1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm- Chương III Hình học 10

7 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 132,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình đường cao kẻ tõ A cña tam gi¸c ABC lµ ?.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT chu văn an

Câu 1 Cho A(-1 ; -1), B(-1 ; 3), C(2 ;-4) Phương trình đường cao kẻ

từ A của tam giác ABC là ?

A) 3x – 7y – 4 =0

B) 3x – 7y + 4 =0

C) 3x + 7y – 4 =0

D) 3x + 7y + 4 =0

Đáp án A

Câu 2 Đường thẳng (d) đi qua M(1 ;1) và vuông góc với đường thẳng

(d/) x 2 3t, (t ) có phương trình là ?

y 1 4t

 

  

A) 3x – 4y + 1 = 0

B) 3x + 4y – 7 = 0

C) 4x – 3y – 1 = 0

D) 4x + 3y – 7 = 0

Đáp án B

Câu 3 Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng (d) 2x – 4y + 5 = 0

có tọa độ là ?

A) (4 ; 2 )

B) (1 ; 2)

C) (1 ; - 2)

D) (2 ; -1)

Trang 2

Đáp án C

Câu 4 Cho hai đường thẳng (d1) : 2x + 3y – 1= 0

và (d2) : 4x + 6y – 7 = 0 Khi đó

A) (d1) // (d2)

B) (d1) cắt (d2)

C) (d1) (d 2)

D) (d1) (d 2)

Đáp án A

Câu 5 Hai đường thẳng (d) : mx + 2y – 1 = 0 và (d/) : x – 3y + 5 =

0 vuông góc nhau khi giá trị của m là ?

A) m = -1

B) m = 5

C) m = 6

D) m = - 6

Đáp án C

Câu 6 Đường thẳng (d) đi qua A(1 ; 2) và có véc tơ chỉ phương

có phương trình tham số là ?

( 1; 2)

u  

2 2

 

  

2 2

 

  

2

 

  

2 2

 

  

Trang 3

Đáp án A

Câu 7 Đường thẳng (d): 1 đi qua hai điểm nào sau đây ?

2 3

x y

 

A) A(3 ; 0), B(0; 2)

B) A(2 ; 0), B(0; 3)

C) A(0 ; 3), B(0; 2)

D) A(2 ; 0), B(3; 0)

Đáp án B

Câu 8 Đường thẳng (d) qua K(1 ; 2) và có véc tơ chỉ phương u  (3; 4)

có phương trình là ?

A) 3x + 4y – 11 = 0

B) 3x - 4y + 5 = 0

C) 4x - 3y + 2 = 0

D) 4x + 3y – 10 = 0

Đáp án C

Câu 9 Cho (d) : x – y = 0 Phương trình đường thẳng (d/) đối xứng

với (d) qua điểm M(2 ; 1) là ?

A) x – y + 1 = 0

B) x – y + 2 = 0

C) x – y – 1 = 0

D) x – y – 2 = 0

Đáp án D

Câu 10 Cho đường thẳng   1 3 Đường thẳng (d) đi qua

:

1 2

xy

 

M(1 ; 3) và song song với   có phương trình tổng quát là ?

Trang 4

A) x – 2y + 5 = 0

B) x + 2y – 7 = 0

C) 2x – y + 1 = 0

D) 2x + y – 5 = 0

Đáp án D

Câu 11 Cho (d) : 5x – 12y + 10 = 0 Tọa độ hình chiếu của M(3 ;

-2) lên (d) là

A) 262 250

;

169 169

;

169 169

  

C) 250 262

;

169 169

D) 262 250

;

169 169

  

Đáp án A

Câu 12

Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng : 1

1

 

  

và : x – y – 2 = 0 là ?

A) (2; 0)

B) (0 ; -2)

C) (2 ; 1)

D) (0 ; 1)

Đáp án A

Câu 13 Đường thẳng (d) qua B(1 ; 2) và song song với (d/) : x – 2y =

0 có phương trình ?

Trang 5

A) x – 2y + 3 = 0

B) x – 2y + 1 = 0

C) 2x – y = 0

D) 2x + y - 4 = 0

Đáp án A

Câu 14 Đường thẳng (d) qua M(2 ; 0) và N(0 ; -4) có phương trình ?

A) 2x – y – 4 = 0

B) 2x + y – 4 = 0

C) x – 2y – 4 = 0

D) x + 2y – 4 = 0

Đáp án A

Câu 15 Cho hai đường thẳng (d) : x – 2y + 2 = 0 và   : 2x  y 2 0

Khi đó

A) (d) //  

B) (d)  

C) (d)  

D) Tất cả sai

Đáp án C

Câu 16 Đường thẳng (d) qua A(1 ; 2) , B (3 ; 4) có phương trình chính

tắc là ?

2 2

x  y

Trang 6

B) 3 4

1 1

x  y

2 1

x  y

1 2

xy

Đáp án B

Câu 17 Phương trình đường thẳng đối xứng với (d) : 2x + y + 2 = 0

qua trục hoành là ?

A) 2x – y + 2 = 0

B) x – 2y + 2 = 0

C) 2x + y + 2 = 0

D) x + 2y + 2 = 0

Đáp án B

Câu 18 Cho A (6 ;2), B (-2:0) Phương trỡnh đường trũn đường kớnh

AB là

A) x2 + y2 + 4x +2y - 12 = 0

B) x2 + y2 + 4x + 2y + 12 = 0

C) x2 + y2 + 4x + 2y + 12 = 0

D) x2 + y2 -4x - 2y + 12 = 0

Đáp án D

Câu 19 Khoảng cách từ điểm J(2;2) đến đường thẳng AB qua A(1;0) và

B(5;3) bằng bao nhiêu?

A) 1 5

B) 1

C) 5

D) Đáp số khác

Đáp án Câu 20 Cho hai đường thẳng  :mx  y 3 0và

 ' : 2x (m 3)y  4 0

đường thẳng và vuụng gúc với nhau khi và chỉ khi :

Trang 7

A) m = 2 B) m = -3 C) m = 1 D) m = 3

§¸p ¸n B

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w