RỦI RO TÍN DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NGÂN HÀNG
Trang 1HOC VIEN NGAN HANG KHOA NGAN HANG
RUI ROSIN DUNG TRONG HOAT DON@KINH DOANH
NGAN HANG
Trang 2
Nội dung chương trinh
Buôi l:
— Khải niệm và các ảnh hưởng của RRTD
— Các chỉ tiéu tinh toan RRTD
— Nguyên nhan gay ra RRTD (khach quan)
Budi 2 :
— Nguyén nhan gay ra RRTD (chu quan)
- Quản trị RRTD (triết lý — chiên lược — chính sách)
Trang 3
Nội dung chương trinh
10T
— Các dâu hiệu nhận biệt RRTD
— Đo lường RRTD — khách hàng cá nhân — doanh nghiệp
Buôi 4: Sử dụng công cụ phái sinh đề phòng
ngửa và hạn chê
— CIới thiệu các công cụ phải sinh
— Su dụng công cụ hoán atom công cụ NI S4 chọn, công
cụ tương lai
— Nghiên cứu các tình huông
Trang 4
Nội dung chương trinh
— Các biện pháp phòng ngửa rủi ro tín đụng khác
— Các biện pháp xử ly RRTD
— Nghiên cứu các tình huông
Trang 5
Những vân đề èơ bản ve RRTD
Khai niém RRTD
Cac loai RRTD
ảnh hưởng của RRTD đôi với hoạt động
NH
Các chỉ sô đánh giá RRTD
Nguyên nhân gay ra RRTD
Các dâu hiệu nhận biết RRTD
Trang 6
Từ xưa, những người cho vay
đã luôn đòi hỏi những bảo
đảm chắc chan cho sự hoàn
trả nợ vay Khó khăn là mặc
dù họ có quyên đáng kê khi
thương lượng trước khi ký
hợp đông cho khoản vay,
nhưng người vay ở thê có lợi
hơn một khi tiên đã được giải
ngân
Tình trạng khó xử của khoản vay
Trang 7
Rul ro tín dụng là gì?
Khoản lỗ tiêm IPHEĐ vôn có được tạö
ra khi ngân hàng cấp tín dụng
Những thiệt hại, mất mát mà NH
sánh chịu do người vay vốn hay
người sử dụng vôn không trả đúng
hạn, không thực hiện đúng nghĩa vụ
cam kết trong hợp đông TD vì bât kế
ly do gi
Trang 8
ảnh hưởng đến KH sử dụng vốn
Gay can trở và khó:khăn cho việc
chi trả người gửi tiên
NQH và nợ khó đòi Tang chi phi
Chi giam sat
Chi phi phap ly
Rui ro mat von CF giam sut Sự WAM E-Ta0
DT cham lai hoac mat
Kha nang SL giam———~ Mat goc
hiện dự trữ
Trang 9
Phải thực hiện nhiêu khoản cho vay mới để tạo đủ thu nhập thay thé.cho von géc da mat
S6 tién cho vay ban dau 3000
Thoi han cho vay tinh theo tuan 46
Số trả nợ hàng tuân 75
Thu nợ thực tế ez) tuân) 1050
Số nợ khó đòi (32 tuân) 2400
Thu nhập kiêm từ mỗi khoản vay 1000 cho 46 tuân le
Số món vay cân thiết đề bù đắp khoản vay đã mất 2400/150 =l6
khoản vay 1000
Trang 10
Các chỉ số đánh giá RRTD
Tỉnh hinh nợ quá hạn
Số dư NQH
Tỷ lệ NQH =
Tổng dư nợ
SO KH qua han
Ty 16 KH cé NQH =
Tổng số KH có dư nợ
Trang 11
No qua-han!!!
Nợ quả hạn là thước đo
quan trọng nhất đánh øiá
sự lành mạnh thể chế Nó
tác động tới tất cả các lĩnh
vực hoạt đồng chính cua
ngần hàng
Trang 12
Các chỉ số đánh giá RRTD
Tinh hinh RR mat von
Dự phòng RRTD được trích lập
Ty lệ dự phòng RRTD =
Dư nợ cho kỳ báo cáo
= Mat von da xoa cho ky bao cao
Dư nợ trung bình cho ky bảo cáo
Trang 13
Các chỉ số đánh giá RRTD
Kha nang bu dap rui ro
HS kha nang bu dap cac khoan
CV bi mat
Dự phòng RRTBĐ được trích lập
Dư nợ bị thất thoát
Dự phòng RRTD được trích lập
NQH khó đòi