1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De kiem tra 1 tiet chuong II dai so 9

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 67,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định toạ độ các điểm M; N; P c Tính độ dài các cạnh của MNP với độ dài trên hệ trục là cm Bước 3: HƯỚNG DẪN CHẤM - BIỂU ĐIỂM Phần I.. Trắc nghiệm khách quan..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 9/12/2011

Tiết 29

KIỂM TRA CHƯƠNG II

Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao nhận đề).

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS hệ thống được kiến thức đã học, vận dụng vào giải bài tập.

- GV kiểm tra được việc nắm bắt kiến thức của Hs

2 Kỹ năng: - Phân tích bài tập, tư duy, tính toán.

3 Thái độ: - Nghiêm túc, độc lập làm bài.

II Chuẩn bị:

* GV: Đề kiểm tra phô tô

* HS: Kiến thức

III Các hoạt động dạy và học:

1 Tổ chức:

2 Đề kiểm tra:

Bước 1: Ma trận

Mức độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Tổng TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL

1) Hàm số bậc nhất,

đồ thị của hàm số

y = ax + b (a0)

Nhận b được các giá trị thuộc hàm số

Vẽ được đồ thị của hàm

số bậc nhất

Tính được độ dài các cạnh cùa tam giác

4 40% 4

Số câu

Tỉ lệ %

Số điểm

C1,2 10%

1

C8a, b 20%

2

C8c 10%

1

2) Đường thẳng song

song và đường thẳng

cắt nhau

Nhận b được

vị trí tương đối của 2 đ t

Hiểu được hai đường thẳng song 2

3 37,5% 3,75

Số câu

Tỉ lệ %

Số điểm

C3 5%

0,5

C4 7,5%

0,75

C6 25%

2,5 3) Hệ số góc của

đường thẳng

y = ax + b (a0)

Nhận biết được đường thẳng y = ax

Hiểu được

hệ số góc của đ thẳng

2 22,5% 2,25

Số câu

Tỉ lệ %

Số điểm

C7 15%

1,5

C5 7,5%

0,75

Số câu

Tỉ lệ %

Tổng điểm

4

30%

3

3

40%

4

1

20%

2

1

10%

1

9 100

% 10

Bước 2: Đề bài kiểm tra.

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng

Trang 2

Câu 1: (0,5 điểm) Điểm thuộc đồ thị của hàm số y = 2x – 5 là:

A (-2; -1) B (3; 2) C (1; -3) D (1; 5)

Câu 2: (0,5 điểm) Cho 2 hàm số: y = x + 2 (1); y =

1

2x + 5 (2), cắt nhau tại tọa độ

Câu 3: (0,5 điểm) Cho hàm số: y = (m + 3)x + 5 đồng biến khi với mọi m

A m < 3; B m > 3; C m > -3; D m > -5

Câu 4: (0,75 điểm).Nối mỗi dòng ở cột A với 1 dòng ở cột B để được khẳng định đúng.

1 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’0)

song song với nhau khi và chỉ khi

1 - a) a  a’

2 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’0)

cắt nhau khi và chỉ khi

2 - b) a = a’

b = b’

3 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’0)

trùng nhau khi và chỉ khi

3 - d) a  a’

b  b’ c) a = a’

b b’

Câu 5: (0,75 điểm) Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các câu sau:

a) Để đường thẳng y = (m - 2)x + 3 tạo với trục Ox một góc tù

 m - 2 < 0  m < 2

b) Với a > 0, góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và tia Ox là góc tù

c) Với a < 0 góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và tia Ox là góc nhọn

Phần II Tự luận: (7 điểm).

Câu 6: (2,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 5 và y = (m + 1)x – 7 Tìm giá

trị của m để hàm số đã cho là:

a) Hai đường thẳng song song

b) Hai đường thẳng cắt nhau

Câu 7: (1,5 điểm) Tìm hệ số góc của đường thẳng đi qua gốc toạ độ và đi qua điểm

A(2; 1)

Câu 8: (3 điểm) Cho hai hàm số y = x + 3 (1) và y =

1 2

x + 3 (2) a) Vẽ đồ thị của hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b) Gọi giao điểm của đường thẳng (1) và (2) với trục hoành lần lượt là M và N, giao điểm của đường thẳng (1) và (2) là P Xác định toạ độ các điểm M; N; P

c) Tính độ dài các cạnh của MNPvới độ dài trên hệ trục là cm

Bước 3: HƯỚNG DẪN CHẤM - BIỂU ĐIỂM

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Trang 3

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 5 Câu 5 Tổng

Đáp án C D C 1 - d 2 - a 3 - b a) Đ b) S c) S

Điểm 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 3 điểm

Phần II Tự luận (7 điểm).

Câu 6 (2,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 5 và y = (2m + 1)x – 7

Điều kiện m  0; m

1 2



a) Hai đường thẳng song song

1

m

b b

b) hai đường thẳng cắt nhau

      m 2m 1 m 1

Câu 7 (1,5 điểm) Đường thẳng đi qua gốc toạ độ có dạng y = ax (1) và đi qua

điểm A(2; 1) nghĩa là x = 2; y = 1 thay vào (1) ta được: 1 = a.2  a =

1

2 Vậy hệ số góc của đường thẳng đi qua gốc toạ độ và điểm A(2; 1) là a =

1 2

Câu 8 (3 điểm)

a) Hàm số y = x + 3

Cho x = 0  y = 3

y = 0  x = -3

Hàm số y =

1 3

2x

 

Cho x = 0  y = 3

y = 0  x = 6

y = -0.5x + 3

y = x + 3

T ?p h?p 1

T ?p h?p 2

T ?p h?p 3

-2 -1

1 2 3 4 5 6

x

y

P

1 3 2

y x

3

y  x

0

b) Toa độ của các điểm: M (-3; 0) ; N (6; 0) ; P (0; 3)

c) Tính độ dài các cạnh của MNP

+ MN = MO + ON = 3 + 6 = 9(cm)

+ MP = MO2 PO2  32 32  18 3 2 (cm)

+ NP = OP2 ON2  32 62  45 3 5( cm)

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

1,5

0,5

0,5 0,5

4 Củng cố: Thu bài Nhận xét giờ kiểm tra.

5 Hướng dẫn học ở nhà.

Nghiên cứu trước: “Phương trình bậc nhất hai ẩn”

Ngày đăng: 08/06/2021, 18:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w