1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De cuong on Ly 9 HKII

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 87,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một người cao 1,6 m đứng cách máy ảnh 2m thì cho ta ảnh có chiều cao là 1,6cm.a Hãy dựng ảnh của người đó ở trên phim không cần đúng tỉ lệ.. b Hãy tính khoảng cách từ ảnh đến vật lúc ch[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÝ 9 – HKII

NĂM 2011-2012

I LÝ THUYẾT

CHƯƠNG II: ĐIỆN TỪ HỌC

Câu 1: Nêu cấu tạo và hoạt động của máy biến thế Khi nào thì máy hạ thế khi nào thì máy tăng thế? Viết công thức của máy biến thế?

- Cấu tạo gồm hai lõi sắt có quấn số vòng dây khác nhau.

- Nguyên tắc hoạt động: Khi có dòng điện xuay chiều vào cuận sơ cấp thì cuận sơ cấp tạo

ra từ trường biến thiên xuyện qua cuận thứ cấp làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuận này.

- Nếu số vòng dây cuận sơ cấp ít hơn cuận thức cấp thì máy đó tăng thế và ngược lại

- Côngthức máy biến thế: U U1

2

=n1

n2

Câu 2:

a Nêu nguyên nhân gây ra sự hao phí điện năng trên đường dây tải điện ?

b Để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện cách tốt nhất là gì ? Vì sao ?

TL:

a Nguyên nhân là do một phần điện năng tỏa nhiệt ra môi trường.

b Để giảm hao phí điện năng cách tốt nhất là tăng hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện Vì hiệu điện thế tỷ lệ ngịch với bình phương cường độ dòng điện.

CHƯƠNG III – QUANG HỌC

Câu 3: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì? Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ như thế nào?

- Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

bị gẫy khúc giữa hai môi trường được gọi là hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

- Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

- Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí, góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

Câu 4: Nêu đặc điểm nhận dạng của thấu kính hội tụ, phân kỳ

- Đặc điểm nhận dạng TKHT:

+, Phần rìa mỏng hơn phần giữa.

+, Một chùm tia tới song song với trục chính của TKHT cho chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm.

- Đặc điểm nhận dạng TKPK:

+, Phần rìa dầy hơn phần giữa.

+, Một chùm tia tới song song với trục chính cho chùm tia ló phân kỳ.

Câu 5: Nêu các tính chất của ba tia sáng đặc biệt khi truyền qua thấu kính hội tụ, phân kỳ? (Có vẽ hình minh họa)

Câu 6: Nêu các tính chất của ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ, phân kỳ?

a Tính chất của ảnh tạo bởi TKHT:

- Vật ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật ngược chiều vật.

- Vật trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật.

b Tính chất của ảnh tạo bởi TKPK.

Trong mọi trường hợp luôn cho ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật.

Câu 7: Nêu cấu tạo của máy ảnh và mắt? So sánh sự giống giữa chúng?

- Hai bộ phận quan trọng của mắt là thể thủy tinh và màng lưới

- Hai bộ phận quan trọng của máy ảnh là vật kính và buồng tối, ngoài ra còn có vị trí đặt phim.

Trang 2

- Thể thủy tinh trong mắt đúng vai trũ như vật kớnh trong mỏy ảnh Vị trớ đặt phim trong mỏy ảnh đúng vai trũ như màng lưới trong mắt.

Cõu 8: Nờu cỏc tật của mắt và cỏch khắc phục?

- Cỏc tật của măt: tật mắt cận và tật mắt lóo.

- Cỏch khắc phục:

+, Tật mắt cận phải đeo kớnh phõn kỳ để nhỡn rừ cỏc vật ở xa mắt.

+, Tật mắt lóo phải đeo kớnh hội tụ để nhỡn rừ cỏc vật ở gần hơn bỡnh thường.

Cõu 9: Kớnh lỳp là gỡ? Cỏch quan sỏt vật nhỏ qua kớnh lỳp?

- Kớnh lỳp là một TKHT cú tiờu cự ngắn Người ta dựng kớnh lỳp để quan sỏt cỏc vật nhỏ.

- Cỏch quan sỏt: Phải đặt vật trong khoảng tiờu cự của kớnh sao cho thu được một ảnh ảo lớn hơn vật Mắt nhỡn thấy ảnh ảo đú.

Cõu 10: Nờu cỏc tỏc dụng của ỏnh sỏng? lấy vớ dụ minh họa.

- Cỏc tỏc dụng của ỏnh sỏng: tỏc dụng nhiệt, tỏc dụng sinh học và tỏc dụng quang điện.

- HS tự lấy VD về cỏc tỏc dụng

CHƯƠNG IV - Sự chuyển húa và bảo toàn năng lượng

Cõu 11, Phỏt biểu định luật bảo toàn và chuyển húa năng lượng?

Năng lương khụng tự nhiờn sinh ra hoặc mất đi mà chỉ chuyển húa từ dạng này sang dạng khỏc, hoặc truyền từ vật này sang vật khỏc.

II : BÀI TẬP

Bài 1:Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp có 50000 vòng đặt

ở đầu đờng dây tải điện, hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp là 2000V

a) Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp

b) Máy này là máy tăng thế hay hạ thế? Vì sao

HD:

- Tính đợc hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp

n1/n2=U1/U2 U2 = n2.U1/n1 (0,5đ)

= 50000x2000/500 = 200000 V (=200kV)

máy này là máy tăng thế Vì U1 lớn hơn U2 200 lần

Bài 2: ở đầu một đờng dây tải điện ngời ta có đặt một máy biến thế với các cuộn dây

có số vòng là: cuộn sơ cấp 11000 vòng, cuộn thứ cấp là 500 vòng để nhận đợc hiệu điện thế cho các hộ sinh hoạt là 220 V

a) Hiệu điện thế ở đầu đờng dây là bao nhiêu?

b) Máy này là máy tăng thế hay hạ thế ? Vì sao?

HD: Tính đợc hiệu điện thế ở cuộn sơ cấp

n1/n2=U1/U2 U1 = n1.U2/n2

= 11000x220/500 = 4840V

máy này là máy hạ thế

Vì U1 lớn hơn U2 4840/220 = 22 lần

Baứi 3: Vaọt saựng AB coự ủoọ cao h = 1cm ủửụùc ủaởt vuoõng goực trửụực moọt thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu

cửù f = 12cm ẹieồm A naốm treõn truùc chớnh cuỷa thaỏu kớnh vaứ caựch thaỏu kớnh moọt khoaỷng d = 36cm a/ Dửùng aỷnh A’B’ cuỷa AB taùo bụỷi thaỏu kớnh ủaừ cho

b/ Baống kieỏn thửực hỡnh hoùc haừy tớnh chieàu cao h’ cuỷa aỷnh vaứ tớnh khoaỷng caựch d’ tửứ aỷnh ủeỏn thaỏu kớnh

Hửụựng daón

- Xeựt Δ ABF ủoàng daùng vụựi Δ OHF ta coự:

AB

OH=

AF

OF ⇒OH=AB OF

AF =0,5 cm

maứ A’B’ = OH = 0,5cm

- Xeựt Δ A’B’F’ ủoàng daùng vụựi Δ OIF’ ta coự:

OI

A ' B '=

OF '

A ' F ' ⇒ A ' F '= OF' A ' B '

OF = OF’ = 12 ; AB = 1; OA = 36

Tớnh: A’B’ = ? vaứ OA’ = ?

Trang 3

Bài 4: Vật sáng AB có độ cao h = 1cm được đặt vuông góc trước một thấu kính hội tụ có tiêu

cự f = 12cm Điểm A nằm trên trục chính của thấu kính và cách thấu kính một khoảng d = 8cm a/ Dựng ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính đã cho

b/ Bằng kiến thức hình học hãy tính chiều cao h’ của ảnh và tính khoảng cách d’ từ ảnh tới thấu kính

Hướng dẫn

Bài 5: Một vật sáng AB có độ cao h = 1cm được đặt vuông góc trước một thấu kính phân kì

có tiêu cự f = 12cm Điểm A nằm trên trục chính của thấu kính và cách thấu kính một khoảng d = 24cm

a/ Dựng ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính đã cho

b/ Bằng kiến thức hình học hãy tính chiều cao h’ của ảnh và tính khoảng cách d’ từ ảnh tới thấu kính

Hướng dẫn

Bài 6: Đặt một vật AB trước một thấu kính có tiêu cự f = 12cm Vật AB có chiều cao h = 1cm

cách thấu kính một khoảng d = 8cm A nằm trên trục chính Hãy dựng ảnh A’B’ của AB và tính độ lớn của ảnh so với vật trong hai trường hợp:

a/ Thấu kính là hội tụ

b/ Thấu kính là phân kì

Qua đó nhận xét ảnh trong hai trường hợp

O

B A’

B’

I

O

A

B

A’

- Xét Δ OB’F’ đồng dạng với Δ BB’I ta có:

OF'

BI =

OB ' BB' =

12

8 =

3

2⇒BB'=2

3OB '

- Xét Δ A’B’O đồng dạng với Δ ABO ta có:

A ' B '

AB =

OB '

OB =

OB '

OB ' − BB'=

OB '

OB ' −2

3OB '

=3

⇒ A ' B'=3 AB=3 1=3 cm

Ta có:

A ' B '

AB =

OA '

OA ⇒OA '= A ' B' OA

3 8

1 =24 cm

OF = OF’ = 12 ; AB = 1; OA = 8

Tính: A’B’ = ? và OA’ = ?

- Xét Δ BB’I đồng dạng với Δ B’OF ta có:

BI

OF=

BB'

OB '=

24

12=2⇒BB'=2 OB '

- Xét Δ ABO đồng dạng với Δ A’B’O ta có:

AB

A ' B '=

BO

B ' O=

BB' +B' O

B ' O =

2 B ' O+B ' O

B ' O =3

⇒ A ' B'=AB

3 =

1

3≈ 0 ,33 cm

AB

A ' B '=

OA

OA ' ⇒OA '=OA A ' B '

24 1 3

1 =8 cm

AB = 1 ; OF = OF’ = 12 ; OA = 24.

Tính A’B’ = ? và OA’ = ?

Trang 4

Hướng dẫn 1/ Thấu kính hội tụ 2/ Thấu kính phân kì

HS tự tính độ lớn của ảnh trong hai trường hợp.

* Nhận xét về ảnh trong hai trường hợp:

- Giống nhau: đều là ảnh ảo, cùng chiều với vật

- Khác nhau: + Đối với thấu kính hội tụ: ảnh lớn hơn vật và ở xa thấu kính hơn vật

+ Đối với thấu kính phân kì: ảnh ảo nhỏ hơn vật và ở gần thấu kính hơn vật

Bài 7: Người ta chụp ảnh một chậu cây cao 1m, đặt cách máy ảnh 2m Phim cách vật kính

6cm

1/ Vẽ hình biểu diễn

2/ Tính chiều cao của ảnh trên phim

Hướng dẫn

Bài 8: Một người đứng ngắm một cái cửa cách xa 5m, cửa cao 2m Tính độ cao của ảnh cái

cửa trên màn lưới của mắt Coi thủy tinh thể như một thấu kính hội tụ, cách màng lưới 2cm

Hướng dẫn

Bài 9: Một người dùng kính lúp có tiêu cự 10cm để quan sát một vật nhỏ Vật đặt cách thấu

kính 8cm

1/ Dựng ảnh của vật qua kính (không cần đúng tỉ lệ)

2/ Nhận xét về tính chất ảnh

3/ Ảnh lớn hay nhỏ hơn vật bao nhiêu lần?

Hướng dẫn

O

B A’

B’

I

O

A’

I

A

B’

A’

I

A

B’

A’

I

Xét Δ OAB đồng dạng với Δ OA’B’ ta có:

AB

A ' B '=

OA

OA ' ⇒ A ' B'= AB OA '

100 6

200 =3 cm

Xét Δ OAB đồng dạng với Δ OA’B’ ta có:

AB

A ' B '=

OA

OA ' ⇒ A ' B'= AB OA '

200 2

500 =0,8 cm

Trang 5

Bài 10

1/ Một người chỉ nhìn rõ các vật ở cách mắt từ 15cm đến 50cm Hỏi mắt người đó bị tật gì? Người ấy phải đeo kính gì? Khi đeo kính phù hợp người ấy nhìn rõ vật xa nhất cách mắt bao nhiêu?

2/ Mắt người già thường mắc tật gì? Phải đeo kính loại gì? Khi đeo kính phù hợp thì người ấy có nhìn thấy các vật ở xa không?

Hướng dẫn

1/ Người ấy bị cận thị Người ấy phải đeo kính phân kì Kính đeo phù hợp thì người ấy có thể nhìn được các vật ở rất xa (vô cực)

2/ Mắt người già thường là mắt lão Phải đeo kính hội tụ Khi đeo kính phù hợp thì nhìn rõ được các vật ở gần, nhưng không nhìn rõ các vật ở xa Do đó người có mắt lão thì khi nhìn gần phải đeo kính, khi nhìn xa thì bỏ kính ra

Bài 11 Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của 1 thấu kính

phân kì, điểm A nằm trên trục chính, cách thấu kính 20cm thấu kính có tiêu cự 20cm.

a) Hãy vẽ ảnh của vật AB cho bởi thấu kính?

b) Tính độ cao của ảnh?

ĐÁP ÁN:

a) Xem hình

b) A’B’ là ảnh ảo

c) Vì điểm A trùng với điểm F, nên BO và AI là 2 đường chéo của HCN BAOI Điểm B’ là giao điểm của 2 đường chéo A’B’ là đường trung bình của tam giác ABO

Ta có O’A =

1

10

2OAcm Aûnh nằm cách thấu kính 10cm.

Bài 12 Một vật cao 1,2m đặt cách máy ảnh 2m thì cho ta ảnh có chiều cao là 3cm.

a) Hãy tính khoảng cách từ ảnh đến vật lúc chụp ảnh

b) Tính tiêu cự của vật kính?

O

B A’

B’

I

2/ Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

3/ So sánh AB và A’B’

- Δ OAB đồng dạng với Δ OA’B’ ta có:

A ' B '

AB =

OA '

OA =

OA '

- Δ F’OI đồng dạng với Δ F’A’B’ ta có:

A ' B '

OI =

F ' A '

F ' O =

10+OA '

OA '

10 (2) Vì: OI = AB nên từ (1) và (2) ta có:

OA '

8 =1+

OA '

10 ⇒OA '=40 cm thay vào (1) tacó:

A ' B '

AB =

40

8 =5 Vậy ảnh lớn gấp 5 lần vật

Trang 6

HD a) Khoảng cách từ ảnh đến quang tâm O của thấu kính trong máy ảnh:

Aûnh A’B’ của vật AB có thể biểu diễn như hình

ABO đồng dạng A’B’O ta có:

120

Vậy khoảng cách từ vật đến ảnh là: AA’ = 200+ 5 = 205(cm)

b) Tiêu cự của vật kính:

Ta có OIF ’ đồng dạng A’B’F ‘ nên:

Bài 13 Vật kính của 1 máy ảnh có tiêu cự 5cm người ta dùng máy ảnh đó để chụp 1 người cao

1,6m và đứng cách máy ảnh 3m

a) Hãy dựng ảnh của người đó ở trên phim ( không cần đúng tỉ lệ)

b) Tính chiều cao của ảnh

c) Xác định khoảng cách từ phim đến vật

HD a) Xem hình

b) h= AB = 160cm; d = OA = 300cm ; f = OF = 5cm AF = OA - OF = 300 - 5 = 295(cm)

Kẻ thêm tia sáng thứ 3, từ B đến F, cắt thấu kính tại H HB’ // với trục chính

ABF  OHF (…)

ABAF => OH =

5

160 2,71 295

OF

Vì OH = A’B’ nên A’B’ = 2,71cm

c) OA’ = d’ = 5,1cm

Bài 14 Một người đứng trước 1 toà nhà cao tầng một khoảng 20m nếu khoảng cách từ thể thủy

tinh đến màng lưới của mắt người ấy là 2cm thì ảnh của toà nhà trong mắt trên màng lưới là 1,5cm

Hãy tính người ấy trông thấy được bao nhiêu tầng nhà Biết mỗi tầng cao 3m

HD: Coi ảnh của toà nhà trong màng lưới của mắt là ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ

Gọi AB là phần chiều cao ngôi nhà mà ảnh A’B’ của nó hiện trên màng lưới của mắt

Ta có :

' ' 1,5.2000

1500( )

Vậy số tầng người ấy trông thấy là: n =

15 5

3  (tầng)

Trang 7

Câu 15: Hãy nêu một ví dụ về nguồn phát ra ánh sáng trắng và hai ví dụ về cách tạo ra ánh sáng

đỏ

(Nguồn phát ra ánh sáng trắng như: Mặt trời, đèn điện, đèn ống …

Cách tạo ra ánh sáng đỏ: Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu đỏ, dùng đèn LED đỏ, dùng bút laze phát ra ánh sáng đỏ).

Câu 16: Làm thế nào để biết trong chùm sáng do một đèn ống phát ra có những ánh sáng màu

nào?

(Ta cho chùm sáng đó chiếu qua một lăng kính hay chiếu vào mặt ghi của một dĩa CD).

Câu 17: Chiếu một ánh sáng đỏ vào một tờ giấy trắng ta thấy tờ giấy có màu gì? Nếu thay bằng

tờ giấy màu xanh ta sẽ thấy tờ giấy có màu gì?

(Chiếu một ánh sáng đỏ vào tờ giấy trắng ta thấy tờ giấy có màu đỏ Nếu thay bằng tờ giấy xanh ta thấy tờ giấy gần như cáo màu đen).

Câu 18: Em hiểu thế nào là tác dụng nhiệt của ánh sáng? Tác dụng nhiệt của ánh sáng trên các

đồ vật có màu sắc khác nhau thì khác nhau như thế nào?

(Tác dụng nhiệt của ánh sáng là tác dụng làm nóng các vật khi có ánh sáng chiếu vào các vật đó Các vật có màu tối thì hấp thụ năng lượng ánh sáng mạnh hơn các vật có màu sáng, nên nóng lên nhiều hơn).

Câu19: Ánh sáng Mặt trời lúc giữa trưa chiếu vào một pin Mặt trời sẽ gây ra những tác dụng gì?

Nêu những biểu hiện cụ thể của những tác dụng đó

(Gây ra tác dụng nhiệt và tác dụng quang điện Biểu hiện của tác dụng nhiệt là pin bị nóng lên Biểu hiện của tác dụng quang điện là pin có khả năng phát điện).

* MỘT SỐ ĐỀ TOÁN KHÔNG GIẢI:

Đề 1 Một vật cao 1,5 m đặt cách máy ảnh 2m thì cho ta ảnh có chiều cao là 4cm.

a) Hãy dựng ảnh của người đó ở trên phim ( không cần đúng tỉ lệ)

b) Hãy tính khoảng cách từ ảnh đến vật lúc chụp ảnh

c) Tính tiêu cự của vật kính?

Đề 2 Một vật cao 1,8 m đặt cách máy ảnh 2m thì cho ta ảnh có chiều cao là 1,8cm.

a) Hãy dựng ảnh của người đó ở trên phim ( không cần đúng tỉ lệ)

b) Hãy tính khoảng cách từ ảnh đến vật lúc chụp ảnh

c) Tính tiêu cự của vật kính?

Đề 3 Một vật cao 0,8 m đặt cách máy ảnh 2m thì cho ta ảnh có chiều cao là 1,6cm.

a) Hãy dựng ảnh của người đó ở trên phim ( không cần đúng tỉ lệ)

b) Hãy tính khoảng cách từ ảnh đến vật lúc chụp ảnh

c) Tính tiêu cự của vật kính?

Đề 4 Một người cao 1,6 m đứng cách máy ảnh 2m thì cho ta ảnh có chiều cao là 1,6cm.a) Hãy

dựng ảnh của người đó ở trên phim ( không cần đúng tỉ lệ)

b) Hãy tính khoảng cách từ ảnh đến vật lúc chụp ảnh

c) Tính tiêu cự của vật kính?

Đề 5 Một người cao 1,8 m đứng cách máy ảnh 4m thì cho ta ảnh có chiều cao là 1,8cm.

a) Hãy dựng ảnh của người đó ở trên phim ( không cần đúng tỉ lệ)

b) Hãy tính khoảng cách từ ảnh đến vật lúc chụp ảnh

c) Tính tiêu cự của vật kính?

Ngày đăng: 08/06/2021, 11:00

w