Mục tiêu: Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong chương I "Phép nhân và phép chia các đa thức" B.. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: GV: Đề bài làm sẵn trên giấy A4 HS:[r]
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG I
A Mục tiờu: Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh sau khi học xong
chương I "Phộp nhõn và phộp chia cỏc đa thức"
B Phương phỏp: TNKQ + TL - Thời gian 45 phỳt
C Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
GV: Đề bài làm sẵn trờn giấy A4 HS: Dụng cụ học tập
D Tiến trỡnh lờn lớp:
I Ổn định lớp:(1') II.Phỏt đề, dũ đề:
III.Kiểm tra:(44')
I Phần trắc nghiệm khách quan:(3 điểm)
Câu 1: (2đ) Điền vào dấu ( ) các đơn thức, đa thức thích hợp :
a) (x + ) 3 = x 3 + + + y3 c) x 2 - y2 =
b) (x - )(x 2 + + y2) = x3 - y3 d) ( x - 2 ) 2 =
Câu 2: (0.5đ)) Không thực hiện phép chia hãy vòng tròn vào phép chia hết trong các phép chia dưới đây:
a) -5xy : xy2 b) (2x3 + x2 + x) : xy c) (2x3y + x2z+ 3xy) : 3x
Câu 3: (0.5đ) Giá trị của đa thức x2 - 2x + 1 bằng không khi x bằng
II T ự luận:(7 điểm)
Câu 1: (2 đ) Rút gọn biểu thức: A = (3x -1)2 + (3x - 1)(2x + 1) + (x +1)2
Câu 2: (2 đ) Làm tính chia: (x4 + 2x3 - x2 - 4x - 2) : (x2 - 2)
Câu 3: (1.5 đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x 2 - y2 + 5x - 5y
Câu 4: (1 5 đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A= n2 + 3n + 3
Đỏp ỏn:
I Phần trắc nghiệm:
Cõu 1: Điền đỳng mỗi cõu 0.5đ
a) Lập phuơng của 1 tổng b) Hiệu hai lập phương
c) Hiệu hai bỡnh phương d) Bỡnh phương của 1 hiệu
Cõu 2: c) (0.5đ) Cõu 3: c) (0.5đ)
II.Tự luận:
Cõu 1: Khai triển đỳng: 1đ; Thu gọn A = 16x2 – 3x + 1 (1đ)
Cõu 2: Thực hiện đỳng mỗi bước 0.5 đ;
Kết luận: (x4 + 2x3 - x2 - 4x - 2) : (x2 - 2) = x2 + 2x + 1 (0.5đ)
Cõu 3: (x 2 - y2) + (5x - 5y) (0.5đ)
=(x+y)(x-y)+5(x-y) (0.5đ)
=(x – y)(x + y + 5) (0.5đ) Cõu 4: A = n2 + 3n + 3
= (n2 + n + + (0.5đ)
2
3
4
9 4 3
4
3 ) 2
3 (n 2
Suy ra: GTNN của A là đạt khi n = (0.5đ)
4
3
2 3
Ngày soạn: 6/11/05 Tiết
19
Lop8.net