1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương thi học kì II (năm học 2011 – 2012) môn Sinh học lớp 727321

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 141,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Nêu đặc điểm cơ thể cá thích nghi với các tầng nước: + Tầng nước mặt: + Tầng giữa và tấng đáy: + Tầng bùn: Câu10: Biện pháp bảo vệ thú trong tự nhiên: Câu 11: So sánh đặc điểm tuầ

Trang 1

ĐE ÀCƯƠNG THI HỌC KÌ II (2011 – 2012)

Môn sinh học 7

Câu 1: Tiến hoá của sinh sản hữu tính?

Câu 2:Lợi ích của đa dạng sinh học động vật?

Câu 3: Nguy cơ suy giảm và việc bảo vệ đa dạng sinh học?

Câu 4: Đặc điểm bộ linh trưởng? Nêu các đại diện của bộ linh trưởng?

Câu 5: Trình bày và giải thích các đặc điểm thích nghi của động vật đới lạnh?đới nóng? Câu 6:Tìm đại diện của các bộ thú sau: Bộ guốc chẵn, bộ ăn thịt, bộ thú huyệt, bộ thú

túi,bộ ăn thịt, bộ gặm nhấm

Câu 7: Ý nghĩa và tác dụng cây phát sinh giới động vật?

Câu 8:Nêu đặc điểm chung lớp thú?

Câu 9: Nêu đặc điểm cơ thể cá thích nghi với các tầng nước:

+ Tầng nước mặt:

+ Tầng giữa và tấng đáy:

+ Tầng bùn:

Câu10: Biện pháp bảo vệ thú trong tự nhiên:

Câu 11: So sánh đặc điểm tuần hoàn, hô hấp của:

Lớp động vật Các đại diện Hô hấp Tuần hoàn

Lưỡng cư ( Eách đồng)

Lớp chim ( Bồ câu)

Bò sát (Thằn lằn bóng…)

Lớp thú (Thỏ)

Lớp cá (cá chép)

Câu 12: Đặc điểm thích nghi đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài?

Câu 13: Đặc điểm nhóm chim bơi? Đại diện? Nhóm chim chạy? Đại diện?

Câu 14: Đặc điểm bộ xương bồ câu? Bộ xương thằn lằn? Bộ xương ếch?

Câu 15: Giải thích đặc điểm thích nghi của cá chép với môi trường nước?

Câu 16: Đặc điểm thích nghi với đời sống của ếch đồng?

Soạn đề cương

Câu 1: Tiến hoá của sinh sản hữu tính?

- Thụ tinh trong: Nâng cao tỉ lệ thụ tinh

- Đẻ con, thai sinh: nâng cao tỉ lệ sống sót

- Chăm sóc trứng và con non: Thúc đẩy sự tăng trưởng của con non

Câu 2:Lợi ích của đa dạng sinh học động vật?

Lợi ích: Cung cấp thực phẩm, sức kéo………

- Cung cấp dược liệu, sản phẩm công nghiệp (da,lông…)………

- Sản phẩm nông nghiệp(phân bón, thức ăn gia súc…) tiêu diệt sâu bệnh………

- Có giá trị văn hóa, giống vật nuôi………

Câu 3: Nguyên nhân:do con người làm mất môi trường sống của động vật………

- Do săn bắn tiêu diệt động vật bừa bãi………

- Biện pháp: Cấm đốt phá, khai thác rừng bừa bãi,cấm săn bắn động vật, chống ô nhiễm môi trường

Câu 4: Đặc điểm bộ linh trưởng? Nêu các đại diện của bộ linh trưởng?

Trang 2

- Đi bằng bàn chân; bàn chân, bàn tay 5 ngón, ngón cái đối diện 4 ngón kia…………

- Đại diện: Khỉ vàng, vượn đen, gôrila, tinh tinh………

Câu 5:Giải thích các đặc điểm thích nghi của động vật đới lạnh? Hoang mạc đới nóng?

- Học theo bảng vở ghi bài 60 hoặc bảng SGK/187

Câu 6:Tìm đại diện của các bộ thú sau: Bộ guốc chẵn, bộ ăn thịt, bộ thú huyệt, bộ thú túi,

bộ gặm nhấm?

- Bộ guốc chẵn:lợn, hươu, nai bò…

- Bộ ăn thịt: Hổ ,báo, mèo…

- Bộ gặm nhấm:Chuột đồng, sóc nhím…

- Bộ thú huyệt: Thú mỏ vịt

- Bộ thú túi: Chuột túi, kanguru

Câu 7: Ý nghĩa và tác dụng cây phát sinh giới động vật?

- Qua cây phát sinh cho thấy:

+ Các loài động vật có chung nguồn gốc (Tổ tiên chung)

+ Mức độ họ hàng của các nhóm động vật với nhau, so sánh được số loài giữa các nhóm động vật

Câu 8:Đặc điểm chung lớp thú:

- Có lông mao bao phủ cơ thể

- Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa

- Bộ răng phân hoá, não phát triển, hàng nhiệt

Câu 9: Biện pháp bảo vệ thú trong tự nhiên:

- Có ý thức và đẩy mạnh phong trào bảo vệ động vật hoang dã

- Tổ chức chăn nuôi những loài có giá trị, góp phần bảo vệ môi trường sống hiện nay Câu 10: Nêu đặc điểm cơ thể cá thích nghi với các tầng nước:

+ Tầng nước mặt:Thân thon dài, khúc đuôi khoẻ, bơi nhanh

+ Tầng giữavà đáy: Thân ngắn, đuôi yếu, bơi chậm

+ Tầng bùn:Thân rất dài, khúc đuôi nhỏ, vây tiêu biến, bơi kém

Câu 11: So sánh đặc điểm tuần hoàn, hô hấp của:

Lớp động vật Các đại diện Hô hấp Tuần hoàn

nhám, cá trích, cá rô…

Qua mang Tim 2 ngăn,1 vòng TH,

máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

Lớp lưỡng cư Eáchđồng,cóc

nhà…

Qua da và phổi Tim 3 ngăn, 2 vòng TH,

máu pha đi nuôi cơ thể Lớp bò sát Thằn lằn

bóng, rắn, rùa…

Phổi có nhiều vách ngăn Tim 3 ngăn, tâm thất có vách hụt, 2 vòng TH,

máu pha đi nuôi cơ thể

thú mỏ vịt, chuột đồng

Phổi gồm nhiều túi phổi (phế nang Tim 4 ngăn, 2 vòng TH, máu đỏ tươi đi nuôi cơ

thể Lớp chim Bồ câu, đại

bàng…

Phổi là mạng ống khí dày đặc, có các túi khí

Tim 4 ngăn, 2 vòng TH, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

Câu 12: Đặc điểm thích nghi đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài? (bảng/125 –SGK)

Trang 3

Câu 13: Đặc điểm nhóm chim bơi? Đại diện? Nhóm chim chạy? Đại diện? (143/SGK)

Câu14: Đặc điểm bộ xương bồ câu? Bộ xương thằn lằn? Bộ xương ếch?

(116,127,138/SGK)

Câu 15: Giải thích đặc điểm thích nghi của cá chép với môi trường nước?( Bảng/103

SGK)

Câu 16: Đặc điểm thích nghi với đời sống của ếch đồng?( Bảng 114/SGK)

MA TRẬN ĐỀ SỐ 1 SINH LỚP 7

Các mức độ nhận thức

Các

chủ đề

N

TL

Tổng số

Lớp cá Nhận biết

cấu tạo cơ thể cáthích

nghi MTS

Hiểu cấu tạo cơ thể cá thích nghi tầng nước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1(c1) 0.25đ

1(c7) 0/25 đ

2 0.5đ 5%

Lớp

lưỡng

Nhận biết đặc điểm

cơ quan hô

hấp, tuần hoàn

Hiểu lưỡng cư bắt đầu thích nghi

ở cạn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2(c2,10) 0.5 đ

1(c3) 0.25 đ

3 0.75 đ 7.5%

Lớp bò

sát

Nhận biết hệ TH bò sát

Hiểu đ điểm t.nghi ở cạncủa BS

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1(c4) 0.25 đ

1(c9) 0.25 đ

2 0.5 đ 5%

Lớp

chim

Nhận biết

cơ quan hô

hấp,bộ xương

Hiểusự thích nghi của nhóm chim bơi,

đ điểm

Trang 4

sinh sản

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2(c6,11)

10%

Lớp

thú

Nhận biết các loài từng bộ thú,đ điểm bộ linh truưởng

Hiểu cấu tạo thích nghi với ăn thịt của thú

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2(c13,16)

2 đ

1(c8) 0.25 đ

3 2.25 đ 22.5%

Tiến

hoáĐV

Hiểu tiến hoá về sinh sản hữu tính ĐV

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1(c14)

15%

ĐV với

đời

sống

Hiểu được c tạo ĐV ở đới lạnh

Thông qua vai trò ĐV biết cách bảo vệĐV

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1(c17) 1.5 đ

1(c15)

3.5 đ 35% Tổng

số câu

Tổng

số điểm

điểm

ĐỀ THI HỌC KÌ II (2011– 2012) (Đề 1)

Môn sinh học 7

Trang 5

A.Trắc nghiệm: ( Mỗi câu đúng: 0,25 điểm)

I Tìm đáp án đúng nhất:

1 Sống ở tầng mặt thiếu nơi ẩn nấp, các loài cá hình thành đặc điểm thích nghi:

a Mình thon dài, khúc đuôi khỏe

b Mình tròn, Đuôi to, ngắn

c Các vây tiêu giảm, đuôi dài

2.Hệ tuần hoàn của các loài lưỡng cư gồm:

a Tim 2 ngăn,1 vòng tuần hoàn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể

b Tim 4 ngăn,2 vòng tuần hoàn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể

c Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu pha nuôi cơ thể

3 Cấu tạo ngoài ếch đồng thích nghi ở cạn:

a.Đầu dẹp nhọn khớp với thân; Mắt có mi; Chi năm phần có ngón chia đốt

b Mắt có mi giữ nước mắt; Chi năm phần có ngón chia đốt

c Mắt có mi giữ nước mắt;da nhầy, ẩm, chi có ngón chia đốt

4 Để thích nghi với đời sống trên cạn, các loài thuộc lớp bò sát ( Thằn lằn, rắn…) có:

a Da khô, vảy sừng khô, chân năm ngón có vuốt.

b Da và lớp mỡ dưới da dày, chân có vuốt

c Da có lông mao bao phủ, chi có guốc

5 Loài nào sau đây : trứng lớn có vỏ đá vôi, được ấp nở mhờ thân nhiệt của bố mẹ.

a.Rùa

b.Cá voi

c.Chim sẻ

6 Phổi là mạng ống khí, có túi khí tham gia hô hấp Là đặc điểm của:

a Các loài động vật thuộc lớp bò sát

b Các loài động vật thuộc lớp chim

c Các loài động vật thuuộc lớp thu.ù

a Giảm sức cản của nước

b Giảm sự ma sát giữa cá với môi trường nước

c Cử động dễ dàng theo chiều ngang

8 Để thích nghi với tập tính rình mồi, mèo phải cĩ:

a Các răng sắc, nhọn

b Sức chạy nhanh để rượt đuổi con mồi

c Chân cĩ nệm thịt êm, vuốt cong, sắc thu vào nệm thịt

9 Tim có vách ngăn hụt ở tâm thất, máu pha đi nuôi cơ thể, là đặc điểm của loài:

a Chim bồ câu

b Thằn lằn bóng đuôi dài

c Eách đồng

10 Các loài lưỡng cư ( ếch, nhái…) hô hấp:

a Bằng phổi và da

b Bằng phổi

c Bằng hệ thống ống khí

11 Bộ xương chim bồ câu gồm các phần:

a Xương cột sống, X sườn, X đai chi trưóc, đai chi sau, X chi trưóc, chi sau

Trang 6

b.Xương cột sống, X mỏ ác, X đai chi trưóc, đai chi sau, X chi trưóc, chi sau.

c Xương cột sống, X sườn, X mỏ ác, X đai chi trưóc, đai chi sau, X chi trưóc, chi sau

12 Để thích nghi với đời sống ở nước, chim cánh cụt có đặc điểm:

a Cánh phát triển, chân có 4 ngón có màng bơi

b Cánh dài, khỏe, lông ngắn, chân có màng bơi

c Cánh ngắn, yếu, chân có màng bơi

B Tự luận:

Câu 13:: (1đ) Em hãy xếp các loài sau vào từng bộ thú đã học: (Thú mỏ vịt, Kanguru, hổ,lợn rừng)

Câu 14: ( 1,5đ) Tùy theo mức độ tiến hóa mà sự hoàn chỉnh các hình thức sinh sản hữu

tính được thể hiện như thế nào, có hiệu quả sinh học ra sao?

Câu 15: (2 đ) Đa dạng sinh học động vật đã đem đến cho con người những lợi ích gì? Vì

sao hiện nay động vật có nguy cơ suy giảm nghiêm trọng? Cần phải có những biện pháp nào để bảo vệ động vật?

Câu 16:(1 đ) Nêu đặc điểm và các đại diện của bộ linh trưởng?

Câu 17: (1,5 đ) Em hãy trình bày và giải thích vai trò các đặc điểm thích nghi của động

vật ở môi trường đới lạnh quanh năm băng giá?

ĐÁP ÁN ĐỀ SÔ1 THI HỌC KÌ II (2011 – 2012) A.TRẮC NGHIỆM: ( Mỗi đáp án đúng: 0,25 đ)

Đáp

B.TỰ LUẬN:

Câu 1: Đại diện các bộ thú:

- Thú mỏ vịt: Bộ thú huyệt………

- Kanguru: Bộ thú túi………

- Hổ: Bộ ăn thịt………

- Lợn: Bộ guốc chẵn………

.Câu 2: Sinh sản hữu tính thể hiện và hiệu quả sinh học:

- Thụ tinh trong: Nâng cao tỉ lệ thụ tinh

- Đẻ con, có hiện tượng thai sinh: Tăng tỉ lệ sống sót của con non

- Hình thức chăm sóc trứng và con: Thúc đẩy sự tăng trưởng nhanh ở con non

Câu 3:

1 điểm 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 1,5 điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

2 điểm 0,25 đ

Trang 7

- Lợi ích: Cung cấp thực phẩm, sức kéo………

- Cung cấp dược liệu, sản phẩm công nghiệp (da,lông…)………

- Sản phẩm nông nghiệp(phân bón, thức ăn gia súc…) tiêu diệt sâu bệnh………

- Có giá trị văn hóa, giống vật nuôi………

- Nguyên nhân:do con người làm mất môi trường sống của động vật………

- Do săn bắn tiêu diệt động vật bừa bãi………

- Biện pháp: Cấm đốt phá, khai thác rừng bừa bãi,cấm săn bắn động vật, chống ô nhiễm môi trường………

Câu 4:Đặc điểm, đại diện của bộ linh trưởng: + Đặc điểm: - Đi bằng bàn chân; bàn chân, bàn tay 5 ngón, ngón cái đối diện 4 ngón kia…………

+ Đại diện: Khỉ vàng, vượn đen, gôrila, tinh tinh………

Câu 5: - Bộ lông dày: Giữ ấm cơ thể………

- Mỡ dưới da dày: Giữ nhiệt, dự trữ năng lượng………

- Lông màu trắng: Lẫn với màu tuyết trốn kẻ thù………

- Ngủ trong mùa đông hoặc di cư tránh rét:Tiết kiệm năng lượng, chống rét…………

- Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ: Tránh rét, tìm được nhiều thức ăn………

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

1 điểm

0,5 đ 0,5 đ 1,5 điểm 0,25đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

MA TRẬN ĐỀ SỐ 2 SINH LỚP 7

Các mức độ nhận thức

dụng

Các

chủ đề

chính

N TL

Tổng số

Lớp cá Hiểu

cấu tạo

cơ thể cá thích nghi tầng nước

Nhận biết cấu tạo cơ thể cáthích nghi MTS

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1(c1) 0.25đ

1(c7) 0/25 đ

2 0.5đ 5%

Lớp

lưỡng

Nhận biết đặc điểm cơ

Hiểu lưỡng

cư bắt đầu thích nghi ở

Trang 8

quan hô

hấp, bộ

xương

nước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2(c2,11)

7.5%

Lớp bò

sát

Nhận biết hệ

TH bò sát

Hiểu đ điểm t.nghi ở cạncủa BS

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1(c9) 0.25 đ

1(c4) 0.25 đ

2 0.5 đ 5%

Lớp

chim

Nhận biết cơ quan hô

hấp,tuầ

n hoàn

Hiểusự thích nghi của nhóm chimchạy, đ điểm sinh sản

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2(c6,10) 0.5 đ

2(c5,12) 0.5 đ

4

1 đ 10%

Lớp

thú

Nhận biết các loài từng bộ thú đ điểm chung lớp thú

Hiểu cấu tạo thích nghi với ăn thịt của thú

Yù thức bảo vệ động vật Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2(c13,16) 2.5 đ 0.25 đ1(c8) 1 (c15)1 đ 3.25 đ4

32.5%

Tiến

hoáĐV

Hiểu ý nghĩa, tác dụng cây phát sinhĐV

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1(c14)

1 đ

1 1.5 đ 15%

ĐV với

đời

hiểuđược

c tạo ĐV

Trang 9

sống ở đới

nóng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1(c17)

2.5 đ 25% Tổng

số câu

Tổng

số điểm

điểm

ĐỀ THI HỌC KÌ II (2011– 2012) ( Đề 2)

Môn sinh học 7

A.Trắc nghiệm: ( Mỗi câu đúng: 0,25 điểm)

I Tìm đáp án đúng nhất:

1 Sống ở tầng giữa và tầng đáy, các loài cá hình thành đặc điểm thích nghi:

a Mình thon dài, khúc đuôi khỏe

b.Thân ngắn, khúc đuôi yếu, bơi chậm

c Các vây tiêu giảm, đuôi dài

2.Hô hấp của các loài lưỡng cư ( ếch nhái )gồm:

a Hô hấp qua phổi và da ;phổi là hai túi mỏng

b Hô hấp qua phổi ; phổi là mạng ống khí dày đặc

c Hô hấp qua phổi ;phổi có nhiều vách ngăn

3 Cấu tạo ngoài ếch đồng thích nghi ởnước:

a.Đầu dẹp nhọn khớp với thân; Mắt có mi; Chi năm phần có ngón chia đốt

b.Mắt có mi giữ nước mắt; Chi năm phần có ngón chia đốt

c.Đầu dẹp nhọn khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước

4 Để thích nghi với đời sống trên cạn, các loài thuộc lớp bò sát ( Thằn lằn, rắn…) có:

a Da và lớp mỡ dưới da dày, chân có vuốt

b Da khô,cổ dài, màng nhỉ nằm trong hốc tai

c Da có lông mao bao phủ, chi có guốc

5 Loài nào sau đây : trứng lớn có vỏ đá vôi, được ấp nở mhờ thân nhiệt của bố mẹ.

a.Chim bồ câu

b.Cá sấu

c.Thú mỏ vịt

6 Đặc điểm : tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

a Các loài động vật thuộc lớp bò sát

b Các loài động vật thuộc lớp lưỡng cư

c Các loài động vật thuộc lớp chim

Trang 10

7 Vây cá có da bao bọc ; trong da có nhiều tuyến chất nhầy giúp cá :

a Cử động dễ dàng theo chiều ngang

b Giảm sự ma sát giữa cá với môi trường nước

c Giảm sức cản của nước

8 Để thích nghi với tập tính ăn thịt sống, mèo phải cĩ:

a Răng cửa nhọn sắc, răng nanh nhọn sắc, răng hàm có mấu dẹp bên sắc

b.Răng cửa nhọn sắc,thiếu răng nanh, răng hàm có mấu dẹp bên sắc

c Răng cửaluôn mọc dài, răng nanh nhọn sắc, răng hàm có mấu dẹp bên sắc

9 Tim có vách ngăn hụt ở tâm thất, máu pha đi nuôi cơ thể, là đặc điểm của loài:

a Đà điểu

b Eách đồng

c Rắn ráo

10 Các loài thuộc lớp chim có hệ hô hấp :

a.Hô hấp qua phổi và da ;phổi là hai túi mỏng

b Hô hấp qua phổi và túi khí ; phổi là mạng ống khí dày đặc

c Hô hấp qua phổi ;phổi có nhiều vách ngăn

11 Bộ xương ếch gồm các phần:

a.Xương cột sống,X đai chi trưóc, đai chi sau, X chi trưóc, chi sau

b.Xương cột sống, X mỏ ác, X đai chi trưóc, đai chi sau, X chi trưóc, chi sau

c.Xương cột sống, X sườn, X mỏ ác, X đai chi trưóc, đai chi sau, X chi trưóc, chi sau

12 Để thích nghi với đời sống chạy nhanh trên đồng cỏ đà điểu có đặc điểm:

a Cánh dài, khoẻ, chân cao to có 3 – 4 ngón.

b Cánh phát triển, chân cao to có 2 – 3 ngón.

c Cánh ngắn yếu, chân cao to có 2 – 3 ngón

B Tự luận:

Câu 13:: (1đ) Em hãy xếp các loài sau vào từng bộ thú đã học: (chuột đồng, ngựa, cá heo,hươu)

Câu 14: ( 1,5đ) Trình bày ý nghĩa và tác dụng cây phát sinh giới động vật?

Câu 15 (1 đ) Thú trong tự nhiên có giá trị kinh tế quan trọng nên bị săn bắn buôn bán đã

giảm sút nghiêm trọng Cần phải làm gì để bảo vệ chúng?

Câu 16:(1.5 đ) Nêu đặc điểm chung lớp thú?

Câu 17 (2,5 đ) Em hãy trình bày và giải thích vai trò các đặc điểm thích nghi của động vật

ở môi trường đới nóng hoang mạc?

ĐÁP ÁN ĐỀ SÔ 2 THI HỌC KÌ II (2011 – 2012) A.TRẮC NGHIỆM: ( Mỗi đáp án đúng: 0,25 đ)

Đáp

Trang 11

Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

B.TỰ LUẬN:

Câu 13:Xêp các bộ thú

- Chuột đồng: bộ gặm nhấm ; ngựa: Bộ guốc lẻ

- Cá heo: Bộ cá voi ; Hươu: Bộ guốc chẵn

1 điểm

0.5 đ 0.5 đ

Câu 14: Ý nghĩa và tác dụng cây phát sinh giới động vật:

- Ý nghĩa: Các loài có tổ tiên chung; biết được mức độ họ hàng giữa các nhóm

động vật

- Mỗi nhánh là một nhóm động vật, nhánh lớn hay bé là số loài nhiều hay ít

1 điểm

0.5 đ

0.5 đ

Câu 15: Biện pháp bảo vệ thú trong tự nhiên:

- Có ý thức và đẩy mạnh phong trào bảo vệ sinh vật hoang dã

- Tổ chức chăn nuôi những loài có giá trị, góp phần bảo vệ môi trường sống

hiện nay

1 điểm

0.5 đ 0.5 đ

Câu 16: Đặc điểm chung lớp thú:

- Có lông mao bao phủ cơ thể

- Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa

- Bộ răng phân hoá, não phát triển, hàng nhiệt

1.5 điểm

0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ

Câu 17: Trình bày và giải thích đ điểm thích nghi của ĐV đới nóng:

- Chân dài: để có bước nhảy cao và xa

- Chân cao,móng rộng,đệm thịt dày: cơ thể cao so với cát nóng, chống lún

- Bướu mỡ lạc đà: Dự trữ nước

- Bộ lông nhạt giống màu cát: Không bắt nắng, nguỵ trang

- Mỗi bước nhảy cao, xa:Tránh tiếp xúc cát nóng

- Di chuyển bằng cách quăng thân: Tránh tiếp xúc cát nóng

- Hoạt động vào ban đêm: Trời mát hơn, cát bớt nóng

- Khả năng đi xa: Tìm nguồn nước

- Khả năng nhịn khát: Để đi xa tìm nước

- Chui rúc vào sâu trong cát:Tránh nóng

2.5 điểm

0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ

Ngày đăng: 29/03/2022, 01:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 15: Giải thích đặc điểm thích nghi của cá chép với môi trường nước?( Bảng/103 - Đề cương thi học kì II (năm học 2011 – 2012) môn Sinh học lớp 727321
u 15: Giải thích đặc điểm thích nghi của cá chép với môi trường nước?( Bảng/103 (Trang 3)
1. Sống ở tầng giữavà tầng đáy, các loài cá hình thành đặc điểm thích nghi: - Đề cương thi học kì II (năm học 2011 – 2012) môn Sinh học lớp 727321
1. Sống ở tầng giữavà tầng đáy, các loài cá hình thành đặc điểm thích nghi: (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w