Tỉ số Nhận biết lương giác theo định của góc nhọn nghĩa Số câu: 5 Số điểm 3.. Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Số câu:.[r]
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC CHƯƠNG I
Vận dụng
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cấp
độ
Cộng
1.Hệ thức
lượng trong
tam giác
vuông
Hệ thức Vẽ
hình Hệ thức Hệ thức Hệ thức
Số câu : 4
2 Tỉ số
lương giác
của góc nhọn
Nhận biết theo định nghĩa
Định nghĩa tỉ số lượng giác Tính góc
TỈ số lương giác của góc nhọn
Số câu: 5
3 Hệ thức về
cạnh và góc
trong tam
giác vuông
Hệ thức
về cạnh
và góc trong tam giác vuông
tam giác vuông
Số câu: 4 2
Tổng số câu
Số điểm 6 3đ 6 5đ 1 1đ 1 1đ 12 10đ
ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, ta có:
A.AH2 AB AC B.AH2AB BC C.AH2 CB AC D.AH2 HB HC
Câu 2: Trong hình bên, Sin bằng
A
AB
BC
C AB
BC
Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A, thì cạnh AB được tính bởi công thức
A AC.sinB B BC.cosC C AC.tanC D BC.cotB
Câu 4: Cho tam giác DEF vuông tại D, biết DE = 3, EF = 6 thì số đo của góc F là:
A 30˚ B.45˚ C 50˚ D 60˚
B
Trang 2Câu 5/MNP vuông tại M,N = 600; NP = 30 cm Tính MN?
Câu 6: Hai 2 góc và phụ nhau thì:
A cos = cos B cos = cot C cos = sin D cos = tan
Câu 1: Cho tam giác DEF vuông tại D, biết DE = 3, EF = 6 thì số đo của góc F là:
Câu 2:MNP vuông tại M,N = 600; NP = 30 cm Tính MN?
Câu 3: Hai 2 góc và phụ nhau thì:
A.cos = sin B cos = cot C.cos = cos D cos = tan Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, ta có:
A.AH2 AB AC B.AH2 HB HC C.AH2CB AC D AH2 AB BC Câu 5: Trong hình bên, Sin bằng
A AB
AC
C AB
AC
Câu 6: Tam giác ABC vuông tại A, thì cạnh AB được tính bởi công thức
Câu 1: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, ta có :
A AH2 AB AC B.AH2 AB BC C.AH2 HB HC D AH2CB AC Câu 2: Trong hình bên, Sin bằng
A AB
AC
C AB
AC
Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A,thì cạnh AB được tính bởi công thức
Câu 4: Cho tam giác DEF vuông tại D, biết DE = 3, EF = 6 thì số đo của góc F là:
Câu 5/MNP vuông tại M,N = 600; NP = 30 cm Tính MN?
Câu 6: Hai 2 góc và phụ nhau thì:
30cm
60
P N
M
30cm
60
P N
M
30cm
60
P N
M
x x
y 2
B
B
Trang 3A.cos = sin B cos = cot C cos = tan D.cos = cos
Câu 1: Cho tam giác DEF vuông tại D, biết DE = 3, EF = 6 thì số đo của góc F là:
Câu 2:MNP vuông tại M, = 600; NP = 30 cm Tính MN?
Câu 3: Hai 2 góc và phụ nhau thì:
A.cos = sin B cos = cot C.cos = cos D cos = tan
Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, ta có:
A AH2 HB HC B.AH2 AB AC C.AH2 CB AC D AH2 AB BC
Câu 2: Trong hình bên, Sin bằng
A
BC
BC
C
AB
AC
Câu 6: Tam giác ABC vuông tại A, thì cạnh AB được tính bởi công thức
Bài 1: (4,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 9cm, AB = 12cm, đường cao AH.
a) Tính Độ dài đoạn thẳng BC, AH
b) Tính tỉ số lượng giác của góc B, Từ đó suy ra suy ra tỉ số lượng giác của góc C
Bài 2: (2đ) Giải tam giác vuông ABC vuông tại A, biết AB = 5cm, B =360
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB=15cm, BH=9cm.Chứng minh:
tan B = 16
9 tan C
Bài 1: (4,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 6cm, AB = 8cm, đường cao AH.
a) Tính Độ dài đoạn thẳng BC, AH
b) Tính tỉ số lượng giác của góc B, Từ đó suy ra suy ra tỉ số lượng giác của góc C
Bài 2: (2đ) Giải tam giác vuông ABC vuông tại A, biết BC = 12cm, C =520
Bài 3: Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Biết MP=20cm, PH=16cm.Chứng minh:
tan P = 9
16tan N
30cm
60
P N
M
x x y
y 2
B
Trang 4ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM CHẤM
Trắc nghiệm: (3đ) Mỗi câu đúng 0,5đ
Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án đề 1 D B C A A C Đáp án đề 2 C B A B C D Đáp án đề 3 C C B C D A Đáp án đề 4 D C A A B D
Tự luận: (7đ)
1
(0,5đ) Vẽ hình đúng0,5đ
1a
(0,5đ) BC= AB
2+AC2
0,25đ
Làm được mức trước BC=15cm
0,5đ 1b
(0,5đ) Viết được hệ thứcAH.BC=AB.AC
0,25đ
Làm được mức trước AH=AB.ACBC =12.915 =7,2cm
0,5đ 1c
(2đ) SinB= 35 , CosB= 45
1đ
Làm được mức trước, TanB= 34
1,5đ
Làm được mức trước
CotB= 43 2đ 1d
(1đ) SinC= 45 ,CosC=35
0,5đ
Làm được mức trước TanC = 43 0,75đ
Làm được mức trước CotC = 34
1đ 2
1,5đ (0.1) C=540
0,5đ
Làm được mức trước AC=ABTanB 5,727cm
1đ
Làm được mức trước BC= ABCos360 6,180cm
1,5đ 3
1đ BC= 25cm, HC= 16cmTinh được
02,5đ
Làm được mức trước TanB= AH9 , TanC=AH
16 0,75đ
Làm được mức trước TanB
TanC=169 TanB=169 TanC
1đ