Chuyên đề 4: Chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản Phơng pháp 1: Dùng định nghĩa 1... Phơng pháp 2: Dùng phép biến đổi tơng đơng 1.[r]
Trang 1Chuyên đề 4: Chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản
Ph
ơng pháp 1 : Dùng định nghĩa
1 Kiến thức:
Để chứng minh A>B ta đi chứng minhA-B>0
Lu ý dùng hằng bất đẳng thức M2> 0∀ M
2 Các ví dụ:
* Ví dụ 1: x,y, z chứng minh rằng
2 2 2
2 2 2
a x y z xy yz xz
Giải:
a Ta xét hiệu
2 2 2
2 2 2
2
2 2 2
x y z xy yz xz
x y z
x y x xy yz xz
b.Ta xét hiệu
x2+y2+x2+3 −2( x+ y +z )
x2−2 x +1+ y2− 2 y +1+z2− 2 z +1
z −1¿2≥0
¿
y −1¿2+ ¿
x − 1¿2+ ¿
¿
Dấu bằng xảy ra khi x=y=z=1
* Ví dụ 2: Chứng minh rằng
a a2+b2
2 ≥(a+b2 )2
b a2
+b2
+c2
3 ≥(a+b+c3 )2
c Hãy tổng quát bài toán
Giải:
a Ta xét hiệu
a2+b2
2 −(a+b2 )2
¿
2(a2
+b2
)
a2+b2+2 ab 4 1
4(2 a
2
+2 b2−a2− b2− 2 ab)
a − b¿2≥ 0
1
4¿
Trang 2Vậy a2
+b2
2 ≥(a+b2 )2
Dấu bằng xảy ra khi a=b
b Ta xét hiệu
a2+b2+c2
3 −(a+b+c3 )2
1
9[(a − b)2+(b − c)2+(c − a)2]≥ 0
Vậy a2
+b2
+c2
3 ≥(a+b+c3 )2
c.Tổng quát
a21
+a22 + +an2
n ≥(a1 +a2+ +an
n )2
Tóm tắt các bớc để chứng minh A B theo định nghĩa
Bớc 1: Ta xét hiệu H =A-B
Bớc 2: Biến đổi H=( C+D) ❑2 hoặc (C+D) ❑2 + … +(E+F) ❑2
Bớc 3: Kết luận A B
Bài tập nâng cao
1 Cho abc=1 và a>36 chứng minh rằng
2
2 2
3
a
b c ab bc ca
2 Chứng minh rằng : Với mọi số thực x,y,z ta có
a x4y4z2 1 2 (x xy2 x z 1)
b x2+5 y2−4 xy +2 x −6 y +3>0
Gợi ý
2 a.Ta xét hiệu
H=x ❑4 +y ❑4 +z ❑2 +1-2x ❑2 y ❑2 +2x ❑2 -2xz-2x
=(x ❑2 -y ❑2 ) ❑2 +(x-z) ❑2 +(x-1) ❑2 H>0 ta có đpcm
b.Vế trái có thể viết
H=(x-2y +1) ❑2 +(y-1) ❑2 +1
Suy ra H >0 ta có đpcm
Ph
ơng pháp 2: Dùng phép biến đổi tơng đơng
1 Kiến thức: Ta biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với bất đẳng thức
đúng hoặc bất đẳng thức đã đợc chứng minh là đúng.
Chú ý các hằng đẳng thức sau:
(A ± B) ❑2 = A ❑2 ± 2AB +B ❑2
(A+B+C) ❑2 = A ❑2 +B ❑2 +C ❑2 +2AB +2AC +2BC
(A ± B) ❑3 = A ❑3 ± 3A ❑2 B +3AB ❑2 ± B ❑3
A ❑3 ± B ❑3 =(A ± B)(A ❑2 +AB+B ❑2 )
2.Các ví dụ
*Ví dụ1:
Cho a,b, c d,e là các số thực chứng minh rằng:
a a2
+b2
4 ≥ ab
b a2
+b2 +1 ≥ ab+a+ b
c a2b2c2d2e2 a b c d e( )
Giải:
Trang 3a
2 2
2
4
b
a b
( Bất đẳng thức này luôn đúng) Vậy a2+b2
4 ≥ ab ( Dấu bằng xảy ra khi 2a=b suy ra a=
b
2 ).
b
a2+b2+1 ≥ ab+a+b
⇔2(a2+b2+1)≥ 2(ab +a+b )
⇔ a2
− 2ab+b2+a2−2 a+1+b2− 2b +1≥ 0
⇔(a −b )2
+(a −1)2+(b −1)2≥ 0
Bất đẳng thức cuối đúng Vậy a2
+b2 +1 ≥ ab+a+ b Dấu bằng xảy ra khi a=b=1
c
a2+b2+c2d2+e2≥ a(b+c +d +e )
⇔ 4(a2+b2+c2d2+e2)≥ 4 a(b+c+d+e)
⇔(a2− 4 ab+4 b2)+(a2− 4 ac +4 c2)+(a2−4 ad+4 d2)+(a2− 4 ae+4 e2)≥ 0
⇔( a− 2 b)2+(a −2 c )2+(a −2 d )2+(a −2 e )2≥ 0
Bất đẳng thức đúng Vậy ta có điều phải chứng minh
* Ví dụ 2: Chứng minh rằng
(a10+b10)(a2+b2)≥(a8+b8) (a4+b4) (1) Giải
(1)⇔a12
+b12+a10b2+a2b10≥ a12+a8b4+a4b8+b12
⇔ a10b2− a8b4
+a2b10− a4b8≥ 0
⇔a8
b2(a2− b2)−a2b8(a2− b2)≥ 0
⇔(a2− b2)a2b2(a6−b6)≥0
⇔ a2b2(a2− b2)2(a4
+a2b2
+b4)≥0
Bất đăng thức cuối cùng đúng, vậy ta có điều phải chứng minh
* Ví dụ 3: Cho xy=1, x>y Chứng minh rằng
x2+y2
x − y ≥ 2√2
Giải:
x2
+y2
x − y ≥ 2√2 vì x>y nên x-y>0
⇔ x2
+y2≥2√2( x − y )
⇔ x2
+y2− 2√2 x+2√2 y ≥ 0
⇔ x2
+y2− 2 xy+√2 2−2√2 x +2√2 y ≥0
⇔(x − y −√2)2≥ 0
Vì xy=1 nên 2xy=2
Điều này luôn đúng Vậy ta có điều phải chứng minh
Phơng pháp 3: Dùng bất đẳng thức đã biết
1. Một số bất đẳng thức hay dùng:
1 x2
+y2≥ 2 xy
2 x2
+y2≥| xy |
3 (x+ y)2> 4 xy
4 x+1
x>2
Trang 42.Các ví dụ
* Ví dụ 1: Cho a,b ,c là các số không âm, chứng minh rằng:
(a+b) (b+c) (c+a)≥ 8 abc
Giải:
Dùng bất đẳng thức phụ ( x+ y )2
> 4 xy
Ta có
(a+ b)2≥ 4 ab
(b+ c)2≥ 4 bc
(c+a)2≥ 4 ac
⇔( a+b)2(b+c )2(c+ a)2≥64 a2b2c2
⇔ (a+b )(b +c)( c+a) ≥8 abc
Vậy ta có điều phải chứng minh
* Ví dụ 2: Cho a,b,c,d >0 và abcd =1 Chứng minh rằng
a2
+b2
+c2
+d2
+a( b+c )+b(c+d)+d (c+ a)≥ 10
Giải:
a2
+b2≥ 2 ab
c2+d2≥ 2 cd
Do abcd=1 nên cd= 1
ab ( Dùng x+
1
x>2 )
Ta có
a2+b2+c2+d2≥ abcd=2(ab+ 1
Mặt khác
a (b+c)+b (c +d )+d (c +a)
¿ (ab+cd)+(ac+bd)+(bc +ad)
¿(ab+ 1
ab)+(ac+ 1
ac)+(bc + 1
bc)≥ 2+2+2=6
Vậy a2+b2+c2+d2+a( b+c )+b(c+d)+d (c+a)≥ 10
Phơng pháp 4: sử dụng tính chất bắc cầu
1 Kiến thức:
A>B và B>C thì A>C
0<x<1 thì x ❑2 <x
2 Các ví dụ
* Ví dụ 1 : Cho a,b,c,d >0 thoả mãn a>c+d, b>c+d
Chứng minh rằng ab>ad+bc
Giải:
Ta có
a>c+d
¿
b>c +d
⇔
¿a− c ≥d >0
b − d ≥ c >0
¿
⇒(a− c)(b −d )>cd
¿⇔ab − ad − bc+cd>cd
{
¿
¿ ¿
¿
Ta có điều phải chứng minh
Trang 5* Ví dụ 2: Cho a,b,c >0 thoả mãn a ❑2 +b ❑2 +c ❑2 = 5
3
Chứng minh 1
a+
1
b −
1
c<
1 abc
Giải:
Ta có
(a+b +c )2=a2
+b2
+c2
+2(ab −ac − bc)>0
⇒ac+bc − ba< 1
2(a
2
+b2+c2)
⇒ac+bc− ab< 5
6<1
(Vì a ❑2 +b ❑2 +c ❑2 = 5
3 )
Chia cả hai vế cho abc>0 ta có 1
a+
1
b −
1
c<
1 abc (đpcm)
* Ví dụ 3: Cho 0< a,b,c,d <1 Chứng minh rằng:
(1-a)(1-b)(1-c)(1-d) >1-a-b-c-d
Giải:
Ta có (1-a)(1-b)=1-a-b+ab
Do a>0, b>0 nên ab>0 Suy ra (1-a)(1-b) >1-a-b (1)
Do c<1 nên1-c >0 ta có
(1-a)(1-b)(1-c) >(1-a-b )(1-c) = 1-a-b-c+ca+cb
Do a,b,c,d>0 nên ca+cb>0
Suy ra (1-a)(1-b)(1-c) > (1-a-b-c) (2)
⇒ (1-a)(1-b)(1-c)(1-d)> (1-a-b-c) (1-d) = 1-a-b-c-d +ad+bd+cd
⇒ (1-a)(1-b)(1-c)(1-d)> 1-a-b-c-d
(Điều phải chứng minh)
* Ví dụ 4: Cho 0 ≤ a , b , c ≤ 1 Chứng minh rằng
2 a3+2 b3+2 c3≤ 3+a2b+b2c+c2a
Giải:
Do a ≤ 1⇒ a2≤ 1 và b2≤1
Ta có
(1− a2)(1 −b )≥ 0
⇒1+a2b ≥ a2
+b (1)
Mà 0 ≤ a , b≤ 1 ⇒a2
≥ a3;b2≥ b3 (2)
Từ (1) và (2) suy ra a3
+b3≤ 1+a2b
Tơng tự ta có b3+c3≤1+b2c
c3+a3≤1+c2a
Cộng các bất đẳng thức ta đợc
2 a3+2 b3+2 c3≤ 3+a2b+b2c+ c2a
(điều phải chứng minh)
* Ví dụ 5 : So sánh 31 ❑11 và 17 ❑14
Giải :
Ta thấy 3111<3211=(25)11= 255<256
Mặt khác 2 56 =2 4 14 =16 14
< 17 14 Vậy 256< 1714 hay 31 ❑11 < 17 ❑14
Phơng pháp 5: Dùng tính chất của tỉ số
1 Kiến thức :
* Cho a,b,c là các số dơng thì
Trang 6a NÕu a
b ≥ 1 th×
a
b ≥
a+c b+c
b NÕu a
b ≤ 1 th×
a
b ≤
a+c b+c
* NÕu a,b,c,d >0 vµ a
b ≤
c
d th×
a
b ≤
a+c
b +d ≤
c d
2 C¸c vÝ dơ
* VÝ dơ 1: Cho a,b,c,d >0 chøng minh r»ng
1< a
a+b+c+
b b+c +d+
c c+d+a+
d
d +a+b<2
Gi¶i:
Theo tÝnh chÊt cđa tØ lƯ thøc ta cã
a
a+b+c<1⇒ a
a+b+c<
a+d
MỈt kh¸c a
a+b+c>
a
Tõ (1) vµ (2) ta cã a
a+b+c+d<
a a+b+c<
a+d
T¬ng tù ta cã
b
b+c +d +a<
b b+c +d<
a+b b+c +d +a (4)
c
a+b+c+d<
c
c +d +a<
c+b
d
a+b+c+d<
d
d +a+b<
d+c
Céng vÕ víi vÕ cđa (3), (4), (5),(6) ta cã
1< a
a+b+c+
b b+c +d+
c c+d+a+
d
d +a+b<2
(§iỊu phaØ chøng minh)
* VÝ dơ 2: Cho a
b<
c
d vµ b,d >0 chøng minh r»ng a
b<
ab+cd
b2+d2 <
c d
Gi¶i:
Tõ a
b<
c
d ⇒ab
b2<
cd
d2⇒ a
b<
ab+cd
b2+d2<
c d
VËy a
b<
ab+cd
b2+d2<
c
d (§ã lµ ®iỊu cÇn chøng minh).
*VÝ dơ 3: Cho a,b,c,d lµ c¸c sè nguyªn d¬ng tho¶ m·n
a+b=c+d=1000 T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cđa a
c+
b d
Gi¶i
Kh«ng mÊt tÝnh tỉng qu¸t gi¶ sư a
c ≤
b d
Tõ a
c ≤
b
d ⇒ a
c ≤
a+b c+d ≤
b
d ⇒ a
c ≤1 V× a+b=c+d
+ Trêng hỵp 1: NÕu b ≤ 998 th× b
d ≤ 998 ⇒ a
c+
b
d ≤ 999
+ Trêng hỵp 2: NÕu b=999 th× a=1
Trang 7⇒ a
c+
b
d=
1
c+
999
d
Đạt giá trị lớn nhất khi d=1 , c= 99
Vậy giá trị lớn nhất của a
c+
b
d =999+
1
999 đạt đợc khi a=d=1; c=b=999
Phơng pháp 6: Dùng bất đẳng thức trong tam giác
1 Kiến thức:
Nếu a,b,c là số đo 3 cạnh của tam giác thì a,b,c>0 và |b − c| <a<b +c
2 Các ví dụ
* Ví dụ 1: Cho a,b,c là số đo ba cạnh của tam giác
Chứng minh rằng.
a a2+b2+c2<2 (ab+ bc+ ca )
b abc> (a+b − c)(b+ c − a) (c +a −b)
Giải:
a Vì a,b,c là số do ba cạnh của tam giác nên ta có
¿
0<a<b+c
0<b<a+c
0<c <b+a
⇒
¿a2<a (b+c)
b2
<b(a+c)
c2
<c(a+b)
¿ { {
¿
Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có
a2+b2+c2<2(ab+ bc+ac) (Điều phải chứng minh)
b Ta có
b − c¿2> 0
¿
a − c¿2> 0
¿
a − b¿2> 0
¿
a>|b −c|⇒a2
>a2−¿
Nhân vế với vế các bất đẳng thức trên ta đợc
a2b2c2>[a2− (b − c)2] [b2−(c − a)2]
⇒a2
b2c2>(a+b − c )2(b +c − a)2(c+a −b )2
⇒abc>(a+b −c) (b+c −a )(c +a− b)
Đó là điều phải chứng minh
Phơng pháp 7: Đổi biến số
Ví dụ: Cho a,b,c >0 Chứng minh rằng: a
b+c+
b
c +a+
c a+b ≥
3
Giải:
Trang 8Đặt x=b+c; y=c+a ; z=a+b ta có:
a= y +z − x
z+x − y
x + y − z
2
Ta có (1)
⇔ y +z − x
z+x − y
x+ y − z
3 2
⇔ y
x+
z
x −1+
x
y+
z
y − 1+
x
z+
y
z − 1≥
3 2
⇔( y x+
x
y)+(z x+
x
z)+(z y+
y
z)≥6
Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì x
y+
y
x ≥ 2
Vậy ta có điều phải chứng minh