Cu, Al2O3 , MgO Câu 38: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có cường độ 6A.. Kim loại đó là: A.[r]
Trang 1TÓM TẮT LÝ THUYẾT
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
I – Vi trí các kim loại trong HTTH.
Các nguyên tố kim loại thuộc:
- PNC nhóm I ,II
- PNP từ nhóm I- VII
- Họ lan tan và actini
- Một phần PNC nhóm III,IV,V và VI
II-Cấu tạo của nguyên tử kim loại.
- Các nguyên tử kim loại có số e ngoài cùng rất ít 1, 2
hoặc 3e
- Trong chu kỳ nguyên tử kim loại có bán kính lớn hơn và
điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với các phi kim
III- Cấu tạo đơn chất kim loại.
Kim loại có cấu tạo mạng tinh thể gồm ion dương dao
động liên tục tại các nút mạng và các hạt e tự chuyển
động giữa các ion dương
Có 3 kiểu mạng tinh thể
IV- Liên kết kim loại.
- là liên kết sinh ra do các e tự do gắn các ion dương kim
loại với nhau
- đặc điểm liên kết :
* do tất cả các e tự do trong kim loại tham gia
* do lực hút của ion dương và các e tự do
A.Tính chất vật lý của kim loại
I- Lý tính chung của Kim loại
1 Tính dẻo 2 Tính dẫn điện 3 Tính dẫn nhiệt
4 Ánh kim
Những tính chất vật lý chung của Kim loại là do các hạt e
tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra
II Những tính chất vật lý khác.
1.Tỉ khối
2 Nhiệt độ nóng chảy.3
3 độ cứng
Mỗi kim loại có tỉ khối, nhiệt nóng chảy, độ cứng khác
nhau Những đặc tính này là do nó phụ thuộc vào :
- Bán kính, điện tích nguyên tử
- Khối lượng nguyên tử
- Mật độ e tự do
B.Hoá tính của kim loại.
I đặc điểm về cấu tạo của nguyên tử Kim loại
- bán kính nguyên tử lớn
- Số e hóa trị nhỏ
Do đó các e ngoài cùng thường dễ bị tách khỏi lớp vỏ
nguyên tử
II Hóa tính chung của Kim loại
M Mn+ + ne Tính khử
1 Tác dụng với phi kim.
4Al + 3O2 2Al2O3
Cu + Cl2 CuCl2
2 Tác dụng với dd a xit.
a DD HCl, H2SO4 loãng
Zn + HCl ZnCl2 + H2Zn+ H2SO4 ZnSO4 + H2
b Tác dụng với axit có tính oxy hóa
Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO2 + H2O.
3 Tác dụng với dung dịch muối.
Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu
C.Dãy điện hoá
I Cặp oxyhóa – khử của Kim loại
Fe2+ + 2e Fe
Cu2+ + 2e Cu
Ag+ + 1e AgChất oxh Chất khửMỗi chất oxyhóa và chất khử của cùng một nguyên tố kimloại tạo nên cặp oxyhóa – khử
2 cặp oxyhóa – khử
Cu2+/Cu và Ag+/ Ag
Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag (2)-Cu2+ có tính oxyhóa yếu hơn Ag+.-Cu có tính khử mạnh hơn Ag
Kết luận :
Tính oxy hóa của các ion Fe2+ < Cu2+ < Ag+Tính khử của các Kim loại Fe> Cu> Ag
III Dãy điện hóa.
1 Dãy điện hóa SGK
2 Ý nghiã của dãy điện hóa
Dự đoán chiều của phản ứng giữa các cặp oxyhóa –khử.Theo qui tắc anpha
I Định nghĩa.
Hợp kim là chất rắn thu được sau khi nung nóng chảy mộthỗn hợp nhiều kim loại khác nhau hoặc hỗn hợp kim loạivà phi kim
II cấu tạo của hợp kim.
Hợp kim có 3 cấu tạo tinh thể
1 Tinh thể hỗn hợp
2 Tinh thể dung dịch rắn
3 Tinh thể hợp chất hóa học
III Liên kết hóa học trong hợp kim
Trang 2- Liên kết kim loại.
- Liên kết cộng hóa trị
IV Tính chất của hợp kim.
*Tính chất hóa học của hợp kim tương tự như các kim loại
trong hỗn hợp ban đầu
* Lí tính và cơ học của hợp kim khác nhiều so với các kim
loại ban đầu
a Tính dẫn điện, dẫn nhiệt : Thấp hơn so với các kim loại
D ăn mòn Kim loại
Định nghĩa: Sự phá hủy bề mặt kim loại hay hợp kim do
tác dụng hóa học của môi trường xung quanh gọi là sự ăn
mòn kim loại
M M n+ + ne
1 ăn mòn Hóa học
a Khái niệm: ăn mòn hóa học là sự phá hủy kim loại hay
hợp kim do phản ứng với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt
độ cao
b Ví dụ
c đặc điểm: không phát sinh dòng điện, ở nhiệt độ càng
cao thì quá trình ăn mòn diễn ra càng nhanh
d Bản chất: là một quá trình oxyhóa – khử Electron
chuyển trực tiếp từ kim loại sang môi trường
2 ăn mòn điện hóa.
a Khái niệm: là sự phá hủy kim loại, hợp kim do kim loại
, hợp kim tiếp xúc với dd chất điện li tạo nên dòng điện
b Ví dụ: Nhúng thanh hỗn hợp 2 kim loại Zn – Cu nối
nhau qua dây dẫn và vôn kế vào dung dịch H2SO4 loãng
- Quan sát hiện tượng
- Giải thích hiện tượng
c điều kiện xảy ra quá trình ăn mòn
-có các điện cực khác nhau ( Kim loại khác nhau, Kim
loại – phi kim)
- các điện cực phải tiếp xúc với nhau
- cùng tiếp xúc với dd chất điện li
c Cơ chế ăn mòn điện hóa
*Xét quá trình ăn mòn gang , thép ( Fe – C) trong không
II cách chống sự ăn mòn Kim loại
* cách phòng chống sự ăn mòn Kim loại , bảo vệ Kimloại dựa trên nguyên tắc chống, kìm hãm quá trình o xyhóa Kim loại
Nguyễn tắc: Chống qt o xy hóa Kim loại có 4 phươngpháp
1.Cách li kim loại với môi trường
2.Dùng hợp chất chống gỉ
3 Dùng chất chống ăn mòn
4 Phương pháp điện hóa
E Điều chế kim loại
I Nguyên tắc điều chế Kim loại
Khử ion Kim loại trong các hợp chất
M n+
+ ne M
II Phương pháp điều chế.
1 Phương pháp thủy luyện.
a Bản chất: Dùng kim loại mạnh để đẩy kim loại yếu hơn
ra khỏi dung dịch muối
b Giới hạn: Điều chế những Kim loại có tính khử yếu( sau Cu)
c Ví dụ
2 Phương pháp nhiệt luyện.
a Bản chất; Dùng các chất khử như CO, H2, C, Al để khửion kim loại trong oxid ở nhiệt độ cao
b Giới hạn : điều chế những kim loại có tính khử trungbình (sau Al)
3 Phương pháp điện phân.
* Điện phân nóng chảy.
a Bản chất : Khử ion kim loại bằng dòng điện 1 chiều
b giới hạn: Thường điều chế những kim loại có tính khửmạnh Li – Al
c Ví dụ: điện phân nóng chảy muối, hidrôxid, oxit
* điện phân dung dịch:.
a.Bản chất: tương tự đpnc
b giới hạn: điều chế các kim loại có tính khử trung bình ,yếu
c Ví dụ : Điện phân dung dịch CuCl2
* Định lượng trong điện phân: Định luật fa ra đay
m = AIt nFTrong đó : A Nguyên tử lượng
I Cường độ dòng
t thời gian điện phân
n số electron trao đổi
F hằng số Farađay
VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG HTTH
Câu 1 Số electron lớp ngồi cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhĩm IIA là A 3 B 2 C 4 D 1 Câu 2 Số electron lớp ngồi cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhĩm IA là A 3 B 2 C 4 D 1
Trang 3Câu 3 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A R2O3 B RO2 C R2O D RO
Câu 4 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là A R2O3 B RO2 C R2O D RO
Câu 5 Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6 3s23p1
Câu 6 Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là A Sr, K B Na, Ba C Be, Al D Ca, Ba Câu 7 Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là A Sr, K B Na, K C Be, Al D Ca, Ba
Câu 8 Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là A [Ar ] 3d6 4s2 B [Ar ] 4s13d7 C [Ar ]3d7 4s1 D [Ar ] 4s23d6
Câu 9 Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là A [Ar ] 3d9 4s2 B [Ar ] 4s23d9 C [Ar ] 3d10 4s1 D [Ar ] 4s13d10
Câu 10 Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là A [Ar ] 3d4 4s2 B [Ar ] 4s23d4 C [Ar ] 3d5 4s1 D [Ar ] 4s13d5
Câu 11 Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s3 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p2
Câu 12 Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là A Rb+ B Na+ C Li+ D K+
TÍNH CHẤT VẬT LÝ CHUNG KIM LOẠI
Câu 1 Trong số các kim loại sau, các kim loại nào được xem là mềm nhất.
A Na, K ,Mg B Na, Ca C Na, K D Ca, Mg
Câu 2 Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất.:
Câu 3 Điều nào sau đây được khẳng định là sai:
A Trong một chu kì, số hiệu nguyên tử tăng tính kim loại tăng dần
B Phần lớn các nguyên tử kim loại đều có từ 1 3e lớp ngoài cùng.
C Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim D Tất cả các kim loại đều có ánh kim.
Câu 4 Tính chất vật lý đặc trưng của kim loại là:
1 Có ánh kim ; 2 Nhiệt độ nóng chảy cao ; 3 Dẫn điện ; 4 Dẫn nhiệt ; 5 Độ rắn cao ; 6 Khối lượng riêng lớn Những tính chấtnào nêu trên phù hợp với thực tế (đối với hầu hết các kim loại)
Câu 6: Liên kết kim loại là:
A Liên kết sinh ra do các e tự do gắn các ion dương kim loại với nhau
B Liên kết sinh ra do các cation tự do gắn các electron với nhau
C Liên kết sinh ra do các ion âm gắn các ion dương kim loại với nhau
D Là liên kết sinh ra do mạng tinh thể kim loại có lực hút tương hỗ lẫn nhau
Câu 7: Hãy cho biết những tính chất vật lý chung của kim loại:
A.Tính dẻo, tính dẫn điện B Tính dẫn nhiệt, ánh kim C Tính dẫn nhiệt, dẫn điện, có ánh kim D Kết hợp A và B
Câu 8: Độ dẫn điện của kim loại phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A Bản chất kim loại B Pha bề mặt hay pha thể tích C Nhiệt độ môi trường D Cả A, B, C
Câu 9: Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của kim loại biến đổi theo chiều:
A Tăng B GiảmC Không thay đổi D Vừa tăng vừa giảm
Câu 10: Hiện tượng hợp kim dẫn nhiệt, dẫn điện kém kim loại nguyên chất vì liên kết hoá học trong hợp kim là:
A Liên kết kim loại B Liên kết ion C Liên kết cộng hoá trị làm giảm mật độ electron tự do
D.Liên kết cộng hoá trị và liên kết kim loại
Câu 11: Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều độ dẫn điện tăng:
A Cu, Ag, Au, Ti B Fe, Mg, Au, Hg C Fe, Al, Cu, Ag D Ca, Mg, Al, Fe
Câu 12: Các kim loại ở trạng thái lỏng và rắn đều có khả năng dẫn điện vì lý do nào sau đây:
A Vì chúng đều có cấu tạo mạng tinh thể
B Trong tinh thể kim loại có các electron, liên kết yếu với các hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn mạng
C Vì kim loại có bán kính nguyên tử lớn D Một lý do khác
Câu 13: So sánh độ dẫn điện của hai dây dẫn bằng đồng tinh khiết, có khối lượng bằng nhau Dây thứ nhất chỉ có một sợi Dây
thứ hai gồm một bó hàng trăm sợi nhỏ Độ dẫn điện của hai dây dẫn là:
A Bằng nhau B Dây thứ hai dẫn điện tốt hơn C Dây thứ nhất dẫn điện tốt hơn D Không so sánh được
Câu 14 Trong các kim loại sau : Na , Mg , Fe , Cu , Al , kim loại nào mềm nhất ? A Na B Al C Mg D Cu Câu 15 Các tính chất sau: tính dẻo , ánh kim , dẫn điện , dẫn nhiệt của kim loại là do :
A kiểu mạng tinh thể gây ra B do electron tự do gây ra C cấu tạo của kim loại D năng lượng ion hóa gây ra
Câu 16 Liên kết kim loại được tạo thành bởi :
A Sự chuyển động e tự do chung quanh mạng tinh thể B Liên kết giữa các ion kim loại
C Liên kết giữa các e tự do của các kim loại D Liên kết giữa các e tự do với các ion kim loại
Câu 17 Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật và đời sống là kim loại nào ? A Mg B Al C Fe D Cu Câu 18 Cho cấu hình electron của nguyên tử sau : a./ 1s22s22p63s23p1 b./ 1s22s22p63s23p64s23d6
Cấu hình trên của nguyên tố nào ? A Nhôm và canxi B Natri và canxi C Nhôm và sắt D Natri và sắt
Câu 19 Độ dẫn nhiệt của các kim loại Cu , Ag , Fe , Al , Zn giãm dần theo thứ tự nào sau đây
A Cu , Ag , Fe , Al , Zn B Ag , Cu , Al , Zn , Fe C Al Fe , Zn , Cu , Ag C Al , Zn , Fe , Cu , Ag
Trang 4Câu 20 Cấu hình của nguyên tử nào dưới đây biểu diễn không đúng ? A Cr ( Z= 24 ) : [ Ar ] 3d 4s B Cu ( Z = 29 ) : [Ar ] 3d 9 4s2 C Fe ( Z = 26 ) :[ Ar] 3d6 4s2 D Mn ( Z= 25 ) : [ Ar ] 3d5 4s2
Câu 21 Tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây không đúng ? A khả năng dẫn điện : Ag > Cu > Al
B Nhiệt độ nóng chảy : Hg < Al < W C Tính cứng : Fe < Al < Cr D Tỉ khối : Li < Fe < Os
Câu 22 Kim loại natri được dùng làm chất chuyển vận nhiệt trong các lò hạt nhân là do :
1./ kim loại natri dể nóng chảy 2./ natri dẫn nhiệt tốt 3./ natri có tính khử mạnh
A chỉ co 2 B chỉ có 1 C 1 và 2 D 2 và 3
Câu 23 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ? A,W B Cr C Fe D Cu Câu 24 Tổng số hạt proton ,electron , nơtron của nguyên tử một nguyên tố X là 34 Tổng số obitan nguyên tử của nguyên tố đó
là :: A 4 B 5 C 6 D Kết quả khác
Câu 25 Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại? A.Liti B.Xesi C.Natri D.Kali
Câu 26 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A.Vonfram B.Sắt C.Đồng D.Kẽm
Câu 27 Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lợng riêng nhỏ nhất) nhất trong tất cả các kim loại?
A.Liti B.Natri C.Kali D.Rubidi
Câu 28 Một kim loai M có tổng số hạt proton ,electron , nơtron trong ion M2+ l à 78 Hãy cho biết M là nguyên tố nào ?
20Ca Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Canxi chiếm ô thứ 20 trong HTTH B Số hiệu nguyên tử của canxi là 20 C Tổng số hạt cơ bản trong canxi là 40
D Nguyên tử Canxi có 2 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 30 Các ion X+ , Y- và nguyên tử A nào có sốcấu hình electron 1s2 2s22p6 ?
A K+ , Cl- và Ar B Li+; Br- và Ne C Na+ Cl- và Ar D Na+ ; F- và Ne
Câu 31 Nguyên tử X có 7 electron ở obitan p , Nguyên tử Y có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện của X là 8 hạt X,
Y lần lượt là các nguyên tố nào ? A Na và Cl B Na và S C Al và Cl D Al và S
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
Câu 1 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
A Tính dễ bị oxi hóa B Tính khử C Tính dễ mất electron tạo ion dương D a, b, c đều đúng
Câu 2: Sự biến đổi tính kim loại của các nguyên tố trong dãy Al – Fe – Ca – Ba là:
Câu 3: Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất bằng dung dịch nào?
A Dung dịch CuSO4dưB Dung dịch FeSO4dư C Dung dịch FeCl3 D, Dung dịch ZnSO4 dư
Câu 4: Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO4?
Câu 5 Dãy kim loại nào sau đây gồm những kim loại không phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường
A Mg, Al, K B Ag, Mg, Al, Zn C K, Na, Cu D Ag, Al, Li, Fe, Zn
Câu 6 Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm.
A Na K Cs Rb Li.B Cs Rb K Na Li C Li Na K Rb Cs D K Li Na Rb Cs
Câu 7: Cho phản ứng : M + HNO3 M(NO3)3 + N2 + H2O
Hệ số cân bằng của các phương trình phản ứng trên là :
A 10 , 36 , 10 , 3 , 18 B 4 , 10 , 4 , 1 , 5 C 8 , 30 , 8 , 3 , 15 D 5 , 12 , 5 , 1 , 6
Câu 8: Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ bị mất nhãn là (NH4)2SO4, NH4Cl, MgCl2, AlCl3, FeCl2, FeCl3 Nếu chỉ dùng một hóachất nào sau đây có thể giúp nhận biết 6 chất trên:
A Na (dư) B Ba (dư) C dd NaOH (dư) D dd BaCl2
Câu 9: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn A gồm 2 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?
A CuSO4 hết, FeSO4 dư, Mg hết B CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
C CuSO4 hết, FeSO4 hết, Mg hết D CuSO4 dư, FeSO4 dư, Mg hết
Câu 10: Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag ban đầu?
A Cu(NO3)2 B.Fe(NO3)3 C.AgNO3 D.Fe(NO3)2
Câu 11: Cho 3 phản ứng: 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag 3 phản ứng trên chứng minh tính khử của kim loại giảm theo thứ tự nào?
A Ag > Cu > Fe > Al B Ag < Cu < Fe < Al C Fe > Cu > Ag > Al D Al > Fe > Cu >Ag
Câu 12: Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 có hiện tượng:
A Có khí bay ra và có kết tủa màu xanh lam B Có kết tủa Cu màu đỏ
C Có khí bay ra và có kết tủa Cu màu đỏ D Có khí bay ra
Câu 13: Cấu hình electron sau đây của nguyên tử kim loại nào? 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
A Fe B Cu C Al D Zn
Câu 14: Xét các phản ứng sau đây :
Trang 5AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Hóy chọn sự biến đổi tớnh khử nào đỳng của kim loại và cỏc ion trong cỏc trường hợp sau :
A) Ag < Fe2+ < Cu < Fe B) Ag > Fe2+ > Cu > Fe C) Fe < Cu < Ag < Fe2+ D) Cu > Ag > Fe2+ > Fe
Cõu 15: Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loóng (dư) khụng thấy khớ thoỏt ra Trong dung dịch A cú chứa những chất nào?
A Mg(NO3)2, NH4NO3 B Mg(NO3)2, NH4NO3 và HNO3 dư
Cõu 18: Hũa tan hoàn toàn một kim loại húa trị 2 cú khối lượng 1,44g vào 250 ml dd H2SO4 0,3M dd sau phản ứng được trung
hũa bởi 60 ml dd NaOH 0,5M Kim loại ban đầu là: A Zn B Ca C Mg
D Ba Cõu 19: Một thanh Al cú khối lượng 4,05g được nhỳng vào 500ml dd AgNO3 1M, sau một thời gian lấy ra, thanh Al cú khốilượng 33,75g Khối lượng Ag đó bỏm vào thanh Al là bao nhiờu gam:
Cõu 25: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng 7 gam Khối
lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
Câu 36:Hòa tan 1 muối có CT : MX2 (M: là KL; X; là halogen, chia dd thành 2 phần bằng nhau)
Phần 1: Cho tác dụng với dd AgNO3 d thu đợc 5,74 g kết tủa;
Phần 2: Nhúng 1 thanh sắt vào sau khi kết thúc phản ứng thấy thanh sắt tăng thêm 0,16g; CT của muối là;
A.CuCl2 B FeCl2 C MgBr2 D CuI2
Câu 37: Cho một lợng bột Zn vào dd gồm FeCl2 và CuCl2 Khối lợng các chất rắn sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lợng của Zn ban đầu là 0,5gam Cô cạn phần dd sau phản ứng thu đợc 13,6 gam muối khan Tổng khối lợng các muối trong
X là A 13,1 gam B 17,0 gam C 19,5 gam D 14,1 gam
Trang 6Câu 39: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn, Al tác dụng hết với HCl thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc) khối lợng muối khan thu
đ-ợc trong dd là.A 7,1 g B 7,75 g C 11,3 g D 6,25 g
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 2,81 g hỗn hợp gồm 3 oxit trong 500ml dd H2SO4 1M(vừa đủ) Sau phản ứng hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc khi cô cạn dd có khối lợng là;A.,81 g B 5,81 g C 3,81 g D 6,81
Câu 15:Cho 6,05 g hỗn hợp gồm Zn và Al tác dụng vừa đủ với m gam dd HCl 10% cô cạn dd sau phản ứng thu đợc 13,15 g muối
Câu 41: Cho 1,365 g một kim loại kiềm X tan hết trong dd HCl thu đợc dd có khối lợng lớn hơn dd HCl đã dùng là 1,33 g X là;
Câu 48: Hòa tan 10 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim lạo hóa trị 1 và 2 vào dd HCl ta thu đợc dd A và 0,672 lít khi ở đktc bay
ra Khối lợng muối khan có trong A là; A 9,33 g B 10,33 g C 11,33 g D 12,33 g
Câu 49: Nung 10,23 g hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z trong Oxi thu đợc 15,03 g chất rắn.Thể tích O2 ở đktc đã tham gia phản ứng là;
Câu 50: Hòa tan 4,86 g hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z trong HNO3 đặc nóng ta thu đợc 1,792 lít NO2 ở đktc Cô cạn dd thu đợc lợng
Câu 51: Cho khí CO đi qua 15,36g hỗn hợp lấy d gồm Fe2O3, FeO, CuO, Fe nung nóng sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
đợc 12,96 g chất rắn A và V lít 1 khí Giá trị của V là; A 2,24 lít B 1,12 lít C.3,36 lít D.4,48 lít
Câu 52:Hòa tan 4 g một kim loại M vào 96,2 g nớc đợc dd bazơ có nồng độ 7,4 % và V lít khí ở đktc M là kim loại nào sau đây;
Câu 53: Tớnh chất húa học chung của kim loại là:
A Dễ bị khử B Dễ bị oxi húa C Năng lượng ion húa nhỏ D Độ õm điện thấp
Cõu 54: Kim loại nào sau đõy tỏc dụng với Cl2 và HCl tạo cựng một loại muối là A Cu B Mg C Fe D Ag
Cõu 55: Những kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A K, Na, Mg, Ag B Li, Ca, Ba, Cu C Fe, Pb, Zn, Hg D K, Na, Ca, Ba
Cõu 56: Oxi húa 0,5 mol Al cần bao nhiờu mol H2SO4 đặc, núng? A 0,75 mol B 1,5 mol C 3 mol D 0,5 mol
Cõu 57: Sắt khụng tan trong dung dịch nào sau đõyA HCl loóng B Fe(NO3)3 C H2SO4 loóng D HNO3 đặc
Cõu 58: Đốt chỏy hết 1,8g một kim loại húa trị II trong khớ clo thu được 7,125g muối khan của kim loại đú Kim loại mang đốt
Cõu 59: Kẽm tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng, thờm vào đú vài giọt dung dịch CuSO4 Lựa chọn hiện tượng bản chất nhất trong cỏc hiện tượng sau
A Ăn mũn kim loại B Ăn mũn điện húa học C Hidro thoỏt ra mạnh hơn D Màu xanh biến mất
Cõu 60: Cho cỏc dóy kim loại sau, dóy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tớnh khử?
A Al, Fe, Zn, Mg B Ag, Cu, Mg, Al C Na, Mg, Al, Fe D Ag, Cu, Al, Mg
Cõu 61: Cho a gam Al tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 loóng thỡ thu được 0,896 lớt khớ NO (đkc) Tỡm giỏ trị của a?
A 1,08 gam B 1,80 gam C 18,0 gam D 10,8 gam
Cõu 62: Hũa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24 lớt khớ H2 (đkc) Cụ cạn dung dịcH sau phản ứng thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là
A 1,71 gam B 17,1 gam C 3,42 gam D 34,2 gam
Cõu 63: Cặp nguyờn tố húa học nào sau đõy cú tớnh chất húa học giống nhau nhất?
Cõu 64: Ngõm một miếng kẽm vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3 tỏc dụng hết thỡ khối lượng thanh kẽm sau phản ứng sẽ như thế nào?
A Khụng thay đổi B Tăng thờm 0,755gam C Giảm bớt 1,08 gam D Giảm bớt 0,755g
Cõu 65: Cho hỗn hợp Fe và Ag tỏc dụng với dung dịch gồm ZnSO4 và CuSO4, phản ứng hoàn toàn và vừa đủ Chất rắn thu đượcgồm những chất nào? A Zn, Cu B Cu, Ag C Zn, Cu, Ag D Zn, Ag
Cõu 66: Cho 3,45 gam một kim loại kiềm tỏc dụng với nước sinh ra 1,68 lớt H2 (đkc) Km loại đú cú thể là
Cõu 67: Cho 0,52 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loóng, dư thấy cú 0,336 lớt khớ (đkc) thoỏt ra Khối lượngmuối sunfat khan thu được là A 2,96 gam B 2,46 gam C 3,92 gam D 1,96 gam
Cõu 68: Cú 4 mẫu kim loại: Ba, Mg, Fe, Ag nếu chỉ dựng dung dịch H2SO4 loóng mà khụng dựng thờm bất cứ chất nào khỏc thỡ
cú thể nhận biết được kim loại nào?
A Ba, Mg, Fe, Ag B Ag, Ba C Ag, Mg, Ba D Khụng phõn biệt được
Cõu 69: Hũa tan hoàn toàn 3,89 gam hỗn họp Fe và Al trong 2,0 lớt dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,24 lớt H2 (đkc) Nồng độ
Cõu 70: Cho 0,685 gam hỗn hợp Mg, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra 0,448 lớt H2 (đkc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là: A 2,105 gam B 3,95 gam C 2,204 gam D 1,885 gam
Trang 7Câu 71: Hòa tan hoàn toàn 5,0 gam hỗn hợp 2 kim loại A, B bằng dung dịch HCl thu được 5,71 gam muối khan và V lít khí X
Thể tích khí X thu được ở đkc là A 0,224 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 0,448 lít
Câu 72: Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 6,72 lít NO (đkc) Số mol axit đã phản ứng là
A 0,3 mol B 0,6 mol C 1,2 mol D Đề bài chưa đủ dữ liệu
Câu 73: Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 4,4 lít dung dịch HNO3 sinh ra hỗn hợp gồm 2 khí NO, N2O Tỉ khối hơi của hỗn hợp so với CH4 là 2,4 Nồng độ mol/l của axit ban đầu là
Câu 74: Cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4 Tìm phát biểu đúng cho thí nghiệm trên
A Phương trình phản ứng: 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu B Có kim loại Cu màu đỏ xuất hiện, dung dịch nhạt dần
C Có khí H2 sinh ra và có kết tủa xanh trong ống nghiệm D Có kim loại Cu màu đỏ xuất hiện
Câu 75: Cho Mg vào các dung dịch AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2 Có bao nhiêu dung dịch cho phản ứng với Mg?
A 4 dung dịch B 3 dung dịch C 2 dung dịch D 1 dung dịch
Câu 76: Ngâm 21,6 gam Fe vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xong thu được 23,2 gam hỗn hợp rắn Lượng đồng bám vào sắt
là A 12,8 gam B 6,4 gam C 3,2 gam D 1,6 gam
Câu 77: Để làm sạch một mẫu thủy ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì; người ta ngâm thủy ngân này trong dung dịch:
A ZnSO4 B Hg(NO3)2 C HgCl2 D HgSO4
Câu 78: Ngâm một lá Zn trong dung dịch có hòa tan 32 gam CuSO4 Phản ứng xong khối lượng lá kẽ giảm 0,5% Khối lượng lá kẽm trước khi tham gia phản ứng là A 40 gam B 60 gam C 13 gam D 6,5 gam
Câu 79: Ngâm một lá kẽm trong 200 gam dung dịch FeSO4 7,6% Khi phản ứng kết thúc lá kẽm giảm bao nhiêu gam?
A 6,5 gam B 5,6 gam C 0,9 gam D 9 gam
Câu 80: Cho hợp kim Al, Fe, Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 dư, chất rắn thu được A Fe B Al C Cu D Al, Cu
Câu 81: Cho hợp kim Zn, Mg, Ag vào dung dịch CuCl2 Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại là:
A Zn, Mg, Cu B Zn, Mg, Al C Mg, Ag, Cu D Zn, Ag, Cu
Câu 82: Kim loại nào vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH? A Cu. B Zn C Mg D Ag
DÃY ĐIỆN HÓA KIM LOẠI Câu 1 Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Cu2+/Cu (1) ;
Fe2+/Fe (2) ; 2H+/H2 (3) ; Ag+/Ag (4) ; Na+/Na (5) ; Fe3+/Fe2+ (6) ; Pb2+/Pb (7)
A 1< 2 <3<4<5 <6< 7; B 5< 2< 7< 3< 1< 6< 4 C 3<4<5<1<6<7<2 ;D 5<6<7<1<2<3<4
Câu 2 Những phản ứng nào sau đây không đúng:
1 Fe + 2H+ Fe2+ + H2
2 Fe + Cl2 FeCl2
3 AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag
4 2FeCl3 + 3Na2CO3 Fe2(CO3)3 + 6NaCl
5 Zn + 2FeCl3 ZnCl2 + 2FeCl2
6 3Fe dư + 8HNO3 loãng 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O
A 2, 4 B 3, 5, 6 C 2, 4 , 5 D 2, 5, 6
Câu 3 Trường hợp nào sau đây phản ứng không xảy ra : A Cu + Ag+ B Ag + + Fe2+ C Ni + Mg2+ D Fe + Fe3+
Câu 4: Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?
A- Al, Mg, Ca, K B- K, Ca, Mg, Al C- Al, Mg, K, Ca D- Ca, K, Mg, Al
Câu 5: Cho 4 ion Al3+, Zn2+, Cu2+, Pt2+ Chọn ion có tính oxi hóa mạnh hơn Pb2+
A Chỉ có Cu2+ B Chỉ có Cu2+, Pt2+ C ch ỉ có Al3+ D Chỉ có Al3+, Zn2+
Câu 6: Xét phản ứng : Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag Chất bị khử là : A Cu B Ag+ C Cu2+ D Ag
Câu 7: Xét phản ứng : Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu Chất bị oxi hóa : A Fe B Fe2+ C Cu2+ D Ag
Câu 8: Trong các phản ứng sau: 1) Cu + 2H+ Cu2+ + H2 2) Cu + Hg2+ Cu2+ + Hg 3) Zn + Cu2+ Zn2+ + Cu
Phản ứng nào xảy ra theo chiều thuận ? A.Chỉ có 2, 3 B.Chỉ có 1 C.Chỉ có 2 D.Chỉ có 3
Câu 9: Tính oxi hoá của các ion kim loại tăng theo thứ tự:
A Fe2+, Zn2+, Cu2+, Mn2+ B Zn2+, Fe2+, Mn2+, Cu2+ C Mn2+, Zn2+, Fe2+, Cu2+ D Fe2+, Zn2+, Mn2+, Cu2+
Câu 10: Có các ion kim loại: Fe3+, Fe2+, Cu2+ Tính oxi hóa của các ion kim loại (theo thứ tự)
A Tăng B Giảm C Vừa tăng vừa giảm D Vừa giảm vừa tăng
Câu 11: Khi nhúng lá Mn vào các dung dịch muối sau: AgNO3, ZnSO4, Cu(NO3)2 Mn sẽ khử được ion
A Ag+, Cu2+ B Ag+, Zn2+ C Zn2+,Cu2+ D Ag+, Zn2+, Cu2+
Câu 12: Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4 Để có thể loại bỏ được tạp chất người ta đã dùng phương pháp hóa học đơn giản:
A Dùng Zn để khử ion Cu2+ trong dd thành Cu không tan B Dùng Al để khử ion Cu2+ trong dd th ành Cu không tan
C Dùng Mg để khử ion Cu2+ trong dd th ành Cu không tan D Dùng Fe để khử ion Cu2+ trong dd th ành Cu không tan
Câu 13: Ngâm một lá niken trong các dung dịch muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2,Pb(NO3)2 Với dung dịch muối nào phản ứng có thể xảy ra?
A MgSO4, CuSO4 B AlCl3, Pb(NO3)2 C ZnCl2, Pb(NO3)2 D CuSO4, Pb(NO3)2
Câu 14: Có một dung dịch FeSO4 bị lẫn tạp chất CuSO4 , muốn thu được dd FeSO4 tinh chất phải dùng:
A bột Mg dư rồi lọc B bột Cu dư rồi lọc C Ag dư rồi bột lọc D bột Fe dư rồi lọc
Câu 15: Nhận định 2 phản ứng sau:
Cu + 2 FeCl3 ❑ ⃗ CuCl2 + 2FeCl2 (1) Fe + CuCl2 ❑ ⃗ FeCl2 + Cu (2) Kết luận nào dưới đây đúng
A Tính oxi hoá của Cu2+>Fe3+>Fe2+ B Tính oxi hoá của Fe3>Cu2+>Fe2+
C Tính khử của Cu>Fe2+>Fe D Tính khử của Fe2+>Fe>Cu
Trang 8Cõu 16: Chỉ ra phỏt biểu đỳng : A Al, Fe, Ni, Cu đều cú thể tan trong dd FeCl 3 B Ag cú thể tan trong dd Fe(NO3)3
C Ag cú thể khử Cu2+ thành Cu D Fe3+ cú thể oxi húa Ag+ thành Ag
Cõu 17: Để làm sạch một mẫu bạc cú lẫn Fe, Cu cú thể ngõm mẫu bạc này vào 1 lượng dư dd:
Cõu 18: Phản ứng nào sau đõy khụng thể xảy ra trong dung dịch :
Cõu 20: Ion kim loại nào cú tớnh oxi húa yếu nhất A Ba2+ B K+ C Fe3+ D Cu2+
Cõu 21: Cho cỏc dung dịch : X1 : dung dịch HCl X2: dung dịch KNO3 X3 : dung dịch HCl + KNO3 X4 : dung dịch Fe2(SO4)3.Dung dịch nào cú thể hoà tan được bột Cu:
A X1,X4,X2 B X3,X4 C X1,X2,X3,X4 D X2,X3
Cõu 22: Cỏc hỗn hợp chất nào sau đõy khụng tồn tại trong cựng một dung dịch :
A Fe(NO3)3 và AgNO3 B Fe(NO3)2 và AgNO3 C Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 D Tất cả đều sai
Cõu 23: Một tấm kim loại vàng bị bỏm một lớp Fe ở bề mặt Ta cú thể rửa lớp Fe để loại tạp chất bằng dung dịch nào?
A Dung dịch CuSO4dư B Dung dịch FeSO4dư C Dung dịch FeCl3 D, Dung dịch ZnSO4 dư
Câu 24: Cho các p/ xảy ra sau đây: 1 AgNO3 + Fe (NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag 2 Mn + 2 HCl MnCl2 + H2
Dãy các ion đợc sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là;
A Mn2+ ; H+ ; Fe3+ ; Ag+ B Ag+ ; Fe3+ ; H+ ; Mn2+ C Mn2+ ; H+ ; Ag+ ; Fe3+ D Ag+ ; Mn2+ ; H+ ;Fe3+
Câu 25: Thứ tự một số cặp oxi hoá khử trong dãy điện hoá nh sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau
là A Fe và dd FeCl3 B Cu và dd FeCl3 C dd FeCl2 và dd FeCl3 D Fe và dd FeCl2
Câu 27: Để khử ion Fe3+ trong dd thành ion Fe2+ ngời ta dùng lợng d kim loại A Mg B Ag C Cu D Ba
Câu 28: Cho các ion kim loại: Zn2+; Sn2+; Ni2+; Fe2+; Pb2+ Thú tự tính oxi hoá giảm dần là
A Zn2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+> Pb2+ B Pb2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+> Fe2+
C Pb2+> Sn2+> Fe2+> Ni2+> Zn2+ D Zn2+> Ni2+> Zn2+> Pb2+> Fe2+
Câu 29: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hoá , cặp Fe3+/Fe2+ đứng trớc cặp Ag+/Ag)
A Fe3+; Cu2+; Ag+; Fe2+ B Ag+; Cu2+; Fe3+; Fe2+ C Ag+; Fe3+; Cu2+; Fe2+ D Fe3+; Ag+; Cu2+; Fe2+
Câu 30: Trong pin điện hoá Zn-Ag xảy ra phản ứng hoá học: Zn + 2Ag+ Zn2+ + 2 Ag Sau một thời gian phản ứng thấy
A khối lợng của điện cực âm tăng B khối lợng của điện cực dơng tăng
C nồng độ ion Zn trong dd tăng D nồng độ ion Ag+ trong dd tăng
Câu 31: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Ag+/Ag; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Các cặp oxi hoá đợc xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là A Ag+/Ag; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+
. B Fe2+/Fe ; Fe3+/Fe2+ ;Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ ;Ag+/Ag D Fe3+/Fe2+ ; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe ;Ag+/Ag
Câu 32: Cho sức điện động của pin Zn-Ag, pin Mn-Ag lần lợt là 1,56 V; 1,98 V Sức điện động của pin Mn-Zn là
Câu 33: Cho suất điện động chuẩn E0 của các pin điện hoá: E0 (Cu-X) = 0,46V; E0(Y-Cu) = 1,1V; E0(Z-Cu) = 0,47V (X,Y,Z là các kim loại) dãy các kim loại xắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
A Z, Y, Cu, X B X, Cu, Z, Y C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Y, Z
Câu 34: Cho phản ứng hoá học: Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hoá Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hoá Fe và sự oxi hoá Cu D sự oxi hoá Fe và sự khử Cu2+
Câu 35:Cho biết phản ứng phản ứng oxi hoá khử xảy ra trong pin điện hoá Fe-Cu là:
Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu; E0 (Fe2+/Fe) = -0,44V, E0 (Cu2+/Cu) = +0,34V suất điện động của pin điện hoá Fe-Cu là
Câu 36: Hai kim loại X, Y và các dd muối clorua của chúng có các phản ứng hoá học sau:
X + 2YCl3 XCl2 + 2YCl2 và Y + XCl2 YCl2 + X phát biểu đúng là
A ion Y2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+ B kim loại X khử đợc ion Y2+
C kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y D ion Y3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+
Câu 37: Cho các dung dịch: (1) HCl; (2) KNO3; (3) HCl + KNO3; (4) Fe2(SO4)3 Bột Cu bị hoà tan trong các dung dịch nào ?
Câu 38: Cho các chất: (1)Fe(NO3)2; (2)Cu(NO3)2; (3) Fe(NO3)3; (4)AgNO3; (5)Fe; Những cặp chất tác dụng với nhau là
A 1,2; 2,4; 3,5; 4,5 B 1,2; 2,3; 4,5 C 1,4; 2,5; 3,5; 4,5 D 2,4; 3,4; 3,5; 4,5
Câu 39: Cho 2 phản ứng : Fe(NO3)3 + Cu 2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2 và 2Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
Dãy đợc xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các ion là
A Ag+; Fe2+; Fe3+ B Ag+; Fe3+; Fe2+ C Fe3+; Ag+; Fe2+ D Fe3+; Fe2+ ; Ag+
Câu 40: Cho 4 cặp oxi hoá - khử theo đúng thứ tự: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Khi cho từng kim loại Fe; Cu; Ag lần lợt tác dụng với các dd FeCl2; FeCl3; CuCl2 thì số phản ứng xảy ra đợc là A 6 B 4 C 5 D 3
Câu 26: Cho 0,1 mol Fe vào 500 ml dd AgNO3 1M thì dd thu đợc chứa
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)3 và AgNO3
Câu 41: Cho x mol Fe vào dd chứa 3x mol HNO3 loãng thì tạo ra khi NO duy nhất và dd D trong D có
Câu 42: Cho hh Mg; Fe ; Cu vào dd HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn chỉ còn d một kim loại ( cha tan hết) Nhỏ tiếp từ từ dd
H2SO4 loãng vào lại thấy kim loại đó tan hết.Dung dich thu đợc gồm những cation ( Không kể H+);
A Mg2+; Fe3+; Cu2+ B Mg2+; Fe2+; Cu2+ C.Mg2+; Fe2+ D Cu2+; Fe3+
Câu 43: Cho dãy sau: Mg2+/ Mg ; Fe2+ / Fe ; Cu2+/ Cu ; Fe3+ / Fe2+ Kim lọai nào đẩy đợc Fe ra khỏi dd Fe3+;
Cõu 44 Trong pin điện húa, sự oxi húa A chỉ xảy ra ở cực õm B chỉ xảy ra ở cực dương
C xảy ra ở cực õm và cực dương D khụng xảy ra ở cực õm và cực dương
Cõu 45 Trong pin điện húa Zn – Cu cặp chất nào sau đõy phản ứng được với nhau?
Trang 9Câu 47 Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng sắt tăng thêm A 15,5g B 0,8g C 2,7g D 2,4g
Câu 49 Hòa tan hoàn toàn 28g Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu 50 Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Cho Fe dư vào dung dịch X được dung dịch Y Kết thúc các phản ứng dung dịch Y chứa
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 dư D Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 dư
Câu 51 Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?
A NaCl , AlCl3 , ZnCl2 B MgSO4 , CuSO4 , AgNO3 C Pb(NO3)2 , AgNO3 , NaCl D AgNO3 , CuSO4 , Pb(NO3)2
Câu 52 Cho ba kim loại là Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là : ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ? A Al B Fe C Cu D không kim loại nào tác dụng được
Câu 53 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3loãng, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
Câu 57 Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Cu – Ag, nồng độ của các ion trong dung dịch biến đổi như thế nào?
A Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần
B Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần
C Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần
D Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần
Câu 58 Các chất phản ứng trong pin điện hoá Al – Cu là
A Al3+ B Al3+ và Cu C Cu2+ và Al D Al và Cu
Câu 59 Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: 2Cr + 3Ni2+ 2 Cr3+ +3Ni
Biết: Eo Cr3 /Cr=-0,74V; Eo Ni2 /Ni=-0,26V Eo của pin điện hoálà A 1,0V B 0,48V C 0,78V D 0,96V
Câu 60 Biết: Eo Au3 /Au= + 1,5V; Eo Sn2 /Sn= - 0,14V, suất điện động chuẩn của pin điện hoá được tạo thành từ cặp oxi hoá - khử Au3+/Au và Sn2+/Sn là A 1,24V B 1,46V C 1,64V D 0,98V
Câu 61 Biết: Eo
pin (Ni – Ag) =1,06V và Eo Ni2 /Ni= - 0,26V, thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử Ag+/Ag là
D 0,85V
Câu 62 Sau một thời gian phản ứng giữa các cặp oxi hoá - khử là Zn2+/Zn và Cu2+/Cu trong dung dịch, nhận thấy
A khối lượng kim loại Zn tăng B khối lượng kim loại Cu giảm
C nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng D nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng
Câu 63 Cho biết: EoAg /Ag
= + 0,80V và EoHg2 /Hg
= + 0,85V Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được?
A Hg + 2Ag+ Hg2+ + 2Ag B Hg2+ + 2Ag Hg+ 2Ag+ C Hg2+ + Ag+ Hg+ Ag D Hg + Ag Hg2+ + Ag+
Câu 64 Chất nào sau đây có thể oxi hoá được ion Fe2+ thành ion Fe3+? A Cu2+ B Pb2+ C Ag+ D Au
Câu 65 Nhúng thanh kim loại M hoá trị II vào 1120ml dung dịch CuSO4 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng thanh kim loại tăng 1,344g và nồng độ CuSO4 còn lại là 0,05M Cho rằng Cu kim loại giải phóng ra bám hết vào thanh kim loại Kim loại M là A Mg B Al C Fe D Zn
Câu 66 Nhúng một thanh Mg vào 200ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8g Số gam Mg đã tan vào dung dịch là A 1,4g B 4,8g C 8,4g D 4,1g
0 /
Cr Cr
E = -0,74 V; 2
0 /
Pb Pb E
= -0,13 V Sự so sánh nào sau đây là đúng?
A Ion Pb2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cr3+
. B Nguyên tử Pb có tính khử mạnh hơn nguên tử Cr
C Ion Cr3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Pb2+ D Nguyên tử Cr và nguyên tử Pb có tính khử bằng nhau
Câu 68 Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg vào bình chứa 250 ml dung dịch CuSO4 Khuấy kĩ đến phản ứng kết thúc, thuđược khối lượng kim loại trong bình là 1,88 gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 ban đầu là :
Trang 10C CuSO4 hết, FeSO4 hết, Mg hết D CuSO4 dư, FeSO4 dư, Mg hết
Câu 70 Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag ban đầu?
A Cu(NO3)2 B.Fe(NO3)3 C.AgNO3 D.Fe(NO3)2
Câu 71 Ngâm một lá sắt trong 250 ml dd Cu(NO3)2 0,2 M đến khi kết thúc phản ứng , lấy lá sắt ra cân lại thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 % so với khối lượng ban đầu Khối lượng lá sắt trước phản ứng là
A 32 g B 50 g C 0,32 g D 0,5 g
Câu 72 Cho a mol Mg và b mol Zn vào dd chứa c mol Cu 2+ và d mol Ag+ Sau khi pứ kết thúc thu được dd chúa 2 ion kim loại Tìm đk về b ( so với a, c, d ) để được kết quả này
A b < c - a B b < a - d/2 C b c - a + d/2 D b c - a + d/2
Câu 73 Mgâm một lá kẽm trong dung dịch có chứa 2,24g ion kim loại có điện tích 2+ Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng
thêm 0,94g Hãy xác định ion kim loại trong dung dịch ban đầu
A Các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện ly B Các điện cực phải tiếp xúc với nhau
C Các điện cực phải là những chất khác nhau D Cả 3 điều kiện trên
Câu2 Những khí nào sau đây trong khí quyển là nguyên nhân gây ra sự ăn mòn kim loại ?
A Khí oxi B Khí cacbonic C Khí nitơ D Khí Argon
Câu3 Loại phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại ?
A Phản ứng thế B Phản ứng oxi hóa khử C Phản ứng phân hủy D Phản ứng hóa hợp
Câu4 Những kim loại nào sau đây có khả năng tạo ra màng oxit bảo vệ khi để ngoài không khí ẩm ?
Câu5 Điều nào sau đây nói lên sự khác biệt về bản chất của 2 hiện tượng ăn mòn kim loại ?
A Sự phát sinh dòng điện B Quá trình oxi hóa khử C Kim loại mất electron tạo ra ion dương D Sự phá hủy kim loại
Câu6 Kết luận nào sau đây không đúng ?
A- Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học
B- Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ sẽ được bảo vệ
C- Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hoá
D- Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong không khí ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước
Câu7 Để bảo vệ vỏ tàu đi biển, trong các kim loại sau: Cu, Mg, Zn, Pb nên dùng kim loại nào ?
A Chỉ có Mg B Chỉ có Zn C Chỉ có Mg, Zn D Chỉ có Cu, Pb
Câu8 Các vật dụng bằng sắt trong đời sống đều không phải là sắt nguyên chất Đó là nguyên nhân dẫn đến:
A Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn điện hóa B Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn hóa học
C Các vật dụng trên dễ bị sét gỉ khi tiếp xúc với dung dịch điện li D A, C đều đúng
Câu 9 Hãy chọn câu đúng Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra:
A Sự oxi hóa ở cực dương B Sự oxi hóa ở 2 cực
C Sự khử ở cực âm D Sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương
Câu10 Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta thường lót kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi:
A quá trình oxi hóa kim loại trong hợp chất B quá trình khử kim loại trong hợp chất
C quá trình khử ion kim loại trong hợp chất D quá trình oxi hóa ion kim loại trong hợp chất
Câu 2 Trong trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử thành Na
A Điện phân dung dịch NaOH B Điện phân dung dịch Na2SO4
C Điện phân NaOH nóng chảy D Điện phân dung dịch NaCl
Câu 3 Để điều chế đồng từ dung dịch đồng sunfat, người ta có thể :
A Dùng sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối B chuyển hóa đồng sunfat thành CuO rồi dùng H2 khử ở nhiệt độ cao
C Điện phân dung dịch CuSO4 D Cả 3 phương pháp trên
Câu 4 Để điều chế Mg từ dung dịch MgCl2 người ta có thể :
A Chuyển hóa dung dịch MgCl2 thành MgO rồi khử bằng H2 ở nhiệt độ cao
B Dùng kim loại mạnh đẩy Mg ra khỏi dung dịch muối C Điện phân MgCl2 nóng chảy D Cả 3 phương pháp trên
Câu 5 Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn giữa 2 điện cực dung dịch nào sau đây thì dung dịch sau điện phân có pH > 7 ?
A Dung dịch NaCl B Dung dịch Na2SO4 C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch AgNO3
Câu 6 Để điều chế Na kim loại, người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:
Trang 11A Điện phân dung dịch NaCl B Điện phân NaCl nóng chảy.
C Dùng K cho tác dụng với dung dịch NaCl D Khử Na2O bằng CO ở nhiệt độ cao
Câu7.Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong người ta thu được 0,84 gam Fe và 448 ml CO2 (đktc) Công thứcphân tử của oxit sắt là công thức nào sau đây:
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Không xác định được
Câu 8 Cho phát biểu đúng về phương pháp nhiệt nhôm
A Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau hidro trên dãy điện hóa
B Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau Al trên dãy điện hóa
C Nhôm có thể khử các oxit kim loại đứng trước và sau Al trên dãy điện hóa với điều kiện kim loại ấy dễ bay hơi
D Nhôm có thể khử tất cả các oxit kim loại
Câu 9 Khi cho luồng khí hidro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy rahoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A Al2O3, FeO, CuO, MgO B Al2O3, Fe, Cu, MgO C Al, Fe, Cu, MgO D Al, Fe, Cu, Mg
Câu 10 Để điều chế canxi kim loại có thể dùng các phương pháp:
A Dùng H2 để khử CaO ở nhiệt độ cao B Dùng kali kim loại đẩy Ca ra khỏi dung dịch muối CaCl2
C Điện phân nóng chảy muối CaCl2 D Cả 3 cách A, B, C đều được
Câu 11 Cho luồng H2 đi qua 0,8 gam CuO nung nóng Sau phản ứng được 0,672 gam chất rắn Hiệu suất phản ứng khử CuO
Câu 12 Điện phân 1 muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít Cl2 (đkc) ở anot và 3,12g kim loại ở catot Côngthức muối đó là: A.NaCl B.KCl C LiCl D RbCl
Câu 13 Những kim loại nào sau đây có thể điều chế được từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
A Fe, Al, Cu B Zn, Mg, Fe C Fe, Mn, Ni D Ni, Cu, Ca
Câu 14 Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 Lựa chọn hiện tượng bản chất xảy ra:A.Ăn mòn kim loại B Ăn mòn điện hóa C Hiđro thoát ra mạnh hơn D, Màu xanh biến mất
Câu 15: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A oxi hóa ion kim loại thành kim loại B.dùng kim loại mạnh khử ion kim loại yếu hơn
C.khử ion kim loại thành kim loại D.thực hiện quá trình oxi hóa kim loại
Câu 16: Phương pháp dùng một kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là
phương pháp A.nhiệt luyện B điện phân C.thủy phân D.thủy luyện
Câu 17: Phương pháp có thể điều chế được hầu hết các kim loại là
A thủy luyện B nhiệt luyện C điện phân D thủy luyện và điện phân
Câu 18: Chọn phát biểu đúng về sự điện phân ?
A Là quá trình oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt các điện cực B Là sự phân li các chất điện phân thành ion tại các điện cực
C Là quá trình oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt điện cực khi cho dòng điện một chiều đi qua dd chất điện li hoặc chất điện li nóngchảy
D Là quá trình oxi hóa và quá trình khử các ion dương và ion âm
Câu19: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
A Fe, Al, Cu B Zn, Cu, Fe C Fe, Na, Ag D Ni, Cu, Ca
Câu 20 Để điều chế các kim loại Na, Mg , Ca trong công nghiệp , người ta dùng cách nào trong các cách sau ?
A Điện phân dd muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn B Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độcao
C Dùng kim loại K cho tác dụng với dd muối clorua tương ứng D Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
Câu 21: Điện phân dd NaCl , điện cực trơ , không có vách ngăn , Sản phẩm thu được gồm :
A H2, Cl2, NaOH B H2, Cl, NaOH, nước javel C H2, Cl2 , nước javel D H2 , nước javel
Câu 22: Dung dịch nào sau đây khi điện phân thực chất là điện phân nước :
Câu 23: Từ dung dịch MgCl2 , phương pháp thích hợp để điều chế Mg là:A điện phân dung dịch MgCl2
B cô cạn dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy C dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch
D chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi thành MgO và khử MgO bằng CO ở nhiệt độ cao
Câu 24: Trong quá trình điện phân CaCl2 nóng chảy, ở anot xảy ra phản ứng:
A oxi hóa ion clorua C khử ion canxi B khử ion clorua D oxi hóa ion canxi
Câu 25: Để điều chế kim loại Na, người ta sử dụng phương pháp
A điện phân dung dịch NaOH B điện phân nóng chảy NaOH
C cho Al tác dụng với Na2O ở nhiệt độ cao D cho K vào dung dịch NaCl để K khử ion Na+ thành Na
Câu 26: Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, ở catot thu được sản phẩm gì ?
Câu 27:Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
Câu 28: Điện phân Al2O3 nóng chảy Tại catot xảy ra quá trình:
A oxi hóa ion Al3+ B khử ion Al3+ C khử ion O2- D oxi hóa ion O
2-Câu 29: Điện phân dd hỗn hợp (CuSO4, KBr) , trong đó nồng độ mol/ l của 2 muối bằng nhau Nếu thêm vài giọt quỳ tím vàodung dịch sau khi điện phân thì màu của dd thay đổi như thế nào?
Trang 12A Khơng đổi màu B Dung dịch cĩ màu đỏ C Dung dịch cĩ màu xanh D Dung dịch khơng màu
Câu 30: Khi cho luồng khí H2 (dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO,MgO nung nĩng đến khi phản ứng xảy ra hồntồn Chất rắn cịn lại trong ống nghiệm là :
A Al2O3, FeO, CuO, Mg B Al2O3, Fe, Cu, MgO C Al, Fe ,Cu, Mg D Al, Fe, Cu, MgO
Câu 31: Điện phân dd chứa 1,35g muối clorua của một kim loại M hĩa trị ( II) đến khi catot cĩ khí thốt ra thì ngưng ,
Câu 32: Bột Cu cĩ lẫn tạp chất là bột Zn và bột Pb , dùng hĩa chất nào sau đây cĩ thể loại bỏ được tạp chất ?
A Dung dịch Cu(NO3)2 B.Dung dịch AgNO3 C Dung dịch ZnSO4 D.Dung dịch Pb(NO3)2
Câu 33: Điện phân cĩ màng ngăn (điện cực trơ) 100ml dd MgCl2 0,15M với cường độ dịng điện 0,1A trong 9650 giây Nồng độmol /l của dung dịch MgCl2 sau khi điện phân là: A 0,12M B 0,15M C 0,5M D.0,1M
Câu 34: Điện phân hồn tồn 1,9g muối MCl2 nĩng chảy đuợc 0,48g kim loại M ở catot CTPT của muối là:
Câu 35: Để khử hồn tồn 16g một oxit kim loại cần dùng 6,72 lit H2 (đktc) Kim loại M là:
Câu 36: Điện phân muối clorua của 1 kim loại M nĩng chảy thu được 6g kim loại thốt ra ở catot và 3,36 lit khí (đktc) Cơng thức của
muối đem điện phân là: A NaCl B KCl C BaCl2 D CaCl2
Câu 37: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 , MgO (nung nĩng) Khi phản ứng xảy ra hồm tồn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3 , Mg D Cu, Al2O3 , MgO
Câu 38: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hĩa trị II với dịng điện cĩ cường độ 6A Sau 29 phút thấy
khối lượng catot tăng 3,45g Kim loại đĩ là: A Zn B Cu C Ni D Sn
Câu 39: Cho luồng H2 đi qua 0,8 gam CuO nung nĩng Sau phản ứng được 0,672 gam chất rắn Hiệu suất phản ứng khử CuO thành Cu
Câu 45: Điện phân 500g dd NaCl 3,51% ( điện cực trơ, cĩ màn ngăn) Khí thu được ở Catot là khí nào? Cĩ thể tích là bao nhiêu lit?
A Khí Clo , 3,36 lit B Khí Clo , 6,72 lit C Khí Hidro , 3,36 lit D Khí Hidro , 6,72 lit
Câu 46: Ngâm 1 thanh kim loại Cu cĩ khối lượng 20g vào trong 250 g dd AgNO3 6,8% đến khi lấy thanh Cu ra thì khối lượng AgNO3
trong dd là 12,75 g Khối lượng thanh Cu sau phản ứng là: A 25,7g B 14,3g C 21,9g D 21,1g
CÁC DẠNG BÀI TẬP PHẦN ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
DẠNG 1 KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM
Câu 1 Khối lượng clo tác dụng vừa đủ với nhơm tạo ra 26,7 gam AlCl3 là
A 21,3 gam B 12,3 gam C 13,2 gam D 23,1 gam
Câu 2 Đốt cháy bột Al trong bình khí clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn khối lượng chất rắn trong bình
tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là
Câu 3 Khối lượng Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2 là
Câu 4 Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi Nung nĩng bình 1 thời gian cho đến khi số
mol O2 trong bình cịn 0,865 mol và chất rắn trong bình cĩ khối lượng 2,12 gam Giá trị m đã dùng là
Câu 5 Đốt 1 lượng nhơm trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hồ tan hồn tồn vào dung dịch HCl thấybay ra 6,72 lít H2 (các phản ứng xảy ra hồn tồn, các thể tích khí đo ở đkc) Khối lượng nhơm đã dùng là
DẠNG 2 XÁC ĐỊNH KIM LOẠI
Để xác định kim loại ta cần tìm khối lượng nguyên tử của kim loại
Nếu bài toán chưa cho hoá trị của kim loại thì gọi n là hoá trị kim loại ( 1 n 3), sau đó dựa vào giả thiết bài toántìm 1 phương trình 2 ẩn số n và M, rồi biện luận
Có trường hợp ta phải tìm khối lượng nguyên tử kim loại qua khối lượng phân tử của hợp chất chứa kim loại
Nếu hỗn hợp hai kim loại có cùng hóa trị thì gọi Công thức chung (CTC) của hai kim loại là M
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1: Hịa tan hồn tồn 1,44g kim loại R hĩa trị II bằng 250 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hịa axit dư cần dùng
60 ml dung dịch NaOH 0,5M Tìm kim loại R : A Zn B Fe C Mg D NiCâu 2: Hoà tan hoàn toàn 9,6 g kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch A và 3,36l khí SO2
Trang 13Câu 3: Cho 2,16 gam kim loại A tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng tạo ra 2,9568l khí SO2 ở 27,3oC và
Câu 4: Hồ tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 lỗng , rồi cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m gmuối khan Kim loại M là: A Al B Mg C Zn D Fe
Câu 5: Để oxi hố hồn tồn một kim loại M cĩ hố trị khơng đổi (trong hợp chất) thành oxit phải dùng một lượng oxibằng 40% lượng kim loại đã dùng M là: A Fe B Al C Mg D Ca
Câu 6: Cho 4,59 gam một oxit kim loại có hoá trị không đổi tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 7,83 gam muốinitrat Cơng thức oxit kim loại là:A BaO B MgO C Al2O3 D Đáp án khácCâu 7: Hai kim loại A,B kế tiếp thuộc nhóm IIA Lấy 0,88 gam hỗn hợp hoà tan hết vào dung dịch HCl dư tạo 0,672
ml khí H2 ( đktc) và khi cô cạn thu được m gam muối Hai kim loại và giá trị m là:
A Mg và Ca 3,01g B Ca và Sr 2,955g C Be và Mg 2,84g D Sr và Ba 1,945g
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 14,2g muối cacbonat của hai kim loại ở hai chu ky kế tiếp thuộc nhóm IIAbằng dd HCl dư được 3,584l khí CO2 (đktc) và dung dịch Y Hai kim loại là:
A Ca và Sr B Be và Ca C Mg và Ca D Sr và Ba
Câu 9: Hồ tan hồn tồn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 ở đktc (sản phẩm khử duy
Câu 10: Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lúc đem cân lại thấy miếng kim loại cĩ khối lượnglớn hơn so với trước phản ứng M khơng thể là : A Al B Fe C Zn D Ni
Câu 11: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat cĩ chứa 4,48 gam ion kim loại điện tích 2+ Sau phản ứng, khốilượng lá kẽm tăng thêm 1,88g Cơng thức hố học của muối sunfat là: A CuSO4 B FeSO4 C NiSO4 D CdSO4Câu 12: Nhúng thanh kim loại R chưa biết hố trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng xong nhấc thanh R rathấy khối lượng tăng 1,38 gam Kim loại R là A Al B Fe C Zn D Mg
Câu 13: Nhúng thanh kim loại M cĩ hĩa trị 2 vào dd CuSO4, sau 1 thời gian lất thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm0,05% Mặt khác nhúng thanh kim loại tên vào dd Pb(NO3)2 sau 1 thời gian thấy khối lượng tăng 7,1% Biết rằng , sơ 1molCuSO4, Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trường hợp như nhau Xác định M? A Zn B Fe C Mg D Ni
Câu 14: Kim loại M có hoá trị không đổi Hoà tan hết 0,84 gam M bằng dung dịch HNO3 dư giải phóng ra 0.3136l khí
E ở đktc gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 bằng 17,8 Kim loại M là:
Câu 15: Hoà tan một oxit kim loại hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch muối có
Câu 16: Hồ tan hồn tồn một lượng kim loại hố trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ được một dung dịch muối cĩnồng độ 24,15% Kim loại đã cho là: A Mg B Zn C Fe D Ba
Câu 17: Trong 500ml dd X có chứa 0,4925g một hỗn hợp gồm muối clorua và hidroxit của kim loại kiềm PH củadung dịch là 12 và khi điện phân 1/10 dd X cho đến khi hết khí Cl2 thì thu được 11,2ml khí Cl2 ở 273oC và 1atm Kim
Câu 18: Cho một dd A chứa 2,85g một muối halogenua của một kim loại tác dụng vừa đủ với 100ml dd AgNO3 thuđược 8,61g kết tủa Mặt khác đem điện phân nóng chảy hoàn toàn (với điện cực trơ) a gam muối trên thì thấy khốilượng catot tăng lên 8,16g đồng thời ở anot có 7,616l khí thoát ra ở đktc Công thức muối và nồng độ mol/l của dungdịch AgNO3 là: A CaCl2; 0,7M B.CaBr2 ; 0,8M C MgBr2; 0,4M D MgCl2; 0,6M
Câu 19: Hoà tan 4g hh gồm Fe và một kim loại hoá trị II vào dd HCl được 2,24l khí H2 (đktc) Nếu chỉ dùng 2,4g kimloại hoá trị II cho vào dd HCl thì dùng không hết 500ml dd HCl 1M Kim loại hoá trị II là:
Câu 23: 16,2 gam kim loại R tan hết vào dung dịch HNO3 thu được 5,6l hỗn hợp khí N2 và NO ở đktc có khối lượng
CÂU 24 Hoà tan 4g hh gồm Fe và một kim loại hoá trị II vào dd HCl được 2,24l khí H2 (đktc) Nếu chỉ dùng 2,4g kimloại hoá trị II cho vào dd HCl thì dùng không hết 500ml dd HCl 1M Kim loại hoá trị II là:
Trang 14Caõu 25: Hoón hụùp X goàm hai muoỏi clorua cuỷa hai kim loaùi kieàm thoồ thuoọc hai chu kyứ keỏ tieỏp ẹieọn phaõn noựng chaỷy heỏt 15,05g hh X ủửụùc 3,36l(ủktc) ụỷ anot vaứ m gam kim loaùi ụỷ catot Giaự trũ m laứ:
A 2,2g B 4,4g C.3,4g D 6g
Caõu 26 Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyờn chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao Kết thỳc phản ứng, khối lượng chất rắn giảm
đi 27,58% Oxit sắt đó dựng là: A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Cả A,B,CCaõu 27 Hoaứ tan 2,4 g moọt oxit saột caàn vửứa ủuỷ 90ml dung dũch HCl 1M Coõng thửực cuỷa oxit saột noựi treõn laứ :
Caõu 28: Hoaứ tan 2,84 gam hoón hụùp hai muoỏi cacboõnat cuỷa hai kim loaùi A,B keỏ tieỏp thuoọc nhoựm IIA baống dung dũchHCl dử ủửụùc 0,896l CO2 (ụỷ 54,6 oC, 0,9atm)
a) Hai kim loai A,B laứ:A Ca vaứ Sr B Be vaứ Mg C Sr vaứ Ba D.Mg vaứ Ca
b) Cho toaứn boọ lửụùng khớ CO2 taùo ra ụỷ treõn haỏp thuù hoaứn toaứn vaứo 200ml dung dũch Ba(OH)2 coự noàng ủoọ CM thỡ thuủửụùc 3,94 gam keỏt tuỷa Giaự trũ CM laứ: A 0,1M B 0,125M C 0.1M vaứ 0,125M D ẹaựp aựn khaựcCaõu 29: Điện phân với điện cực trơ muối clorua của một kim loại hoá trị II với cờng độ dòng điện 3A Sau 1930 giây, thấykhối luong catot tăng 1,92gam Kim loại trong muối clorua là kim loại nào cho dới đây ?
A CaSO4 0,2M B MgSO4 0,02M C.MgSO4 0,3M D.SrSO4 0,03M
Caõu 32: Cho dd X chửựa 3,82g hoón hụùp 2 muoỏi sunphat cuỷa moọt kim loaùi kieàm vaứ moọt kim loaùi hoaự trũ II Theõm vaứodung dũch X moọt lửụùng vửứa ủuỷ dd BaCl2 thỡ thu ủửụùc 6,99g keỏt tuỷa Neỏu boỷ loùc keỏt tuỷa roài coõ caùn dung dũch thỡ ủửụùclửụùng muoỏi khan thu ủửụùc laứ: A 3,17g B 3,27g C.4,02g D 3,07g
Caõu 33: Moọt loaùi oxit saột duứng ủeồ luyeọn gang Neỏu khửỷ a gam oxit saột naứy baống CO ụỷ nhieọt ủoọ cao ngửụứi ta thu ủửụùc0,84g Fe vaứ 0,448 lớt khớ CO2 (ủktc) Coõng thửực hoaự hoùc cuỷa oxit saột treõn laứ:
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Khoõng xaực ủũnh ủửụùc
Caõu 34: Hoaứ tan heỏt 0,15 mol oxit saột trong dd HNO3 dử thu ủửụùc 108,9g muoỏi vaứ V lớt khớ NO (25oC vaứ 1,2atm) Oxit saộtlaứ: A Fe2O3 B Fe3O4 C.FeO D khoõng ủuỷ giaỷ thieỏt ủeồ keỏt luaọn
Caõu 35: Cho hh X coự khoỏi lửụùng 16,4g boọt Fe vaứ moọt oxit saột hoaứ tan heỏt trong dd HCl dử thu ủửụùc 3,36 lớt khớ H2(ủktc) vaứ
dd Y Cho Y taực duùng vụựi dd NaOH dử thu ủửụùc keỏt tuỷa Z loùc keỏt tuỷa Z roài rửỷa saùch sau ủoự nung ủeỏn khoỏi lửụùng khoõng ủoồithu ủửụùc 20 g chaỏt raộn Coõng thửực oxit saột ủaừ duứng ụỷ treõn laứ :
A Fe2O3 B FeO C.Fứe3O4 D Khoõng xaực ủũnh ủửụùc
Caõu 36: Hoaứ tan hoaứn toaứn moọt oxit saột A vaứo dd H2SO4 loaừng thu ủửụùc dd B Dung dũch B coự khaỷ naờng laứm maỏt maứu ddKMnO4 vaứ dd Br2, ddB cuừng coự khaỷ naờng laứm hoaứ tan boọt Cu Coõng thửực cuỷa oxit saột A laứ :
A Fe2O3 B FeO C.Fứe3O4D Khoõng xaực ủũnh ủửụùc
Caõu 37: Chaỏt X coự coõng thửực FexOy Hoaứ tan 29g X trong dd H2SO4 ủaởc noựng dử giaỷi phoựng ra 4g SO2 Coõng thửực cuỷa X laứ:
Caõu 38: Hoaứ tan hoaứn toaứn m gam moọt oxit saột trong dung dũch H2SO4 ủaởc dử thu ủửụùc phaàn dung dũch chửựa 120g muoỏi vaứ2,24l khớ SO2 (ủktc) Coõng thửực oxit saột vaứ giaự trũ m laứ:
A Fe2O3 vaứ48g B FeO vaứ 43,2g C.Fe3O4 vaứ46,4g D ủaựp aựn khaực
Caõu 39: Cho hh goàm boọt nhoõm vaứ oxit saột Thửùc hieọn hoaứn toaứn phaỷn ửựng nhieọt nhoõm (giaỷ sửỷ chổ coự phaỷn ửựng oxit saộtthaứnh Fe) thu ủửụùc hh raộn B coự khoỏi lửụùng 19,82 g Chia hh B thaứnh 2 phaàn baống nhau:
-Phaàn 1 : cho td vụựi moọt lửụùng dử dd NaOH thu ủửụùc 1,68 lớt khớ H2 ủktc
-Phaàn 2 : cho td vụựi moọt lửụùng dử dd HCl thỡ coự 3,472 lớt khớ H2 thoaựt ra Xaực ủũnh coõng thửực cuỷa oxit saột:
Caõu 40: Khửỷ hoaứn toaứn 4,06g oxit kim loaùi baống CO ụỷ nhieọt ủoọ cao taùo kim loaùi vaứ khớ Khớ sinh ra cho haỏp thuù heỏtvaứo dd Ca(OH)2 dử taùo 7 g keỏt tuỷa kim loaùi sinh ra cho taực duùng heỏt vụựi dd HCl dử thu ủửụùc 1,176l khớ H2 (ủktc) oxit
Caõu 41: Chia 38,6 g hoón hụùp X goàm kim loaùi A hoaự trũ 2 vaứ B hoaự trũ 3 thaứnh hai phaàn baống nhau
-Phaàn I : hoaứ tan heỏt trong dd H2SO4 vửứa ủuỷ thu ủửụùc dung dũch Y vaứ 14,56l khớ H2 (ủktc)
-Phaàn II : taực duùng vụựi dd NaOH dử thỡ tạo ra 10,08 l (ủktc) vaứ coứn laùi kim loaùi A khoõng taực duùng laứ 11,2g
Kim loaùi A,B laứ : A Fe vaứ Cl B Mg vaứ Al C Ca vaứ Cr D ẹaựp aựn khaực
Trang 15Caõu 42: Cú 0,2 mol hỗn hợp một kim loại hoỏ trị I và một kim loại hoỏ trị II Thờm vào hỗn hợp này 4,8g magiờ được mộthỗn hợp mới trong đú hàm lượng của Mg là 75% Hỗn hợp ban đầu chắc chắn cú chứa :
A) Mg B) Sn C) Zn D) Ni
Caõu 45: Một oxit kim loại có tỉ lệ phần trăm của oxi trong thành phần là 20% Công thức của oxit kim loại đó là
Caõu 46: Cho oxit AxOy của một kim loại A có giá trị không đổi Cho 9,6 gam AxOy nguyên chất tan trong HNO3 d thu đợc22,56 gam muối Công thức của oxit là A MgO B CaO C FeO D CuO
Caõu 47: Cho 0,01 mol moọt hụùp chaỏt cuỷa Fe taực duùng heỏt vụựi H2SO4 ủaởc noựng dử thoaựt ra 0,112 lớt khớ SO2 laứ saỷn phaồmkhửỷ duy nhaỏt Coõng thửực cuỷa hụùp chaỏt saột ủoự laứ A FeS B FeS2 C FeO D FeCO3Caõu 48 Cho một dd muối clorua kim loại.Cho một tấm sắt nặng 10 gam vào 100 ml dd trên, phản ứng xong khối l ợng tấmkim loại là 10,1 gam Lại bỏ một tấm cacdimi (Cd) 10 gam vào 100ml dd muối clorua kim loại trên, phản ứng xong, khối l-ợng tấm kim loại là 9,4 gam Công thức phân tử muối clorua kim loại là
Cõu 49: Cho 4,48 lớt khớ CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung núng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàntoàn Khớ thu được sau phản ứng cú tỉ khối so với hiđro bằng 20 Cụng thức của oxit sắt và phần trăm thể tớch của khớ CO2trong hỗn hợp khớ sau phản ứng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Fe = 56)
A FeO; 75% B Fe2O3; 75% C Fe2O3; 65% D Fe3O4; 75%
Câu 50 Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 d, thu đợc 4,48 lít khí NO (đktc) Cho NaOH d vào dung dịch ta thu đợc một kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn
Kim loại M và giá trị m lần lợt là :A Mg và 25 g B Fe và 27 g C Al và 30 g D Cu và 24 g
Kim loại + nớc và kim loại + dung dịch kiềm
dịch C và 0,24 mol H2 Dung dịch D gồm a mol H2SO4 và 4a mol HCl Trung hoà 1/2C bằng dung dịch D thu đợc m gammuối Giá trị của m là
Dùng cho câu 2, 3, 4: Hoà tan hỗn hợp Ba, Na (với tỉ lệ mol 1:1) vào nớc đợc dung dịch A và 0,672 lít khí H2(đktc).
Câu 2: Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà dung dịch A là
Dùng cho câu 5, 6, 7: Cho 27,4 gam Ba vào 500 gam dung dịch X gồm (NH4)2SO4 1,32% và CuSO4 2% và đun nóng thu
đ-ợc V lít khí A (đktc), dung dịch B và m gam kết tủa C
Câu 5: Giá trị của V là
Dùng cho câu 8, 9: Hoà tan 2,15gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm A và 1 kim loại kiềm thổ B vào H2O thu đợc dung dịch
C và 0,448lít H2(đktc) Để trung hoà 1/2 dung dịch C cần V lít dung dịch HCl 0,1M và thu đợc m gam muối
Câu 8: Giá trị của V và m lần lợt là
A 0,2 và 3,570 B 0,2 và 1,785 C 0,4 và 3,570 D 0,4 và 1,785
Dùng cho câu 10, 11, 12: Hỗn hợp Y gồm 3 kim loại Na, Al, Fe đợc nghiền nhỏ trộn đều và chia thành 3 phần bằng nhau.
Hoà tan phần 1 trong 0,5lit dd HCl 1,2M đợc 5,04lít khí và dd A Phần 2 cho tác dụng với dd NaOH d thu đợc 3,92lit khí.Phần 3 cho tác dụng với nớc d thu đợc 2,24lit khí Biết thể tích các khí đo ở đktc và thể tích dung dịch không đổi
Câu 10: Khối lợng của Na, Al trong Y lần lợt là
nếu hoà tan hết 20,1gam A vào V lít dung dịch HCl 1M thu đợc 15,68lit H2(đktc) và dung dịch B Cần phải dùng hết 300mldung dịch KOH 1M mới trung hoà hết lợng axit còn d trong B Khối lợng (gam) của Al2O3 trong A và giá trị của V lần lợt là
A 5,4 và 1,7 B 9,6 và 2,0 C 10,2 và 1,7 D 5,1 và 2,0
nh trên tác dụng với O2 d thì thu đợc 3 oxit và thấy khối lợng chất rắn tăng m gam Giá trị của m là
Trang 16A 3,2 B 1,6 C 4,8 D 6,4.
lợng của K trong A là
Câu 16: Chia 23,2 gam hỗn hợp X gồm Na, K và Al thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH d
thu đợc 8,96 lít khí H2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl d rồi cô cạn dung dịch thì thu đợc m gam chất rắn.Giá trị của m là
vừa đủ với dung dịch Fe2(SO4)3 thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là
Dùng cho câu 18, 19: Chia 23,0 gam hỗn hợp X gồm Na, K và Li thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung
dịch HNO3 loãng, vừa đủ thu đợc 1,12 lít khí N2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối (không chứa NH4NO3) Phần 2 hoàtan hoàn toàn trong nớc thu đợc V lít H2 (đktc)
Câu 18: Giá trị của m là
Câu 19: Giá trị của V là
dung dịch HCl thu đợc dung dịch chứa 30,85 gam muối Giá trị của V là
tan Khối lợng của Na trong A là
dung dịch Y thu đợc 50,4 gam muối Giá trị của V là
Dùng cho câu 23, 24: Hoà tan hoàn toàn 13,200 gam hỗn hợp Na và K vào nớc thu đợc dung dịch X và 4,48 lít khí H2(đktc) Cho 5,200 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thu đ ợc dung dịch Y chứa m gam muối và3,36 lít khí H2 (đktc) Cho X tác dụng với Y đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc x gam kết tủa
Câu 23: Giá trị của m là.
Câu 26 (B-07): Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lợng nớc d thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X
vào dung dịch NaOH d thì thu đợc 1,75V lít khí Biết các khí đo ở cùng điều kiện Thành phần phần trăm khối lợng của Natrong X là
với dung dịch Al(NO3)3 thì số gam kết tủa lớn nhất thu đợc là
với dung dịch NaOH d, thì thu đợc 7,84 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lợng của K trong A là
cho 18,6 gam A tác dụng hết với dung dịch HCl thì số gam muối thu đợc là
kim loại + axit thờng
gam muối Giá trị của m là
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R (có hóa trị không đổi) bằng dung dịch HCl thu đợc
6,72 lít H2 (đktc) Mặt khác, nếu cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng d thì thu đợc 1,96 lít N2O duy nhất(đktc) và không tạo ra NH4NO3 Kim loại R là
Dùng cho câu 3 và 4: Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lợng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu đợc dung dịch
D Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch D là 15,757%
Câu 4: Phần trăm khối lợng của Fe trong hỗn hợp X là
H2 (đktc) và dung dịch Y Coi thể tích dung dịch không đổi Dung dịch Y có pH là
Câu 6 (B-07): Cho 1,67 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl d,
thoát ra 0,672 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là
dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc lợng kết tủa lớn nhất là m gam Giá trị của m là