1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

trac nghiem chuong 2 va 3

37 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 81,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ASơ đồ sắp xếp vị trí tương đối của các gen trong nhóm gen liên kết BSơ đồ sắp xếp vị trí tương đối của mỗi gen trong tế bào CSơ đồ sắp xếp vị trí chính xác của mỗi gen trong nhóm gen li[r]

Trang 1

Bài 8 quy luật menden: Quy luật phân ly độc lập

Câu 1: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

A các gen không có hoà lẫn vào nhau B mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau

C số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn D gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

Câu 2: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp

NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa trắng F1 thì số cây thân cao, hoa trắng đồng hợp chiếm tỉ lệ

A 1/8 B 3/16 C 1/3 D 2/3.

Câu 3: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp

NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết thì xác suất thu được đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen ở F1 là bao nhiêu?

A 1/4 B 9/16 C 1/16 D 3/8.

Câu 4: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp

NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm

tỉ lệ

A 1/16 B 1/9 C 1/4 D 9/16.

Câu 5: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp

NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ dị hợp 2 cặp

gen chiếm tỉ lệ

A 4/9 B 1/9 C 1/4 D 9/16.

Câu 6: Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd tạo bao nhiêu dòng thuần về 2 gen trội ở thế hệ sau?

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 7: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp

NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ không thuần chủng chiếm tỉ lệ

A 1/2 B 1/9 C 8/9 D 9/16.

Câu 8: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp

nhiễm sắc thể tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết thì xác suất các thể đồng hợp về 2 cặp gen thu được ở F1 là

Trang 2

A 1/4 B 1/2 C 1/8 D 3/8.

Câu 9: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp

nhiễm sắc thể tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Chọn ngẫu nhiên 2 cây thân cao, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau Nếu không có đột biến và chọn lọc, tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân thấp, hoa trắng ở F2 là

A 1/64 B 1/256 C 1/16 D 1/81.

Câu 10: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp

nhiễm sắc thể tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau Nếu không có đột biến và chọn lọc, tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân thấp, hoa trắng ở F2 là

A 1/64 B 1/256 C 1/9 D 1/81.

Câu 11: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp

nhiễm sắc thể tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau Nếu không có đột biến và chọn lọc, tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân cao, hoa trắng ở F2 là

A 4/9 B 2/9 C 1/9 D 8/9.

Câu 12: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp

nhiễm sắc thể tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau Nếu không có đột biến và chọn lọc, tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân cao, hoa đỏ ở F2 là

A 4/9 B 2/9 C 1/9 D 8/9.

Câu 13: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp

nhiễm sắc thể tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết thì xác suất các thể dị hợp về 1 cặp gen thu được ở F1 là

A 1/4 B 1/2 C 1/8 D 3/8.

Câu 14: Cho phép lai P: AaBbddEe x AaBBddEe (các gen trội là trội hoàn toàn) Tỉ lệ loại kiểu hình mang

2 tính trội và 2 tính lặn ở F1 là

A 9/16 B 6/16 C 6/16 D 3/16

Câu 15: Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x aabb (xanh, nhăn)

A 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

B 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

C 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn.

D 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

Trang 3

Câu 16: Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AabbDd sẽ cho thế hệ

sau

A 8 kiểu hình: 18 kiểu gen B 4 kiểu hình: 9 kiểu gen

C 8 kiểu hình: 12 kiểu gen D 8 kiểu hình: 27 kiểu gen

Câu 17: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng khác nhau Hãy cho

biết có thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể?

A 6 B 4 C 10 D 9

Câu 18: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:

A 1/32 B 1/2 C 1/64 D ¼

Câu 19: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp

NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa trắng F1 thì số cây thân cao, hoa trắng dị hợp chiếm

tỉ lệ

A 1/8 B 3/16 C 1/3 D 2/3.

Câu 20: Ở một đậu Hà Lan, xét 2 cặp alen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; gen A: vàng, alen a:

xanh; gen B: hạt trơn, alen b: hạt nhăn Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBB x AaBb.

A 3 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn B 3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn.

C 1 vàng, trơn: 1 xanh, trơn D 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn.

Câu 21: Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại kiểu gen?

A 10 loại kiểu gen B 54 loại kiểu gen C 28 loại kiểu gen D 27 loại kiểu gen.

Câu 22: Ở cà chua, A: quả đỏ, a: quả vàng; B: quả tròn, b: quả dẹt; biết các cặp gen phân li độc lập Để F1

có tỉ lệ: 3 đỏ dẹt: 1 vàng dẹt thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình như thế nào?

A Aabb (đỏ dẹt) x aaBb (vàng tròn) B aaBb (vàng tròn) x aabb (vàng dẹt).

C Aabb (đỏ dẹt) x Aabb (đỏ dẹt) D AaBb (đỏ tròn) x Aabb (đỏ dẹt).

Câu 23: Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDD Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1 là

A 3/16 B 1/8 C 1/16 D 1/4.

Câu 24: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B quy định hạt trơn, b quy định

hạt nhăn Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau Cho P: hạt vàng, nhăn x hạt xanh, trơn được F1 1hạt vàng, trơn: 1hạt xanh, trơn Kiểu gen của 2 cây P là

A AAbb x aaBb B Aabb x aaBb C AAbb x aaBB D Aabb x aaBB

Câu 25: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B quy định hạt trơn, b quy định

hạt nhăn Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau Phép lai nào dưới đây không làm xuất

Trang 4

hiện kiểu hình hạt xanh, nhăn ở thế hệ sau?

A AaBb x AaBb B aabb x AaBB C AaBb x Aabb D Aabb x aaBb

Câu 26: Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

A các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể B các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân.

C sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào D biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối.

Câu 27: Cá thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ

A 1/4 B 1/6 C 1/8 D 1/16

Câu 28: Ở cà chua, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp; gen B quy định quả đỏ, gen a

quy định quả vàng Hai cặp gen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng Cho P: AaBb x AaBb Tỉ lệ kiểu gen Aabb được dự đoán ở F1 là

A 3/8 B 1/16 C 1/4 D 1/8

Câu 29: Dựa vào đâu Menđen có thể đi đến kết luận các cặp nhân tố di truyền trong thí nghiệm của ông

lại phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử?

A Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F1.

B Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F2.

C Tỉ lệ phân li kiểu hình ở các thế hệ tuân theo định luật tích xác suất.

D Tỉ lệ phân li về kiểu hình trong phép lai phân tích phân tích.

Câu 30: Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd sẽ cho ở

thế hệ sau

A 4 kiểu hình: 12 kiểu gen B 8 kiểu hình: 8 kiểu gen

C 4 kiểu hình: 8 kiểu gen D 8 kiểu hình: 12 kiểu gen

quy luật phân li độc lập Mendel

1.Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì:

F1 sẽ dị hợp về bao nhiêu cặp gen?

A 2n B 3n C n D 2n

2 Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì:

tỷ lệ kiểu hình ở F2 là:

Trang 5

Phép lai nàp dưới đây sẽ cho kiểu gen và kiểu hình ít nhất:

A AABB x AaBb B AABb x Aabb C Aabb x aaBb D AABB x AABb

6 Định luật phân ly độc lập được phát biểu như sau: Khi lai cặp bố mẹ ……… khác nhau về…….cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này………vào sự di truyền của cặp tính trạng kia.

A Cùng loài; hai;phụ thuộc

B thuần chủng;hai; phụ thuộc

C thuần chủng; hai hay nhiều; không phụ thuộc

D Cùng loài;hai hay nhiều;không phụ thuộc

7 Điều kiện nghiệm đúng cho định luật phân li độc lập của Menden:

A Tính trạng chỉ so 1 cặp gen quy định và tính trạng trội phải trội hoàn toàn

B Phải phân tích trên 1 lượng lớn cá thể và các cặp gen quy định cá cặp tính trạng tương phản phải nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau

C Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi các cặp tính trạng tương phản

D Tất cả đều đúng

8 Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì Số loại kỉểu hình ở F2 là:

Trang 6

A 9:3:3:1 B 2n C (3:1)n D 3n

9 Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng khác nhau Hãy cho biết:

Có thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể?

A 9 B 6 C 4 D 1

10 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau:

Những phép lai nào dưới đây sẽ không làm xuất hiện kiểu hình lục nhăn ở thế hệ sau:

A AaBb x AaBb B aabb x AaBB C Aabb x aaBb D AaBb x Aabb

11 Lai hai và nhiều cặp tính trạng là phép lai trong đó :

A cặp bố mẹ thuần chủng đem lai phân biệt nhau nhiều cặp tính trạng tương phản

B cặp bố mẹ đem lai phân biệt nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản

C cặp bố mẹ thuần chủng đem lai phân biệt nhau hai cặp tính trạng tương phản

D cặp bố mẹ thuần chủng đem lai phân biệt nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản

12 Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì:

Số loại kiểu gen khác nhau ở F2 là:

Trang 7

A 1 B 5 C 4 D 0

16 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: Tiến hành lai giữa 2 cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng trơn và lục trơn được F1, cho F1 tự thụ, ở F2 sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính:

A 3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 vàng trơn : 1 lục nhăn

A P;K;G B N;K;Th C P;G;G D T;K;Th

18 Định luật thứ 3 của Menđen được phát biểu như sau:

A Khi lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia

B Khi lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia

C Khi lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì mỗi tính trạng đều phân tính ở F2 theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

D Khi lai giữa hai cơ thể khác nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia

19 Điều kiện nào dưới đây không phải là điều kiện nghiệm đúng cho định luật 3 của Menden?

A Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản

B Các cặp gen phải tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng

C Phải phân tích trên 1 lượng lớn cá thể

D Các cặp gen quy định các cặp tính trạng tương phản phải nằm trên cùng 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng

20 Định luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng:

A Liên kết giữa các gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể(NST) tương đồng

Trang 8

B Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối

C Thay đổi vị trí giữa các gen cùng nằm trên 2 NST khác nhau của cặp NST tương đồng

D Phân ly ngẫu nhiên của các cặp gen trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

21 Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ cho ở thế hệ sau:

A 8 kiểu hình : 8 kiểu gen B 4 kiểu hình : 8 kiểu gen

C 8 kiểu hình : 12 kiểu gen D 4 kiểu hình : 12 kiểu gen

22 Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: ở F2 số kiểu gen dị hợp là :

A AaBb x aabb B Aabb x aaBb C AaBb x AaBb D Tất cả đều đúng

25 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: Để thu được hạt vàng trơn phải thực hiện giao phấn giữa các cá thể bố mẹ có kiểu gen:

A AaBb x AABB B aaBB x Aabb C AABB x aabb D tất cả đều đúng

26 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: Lai phân tích 1 cây đậu Hà Lan mang kiểu hình trội, thế hệ sau được tỉ lệ 50% vang trơn : 50% lục trơn Cây đậu Hà Lan đó phải có kiểu gen:

A AABb B Aabb C AaBb D AaBB

27 Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng khác nhau Hãy cho biết Có thể có bao nhiêu kiểu gen đồng hợp tử trong số các kiểu gen nói trên?

A 0 B 4 C 1 D 5

1 C 2 A 3 D 4 A 5 D 6 C 7 D 8 B 9 A 10 B

11 D 12 B 13 B 14 A 15 A 16 D 17 B 18 B 19 D 20 B

21 D 22 D 23 C 24 D 25 D 26 D 27 B

Trang 9

tương tác gen và tác động đa hiệu của gen

Câu 1: Quan hệ giữa gen và tính trạng theo quan niệm Di truyền học hiện đại như thế nào?

A Mỗi gen quy định một tính trạng B Nhiều gen quy định một tính trạng

C Một gen quy định nhiều tính trạng D Cả A, B và C tuỳ từng tính trạng

Câu 2: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

A gen trội B gen điều hòa C gen đa hiệu D gen tăng cường

Câu 3: Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

A ở một tính trạng B ở một loạt tính trạng do nó chi phối

C ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.D ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể

Câu 4: Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quy định, trong đó:

B quy định lông xám, b quy định lông nâu; A: át chế B và b cho màu lông trắng, a: không át Cho thỏ lông trắng lai với thỏ lông nâu được F1 toàn thỏ lông trắng Cho thỏ F1 lai với nhau được F2 Trong số thỏ lông trắng thu được ở F2, tính theo lí thuyết thì số thỏ lông trắng đồnghợp chiếm tỉ lệ

A 1/8 B 1/6 C 1/16 D 1/3

Câu 5: Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quy định, trong đó:

B quy định lông xám, b quy định lông nâu; A: át chế B và b cho màu lông trắng, a: không át Cho thỏ lông trắng lai với thỏ lông nâu được F1 toàn thỏ lông trắng Cho thỏ F1 lai phân tích, tính theo lý thuyết thì tỉ lệ kiểu hình thỏ lông trắng xuất hiện ở Fa là

A 1/2 B 1/3 C 1/4 D 2/3

Câu 6: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả

dẹt Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền

A phân li độc lập B liên kết hoàn toàn C tương tác bổ sung D trội không hoàn toàn

Câu 7: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả

dẹt Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Kiểu gen của bí quả tròn đem lai với bí quả dẹt F1 là

A aaBB B aaBb C AAbb D AAbb hoặc aaBB

Câu 8: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả

dẹt Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Tính

Trang 10

theo lí thuyết, tỉ lệ bí quả tròn đồng hợp thu được ở F2 trong phép lai trên là

A 1/4 B 1/2 C 1/3 D 1/8

Câu 9: Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa Giả gen A

quy định tổng hợp enzim A tác động làm cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc tố trắng); gen B quy định tổng hợp enzim B tác động làm cơ chất 2 thành sản phẩm P (sắc tố đỏ); các alen lặn tương ứng (a, b) đều không có khả năng này Cơ thể có kiểu gen nào dưới đây cho kiểu hình hoa trắng?

A AABb B aaBB C AaBB D AaBb

Câu 10: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả

dẹt Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Tính theo lí thuyết, trong số bí quả tròn thu được ở F2 thì số bí quả tròn đồng hợp chiếm tỉ lệ

A 1/4 B 3/4 C 1/3 D 1/8

Câu 11: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả

dẹt Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Tính theo lí thuyết, trong số bí quả tròn thu được ở F2 thì số bí quả tròn dị hợp chiếm tỉ lệ

A 1/4 B 3/4 C 1/3 D 2/3

Câu 12: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả

dẹt Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Nếu cho F1 lai với nhau thì tỉ lệ bí quả tròn dị hợp xuất hiện là

A 1/8 B 2/3 C 1/4 D 3/8

Câu 13: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định

tính trạng màu hoa Sự tác động của 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, thiếu sự tácđộng của một trong 2 gen trội cho hoa hồng, còn nếu thiếu sự tác động của cả 2 gen trội này cho hoa màu trắng Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb x Aabb

A 4 đỏ: 1 hồng: 3 trắng B 3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng C 4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng D 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng

Câu 14: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả

dẹt Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Nếu cho F1 lai với nhau, trong tổng số bí quả tròn xuất hiện ở thế hệ sau, thì số bí quả tròn thuần chủng chiếm tỉ lệ

A 1/3 B 2/3 C 1/4 D 3/8

Trang 11

Câu 15: Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí

quả bầu dục và 31 cây bí quả dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật

A phân li độc lập B liên kết gen hoàn toàn C tương tác cộng gộp D.tương tác bổ trợ.

Câu 16: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả

dẹt Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Nếu cho F1 lai với nhau, trong tổng số bí quả tròn xuất hiện ở thế hệ sau, thì số bí quả tròn dị hợpchiếm tỉ lệ

A 1/3 B 2/3 C 1/4 D 3/8

Câu 17: Cho phép lai PTC: hoa đỏ x hoa trắng, F1 100% hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu

được 2 loại kiểu hình với tỉ lệ 9/16 hoa đỏ: 7/16 hoa trắng Nếu cho F1 lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình ở Fa được dự đoán là

A 1 đỏ: 3 trắng B 1 đỏ: 1 trắng C 3 đỏ: 5 trắng D 3 đỏ: 1 trắng

Câu 18: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định

tính trạng màu hoa Kiểu gen A-B-: hoa đỏ, A-bb và aaB-: hoa hồng, aabb: hoa trắng Phép laiP: Aabb x aaBb cho tỉ lệ các loại kiểu hình ở F1 là bao nhiêu?

A 2 đỏ: 1 hồng: 1 trắng B 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng C 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng D 1 đỏ: 2 hồng: 1 trắng

Câu 19: Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính

trạng màu hoa Kiểu gen A-B-: hoa đỏ, A-bb: hoa hồng, aaB- và aabb: hoa trắng Phép lai P: aaBb x AaBb cho tỉ lệ các loại kiểu hình ở F1 là bao nhiêu?

A 3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng B 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng C 4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng D 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng

Câu 20: Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quy định, trong

đó: B quy định lông xám, b quy định lông nâu; A: át chế B và b cho màu lông trắng, a: không

át Cho thỏ lông trắng lai với thỏ lông nâu được F1 toàn thỏ lông trắng Cho thỏ F1 lai với nhau được F2 Tính theo lí thuyết, số thỏ lông trắng thuần chủng thu được ở F2 chiếm tỉ lệ

A 1/8 B 1/6 C 1/16 D 3/16

Câu 21: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng tác động

quy định tính trạng màu quả Trong đó B: quả đỏ, b quả vàng; A: át B, a: không át Xác định

Trang 12

tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb x Aabb.

A 3 đỏ: 5 vàng B 7 đỏ: 1 vàng C 1 đỏ: 7 vàng D 5 đỏ: 3 vàng

Câu 22: Trường hợp một gen (có thể trội hoặc lặn) làm cho một gen khác không alen với nó

trong cùng một kiểu gen không biểu hiện kiểu hình là kiểu tương tác

A bổ trợ B át chế C cộng gộp D đồng trội

Câu 23: Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng

cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

A tương tác bổ trợ B tương tác bổ sung C tương tác cộng gộp D tương tác gen

Câu 24: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định

tính trạng màu hoa Sự tác động của 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, nếu thiếu

sự tác động này cho hoa màu trắng Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb x aaBb

A 3 đỏ: 5 trắng B 1 đỏ: 3 trắng C 5 đỏ: 3 trắng D 3 đỏ: 1 trắng

Câu 25: Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quy định, trong

đó: B quy định lông xám, b quy định lông nâu; A: át chế B và b cho màu lông trắng, a: không

át Cho thỏ lông trắng lai với thỏ lông nâu được F1 toàn thỏ lông trắng Cho thỏ F1 lai với nhau được F2 Tính theo lí thuyết, tỉ lệ thỏ lông xám đồng hợp thu được ở F2 là

A 1/8 B 1/6 C 1/16 D 3/16

Câu 26: Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật

thì gen đó là

A gen trội B gen lặn C gen đa alen D gen đa hiệu

TRẮC NGHIỆM LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN1/:Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi:

A) Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản

B) Không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính

C) Các cặp gen quy định tính trạng nằm trên cùng 1 cặp NST tương đồng

D) Các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau

( 2 5) Với hai cặp gen không alen A,a và B, b cùng nằm trên một cặp NST

2/ Trong quần thể sẽ có bao nhiêu kiểu gen khác nhau: A)3 B)10 C)9 D)43/ Trong quần thể sẽ có bao nhiêu kiểu gen đồng hợp: A)4 B)8 C)2 D)14/ Trong quần thể sẽ có bao nhiêu kiểu gen dị hợp: A)1 B)4 C)2 D)65/Trong quần thể sẽ có bao nhiêu kiểu gen dị hợp kép: A)1 B)4 C)2 D)6

6/ kiểu gen nào dưới đây được viết là không đúng:

Trang 13

A) AB//ab B)AbD//Abd C)AaB//aab D)ABD//abd

7/ Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là:

A các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do B làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp

C làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp D các gen cùng nằm trên một cặp nst tương đồng 8/ Nhờ hiện tượng hoán vị gen mà các gen (M: alen, N: không alen) nằm trên (C:các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau, D: các nhiễm sắc thể khác nhau của cặp tương đồng)

có điều kiện tổ hợp với nhau trên (K: cùng một kiểu gen, S: cùng một nhiễm sắc thể) tạothành nhóm gen liên kết

A M, C, K B M, C, S C N, C, S D N, C, K E N, D, S

9/ Moocgan đã phát hiện hiện tượng hoán vị gen bằng cách:

A cho lai phân tích ruồi giấm đực F1 dị hợp tử B cho F1 dị hợp tử tạp giao với nhau

C quan sát hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp nhiễm sắc thểkép tương đồng trong giảm phân D lai phân tích ruồi giấm cái F1 dị hợp tử

10/ Cách tính tần số hoán vị gen:

f = Tổng số cá thể có kiểu hình khác bố mẹTổng số cá thể trong kết quả của phép lai phân tích x 100%

A đúng khi cá thể dị hợp tử đem lại phân tích có kiểu gen với các gen trội không alen nằmtrên các nhiễm sắc thể khác nhau của của cặp tương đồng

B đúng khi cá thể dị hợp tử đem lai phân tích có kiểu gen với các gen trội không alen nằmtrên cùng 1 nhiễm sắc thể của cặp tương đồng

C đúng cho mọi trường hợp kiểu gen dị hợp tử D Cách tính trên hoàn toàn sai

11 Ý nghĩa nào dưới đây không phải của hiện tượng hoán vị gen?

A Làm tăng số biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

B Giải thích cơ chế của hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ trong đột biến cấu trúc nst

C Tái tổ hợp lại các gen quý trên các NST khác nhau của cặp tương đồng, tạo thành nhómgen liên kết D Là cơ sở cho việc lập bản đồ gen

12/ Sự trao đổi chéo xảy ra ở:

I giữa 2 crômatít của cặp NST kép tương đồng II giữa 2 NST kép khác cặp tương đồng

III kì đầu của nguyên phân IV kì đầu của giảm phân V kì đầu của lần phân bào giảm phân I

Tổ hợp câu trả lời đúng là: A I, IV B II, III C II, V D I, V E I, III.13/ Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của hiện tượng hoán vị gen?

A Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%

B Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen

C Tần số hoán vị gen được sử dụng để thiết lập bản đồ gen

D Hoán vị gen làm tăng khả năng xuất hiện các biến dị tổ hợp

14/ thế nào là nhóm gen liên kết?

A)Các gen alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

B)Các gen không alen cùng nằm trên cùng một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bàoC)Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

D)Các gen alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

15/ số nhóm liên kết ở mỗi loài trong tự nhiên thường ứng với:

A)số NST trong bộ NST lưỡng bội B)số NST trong bộ NST đơn bội

Trang 14

C)Số NST thường trong bộ NST đơn bội D)số NST thường trong bộ NST lưỡng bội

16/ nội dung dưới đây không đúng trong trường hợp liên kết gen:

A)Do gen nhiều hơn NST nên trên một NST phải mang nhiều gen

B)Các gen trên cùng một NST phân li cùng nhau trong qt phân bào tạo thành nhóm gen liên kếtC)đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng và hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợpD)Giúp xác định vị trí từng gen không alen trên NST qua đó lập bản đồ gen

17/ Phát biểu nào dưới đây về quy luật hoán vị gen là không đúng?

A)Làm xuất hiện các tổ hợp gen do các gen nằm trên các NST khác nhau của cặp tương đồng thay đổi vị trí

B)Trên cùng một NST các gen nằm cách xa nhau thì tần số hoán vị gen càng bé và ngược lại

C)Do xu hướng chủ yếu của các gen là liên kết nên trong giảm phân tần số hoán vị gen không vượtquá 50% D)Cơ sở tế bào học của quy luật hoán vị gen là hiện tượng trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp NST tương đồng xảy ra trong quá trình giảm phân I

18/ bản đồ di truyền là gì?

A)Sơ đồ sắp xếp vị trí tương đối của các gen trong nhóm gen liên kết

B)Sơ đồ sắp xếp vị trí tương đối của mỗi gen trong tế bào

C)Sơ đồ sắp xếp vị trí chính xác của mỗi gen trong nhóm gen liên kết

D)Sơ đồ sắp xếp vị trí chính xác của mỗi gen trong tế bào

19/ Sự khác biệt cơ bản giữa hai quy luật liên kết gen và hoán vị gen trong di truyền thể hiện ở:A)vị trí của các gen trên NST B)Tính đặc trưng của từng nhóm liên kết gen

C)khả năng tạo các tổ hợp gen mới: liên kết gen hạn chế, HVG làm xuất hiện biến dị tổ hợp

D)Sự khác biệt giữa cá thể đực và cái trong quá trình di truyền các tính trạng

(20  25) ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền

20/ Cho lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng thân cao, quả tròn và thân thấp, quả bầu dục ở thế hệ F2 khi cho F1 tạp giao sẽ thu đựơc tỷ lệ phân tính về kiểu hình là :

21/ cho lai giữa hai thứ cà chua thuần chủng thân cao, quả bầu dục và thân thấp, quả tròn ở thế

hệ F2 khi cho F1 tạp giao sẽ thu đựơc tỷ lệ phân tính về kiểu hình là:

Trang 15

A) aBab ×aB

ab B) AbaB ×Ab

aB C) ABab ×AB

ab D)AB

A)25% mình xám, cánh cụt: 50% mính xám, cánh dài: 25% mình đen, cánh dài

B)70,5% mình xám, cánh dài: 4,5% mình xám, cánh cụt : 4,5% mình đen, cánh dài

C)41% mxám, cánh cụt: 41% mình đen, cánh dài: 9%mình xám, cánh dài: 95 mình đen, cánh cụtD)54,5% mxám, cánh dài: 20,5% mxám, cánh cụt: 20,5% mđen cánh dài: 4,5% mđen, cánh cụt

Trang 16

32/ Lai giữa 2 bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen cánh cụt, với tần số hoán vị là 18% Kết quả ở F2 khi cho F1 tạp giao sẽ là:

A)70,5% XD :4,5% mình xám, cánh cụt : 4,5% mình đen, cánh dài : 20,5% mình đen, cánh cụtB)25% mình xán, cánh cụt : 50% mình xám, cánh dài : 25% mình đen, cánh dài

C)41% XC : 41% mình đen, cánh dài : 9% mình xám, cánh dài : 9% mình đen, cánh cụt

D)54,5% XD : 20,5% mình xám, cánh cụt : 20,5% mình đen cánh dài : 4,5% mình đen, cánh cụt 33/ Lai giữa hai bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh cụt và mình đen, cánh dài, với tần số hoán vị là 18%, sau đó cho ruồi dấm cái F1 dị hợp tử lai với ruồi có kiểu gen AB//aB, ở F2 sẽ thu được kết quả phân tính

A)41% XC : 41% mình đen, cánh dài : 9% mình xám, cánh dài : 9% mình đen, cánh cụt

B)1 mình xám, cánh cụt : 2 mình xám, cánh dài : 1 mình đen, cánh dài

C)1 mình xám, cánh dài : 1 ruồi mình đen, cánh dài

D)3 mình xám, cánh dài : 1 ruồi mình đen, cánh dài

34/ Tiến hành lai giữa một ruồi giấm đực có kiểu gen Ab//Ab với ruồi giấm cái dị hợp tử, ở F2 thu được kết quả : 50% ruồi mình xám cánh dài : 50% ruồi mình xám, cánh cụt Ruồi dị hợp tử đem lai sẽ có kiểu gen và đặc tính sau

A)AB//aB,các gen DT LKHT C)Ab//aB hoặc AB//ab, các gen DT LKHT hoặc hoán vị B)AB//ab,các gen di truyền LKHT D)Ab//aB hoặc AB//ab, các gen di truyền LKHT 35/ Tiến hành lai giữa 1 ruồi giấm đực có kiểu gen AB//Ab với ruồi giấm cái dị hợp tử, ở F2 thuđược kết quả : 3 mình xám, cánh dài: một ruồi mình xám cánh cụt Ruồi dị hợp tử đem lai sẽ có kiểu gen và đặc tính sau

A)Ab//aB, các gen di truyền LKHT C)AB/ab hoặc Ab/aB các gen DT LKHT hoặc hoán vị

B)AB//ab, các gen di truyền LKHT D)AB/ab hoặc Ab/aB các gen DT LKHT

(36  38) ở cà chua gen A quy định thân cao, a thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục Giả sử

2 cặp gen này cùng nằm trên một NST tương đồng Cho cà chua thân cao, quả tròn lại với nhau lai với cà chua thân thấp- bầu dục ở F1 thu được 81 cao-tròn, 79 thấp - bầu dục, 21cao-bầu dục, 19 thấp- tròn

36/ Hãy cho biết kiểu gen của cây thân cao quả tròn

A) AaBb B) AB/ab C) Ab/aB D) ab/ab

37/ Hiện tượng nào dưới đây đã xảy ra trong quá trình di truyền

A)Phân ly ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen chi phối tính trạng trong di qúa trình DT

B)Thay đổi vị trí của các gen trên NST t/đồng do hiện tượng trao đổi chất chéo trong giảm phânC)Liên kết gen trong biến dị tổ hợp tạo ra các tổ hợp gen mới

D)xuất hiện hiện tượng biến dị tổ hợp tạo ra các tổ hợp gen mới

38/ khoảng cách tương đối giữa các gen noí trên trên bản đồ gen vào khoảng:

A)40 centimoocgan B)20 centimoocgan C)10 centimoocgan D)80 centimoocgan

(39  44) khi lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản nói trên được F1, cho F1 giao phối với cá thể khác F2 thu được kết quả: 54% cao-tròn, 21% thấp - tròn, 21% cao- bầu dục, 4% thấp- bầu dục Cho biết quá trình giảm phân tạo noãn và tạo phân diễn ra giống nhau

39/ hãy xác định kiểu gen của F1 và tần số trao đổi chéo f giữa các gen ?

A) AB/ab, f = 40% B) AB/aB, f = 20% C) AB/ab, f = 20% D)Ab/aB, f= 40%

Trang 17

40/ Tần số của kiểu gen AB/AB ở F2 trong kết quả phép lai là bao nhiêu?

ab ×

Ab ab43/ Phép lai nào dưới đây giữa các cá thể phép lai ở F2 làm xuất hiện tỷ lệ phân tính 3 thân cao, quả tròn: 1 thân cao, quả bầu dục trong kết quả lai:

A) ABab ×AB

Ab B) ABab ×AB

Ab C) ABAb ×AB

Ab D) tất cả đều đúng

44/ phép lai nào dưói đây giữa cá thể ở F2 làm xuất hiện tỷ lệ phân tính 1 thân cao, quả tròn: 1 thân thấp, quả tròn trong kết quả lai:

A) ABab ×aB

aB B) AbaB ×aB

aB C) ABaB ×aB

aB D) tất cả đều đúng

45/ Trên bản đồ di truyền của một nhóm gen liên kết cho thấy các alen A, a ở vị trí 30

centiMoocgan(cM); alen B, b ở vị trí 10 cM Cho lai giữa hai cơ thể có kiểu gen Ab/Ab với cá thể có kiểu gen aB/aB, hãy cho biết tỉ lệ các loại kiểu hình ở F2, biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn và quá trình giảm phân diễn ra giống nhau ở 2 giới

A)51% A_B_; 24% A_bb; 24% aaB_; 1%aabb B)54 A_B_; 21 A_bb; 21 aaB_; 4aabb

C)70%_B_; 5%A_bb; 5%aaB_; 20%aabb D)60% A_B_; 15% A_bb; 15% aaB_; 10%aabb(46  48) Ở cà chua: gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục; giả sử 2cặp gen này nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể

46/ Cho cà chua thân cao, quả tròn (F1) lai với cà chua thân thấp, quả bầu dục, ở đời con thu được

81 cao - tròn, 79 thấp - bầu dục, 21 cao - bầu dục, 19 thấp - tròn

A F1 có kiểu gen Ab/aB và f là 20% B F1 có kiểu gen Ab/aB và f là 40%

C F1 có kiểu gen AB/ab và f là 20% D F1 có kiểu gen AB/ab và f là 40%

47/ Lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản nói trên thuđược F1, cho F1 giao phấn với một cá thể ở F2 thu được kết quả: 51% cao - tròn, 24% thấp - tròn,24% cao - bầu dục, 1% thấp - bầu dục

A F1 và cá thể đem lai với F1 có kiểu gen AB/ab, với tần số hoán vị (f) 20%

B F1 và cá thể đem lai với F1 có kiểu gen Ab/aB, f = 20%

C F1 có kiểu gen AB/ab, và cá thể đem lai với F1 có kiểu gen Ab/aB, f = 40%

D F1 có kiểu gen AB/ab, và cá thể đem lai với F1 có kiểu gen ab/ab, f = 25%

E F1 có kiểu gen Ab/ab, và cá thể đem lai với F1 có kiểu gen ab/ab, f = 25%

48/ Với tần số hoán vị là 20%, phép lai nào dưới đây sẽ cho tỉ lệ phân tính 50% : 50%?

Trang 18

(49  50) Ở lúa, A thân cao trội so với a thân thấp, B hạt dài trội so với b hạt tròn.

49/ Cho lúa F1 thân cao, hạt dài dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được F2 gồm 400 cây với 4loại kiểu hình khác trong đó có 64 cây thân thấp, hạt gạo tròn Cho biết mọi diễn biến của NSTtrong giảm phân là hoàn toàn giống nhau Tần số hoán vị gen là:

50/ Ở một phép lai khác thu được F2 gồm 2000 cây với 4 loại kiểu hình khác nhau trong đó có 80cây thân thấp, hạt tròn Cho biết mọi diễn biến của NST trong giảm phân là hoàn toàn giống nhau.Tần số hoán vị gen là: A 4% B 20% C 30% D 40%

51/ Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp,alen B quy định hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen AB/ab

x AB/ab Cho biết mọi diễn biến của NST trong giảm phân là hoàn toàn giống nhau Kết quả nàodưới đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình thấp vàng ở đời con?

52 Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen AB/ab x AB/ab Cho biết mọi diễn biến của NST trong giảmphân là hoàn toàn giống nhau, kiểu hình lông thẳng, đuôi ngắn có kiểu gen là ab/ab Kết quả nàodưới đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình lông thẳng, đuôi ngắn ở đời con:

53/ Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen AB/ab x Ab/aB Hoán vị gen xảy ra ở 2 bên với tần số bằngnhau, kiểu hình quả vàng, bầu dục có kiểu gen là ab/ab Kết quả nào dưới đây phù hợp với tỉ lệkiểu hình quả vàng, bầu dục ở đời con? A 5,25% B 7,29% C.12,25% D.16%

54/ Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen Ab/Bb x Ab/aB Hoán vị gen xảy ra ở 2 bên với tần số bằngnhau, kiểu hình hạt tròn, không râu có kiểu gen là ab/ab Kết quả nào dưới đây phù hợp với tỉ lệkiểu hình hạt tròn, không râu ở đời con? A.1% B 2,25% C 4% D 9%

55/ Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen AB/ab x AB/ab Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, cáctính trạng trội đều trội hoàn toàn, hoán vị gen xảy ra ở cả hai bên bố mẹ với tần số bằng nhau Phátbiểu nào sau đây không đúng?

A Đời con xuất hiện 4 loại kiểu hình B Có 2 loại kiểu hình ở đời con chiếm tỉ lệ bằng nhau

C Kiểu hình lặn về hai tính trạng chiếm tỉ lệ < 6,25%

D Kiểu hình trội về một tính trạng và lặn về tính trạng kia chiếm tỉ lệ  18,75%

56/ Cơ thể dị hợp 2 cặp gen qui định 2 cặp tính trạng lai phân tích có xảy ra hoán vị với tần số 25% thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là:

A 75% : 25% B 37,5% : 37,5% : 12,5% : 12,5%

C 25% : 25% : 25% : 25% D 42,5% : 42,5% : 7,5% : 7,5%

TRÍCH ĐỀ THI TUYỂN SINH CĐ - ĐH 2007-2010Câu 1: Nếu các gen liên kết hoàn toàn, một gen qui định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn thì phép lai cho tỷ lệ kiểu hình 3 : 1 là

A.AB/ab x AB/ab B.Ab/aB x AB/ab C.AB/ab x ab/ab D.Ab/aB x Ab/aB.Câu 2: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui định quả tròn, gen b qui định quả dài; các cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường Lai phân tích cây thân cao, quả tròn thu được F1 : 35% cây thân cao, quả dài; 35% cây thân thấp, quả tròn; 15% cây thân cao, quả tròn; 15% cây thân thấp, quả dài Kiểu gen và tần số hoán vị gen của P là

A (AB/ab), 30% B (AB/ab), 15% C (Ab/aB), 30% D (Ab/aB), 15%

Ngày đăng: 08/06/2021, 18:24

w