kim loại xesi dùng để chế tạo tế bào quang điện

Câu 17: Ở điều kiện thích hợp, cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Trang 10

A Na2O, NaOH, HCl B Al, HNO3 đặc, KClO3

C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 D NH4Cl, KOH, AgNO3

Câu 18: Cho các kim loại sau: Fe, Na, K, Ba Số kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 19: Vinyl axetat là hợp chất có công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây?

A CH3COOCH2-CH3 B CH3COOCH3

Câu 20: Fe(NO3)2 là sản phẩm của phản ứng giữa cặp chất nào sau đây?

A FeO + dung dịch HNO3 đặc B Dung dịch FeSO4 + dung dịch Ba(NO3)2

C Ag + dung dịch Fe(NO3)3 D Fe + dung dịch HNO3 đặc nóng dư

Câu 21: Một este X mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2 Khi thuỷ phân X trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X bằng dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được 0,5 mol

glyxerol và 459 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 24: Chỉ dùng dung dịch KOH (không dùng phương pháp thử màu ngọn lửa) có thể phân biệt được các chất

riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, Al2O3, Al B Fe, Al2O3, Mg C Zn, Al2O3, Al D Mg, K, Na

Câu 25: Hợp chất hữu cơ X không tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 nhưng khi X bị thủy phân (trong môi trường axit) sản phẩm thu được lại có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa Ag Vậy X là chất nào sau đây?

A Glucozơ B Alanylglyxin C Saccarozơ D Tristearin

Câu 26: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2 Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch

nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 27: Đun nóng 14,6 gam Glyxylalanin với dung dịch NaOH (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là

Câu 28: Cho 2 ml ancol X vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt Thêm tiếp 4 ml dung dịch H2SO4 đậm đặc vào ống nghiệm, lắc đều hỗn hợp, sau đó đun nóng đến khoảng 170 °C, thấy sinh ra khí etilen Ancol X dùng trong thí nghiệm trên là chất nào sau đây?

A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D C3H5(OH)3

Câu 29: Cho 0,54 gam bột nhôm tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được V lít khí hiđro (đktc) Giá trị của V là

Câu 30: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức với số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Vậy công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây?

A CH3OCO-COOC3H7 B CH3OOC-CH2-COOC2H5

C HOOC-(CH2)4-COOH D C2H5OCO-COOC2H5

Trang 11

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – THPT YÊN LẠC 2 – VĨNH PHÚC – LẦN 3 Câu 41: Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch

Câu 42: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A Fe2O3 B FeCl3 C Fe(NO3)2 D Fe2(SO4)3

Câu 43: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

Câu 44: Chất nào sau đây là muối axit?

Câu 45: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức

Câu 46: Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử

Câu 47: Quặng nào sau đây có chứa thành phần chính là Al2O3?

A Hematit đỏ B Boxit C Manhetit D Criolit

Câu 48: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là

Câu 49: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

C CH3COONa và CH3COOH D CH3COONa và CH3OH

Câu 50: Nhôm tác dụng với chất nào sau là phản ứng nhiệt nhôm?

A HNO3 đặc, to B Fe2O3, to C H2SO4 loãng, to D H2SO4 đặc, to

Câu 51: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?

Câu 52: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

Câu 53: Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn

hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

Câu 54: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A C6H5NH2 B C2H5OH C NaCl D CH3NH2

Câu 55: Kim loại Zn phản ứng được với dung dịch

A CaCl2 B Na2CO3 C CuSO4 D KNO3

Câu 56: Canxi hiđroxit Ca(OH)2 còn gọi là

A thạch cao khan B đá vôi C vôi tôi D thạch cao sống

Câu 57: Số nguyên tử hidro trong phân tử glucozơ là

Câu 58: Chất không có tính chất lưỡng tính là

A NaHCO3 B Al(OH)3 C Al2O3 D AlCl3

Câu 59: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

Câu 60: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A CH3COOH B CH2 = CHCOOH C C2H5OH D H2NCH2COOH

Câu 61: Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Số

chất thuộc loại tơ nhân tạo là

Câu 62: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được dung

dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là

Trang 12

A 33,12 B 66,24 C 72,00 D 36,00

Câu 63: Cho 0,1 mol Gly-Gly-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 64: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi

là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

A glucozơ và fructozơ B fructozơ và sobitol

C glucozơ và sobitol D saccarozơ và glucozơ

Câu 65: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là

Câu 66: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH

B Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch

C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

D Kim loại cứng nhất là Cr

Câu 67: Cho mẩu canxi cacbua (CaC2) vào nước dư, hidrocacbon thoát ra là

Câu 68: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe + X → FeCl3; FeCl3 + Y → Fe(OH)3, mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

A NaCl, Cu(OH)2 B HCl, NaOH C HCl, Al(OH)3 D Cl2, NaOH

Câu 69: Cho 5,4 gam Al tác dụng với NaOH dư, thu được V lít H2 Giá trị của V là

Câu 70: Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở trạng thái kết tinh, amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực,

B Amino axit có tính lưỡng tính

C Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure

D Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào

Trang 13

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – THPT TRIỆU SƠN 1 – THANH HÓA – LẦN 1

Câu 41: Phản ứng nào sau đây thể hiện cách điều chế kim loại Cu theo phương pháp thủy luyện?

A Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu B CO + CuO → Cu + CO2

C 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4 D H2 + CuO → Cu + H2O

Câu 42: Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl fomat là

Câu 43: Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm (NaOH, KOH) còn được gọi là phản ứng

A xà phòng hỏa B hiđrat hóa C este hóa D hidro hóa

Câu 44: Đun nóng dung dịch chất X, thu được kết tủa trắng Chất X là

A Ca(HCO3)2 B Ca(NO3)2 C NaCl D NaHCO3

Câu 45: Tơ nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng?

A Tơ visco B Tơ axetat C Tơ nitron D Tơ nilon-6,6

Câu 46: Công thức nào sau đây là của alanin?

A CH3-NH2 B C6H5NH2 C H2N-CH2-COOH D H2N-CH(CH3)-COOH

Câu 47: Phản ứng giữa các chất nào sau đây có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O?

Câu 48: Cho alanin tác dụng với NaOH, thu được muối X Công thức của X là

Câu 49: Hỗn hợp Fe, Cu có thể tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

A Fe2(SO4)3 B ZnSO4 C HCI D H2SO4 loãng

Câu 50: Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi một gốc glucozơ và một gốc fructozơ, số nguyên tử cacbon trong

phân tử saccarozơ là

Câu 51: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là

C C17H35COONa và glixerol D C17H35COOH và glixerol

Câu 52: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng với dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng Chất X là

Câu 53: Hiđroxit nào sau đây tan được trong dung dịch NaOH?

A Al(OH)3 B Mg(OH)2 C Fe(OH)3 D Cu(OH)2

Câu 54: Trong bảng tuần hoàn hóa học, kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?

Câu 55: Chất nào sau đây làm mất màu nước Br2?

Câu 56: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Câu 57: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?

Câu 58: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A stiren (vinylbenzen) B metyl metacrylat

C axit ε-aminocaproic D vinylxianua (acrilonitrin)

Câu 59: Công thức của thạch cao sống là

A CaSO4.H2O B CaCO3 C CaSO4.2H2O D CaSO4

Câu 60: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tính axit B tính khử C tính bazơ D tính oxi hóa

Trang 14

Câu 61: Cho m gam bột Cu tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 4,32 gam Ag Giá trị của m là

Câu 62: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dùng quỳ tím phân biệt được dung dịch axit axetic và dung dịch glyxin

B Trong một phân từ trimetylamin có 3 nguyên tử cacbon

C Dung dịch alanin không lành đổi màu quỳ tím

D Các protein đều dễ tan trong nước tạo dung dịch keo

Câu 63: Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật

nuôi do làm giảm khả năng vận chuyển oxi trong máu Khi X là

Câu 67: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Xenlulozơ → X → Y →

anđehit axetic Các chất X và Y trong sơ đồ trên lần lượt là

A glucozơ và etyl axetat B ancol etylic và axit axetic

C saccarozơ và glucozơ D glucozơ và ancol etylic

Câu 68: Cho 6,75 gam Al vào dung dịch H2SO4 1M (loãng, dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 69: Dẫn khí CO dư đi qua ống sứ đựng 32 gam Fe2O3 nung nóng, cho toàn bộ hỗn hợp khí thu được tác

dụng hết với nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

Câu 70: Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau phản ứng?

A Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

B Thổi CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

C Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

D Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Trang 15

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – THPT HÀN THUYÊN – BẮC NINH – LẦN 3 Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?

Câu 2: Axit fomic có trong nọc kiến Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm

sưng tấy ?

Câu 3: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn

nước, vải che mưa,… PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

A Vinyl axetat B Vinyl clorua C Acrilonitrin D Propilen

Câu 4: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu trăng thì sẽ có hiện

tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong Tên gọi khác của etanol là

A phenol B axit fomic C ancol etyliC D etanal

Câu 5: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là chất

Câu 7: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen Ngày

nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu

rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen Công thức phân tử của etilen là

A C2H4 B C2H2 C C2H6 D CH4

Câu 8: Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ

lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “ Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

Câu 9: Đốt cháy đơn chất X trong không khí thu được khí Y Khi đun nóng X với H2, thu được khí Z Khi cho

Y tác dụng với Z thu được chất rắn màu vàng Đơn chất X là

Câu 10: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2(đktc) Khối lượng của Al2O3 trong X là

Câu 11: Oxit nhôm (Al2O3) không có tính chất hay ứng dụng nào sau đây?

A Có tính lưỡng tính B Là nguyên liệu dùng sản xuất nhôm kim loại

C Không tác dụng được với axit H2SO4 đặc, nguội D Có nhiệt độ nóng chảy rất

cao

Câu 12: Các vật liệu chứa nhiều xenlulozơ như tre, gỗ, nứa … thường được dùng làm vật liệu xây dựng, đồ

dùng gia đình Ngoài ra, xenlulozơ nguyên chất và gần nguyên chất được chế thành sợi, tơ, giấy viết, giấy làm bao bì Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh, do các mắt xích –C6H10O5– liên kết với nhau tạo nên Mỗi mắt xích –C6H10O5– có 3 nhóm OH tự do nên công thức cấu tạo của xenlulozơ là

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H7O3(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

Câu 13: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, dùng làm dây tóc bóng đèn là:

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ a mol O2, thu được a mol

H2O Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 15: Cho 12,8 gam bột Cu vào 200 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,6M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và m gam kim loại Giá trị của m là

Trang 16

A 3,84 B 7,68 C 5,12 D 2,56

Câu 16: Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 Tên gọi của

X là

A axit fomic B ancol propylic C metyl fomat D axit axetic

Câu 17: Cho 36 gam FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là

Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên

Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2(k) + 6H2O

B NH4Cl + NaOH → NH3(k) + NaCl + H2O

C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2(k) + 2H2O

D 2KClO3 → 2KCl + 3O2

Câu 19: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Cho dung dịch NaOH loãng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phân lớp

B Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, xuất hiện kết tủa trắng bạc

C Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sẽ hóa đen

D Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt

Câu 20: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A boxit B thạch cao nung C đá vôi D thạch cao sống

Câu 21: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 22: Lấy 16,32 gam phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

được m gam muối Giá trị m là

A 16,48 gam B 23,76 gam C 9,84 gam D 13,92 gam

Câu 23: Cho 200 gam dung dịch glucozơ a% vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng (dùng dư), thu được 25,92 gam Ag Giá trị của a là

Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH Cô cạn

dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 25: Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là?

A (b), (a), (c) B (a), (b), (c) C (c), (b), (a) D (c), (a), (b)

Câu 26: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn

dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 27: Phát biểu đúng là:

A Khi đốt cháy hoàn toàn a mol một hiđrocacbon X bất kì thu được b mol CO2 và c mol H2O, nếu b – c = a thì X là ankin

B Ở điều kiện thường, các este đều ở trạng thái lỏng

C Muối ăn dễ tan trong benzen

Trang 17

D Trong phân tử hợp chất hữu cơ chứa C, H, O thì số nguyên tử H phải là số chẵn

Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 13,2 gam este X (C4H8O2) trong 300 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và hỗn hợp rắn Y Phần trăm khối lượng của muối có trong rắn Y là

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly; 2 mol Ala và 1 mol Val Mặt khác,

thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là:

Câu 30: Cho hỗn hợp chứa 5,76 gam Mg và 7,56 gam MgCO3 vào dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X (không chứa muối NH4NO3) và V lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 11 Giá trị của V là

Trang 18

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – LIÊN TRƯỜNG QUỲNH LƯU – HOÀNG MAI – NGHỆ AN Câu 41: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng tương ứng của

Câu 42: Chất nào sau đây trong phân tử không có nguyên tố N?

A Anilin B Axit glutamic C Glucozơ D Alanin

Câu 43: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 44: Công thức của sắt(III) sunfat là

A FeSO4 B FeS2 C Fe2(SO4)3 D FeS

Câu 45: Kim loại không tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 46: Tơ nào sau đây thược loại tơ thiên nhiên?

C Poli(etylen-terephtalat) D Tơ olon

Câu 47: Dung dịch nào sau đây có khả năng làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

A K2CO3 B Ba(OH)2 C H2SO4 D NaCl

Câu 48: Chất nào sau đây là amin?

A HCOONH3CH3 B C2H5NH2 C CH3NO2 D NH2-CH2-COOH

Câu 49: Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?

Câu 50: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Glucozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Fructozơ

Câu 51: Số nguyên tử hidro trong phân tử alanin là

Câu 52: Muối nào sau đây không tan trong nước?

Câu 53: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 54: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

Câu 55: Chất nào sau đây là chất béo

A (HCOO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5

C C3H5(COOC17H33)3 D (C15H31COO)3C3H3

Câu 56: Este CH3COOC2H5 có tên gọi là

A etylpropionat B metyl propionat C etyl fomat D etyl axetat

Câu 57: Khi cho 1 ml dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch X, thấy xuất hiện kết tủa vàng,

kết tủa này dễ tan trong dung dịch HNO3 dư X có thể là

Câu 58: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion

A Al3+ và Cu2+ B Fe2+ và Fe3+ C Na+ và K+ D Mg2+ và Ca2+

Câu 59: Cho m gam trimetylamin tác dụng hết với dung dịch HCl dư Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu

được 19,1 gam muối khan Giá trị của m là

A 5,90 gam B 11,80 gam C 14,45 gam D 8,85 gam

Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai?

A Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch chứa 2 chất tan

B Axit glutamic tác dụng tối đa với Ba(OH)2 theo tỉ lệ 1:1

C Triolein là chất lỏng ở điều kiện thường

D Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím

Trang 19

Câu 61: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Đốt sợi dây đồng trong khí clo

B Cho đinh sắt vào dung dịch gồm MgSO4 và H2SO4

C Cho thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng

D Cho lá kẽm vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4

Câu 62: X là một polime trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt, thường được dùng để chế tạo thủy

tinh hữu cơ X là

Câu 63: Thủy phân hoàn toàn 0,15 mol etyl axetat trong dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được m gam muối

Giá trị của m là

Câu 64: Loại quặng nào sau đây chứa hàm lượng sắt cao nhất?

Câu 65: Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al vào dung dịch HCl dư thì thu được 5,6 lít khí

(đktc) Thành phần % về khối lượng của Mg trong X là:

Câu 66: Cho kim loại Mg dư vào 200ml dung dịch Fe(NO3)3 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Mg đã phản ứng là

A 1,44 gam B 0,48 gam C 1,92 gam D 0,96 gam

Câu 67: Cho một mẫu Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được hợp chất khí X không màu, không hóa nâu ngoài không khí Khí X là

Câu 68: Tiến hành lên men m gam glucozơ với hiệu suất 60% thì thu được 13,2 gam CO2 Giá trị m là

Câu 69: Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây không thu được chất rắn?

A NaHCO3 B KCIO3 C AgNO3 D NH4NO3

Câu 70: Đốt cháy hợp chất X thu được số mol H2O bằng số mol CO2 X là

A (C15H31COO)3C3H5 B CH3COOC6H5 C C2H5COOCH3 D CH2=CH-COOH

Trang 20

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – THPT PHỤ DỰC – THÁI BÌNH – LẦN 2 Câu 41: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Câu 42: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 43: Khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2 hoặc các kim loại hoạt động là phương pháp điều chế kim loại nào sau đây?

A Phương pháp nhiệt luyện B Phương pháp điện phân

C Phương pháp thủy luyện D Phương pháp điện phân nóng chảy

Câu 44: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

Câu 45: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 46: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuSO4?

Câu 47: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại sắt với khí clo là

A FeCl2 B Fe2Cl3 C Fe3Cl D FeCl3

Câu 48: Cho dung dịch CaCl2 vào dung dịch Na2CO3, thu được kết tủa X X là

Câu 49: Công thức của nhôm sunfat là

A Al2S3 B Al3(SO4)2 C AlSO4 D Al2(SO4)3

Câu 50: Trong công nghiệp, quặng hematit đỏ là nguyên liệu sản xuất gang Công thức của quặng hematit đỏ là

Câu 53: Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C2H3COONa và CH3OH Chất X là

A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H3 C C2H3COOH D CH3COOH

Câu 54: Chất nào sau đây là chất béo?

A (CH3COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (C17H33COO)2C3H6 D (C15H31COO)3C3H5

Câu 55: Chất nào sau đây là monosaccarit?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 56: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

Câu 57: Tổng số nguyên tử oxi và nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là

Câu 58: Phân tử polime nào sau đây có cấu tạo mạng không gian?

A Polietilen B Cao su lưu hóa C Amilopectin D Thủy tinh hữu cơ plexiglas

Câu 59: Đạm ure có công thức là

A (NH4)2CO B (NH2)2CO C (NH4)2CO3 D NH4NO3

Câu 60: Chất nào sau đây là anken?

Câu 61: Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được kết tủa gồm

C Mg(OH)2 và Fe(OH)3 D Mg(OH)2, Fe(OH)2 và Fe(OH)3

Trang 21

Câu 62: Cho các chất sau: vinyl clorua, isopren, metyl axetat, metyl metacrylat, acrilonitrin Có bao nhiêu chất

tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

Câu 65: Hòa tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 6,72 lít khí

H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 66: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp phenyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm

gồm

A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol

Câu 67: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y Hai

chất X, Y lần lượt là:

C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic

Câu 68: Thủy phân 6,84 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được hỗn

hợp X Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 69: Cho m gam amino axit X (công thức dạng H2N-R-COOH) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,2M Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được CO2, H2O và V lít khí N2 Giá trị của V là

Câu 70: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Poli(hexametylen ađipamit) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

B Amilozơ được tạo thành từ các gốc α-glucozơ tạo thành mạch dài, xoắn lại

C Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi

D Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo

Trang 22

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – THPT DIỄN CHÂU 3 – NGHỆ AN Câu 41 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Câu 42 Đun nóng etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 43 Công thức của crom (VI) oxit là

Câu 44 Nước cứng là nước có chứa nhiều cation

A K+, Ag+ B Ca2+, Mg2+ C H+, Cu2+ D Na+, Zn2+

Câu 45 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2

Câu 46 Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở điều kiện thường?

Câu 47 Quặng manhetit có thành phần chính là

A FeS2 B Fe2O3 C FeCO3 D Fe3O4

Câu 48 Cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau trong dung dịch?

C Fe(NO3)3 và HNO3 D FeCl3 và AgNO3

Câu 49 Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

A Saccarozơ B Fructozơ C Xenlulozơ D Tinh bột

Câu 50 Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?

Câu 51 Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật

nuôi do làm giảm khả năng vận chuyển oxi trong máu Khí X là

Câu 52 Trong các kim loại: Al, K, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 53 Công thức hóa học của nhôm oxit là

A AlCl3 B Al2(SO4)3 C Al2O3 D Al(OH)3

Câu 54 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 57 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

A Metylamin B Etyl axetat C Ancol etylic D Etilen

Câu 58 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Poli(etylen terephatalat) B Polisaccarit

Câu 59 Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật Trong số các chất sau đây, chất nào

Trang 23

A CH3CH2CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH

Câu 62 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(c) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư

(d) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

Số thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là

Câu 63 Cho 6,75 gam Al vào dung dịch H2SO4 1M (loãng, dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 64 Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản

ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t°), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:

Câu 65 Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit H2SO4 loãng?

A FeSO4 B Fe(NO3)3 C Fe2(SO4)3 D CuSO4

Câu 66 Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetiC Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H3

Câu 67 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi

trong, thu được 18 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 4,8 gam so với khối lượng dung

dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

Câu 68 Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Số mol Cu trong 8,8 gam X là

Câu 69 Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat Số chất trong dãy

khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là

Câu 70 Dãy gồm các polime tổng hợp là

A PE, xenlulozơ, nilon- 6, nilon- 6,6 B PE, tinh bột, nilon- 6, nilon- 6,6

C poli(vinylclorua), xenlulozơ, nilon- 6,6 D PE, polibutađien, nilon- 6, nilon- 6,6

Trang 24

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI – LẦN 2 Câu 1 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 2 Công thức của sắt(II) nitrat là

A Fe(NO3)3 B FeSO4 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2

Câu 3 Kim loại đứng đầu về độ phổ biến trong lớp vỏ Trái Đất là

Câu 4 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của

Câu 5 Phân tử polime nào sau đây không chứa nitơ?

Câu 6 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

Câu 9 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại Mg với khí oxi là

Câu 10 Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là nước đá khô Nước đá khô không nóng

chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh, bảo quản rau củ hoặc hải sản Chất X là

Câu 11 Chất nào sau đây là axit béo?

A Axit stearic B Axit axetic C Axit fomic D Axit acrylic

Câu 12 Bằng phương pháp thủy luyện có thể điều chế được kim loại

Câu 13 Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy

Câu 14 Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

A HCl loãng B HNO3 đặc nguội C Fe(NO3)3 D H2SO4 loãng

Câu 15 Muối nào sau đây dễ bị phân huỷ khi đun nóng?

A CaCl2 B NaCl C Na2SO4 D Ca(HCO3)2

Câu 16 Chất nào sau đây là polisaccarit?

A Glucozơ B Saccarozo C Fructozo D Xenlulozơ

Câu 17 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C2H3COONa và CH3OH Chất X là

A CH3COOH B CH3COOC2H5 C C2H3COOH D C2H3COOCH3

Câu 18 Trong hợp chất K2CrO4, crom có số oxi hóa là

Câu 19 Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit glutamic là

Câu 20 Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cấm màu trong ngành

nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là

A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Trang 25

Câu 21 Cho từ từ đến dự kim loại X vào dung dịch Fe(NO3)3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch Y thu lấy kết tủa đem nung trong không khi đến khối lượng không đổi thu được chất rắn gồm 2 oxit kim loại X là kim loại nào sau đây?

Câu 22 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và

hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là

A glucozơ và saccarozơ B saccarozơ và sobitol

C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 23 Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 60%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,96 gam Ag Giá trị của m là

Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai?

A Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian

B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

D Tơ tằm thuộc loại từ thiên nhiên

Câu 27 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư sinh ra khí SO2?

A Fe(OH)3 B Fe2(SO4)3 C FeO D Fe2O3

Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 36,7 gam hỗn hợp (Al, Mg, Zn, Fe) trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 10,08 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Trang 26

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – LIÊN TRƯỜNG NGHỆ AN – ĐỀ 2 Câu 41: Công thức của sắt (II) hiđroxit là

Câu 42: Chất nào sau đây là polisaccarit?

Câu 43: Polime nào sau đây chỉ chứa C và H trong phân tử?

A Poli(metyl metacrylat) B Polietilen

Câu 44: Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

A nhiệt độ sôi B tính dẻo C khối lượng riêng D tính cứng

Câu 45: Khí X màu xanh nhạt, tập trung ở tầng bình lưu của khí quyển, có tác dụng ngăn chặn tia tử ngoại của

mặt trời chiếu xuống Trái đất X còn được dùng để tẩy trắng dầu ăn, chữa sâu răng Khí X là

Câu 46: Trong các kim loại: Na, Fe, Mg, Ag Kim loại có tính khử yếu nhất là

Câu 47: Để sản xuất vôi sống CaO, người ta nung chất X ở nhiệt độ cao Chất X là

Câu 48: Số oxi hóa của Cr trong NaCrO2 là

A điện phân nóng chảy B điện phân dung dịch

Câu 53: Một phân tử axit panmitic có bao nhiêu nguyên tử cacbon?

Câu 54: Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?

Câu 55: Bột nhôm có thể bốc cháy trong khí clo tạo thành sản phẩm

Câu 56: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 57: Phát biểu nào sau đây về axit glutamic là đúng?

A công thức phân tử là C5H10O4N B có ba loại nhóm chức

Câu 60: Cặp chất nào sau đây là đồng phân vi trí nhóm chức?

A Axit axetic và metyl fomat B Propan-1-amin và propan-2-amin

C Tinh bột và xenlulzơ D Glucozơ và fructozơ

Câu 61: Cho các este sau: etyl fomat, metyl axetat, etyl benzoat, phenyl fomat Số este có thể tráng bạc là

Trang 27

Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amino axit X no, mạch hở, phân tử có một nhóm amino và một nhóm

cacboxyl thu được 13,2 gam CO2 và 6,3 gam nước Cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu

được x gam muối Giá trị của x là

Câu 65: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và MgO vào dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc)

và 19,0 muối Giá trị của m là

Câu 66: Xà phòng hóa hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và phenyl fomat trong dung dịch NaOH vừa đủ thu

được dung dịch chứa

C 2 muối, 1 ancol và 1 phenol D 2 muối và 2 ancol

Câu 67: Chất X màu trắng, vô định hình, không tan trong nước lạnh, trương phồng trong nước nóng tạo dung

dịch keo X có nhiều trong các loại hạt ngũ cốc, là nguồn dinh dưỡng cơ bản của con người và động vật Thủy phân hoàn toàn X được chất Y sử dụng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người bệnh X và Y lần lượt là

A tinh bột và glucozơ B xenlulozơ và fructozơ

C xenlulozơ và glucozơ D glucozơ và tinh bột

Câu 68: Máy kiểm tra nồng độ cồn có nguyên lí hoạt động khá đơn giản Khi hơi thở có etanol (thành phần có

trong rượu bia) gặp chất X (có màu đỏ thẩm) sẽ bị chất X oxi hóa thành chất Y có màu đen Dựa vào sự biến đổi màu sắc, người ta định lượng được lượng cồn có trong hơi thở Chất X là

A Cr2O3 B CrO3 C Cr(OH)2 D K2Cr2O7

Câu 69: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo B Tơ tằm bền trong môi trường axit và bazơ

C Khoảng 98% thành phần sợi bông là protein D Trùng hợp isopren thu được cao su thiên nhiên Câu 70: Để sản xuất 5 lít ancol etylic 46° bằng phương pháp lên men người ta cần dùng m kg gạo nếp (chứa

80% tinh bột, các tạp chất còn lại không tạo ancol) Biết hiệu suất mỗi giai đoạn trong quá trình lên men đều

là 80%, ancol nguyên chất có khối lượng riêng bằng 0,8 gam/ml Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 28

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – THPT THUẬN THÀNH THỌ – BẮC NINH – LẦN 2

Câu 1: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M vào 30 ml dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được số mol CO2 là

Câu 2: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2

Câu 3: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH3CHO

Câu 6: Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội ?

Câu 7: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được gọi là mì chính (bột ngọt)?

Câu 8: Cho dãy các chất sau: Cr(OH)3, FeO, Al, ZnO Số chất trong dãy tan được trong dung dịch NaOH là

Câu 9: Chất không bị nhiệt phân hủy là

A Na2CO3 B KMnO4 C Cu(NO3)2 D KHCO3

Câu 10: Phương trình hóa học nào sau đây sai ?

A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 B Fe + H2SO4 (dd loãng) → FeSO4 + H2O

C Cu + H2SO4 (dd loãng) → CuSO4 + H2 D H2 + CuO (nung nóng) → Cu + H2O

Câu 11: Polime nào sau đây khi đốt cháy có số mol CO2 bằng số mol nước?

Câu 12: Hòa tan 5,4 gam Al vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X Cho 300 ml dung dịch NaOH

2,2M vào X, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 13: Hợp kim Cu-Zn có tính dẻo, bền, đẹp, giá thành rẻ nên được sử dụng phổ biến trong đời sống Để xác

định phần trăm khối lượng từng kim loại trong hợp kim, người ta ngâm 10 gam hợp kim vào dung dịch HCl

dư, khi phản ứng kết thúc thu được 1,12 lít hiđro (đktc) Phần trăm theo khối lượng của Cu trong 10 gam hợp kim trên là

A 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl B NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O

C NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O D KOH + HNO3 → KNO3 + H2O

Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộ

dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 17: Nhóm nào trong bảng tuần hoàn hiện nay chứa toàn bộ là các nguyên tố kim loại ?

Câu 18: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A S2-, Cu2+, H+, Na+ B Ca2+, H2PO4-, Cl-, K+

C Fe2+, Ag-, NO3-, SO42- D Fe2+, NO3-, H+, NH4+

Trang 29

Câu 19: Hợp kim loại nào sau đây Fe bị ăn mòn điện hóa học khi tiếp xúc với không khí ẩm

Câu 20: Thủy phân hoàn toàn tristearin bằng dung dịch chứa a mol NaOH (vừa đủ), đun nóng thu được 9,2

gam glixerol Giá trị của a bằng bao nhiêu?

Câu 21: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X, dung

dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Cu, H2SO4, SO2 B Fe, H2SO4, H2 C CaCO3, HCl, CO2 D NaOH, NH4Cl, NH3

Câu 23: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

A n-propyl axetat B Etyl axetat C Metyl fomiat D Metyl axetat

Câu 24: Trung hòa 10,62 gam một amin đơn chức X với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 25,488 gam muối Công thức phân tử của X là

Câu 27: Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon, thu được

Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Phân đạm cung cấp nitơ cho cây trồng dưới dạng ion NH4+ và NO3-

B Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo % về khối lượng của kali trong phân

C Superphotphat đơn có thành phần chính là Ca(H2PO4)2

D Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo % về khối lượng của K2O trong phân

Câu 29: Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (được gọi là hỗn hợp tecmit ) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm

dùng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là

Câu 30: Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở ?

A HCOOC2H5 B (HCOO)2C2H4 C CH3COOC6H5 D CH3COOCH=CH2

Trang 30

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM – ĐẮK LẮK – LẦN 1 Câu 41 Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?

Câu 42 Cho 2,7 gam Al phản ứng hoàn toàn với axit HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 43 Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit?

Câu 44 Phân tử polime nào sau đây có chứa clo?

A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin

Câu 45 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

A Al2O3 B AlCl3 C Al2Cl3 D Al3Cl

Câu 46 Trong hợp chất NaCrO2, crom có số oxi hóa là

Câu 47 Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch Fe(NO3)3?

Câu 48 Cho chất X có công thức cấu tạo là CH2=CH-CH3 X thuộc loại hiđrocacbon nào?

Câu 49 Nung KNO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X Chất X là

Câu 52 Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A Na2SO4 B Zn(NO3)2 C Al(NO3)3 D Fe2(SO4)3

Câu 53 Chất nào sau đây là axit béo no?

A Axit panmitic B Axit propionic C Axit axetic D Axit oleic

Câu 54 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và CH3CHO Chất X là

A C2H5COOC2H3 B CH3COOC2H5 C CH3COOC2H3 D C2H3COOCH3

Câu 55 Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng khí và tạo kết tủa màu xanh?

Câu 56 Sắt tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

Câu 57 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 58 Kim loại nào sau đây cứng nhất, có thể rạch được thủ tinh?

Câu 59 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 60 Chất nào sau đây là polisaccarit?

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 61 Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:

Trang 31

A (b) và (c) B (a) C (c) và (d) D (b)

Câu 62 Cho các este: phenyl axetat, vinyl axetat, etyl acrylat, metyl bezoat Có bao nhiêu este khi tác dụng với

dung dịch NaOH tạo ra ancol?

Câu 63 Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C6H5COOC2H5 B CH3COOCH2C6H5 C C2H5COOC6H5 D HCOOC6H4C2H5

Câu 64 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là

A vôi sống B thạch cao C phèn chua D muối ăn

Câu 65 Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2 Mặt khác, oxit của X bị khí CO khử thành kim loại ở nhiêt đô cao Kim loại X là

Câu 66 Cho 3,3 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgCO3 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl Kết thúc phản ứng, thu được dung dịch Y và 1,68 lít hỗn hợp khí Z Phần trăm khối lượng của đơn chất Mg có trong X là

Câu 67 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6 đều có nguồn gốc từ xenlulozơ

B Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là polistiren

C Tơ nitron được tổng hợp từ monome axit ε-aminocaproic

D Poli(hexametylen ađipamit) được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

Câu 68 Thủy phân hoàn toàn a gam tripeptit X (Val-Gly-Ala) cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M đun

nóng Cho a gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

Trang 32

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – LIÊN TRƯỜNG NGHỆ AN Câu 41: Chất X có công thức FeCl2 Tên gọi của X là

A Sắt(II) clorua B sắt(III) clorua C sắt(II) clorit D sắt(III) clorit

Câu 42: Để làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời, có thể sử dụng lượng dư dung dịch chất nào sau đây?

Câu 43: Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?

Câu 44: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 48: Một trong những loại thuốc nhuận tràng hiện nay trên thị trường có thành phần chính là Magie sunfat

Công thức phân tử của magie sunfat là

Câu 49: Công thức phân tử của saccarozơ là

A C5H10O6 B C6H12O6 C C6H10O5 D C12H22O11

Câu 50: Chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?

A amin B axit cacboxylic C aminoaxit D ancol hai chức

Câu 51: Phân tử khối của Valin là

Câu 52: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn luôn thu được

A axit axetic B glixerol C axit béo D etanol

Câu 53: Số oxi hóa của Crom trong K2Cr2O7 là

Câu 54: Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Câu 55: Nguyên liệu thường dùng để sản xuất gang là

A quặng pirit B quặng hematit C quặng manhetit D quặng xiđerit

Câu 56: Mưa axit là hiện tượng nước mưa có hòa tan một lượng nhỏ axit gây tổn thất cho mùa màng Một

trong các nguyên nhân gây mưa axit là do không khí có một lượng nhỏ

Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nước cứng gây hiện tượng ngộ độc khi sử dụng

B Gang thép để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa

C Nhôm clorua được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ

D Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng

Câu 58: Cho từ từ từng giọt cho đến hết 210ml dung dịch HCl 1M vào 300ml dung dịch hỗn hợp NaHCO3

0,2M và Na2CO3 0,5M thu được V lít CO2 Giá trị của V là

Ngày đăng: 08/06/2021, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w