Số câu: 1 Số điểm: 1 Tỉ lệ 10 % Biết biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình đã cho về phương trình bậc hai đối với ẩn phụ.. Định lí Viét và ứng dụng..[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG 4 ( 2011-2012)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Hàm số
2
y ax (a 0 )
Tính chất Đồ
thị
Hiểu các tính chất
của hàm số y = ax 2
Biết vẽ đồ thị của hàm số
y = ax 2
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10 %
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ 15%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
2 Phương trình
bậc hai một ẩn
Nhận dạng được phương trình bậc hai một ẩn
Vận dụng công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn vào việc giải pt
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
3 Định lí Viét
và ứng dụng
Vận dụng được
hệ thức Vi-ét để tính tổng và tích của chúng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ 30 %
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10 %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
4 Phương trình
quy về phương
trình bậc hai
Biết biết đặt ẩn phụ thích hợp
để đưa phương trình đã cho về phương trình bậc hai đối với
ẩn phụ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm:1
Tỉ lệ 10 %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
5 Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
bậc hai một ẩn
Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ 15 %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
TS câu:
TS điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:10
Tỉ lệ 100%
Chủ đề Mức độ
Trang 2Câu 1: ( 2,5 điểm) Cho hàm số y = x2
a) Với giá trị nào của x thì hàm số đã cho đồng biến? Nghịch biến?
b)Vẽ đồ thị của hàm số đã cho
Câu 2 : (1 điểm) Cho các phương trình sau:
a) 3x – 4 + x2 = 0
b) – 3x2 + 2x3 = 0
c) 5x2 – 2 = 0
d) 2
2
3x 1 0
Câu 3: ( 4 điểm) Giải các phương trình sau :
a) x2 + x + 8 = 0 b) 2x2 – 16x + 32 = 0
c) x2 + 2x – 8 = 0 d) 3x42x2 5 0
Câu 4: ( 1điểm) Không giải phương trình hảy tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình bậc
hai: 5x2 – 3x – 10 = 0
Câu 5: (1,5 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bé hơn chiều dài 4m và có diện tích 320m2 Tính các kích thước của mảnh vườn đó
ĐÁP ÁN
Họ và tên: ……… KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 4
Lớp: 9/ … Điểm Lời phêThời gian 45’
Trang 3Câu 1: ( 2,5 điểm)
a) Vì a = 1 > 0 nên hàm số đồng biến khi x > 0 (0,5đ), và nghịch biến khi x < 0.(0,5đ)
b) Lập được bảng một số giá trị tương ứng của x và y (0,75đ)
Vẽ đúng đồ thị của hàm số y = x2 (0,75đ)
Câu 2 : (1 điểm)
Phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn? Hãy xác định các hệ số a, b, c của mỗi phương trình bậc hai ấy
Các phương trình bậc hai một ẩn là:
a) 3x – 4 + x2 = 0 (0,25đ) (a = 1; b = 3; c = - 4) (0,25đ)
c) 5x2 – 2 = 0 (0,25đ) (a = 5; b = 0; c = - 2) (0,25đ)
Câu 3: ( 4 điểm)
a) (1điểm) x2 + x + 8 = 0
= 12 – 4.8 = -31 < 0 (0,5đ)
Vậy : phương trình vô nghiệm (0,5đ)
b) (1điểm) 2x2 – 16x + 32 = 0
’ = (-8)2 – 2 32 = 0 ( 0,5 đ)
Vậy : phương trình có nghiệm kép x1 = x2 =
8 4
2 (0,5đ) c) (1điểm) x2 + 2x – 8 = 0
’= 12 – 1.(-8) = 9 ' 3 ( 0,25 đ)
x1 = -1 + 3 = 2 (0,25 đ)
x2 = -1 – 3 = - 4 (0,25 đ)
Vậy phương trình : có 2 nghiệm phân biệt x12 ; x2 4 ( 0,25 đ)
d) (1điểm) 3x42x2 5 0
Đặt t = x2 > 0 , ta có: 3t2 + 2t – 5 = 0 ( 0,25 đ)
t1 = 1 => x1 = 1, x2 = -1 ( 0,25 đ)
t2 =
5
3
Loại vì t = x2 > 0 ( 0,25 đ)
Vậy phương trình 3x42x2 5 0 có 2 nghiệm : x11 ; x2 1
Trang 4Câu 4: ( 1 điểm)
Vì a và c trái dấu nên phương trình có hai nghiệm phân biệt (0,5đ)
Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình, theo hệ thức Viét ta có:
x1x2 = − b
3
5 ( 0,25 đ)
x x1 2= c
− 10
5 =−2 (0,25đ)
Câu 5: (1,5 điểm)
Gọi x (m) là chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật (x >0) Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là x + 4(m) (0,25đ)
Vì diện tích mảnh đất hình chữ nhật là 320m2 nên ta có phương trình: x x 4 320
(0,25đ)
2 4 320 0
x x (0,25đ)
Tính được x1 16 ( TMĐK) (0,25đ)
x2 20 (Loại) (0,25đ)
Vậy chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật bằng 16(m); chiều dài mảnh đất hình chữ nhật bằng 20(m) (0,25đ)