1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Đáp án chi tiết bài tập về cách tiếp cận nguyên hàm tích phân môn toán lớp 12 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

28 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

   d là sai, vì không có tính chất tích phân của một tích bằng tích các tích phân (chỉ áp dụng với phép toán cộng, trừ)... Tìm khẳng định đúng.[r]

Trang 1

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 [2D3-1]Cho f x 

Khẳng định f x g x x    d f x x g x x d   d là sai, vì không có tính chất tích phân của một tích bằng tích các tích phân (chỉ áp dụng với phép toán cộng, trừ)

Câu 2 [2D3-3]Họ nguyên hàm của hàm số f x  20172 1x

2 120172

x

C

2 12017

Lời giải Chọn D.

Trang 2

A

22d5

x x xx x C

C

21d2

x x xx x C

Lời giải Chọn A.

Ta có:  d d 1 d 2 2017 1ln 2 2017

x x

Ta có : I e x(2 ex)dx 2e x 1 d x 2e x x C

Câu 7 [2D3-2]Tìm nguyên hàm của hàm số f x  e x ex

  là

Trang 3

Ta có: e x exdx e x ex C.

 Chọn đáp án D Chú ý:

1d

dtan d

Ta có :  3sin 3x cos3 dx x  cos3 1sin 3

1d4

Trang 4

Ta có : 3cosx 3 dxx 3cos d 3 d 3sin ln 33

x x

Trang 5

Câu 14. [2D3-1] (Đề tham khảo – Lần 3) Tìm nguyên hàm của hàm số   2 2

x

C x

Ta có : f x x d  2x1dx    

1 21

1322

Lời giải Chọn A

dln

Trang 6

Lời giải Chọn C.

A T 8526 B T 1000 C T 7544 D T 2012

Lời giải Chọn B.

 

Lời giải Chọn D.

Trang 7

Đồ thị hàm số y F x   và yf x  cắt nhau tại một điểm trên trục tung nên phương trình  1

cónghiệm x  Suy ra 10 C 0 C 1

x  y

Do đó

5

; 92

F 

12

F

02

F 

12

F

Lời giải Chọn A.

Ta có F x  f x x d sin dx x cosx C .

Vì đồ thị hàm số y F x  đi qua M0; 1

nên F 0    1 1 C  1 C 2Suy ra F x   2 cosx

Do đó

22

F 

Trang 8

Câu 23 [2D3-2] (Chuyên Thái Bình – lần 3) Một nguyên hàm F x 

ln 2 12

A S  0 B S 1 C S  2 D S  4

Lời giải Chọn B.

Trang 12

Câu 30 [2D3-3] (Chuyên Thái Bình – Lần 2) Biết tích phân

1 0

Câu 31 [2D3-2] (Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc) Kết quả tích phân

1 0

Trang 13

f x x 

Tính

 2 0

2 3

ln 2 ln 3 ln 5 ln 2 3 5 2 3 5

dd

Trang 14

Câu 34 [2D3-3] (Đề thử nghiệm – lần 2) Cho hàm số f x 

có đạo hàm trên đoạn 1; 2

, f  1  và1

 2 2

f  Tính  

2 1d

I f x x

A I  1 B I 1 C I  3 D

72

2 1d

I u u

3 0d

2 1

Câu 36 [2D3-2] (Đề tham khảo – lần 3) Cho

1 0

1ln

Trang 15

Câu 37 [2D3-3] (Đề tham khảo - lần 3) Cho hàm số f x 

thỏa mãn

   1

d

3 1

x I

12

dx t t

t x

Trang 16

d2

Lời giải Chọn A.

a x

Trang 17

Suy ra

2 0

2sin sin 2 d

Đặt

4 4

d d

1 cos 2 cos 2 d1

Trang 18

2 1

m m

1 sin( )

2 3

sin =1sin

x

x x

Vậy có 1009 giá trị của k  có 1009 giá trị của x

Câu 46. [2D3-2] Biết giá trị dương a thỏa mãn

a

.Suy ra

I 

Lời giải

Trang 19

F x g x x 

Tính tích phân hàm:

   2

Đặt

d ( ) d ( )d( )

( )d ( )( )d

I G x F x  F x g x x GFG F      Đáp án C

Câu 49. [2D3-3] Cho m thỏa mãn

I f x x

A I 2 B I 6 C I 4 D I 10

Lời giải Chọn B.

Đặt txt2  x 2 dt tdx Đổi cận x :1 9 thì :1t  3

Trang 20

f x x 

6 2( )d 3

0 2 d

I x fx x

.

A I 13 B I 12 C I 20 D I 7.

Lời giải Chọn D

d1

đáp án D

Trang 21

Câu 53. [2D3-4] Cho hàm số f x( ) liên tục trên  và các tích phân

4 0(tan )d 4

1 22 0

( )

d 21

I f x x

A I 6 B I 2 C I 1 D

32

I 

Lời giải Chọn A.

Xét

4 0(tan )d 4

Khi đó F(1)F(2)bằng bao nhiêu?

cas o 2

i o

Trang 22

Câu 55. [2D3-4] Trong tất cả các số dương a thỏa mãn 2

2cos(x + a ) x sin

Lời giải Chọn B.

min

ak       ak  aa  Với (a1)2   k2    1 a   1 1 k 0 a k2   1 1 kamin a(0)  1 1 (2)

Khi đó (*) f n( )f(3) n3

[2D3-2] Biết

1 2 0

Trang 23

Cách 2 : Dùng Casio

Bước 1: Tính tích phân

1 2 0

bằng Casio rồi gán vào biến C (SHIFT STO C)

Bước 2 : Giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn (MODE 5 1 )

 

ta nhập các hệ số lần lượt là 1,1 và hệ số cuối thay lần lượt 1;1; 0

cho tới khi ra a b  , hay

X, Y   thì dừng

 Loại A

 Loại B

đáp án C

Trang 24

[2D3-3] Cho

2 0

164

nên suy ra n 3 là nghiệm duy nhất

+) Với 2 số m n, bất kì thì chỉ có thể xảy ra 3 mối quan hệ n m n m ,  hoặc n m ( nghĩa là đáp

án đúng sẽ rơi vào một trong 3 mối quan hệ này) nên ta có thể loại luôn B

Câu 57. [2D3-3] Có bao nhiêu giá trị thực của a thuộc đoạn

; 24

?3

2 2

a a

dtt a t

Cách 1:

Trang 25

     Đặt txdtdxx  : 1 0 thì t: 1  0, Khi đó:

I

43

I

23

I

D I1

Lời giải Chọn C.

Trang 26

Câu 60. [2D3-4] ( Đề tham khảo – Lần 3 ) Cho hàm số f x 

liên tục trên  và thỏa mãn

3 2

3 2

Trang 28

Do phương án “nhiễu” của bài toán chưa tốt nên khi thiết lập được

3 2

3 2

1

2 2 cos 22

I

32

I

52

I

72

I

Lời giải Chọn B.

Ngày đăng: 15/01/2021, 23:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w