Tính chu vi hình vuông đó?. PhÇn tù luËn.A[r]
Trang 1Đề kiểm tra định kì lần II
Môn : Toán - Lớp 3 Thời gian: 40 phút
I Phần Trắc nghiệm
* Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng
Kết quả của phép nhân 117 x 8 là:
A 936 B 639 C 963 D 886
* Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng
Kết quả của phép chia 515 : 5 là:
A 13 B 103 C 105 D 130
* Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
Năm nay ông 72 tuổi, cháu 9 tuổi Hỏi tuổi cháu bằng một phần mấy tuổi ông?
A 1
9 B
1
7 C
1
8 D.
1 6
* Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
Một hình vuông có cạnh 27 cm Tính chu vi hình vuông đó?
A 180 cm B 88 cm C 108 cm D 54 cm
* Câu 5: Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng
Giá trị của biểu thức 48 + 72 : 8 - 5 là:
A.10 B 58 C 57 D 52
* Câu 6: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 68g + 32g = …là:
A 100 kg B 100 g C 90 g D 36 g
II Phần tự luận
* Câu 1: Đặt tính rồi tính
347 + 208 940 - 265 75 x 3 91 : 7
………… ………… ………… …………
………… ………… ………… …………
………… ………… ………… …………
* Câu 2: Tính giá trị của biểu thức
a) 27 x 6 - 74 = ………
b) 75 : 5 x 14 = ………
* Câu 3: Tìm x
a) x : 6 = 34 + 72 b) x x 7 = 128 + 47
……… ………
……… ………
* Câu 4:
Một cửa hàng có 132 kg đờng, đã bán 1
4 số ki- lô- gam đờng đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đờng?
* Câu 5: Tính giá trị của biểu thức
( 468 : 4 + 185 ) x ( 15 - 3 x 4 )
Đáp án:
I Phần trắc nghiệm( 3 điểm)
- Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm
* Câu 1: A
* Câu 2: B
* Câu 3: B
* Câu 4: C
* Câu 5: D
Trang 2* Câu 6: B
II Phần tự luận( 7 điểm)
* Câu 1(2 điểm )
- Mỗi phép tính đúng đợc 0,5 điểm
* Câu 2 ( 1 điểm )
- Mỗi ý đúng đợc 0, 5 điểm
* Câu 3: ( 1 điểm )
- Mỗi phần đợc 0,5 điểm
* Câu 4: ( 2 điểm )
Bài giải:
Số ki - lô - gam đờng đã bán đợc là: ( 0, 25 đ)
132 : 4 = 33 ( kg ) ( 0,5 đ)
Số ki - lô - gam đờng còn lại là: ( 0,25 đ)
132 - 33 = 99 ( kg) ( 0,5 đ) Đáp số : 99 ki-lô-gam đờng ( 0,5 đ)
* Câu 5 ( 1 điểm )
( 468 : 4 + 185 ) x ( 15 - 3 x 4 )
= ( 117 + 185 ) x ( 15 -12) ( 0,5 ) = 302 x 3 ( 0,25 ) = 906 ( 0,25 )