Câu 18: Thuỷ phân este X cĩ CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Zđiều chế trực tiếp ra Y.. 2,3 Câu 17: Dung dịch glucozơ không cho phản ứng nào sau đây
Trang 1CHƯƠNG 1 –ESTE – LIPIT Câu 1: Chất nào dưới đây không phải là este?
A axit axetic B Axit propanoic C Axit propionic D Axit fomic
Câu 6: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?
Câu 7: Este metyl acrilat có công thức là:
Câu 8: Este vinyl axetat có công thức là:
Câu 9 : Chất hữu cở A có tỉ khối so với nitơ là 3,071 Khi cho 3,225gA tác dụng với dd KOH vừa đủ thu được
3,675g một muối và 1 anđehit A có CTCT là:
Câu 10: Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 11: Sản phẩm thủy phân este no đơn chức, mạch hở trong dd kiềm thường là hỗn hợp: A ancol và axit
B ancol và muối C muối và nước D axit và nước
Câu 12: Sản phẩm thủy phân este no đơn chứa (hở) trong ddịch kiềm thường là hỗn hợp
Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
Công thức cấu tạo của este là :
A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Trang 2Câu 18: Thuỷ phân este X cĩ CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z
điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
Câu 20: Sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần nhiệt độ sơi nào sau đây đúng ?
dịch NaOH, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05g muối Cơng thức cấu tạo đúng của (A) là:
X cĩ thể trùng hợp cho ra 1 polime
A 4,0g B 8,0g C 16,0g D 32,0g
Câu 25 Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g
muối CTCT của E
A HCOOCH3 B.CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3
Câu 26 Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan cĩ khối lượng phân tử bằng
24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với khơng khí bằng 4 Cơng thức cấu tạo
A C2H5COOCH3 B.C2H5COOC3H7 C.C3H7COOCH3 D.Kết quả khác
80% là
ứng thu được 6,16 gam este Hiệu suất của phản ứng este hĩa là
công thức phân tử của este này là :
hết với NaOH thì thu được 8,2g muối CTCT của A là:
tủa CTCT của X là:
NaOH 1M (đun nĩng) Thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 34: Trong phân tử este X, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 37,21% khối lượng Số cơng thức cấu tạo thỏa
mãn cơng thức phân tử của X là
A 4 B 3 C 5 D 6
đĩ thu được 2,05 g muối Vậy CTCT thu gọn c ủa X là
Trang 3
Câu 36: Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z, làm bay hơi 8,6 gam Z thu được thể tích bằng thể tích
sau đó cô cạn dd được 17,6g chất rắn khan và 1 ancol.E có tên gọi là:
CH
ẤT BÉO – XÀ PHÒNG Câu 1: Chất béo lỏng có thành phần axit béo
A chủ yếu là các axit béo chưa no B chủ yếu là các axit béo no
C chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D Không xác định được
Câu 2: Chất béo là
A hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N B trieste của glixerol và axit béo
C là este của axit béo và ancol đa chức D trieste của glixerol và axit hữu cơ
Câu 3: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Câu 4: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A Lipit B Este đơn chức C Chất béo D Etyl axetat
Câu 5: Mỡ tự nhiên có thành phần chính là
C các triglixerit D este của ancol với các axit béo
Câu 6: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5
C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Câu 7: Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A phân hủy mỡ B thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm
C axit tác dụng với kim loại D đehiđro hóa mỡ tự nhiên
Câu 8: Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ
phân thành
Câu 9: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng
A.nước và quỳ tím B.nước và dd NaOH C.dd NaOH D.nước brom
đồng phân cấu tạo của nhau?
A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 11.Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng ?
Câu 12: Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là
A.C15H31COONa B (C17H35COO)2Ca C CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na D C17H35COOK
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không phải của xà phòng ?
Câu 14: Chất nào sau đây không là xà phòng ?
Câu 15: Chỉ số xà phòng hóa là
A chỉ số axit của chất béo
B số mol NaOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo
C số mol KOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo
D tổng số mg KOH cần để trung hòa hết lượng axit béo tự do và xà phòng hóa hết lượng este trong 1 gam chất béo
Câu 16: Để trung hoà 4,0 g chất béo có chỉ số axit là 7 thì khối lượng của KOH cần dùng l
A.28 mg B.84 mg C.5,6 mg D.0,28 mg
Trang 4
Câu 20 Xà phòng hoá hoàn toàn100 gam chất béo (không có axit tự do) cần 200ml dung dịch NaOH 1M Chỉ số
xà phòng hoá của chất béo là
A.112 B.80 C.800 D.200
Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Khối
lượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A.17,80 gam B.19,64 gam C.16,88 gam D.14,12 gam
Câu 22: Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối
lượng (kg) glixerol thu được là
A 13,8 B 6,975 C 4,6 D 8,17
A.336 lit B.673 lit C.448 lit D.168 lit
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este (X) (chỉ chứa chức este) cần vừa đủ 100 g dd NaOH 12% thu được
20,4g muối của axit hữu cơ và 9,2 g ancol CTPT của axit tạo nên este
Câu 25: Khi xà phòng hóa hoàn toàn 3,78 g chất béo có chỉ số xà phòng là 210 thu được 0,3975 g glixerol Chỉ
số axit của chất béo bằng
A 18 B 192 C 28 D 182
Câu 26: Thủy phân hoàn toàn chất béo A bằng dd NaOH thu được 1,84 gam glixerol và 18,24 gam muối của
axit béo duy nhất Chất béo đó là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C.(C15H31COO)3C3H5 D (C17H29COO)3C3H5
CACBOHYDRAT
Câu 2:Cho biết chất nào sau đây thuộc đisacarit?
Câu 3 Glucozơ pứ với chất nàodưới đây để chứng tỏ rằng, glucozơ có nhóm chức - CHO?
A Glucozơ là đồng phân của glixerol B Glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ở vị trí liền kề C Glucozơ là đồng
Câu 5 Tính chất nào cho dưới đây là tính chất của glucozơ?
A Ancol đơn chức, andehit đa chức B Ancol đa chức, andehit đa chức
C Ancol đa chức, andehit đơn chức D Ancol đơn chức, andehit đơn chức
Câu 6 CTCT nào cho dưới đây là công thức cấu tạo mạch hở đúng của glucozơ?
Câu 7: Thuốc thử để phân biệt dung dịch glucozơ với dung dịch fructozơ là
Câu 8 Đồng phân của glucozơ là chất nào?
Câu 9 Saccarozơ và glucozơ đều
Câu 10 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ:
Câu 12 Một Cacbohidrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hoá sau:
Trang 5
ZCu(OH)2/Na(OH) dung dịch xanh lam t0 kết tủa đỏ gạch Vậy Z có thể là
Câu 13 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A Cu(OH)2 B dd AgNO3/ NH3 C Na D H2 , xt : Ni ,t0
A 0,01% B 1,0 % C 0,01 % D 0,1 %
A 1,2 B 2,4 C 1,3 D 2,3
Câu 17: Dung dịch glucozơ không cho phản ứng nào sau đây?
Câu 18: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete, mantozơ, saccarozơ, natri axetat, andehit
Câu 19: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ Số
lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
A fructozơ , saccarozơ , glucozơ B Saccarozơ , glucozơ , fructozơ
C glucozơ , fructozơ , saccarozơ D saccarozơ , fructozơ , glucozơ
A Đặc trưng của phản ứng thủy phân B Về cấu trúc mạch phân tử
C Về thành phần phân tử D Độ tan trong nước
A Tơ axetat B Tơ enang C Tơ nilon – 6,6 D Tơ capron
Câu 24 Chất nào cho dưới đây không phản ứng được với dung dịch nước brom loãng?
Câu 25: Thuốc thử nào dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, anđehit
axetic, etanol?
X là
A glucozơ B xenlulozơ C tinh bột D saccarozơ
phân là
B Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
C Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh tím
D Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc
Câu 30 Thủy phân 0,2 mol tinh bột ( C6H10O5 )n cần 1000 mol H2O Giá trị n là
Trang 6A 4595 gam B 4468 gam C 4959 gam D 4995 gam.
kim loại tách ra Khối lượng bạc thu được là
tủa Hiệu suất lên men là 80% thì khối lượng rượu thu được là
A 83,3% B 70% C 60% D 50%
hụt 10% Khối lượng rượu thu được là
để khử là
A 2,25 g B 1,44g C 22,5 g D 14,4 g
(dư, đun nóng) thu được 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X là
A C3H6O3 B C5H10O5 C C6H12O6 D C12H22O11
đồng (II) hiđroxit trong môi trường kiềm là
A 1,44 g B 3,6 g C 7,2 g D 14,4 g
xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được là
Câu 42: Từ 10 tấn vỏ bào ( chứa 80% xenlulozơ ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn ancol etylic? Cho hiệu suất
toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%
được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dd glucozơ đã dùng là
Câu 44: Thủy phân hoàn toàn 1 kg tinh bột sẽ thu được bao nhiêu kg glucozơ?
A 1,0 kg B 1,18 kg C 1,62 kg D 1,11 kg
Câu 45: Trong một nhà máy rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ)để sản xuất ancol
etylic, biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất 1 tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa cầndùng là
500 g tinh bột thì cần một thể tích không khí là bao nhiêu lít?
nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%
được 1,08 gam Ag kim loại Số mol saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp lần lượt bằng
X có phân tử khối < 400 đvC và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Tên gọi của X là gì?
nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến rượu bị hao hụt mất 10%
Trang 7
Câu 51:Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dd X Cho dd X tác dụng với dd
Câu 53: Phản ứng chứng tỏ glucozơ có thể tồn tại dưới dạng mạch vòng là:
trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?
xenlulozơ trinitrat biết hiệu suất phản ứng là 90%
Chương 3 : AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN
A AMIN Câu 1: Amin là :
A hợp chất hữu cơ chứa C,H,N
C những hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thay thế nguyên tử hidro trong amoniac bằng gốc hidrocacbon
Câu 2: Cặp ancol và amin nào sau đây có cùng bậc ?
A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Câu 4 : Số đồng phân của amin có CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là
Câu 13:Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là
Câu 14: Dung dịch nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây?
Câu 15: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử:
Trang 8
Câu 16: KHÔNG thể dùng thuốc thử trong dãy sau để phân biệt các chất lỏng phenol, anilin và benzen:
C Dung dịch HCl, dung dịch brom D Dung dịch NaOH, dung dịch brom
ba chất trên là
Câu 18: Tách metyl amin ra khỏi hỗn hợp gồm metan và metyl amin, ta dẫn hỗn hợp metan và metyl amin qua
Câu 19: Điều nào sau đây SAI?
C Anilin có tính bazơ rất yếu D Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa chia
Câu 20: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
A Metyl-, etyl-, dimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
B Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
C Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
Câu 21: Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
A Phenol là axit còn anilin là bazơ
B Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ axit còn còn dd anilin làm quỳ tím hoá xanh
C Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom
D Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi công với hidro
Câu 22: Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do:
A nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết
B nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N
C gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
D phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
Câu 23: Phát biểu nào sai:
B Anilin không làm đổi màu quì tím
Câu 24: Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?
A Nhúng quỳ tím vào dung dịch etyl amin thấy quỳ chuyển màu xanh
B Phản ứng giữa khí metyl amin và khí hidroclorua làm xuất hiện "khói trắng"
C Nhỏ vào giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng
D Thêm vài giọt phenol phtalein vào dung dịch dimetyl amin xuất hiện màu xanh.
Câu 25 Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lý?
A Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh
Câu 26: Anilin có phản ứng lần lượt với các dung dịch
Câu 27: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ?
Câu 28: Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất:
Trang 9Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4)
C (1) < (2) < (3) < (4) D (3) < (1) < (4) < (2)
A etyl amin B etyl metyl amin C trietyl amin D B v à C đ ều đúng
Câu 35: Hợp chất hữu cơ X mạch hở ( chứa C, H, N) trong đó N chiếm 23,73% về khối lượng Biết X tác dụng
được với HCl với tỉ lệ số mol nX: nHCl = 1:1 CTPT của X là:
Câu 38:Cho anilin phản ứng với 200ml nước brom 0,15 M thu được kết tủa Giả sử H = 100% Khối lượng
anilin cần dùng và khối lượng kết tủa thu được là
Câu 40: Trung hoà 9,3 gam một amin đơn chức X cần 3000 ml dd HCl 0,1 M CTPT X:
A.C2H5N B.CH5N C.C3H9N D.C3H7N
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C3H7N
Hiệu suất phản ứng là 80% Thì giá trị của m là
Câu 43: Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng
65,754% Công thức phân tử của A là.:
A C3H6O B C3H5NO3 C C3H9N D C3H7NO2
Công thức phân tử là (các khí đo ở đktc)
CO
amin đó có thể có tên gọi là:
A propylamin B phenylamin C isopropylamin D.propenylamin
200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối Kết quả nào sau đây không chính xác?
Trang 10
C CT của hai amin là CH5N và C2H7N D Tên gọi hai amin là metylamin và etylamin
B AMINOAXIT – PROTEIN Câu 1: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là KHÔNG đúng?
A Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino cacboxyl
D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit
Câu 2: a- Aminoaxit là Aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 6 : Có một tripeptit (X) tạo bởi 3 aminoaxit khác nhau
1 Số liên kết peptit có trong (X) là
Câu 9: Để chứng minh amino axit là một hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng ph.ứng của chất này lần lượt với
Câu 13 : Để phân biệt các chất axit aminoaxetic, lòng trắng trứng và glixerol, ta dùng
Câu 14 : Để phân biệt glixerol, etyl amin, lòng trắng trứng ta dùng
A Cu(OH)2 B dd NaCl C HCl D KOH
Câu 16: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính:
Câu 17: Cho các dung dịch chứa các chất sau:
Trang 11Câu 18: Có 3 chất hữu cơ : CH3NH2 , CH3COOH , H2NCH2COOH Để phân biệt dung dịch 3 chất hữu cơ riêngbiệt trên có thể dùng :
Câu 19: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây: dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là :
Câu 20: Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 aminoaxit : glixin và alanin thì thu được tối đa số đipeptit là
thu được các aminoaxit nào sau đây:
Câu 22: Tên gọi nào sau đây cho peptit :
H2NCH2CONHCHCONHCH2COOH
CH3
A Glixinalaninglyxin B Alanylglyxylalanin C Glixylalanylglyxin D Alanylglyxylglyxyl
Câu 23: Câu nào sau đây không đúng:
B Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
C Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng :
(1) Protit là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
(2) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được
Câu 26: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp nitro sinh ra Khối lượng anilin
thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%
Câu 28: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là
số chất tác dụng được với dung dịch HCl là
A 8 B 7 C 6 D 5
dụng được với dung dịch NaOH là
A 5 B 4 C 3 D 2
A 3 B.4 C 3 D 2
Câu 33 : Peptit và protein đều có tính chất hoá học giống nhau là
Câu 34 : Liên kết petit là liên kết CO-NH- giữa 2 đơn vị
Trang 12
Câu 35: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
Câu 36: Dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
Câu 37 : Chất khi tác dụng với Cu(OH)2 tạo màu tím là
muối tạo thành là
A 4,5gam B 9,7gam C 4,85gam D 10gam
được là
A 11,2gam B 31,9gam C 11,1gam D 30,9 gam
ứng là 80% Khối lượng sản phẩm là
A 18,08g B 14,68g C 18,64g D 18,46g
A 43,65 B 65,34 C 34,65 D 64,35
Câu 44: Amino axit X chứa một nhóm chức amin bậc 1 trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu
gam muối A là:
A Axit 2-aminopropandioic B Axit 2-aminobutandioic
C Axit 2-aminopentandioic D Axit 2-aminohexandioic
dịch HCl dư thu được 12,55g muối Công thức cấu tạo của A là:
Câu 47: Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45% 7,86% ,
15,73% còn lại là oxy Khối lượng mol phân tử của X < 100 X tác dụng được NaOH và HCl , có nguồn gốc từthiên nhiên X có cấu tạo là :
CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
tạo nên
Câu 2: Cách phân loại nào sau đây đúng?
Câu 3: Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào có đặc điểm cấu trúc mạch mạng không gian ?
Câu 4: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit ?
Câu 5: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
A.Các polime không bay hơi
B.Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường
C Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
D Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit
Câu 6 : Polime CH2 – CH có tên là
Trang 13
| n
OCOCH3
| n
OH
| n
H3CCOO
D dùng một trong ba cách trên
A poli (vinyl clorua) + Cl2 t0 B cao su thiên nhiên + HCl t0
C liên kết đơn và vòng kém bền D liên kết bội hoặc vòng kém bền
Câu 14: Polime được dùng tráng lên chảo làm chất chống dính là
Câu 15: Nhóm vật liệu nào sau đây đều được chế tạo từ polime thiên nhiên?
Câu 16: Hai chất đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
Câu 17: Có bao nhiêu vật liệu polime trong các vật liệu sau: gốm, gỗ, nhựa, lụa, len, compozit, protein?
Câu 18: Tơ nilon – 6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
Câu 19: Nhóm gồm các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
Câu 20: Nhựa phenol-fomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch
Câu 21: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây?
Câu 22: Trong sơ đồ sau: X Y PE, thì X, Y lần lượt là