1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA cong nghe 8 ca nam

94 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 230,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: Néi dung kiÕn thøc c¬ b¶n Hoạt động của giáo viên và học sinh Hoạt động 1: Định hớng HS: §äc môc tiªu bµi GV:- Khẳng định lại mục tiêu Dựa vào đặc tính và công dụng - Giới thiệu[r]

Trang 1

Phần một : vẽ kĩ thuật

Ch ơng I: bản vẽ các khối hình học Tiết 1 - BàI 1: vai trò của bản vẽ kĩ thuật

trong sản xuất và đời sống

I Mục tiêu:

- Biết đợc vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống và sản xuất

- Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kĩ thuật

- Có thái độ nghiêm túc đối với môn học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm bản

vẽ kĩ thuật

GV: Nhìn vào hình 1.1 hãy nói rõ ý nghĩa

của từng hình vẽ

GV: Nhìn vào hình vẽ ta có thể biết đợc

nội dung của hình vẽ do vậy hình vẽ là

phơng tiện quan trọng dùng trong giao

tiếp

GV: Thế nào là bản vẽ kĩ thuật ?

Hoạt động 2: Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật

đối với sản xuất

GV: Đa mô hình ngôi nhà, lõi thép cho

học sinh quan sát

? Các sản phẩm và công trình trên muốn

chế tạo hoặc thi công đúng nh ý muốn của

nhà thiết kế thì ngời thiết kế phải thể hiện

nó bằng cái gì ?

? Ngời công nhân khi chế tạo một sản

phẩm hoặc xây dựng một công trình thì có

thể căn cứ vào đâu

? Quan sát hình 1.2 SGK hãy nói mối liên

quan đến bản vễ kĩ thuật?

I Khái niệm bản vẽ kĩ thuật

- Là các phơng tiện giao tiếp dùng để

truyền đạt thông tin trong đời sống

và sản xuất

II Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất

Tất cả các sản phẩm, công trình kiếntrúc đều đợc trình bày theo một quytắc thống nhất bằng bản vẽ kĩ thuật

Trang 2

III Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống

Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu cần thiếtkèm theo sản phẩm dùng trong trao

- Hiểu đợc thế nào là hình chiếu

- Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật

- Biết đợc các hình chiếu của một vật thể trong thực tế

Trang 3

L p 8Cơ :

2.Kiểm tra bài cũ :

Trình bày vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống và sản xuất Cho ví dụminh hoạ

3 Bài mới :

ĐVĐ: Hình chiếu là hình biểu hiện một mặt nhìn thấy của vật thể đối với ngờiquan sát đứng trớc vật thể Phần khuất đợc thể hiện bằng nét đứt Vậy có các phépchiếu nào? Tên gọi hình chiếu ở trên bản vẽ nh thế nào? Chúng ta cùng nghiên cứubài : “ Hình chiếu”

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1:Khái niệm về hình chiếu

GV: Nêu tình huống khi trời nắng hoặc

tối có ánh điện ta nhìn thấy bóng của

mình ở dới mặt đất

HS: Kết hợp quan sát hình 2.1 SGK

? Em hãy chỉ ra đâu là mặt phẳng chiếu,

tia chiếu, hình chiếu?

GV: Kết luận: đặc điểm các tia chiếu

khác nhau, cho ta các phép chiếu khác

nhau

? Cho ví dụ về các phép chiếu này trong

tự nhiên?

HS: Thảo luận và trả lời

Hoạt động 3: Các hình chiếu vuông

GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong SGK

và nghiên cứu trả lời

HS: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi

GV: Cho HS quan sát mô hình

I Khái niệm về hình chiếu

Chiếu một vật thể lên một mặtphẳng ta đợc một hình gọi là hìnhchiếu

II Các phép chiếu

- Phép chiếu xuyên tâm (Hình 2.2a)

- Phép chiếu song song (Hình 2.2b)

- Mặt cạnh bên phải ( Mặt phẳngchiếu cạnh)

2 Các hình chiếu

Hình chiếu sẽ tơng ứng với hớngchiếu

- Hình chiếu đứng có hớng chiếu từtrớc

- Hình chiếu bằng có hớng chiếu từtrên xuống

Trang 4

Các nhóm trả lời và nhận xét chéo nhau

GV: Yêu cầu HS quan sát hình 2.5

? Cho biết vị trí các hình chiếu đợc sắp

xếp nh thế nào?

- Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từtrái sang

IV Vị trí các hình chiếu

- Các hình chiếu của một vật thể

đ-ợc vẽ trên cùng một mặt phẳng củabản vẽ

- Mặt phẳng chiếu bằng đợc mởxuống dới trùng với mặt phẳngchiếu đứng

- Mặt phẳng chiếu đứng đợc mở sang phải trùng với mặt phẳng chiếu đứng

Trang 5

+ Đối với giáo viên:

- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể một số mặt phẳng, vật thật

+ Đối với học sinh:

- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : Hộp phấn, hộp bút…

III Tiến trình bài học

ĐVĐ: Khối đa diện là một khối đợc bao bởi các hình đa giác phẳng Để nhận dạng

đợc các khối đa diện thờng gặp: Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp

đều: Đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hìnhchóp đều…Chúng ta cùng đi nghiên cứu bài: “ Bản vẽ các khối đa diện “

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1:Khối đa diện

GV: Cho HS quan sát hình 4.1 và mô

hình

HS: Quan sát và nghiên cứu

? Các khối hình học đợc bao bởi các

GV: Yêu cầu H tham khảo nội dung

câu hỏi SGK và trả lời

HS: Quan sát trả lời

GV: Kết luận

GV: Gọi H lên bảng vẽ 3 hình chiếu

Hoạt động 3:Hình lăng trụ đều

GV: Yêu cầu H xem tranh và mô hình

HS: Quan sát tranh

I Khối đa diện

Khối đa diện đợc bao bởi các hình

đagiác

II Hình hộp chữ nhật

1.Thế nào là hình hộp chữ nhật

Hình hộp chữ nhật đợc bao bởi 6 hìnhchữ nhật

2 Hình chiếu của hình hộp chữ nhật

- Hình chiếu đứng có dạng hình chữnhật, thể hiện chiều dài và chiều caohình chữ nhật

- Hình chiếu bằng là thể hiện chiều dài

và chiều rộng của hình chữ nhật

- Hình chiếu cạnh thể hiện chiều rộng vàchiều cao

III Hình lăng trụ đều

1 Thế nào là hình lăng trụ đều

Trang 6

? Trả lời câu hỏi trong SGK

HS: Nghiên cứu và trả lời

GV: Kết luận

Hoạt động 4:Hình chóp đều:

GV Tơng tự nh phần hình chữ nhật

HS tự trả lời, lập bản và ghi vào vở

Hình lăng trụ đều là hình bao bởi 2 mặt

đáy là 2 hình đa giác đều bằng nhau vàcác mặt bên là các hình chữ nhật bằngnhau

2 Hình chiếu của hình lăng trụ đều

SGK trang 17

IV Hình chóp đều

1.Thế nào là hình chóp đều 2.Hình chiếu của hình chóp đều

I Mục tiêu:

- Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối đa diện

- Phát huy trí tởng tợng không gian của học sinh

- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối đa diện và ý th c,thúi quen l mư a

vi c theo quy trỡnh ti t ki mờ ế ờ nguyờn li uờ , gi v sinh n i th c h nh gư ờ ơ ư a úp

ph n b o v mụi trõ a ờ ươ ng

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Mô hình vật thể A, B, C, D; Nội dung bài thực hành; Bảng phụ

+ Đối với học sinh:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Trang 7

Hoạt động1 Giới thiệu nội dung và

trình tự tiến hành

- Gọi một HS lên đọc nội dung bài

thực hành

- Giải thích các bớc tiến hành:

+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và kẻ

bảng 5.1 vào bài làm, sau đó đánh dấu

- Tuỳ vào vật thể mà bố trí sao cho cân

đối với tờ giấy

- Vẽ khung tên góc dới phía bên phải

tự đánh giá bài làm của mình dựa theo

mục tiêu bài học

- GV thu bài về chấm, có thể chấm một

số bài trớc lớp để nhận xét kết quả

- THBVMT : Hớng dẫn học sinh thu

dọn vật liệu, dụng cụ, làm vệ sinh

I Giai đoạn hớng dẫn ban đầu

- Đọc nội dung bài thực hành và tìm hiểu cácbớc tiến hành thực hành

- Ghi nội dung tiến hành thực hành vào vở

Làm bài trên khổ A4

II Nội dung:

- SGK

II Giai đoạn thực hành

Làm việc cá nhân theo sự hớng dẫn của GV

III Giai đoạn kết thúc thực hành

Học sinh chuẩn bị chu đáo đồ dùng thựchành, làm việc nghiêm túc

Trang 8

- Nhận dạng các khối tròn xoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón và hình cầu

+ Đối với giáo viên:

- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể một số khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón vàhình cầu

- Bảng phụ

+ Đối với học sinh:

- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : ống hình trụ, chiếc nón, quả bóng…

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Khối tròn xoay

GV cho HS quan sát tranh và mô hình các

khối tròn xoay sau đó đặt câu hỏi:

- Hình nón: Khi quay một tam giácvuông một vòng quanh một cạnh gócvuông cố định ta đợc hình nón ( Hình6.2b )

- Hình cầu: Khi quay một nửa hình trònmột vòng quanh đờng kính cố định, ta đ-

ợc hình cầu ( Hình 6.2c )-Cái nón, quả bóng

II Hình chiếu của hình trụ, hình nón, hình cầu

1 Hình trụ

Trang 9

? Hãy kể tên một số vật thể thờng có dạng

khối tròn

Hoạt động 2: Tìm hiểu hình chiếu của

hình trụ, hình nón, hình cầu

GV cho HS quan sát mô hình hình trụ

( Đặt đáy song song với mặt phẳng chiếu

bằng của mô hình ba mặt phẳng chiếu )

Chỉ ra các phơng chiếu vuông góc: Chiếu

từ trớc tới, chiếu từ trên xuống, chiếu từ

trái sang sau đó đặt câu hỏi:

? Em hãy nêu tên gọi các hình chiếu

GV cho HS quan sát mô hình hình cầu

? Hãy nêu tên gọi các hình chiếu? Hình

chiếu có dạng hình gì? Nó thể hiện kích

thớc nào của khối hình cầu?

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời sau đó nhận

xét và yêu cầu HS về nhà kẻ , điền bảng

* Khái niệm bản vẽ kĩ thuật

Bản vẽ kĩ thuật là bản vẽ trình bày cácthông tin kĩ thuật của sản phẩm dới dạngcác hình vẽ và các kí hiệu theo các quytắc thống nhất và thờng vẽ theo tỉ lệ

Trang 10

nh phần chú ý của SGK ) Kích thớc của hình trụ và hình nón là đờng kính đáy, chiềucao, kích thớc của hình cầu là đờng kính của hình cầu.

- ? GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

5 H ớng dẫn về nhà:

+ Trả lời câu hỏi, làm bài tập trong SBT

+ Đọc trớc bài 7 chuẩn bị đồ dùng giờ sau thực hành

Tiết 6 - bài 7: bài tập thực hành:

Đọc bản vẽ các khối tròn xoay

I Mục tiêu:

- Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay

- Phát huy trí tởng tợng không gian của học sinh

- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối tròn xoay

-Co ý th c,thúi quen l m vi c theo quy tŕ ư a ờ ỡnh kớn nguyờn li uờ , gi ư

v sinh n i th c h nh gờ ơ ư a úp ph n b o v mụi trõ a ờ ươ ng

Câu1: Khối tròn xoay là gì ? Nêu cách tạo thành khối hình trụ ?

Câu 2: Vẽ các hình chiếu của hình trụ có chiều cao là 5cm, đờng kính đáy là 2 cm

3 Bài mới:

ĐVĐ: Để đọc đợc bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng các khối tròn, để từ đóhình thành kĩ năng đọc bản vẽ các khối tròn và phát huy trí tởng tợng không gian,hôm nay chúng ta sẽ học bài: “ Đọc bản vẽ các khối tròn xoay “

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1 Giới thiệu nội dung và

trình tự tiến hành

Gọi một HS lên đọc nội dung bài thực

hành

Giải thích các bớc tiến hành:

+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và

kẻ bảng 7.1 vào bài làm, sau đó đánh

I Giai đoạn hớng dẫn chuẩn bị

- Đọc nội dung bài thực hành và tìm hiểucác bớc tiến hành thực hành

- Ghi nội dung tiến hành thực hành vàovở

Trang 11

dấu (x) vào ô thích hợp của bảng để

chỉ rõ sự tơng quan giữa các bản vẽ

với các vật thể

+ Phân tích vật thể bằng cách đánh

dấu ( x) vào bảng 7.2 Căn cứ vào

phần chuẩn bị nội dung bài 7

Hoạt động 2 Cách làm báo cáo thực

hành

GV treo bảng phụ hình 7.2 các vật thể

Nêu cách trình bày bài làm trên khổ A4

Hoạt động 3 Tổ chức thực hành

Hớng dẫn HS làm bài và kiểm tra cách

tiến hành thực hành bài tập của HS

Hoạt động 4 Tổng kết đánh giá bài

II Giai đoạn tổ chức thực hành

III Giai đoạn kết thúc thực hành

HS chuẩn bị chu đáo đồ dùng thực hành,làm việc nghiêm túc

- Biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kĩ thuật

- Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt

- Nhận dạng vật thể dới hình thức mặt phẳng cắt

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể ( quả cam ống lót)

Trang 12

- Một miếng nhựa trong

- Bảng phụ bản vẽ ống lót hình 9.1 SGK

- Sơ đồ hình 9.1 SGK

+ Đối với học sinh:

- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : ống lót, quả cam

2 Kiểm tra bài cũ :

Trình bày vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống và sản xuất ?

GV: Gọi HS trả lời dới lớp sau đó nhắc lại để ghi nhớ cho các em

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động : Tìm hiểu khái niệm về

hình cắt

? Khi học về động vật, thực vật muốn

thấy cấu tạo bên trong ta làm nh thế nào?

Nhấn mạnh: Để diễn tả các kết cấu bên

trong bị che khuất của vật thể ( lỗ, rãnh

của chi tiết máy) trên bản vẽ kĩ thuật cần

phải dùng phơng pháp cắt

Đa vật thể (quả cam bị cắt làm đôi) cho

HS quan sát và trình bày quá trình vẽ

đợc hình cắtKết luận:

- Hình cắt là hình biểu diễn phần vậtthể ở sau mặt phẳng cắt khi giả sử cắtvật thể bằng mặt phẳng cắt tởng tợng

- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơnhình dạng bên trong của vật thể, phầnvật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua đợc

Trang 13

Tiết 8 - bài 9 : Bản vẽ chi tiết

I Mục tiêu:

- Biết đợc các nội dung của bản vẽ chi tiết

- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản

- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Bảng phụ bản vẽ ống lót hình 9.1 SGK

- Sơ đồ hình 9.1 SGK

+ Đối với học sinh:

- Mỗi tổ chuẩn bị giấy A4, thớc kẻ,

? Giả sử là một công nhân có nhiệm vụ

sản xuất ra chiếc ống lót, em phải nắm

đợc, hiểu đợc những thông tin cần thiết

Nêu các nội dung của bản vẽ chi tiết

? Hình biểu diễn gồm những hình nào

Trang 14

? Nêu các nội dung trong khung tên

? Tên gọi chi tiết máy ( ống lót )

c Yêu cầu kĩ thuật:

làm tù cạnh và mạ kẽm Chỉ dẫn gia công, xử lí bề mặt vv…

- Học sinh nhận dạng đợc hình biểu diễn ren trên bản vẽ chi tiết

- Biết đợc quy ớc vẽ ren

- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích hình vẽ

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên

- Vật mẫu: Đèn sợi đốt xoáy, đui xoay, vít, bu lông, đai ốc vv…

Trang 15

L p 8Aơ :

L p 8Bơ :

2 Kiểm tra bài cũ:

Trình bày khái niệm của bản vẽ kĩ thuật?

Trỡnh tư đo của bản vẽ chi tiết?c

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Tìm hiểu chi tiết có ren

+ 1 HS kể tên chi tiết, nêu công dụng

- Nhận xét sự thuận lợi của việc ghép

nối bằng ren

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy ớc vẽ ren

? Tại sao phải quy ớc vẽ ren

HS: Xác định ren ngoài trên mẫu vật

? Ren nh thế nào đợc gọi là ren ngoài

Đọc yêu cầu tìm hiểu của phần 1

GV: - Treo tranh vẽ hình 11.2 và 11.3

Giới thiệu: + Ren – hình biểu diễn ren

+ Đỉnh ren, giới hạn ren, chân ren

HS:- Thực hiện yêu cầu bằng bút chì vào

SGK

Chữa bài, nhận xét

áp dụng làm miệng bài tập 1/37:

+ Quan sát hình 11.7, xác định hình biểu

diễn đúng, hình biểu diễn sai ? Có mấy

lỗi sai? đó là những lỗi nào?

Gợi ý cho HS thấy :

Hình cắt : Thấy ren trong

Hình chiếu : Không thấy ren trong

GV: Cho HS quan sát tranh

? Hình 11.9a ren đợc biểu diễn ntn?

? Hình 11.9b, ren đợc biểu diễn ra sao

( Phần ăn khớp u tiên biểu diễn ren nào )

GV: Lu ý HS về khái niệm: Dạng ren,

đ-ờng kính ren, hớng soắn sẻ, tìm hiểu ở

bài 12

I Chi tiết có ren

Bu lông , đai ốc , lọ mực

II Quy ớc vẽ ren

1 Ren ngoài<ren trục>

Ren ngoài là ren đợc hình thành ở mặtngoài của chi tiết

-Đờng đỉnh ren đợc vẽ bằng nét liền

đậm-Đờng chân ren đợc vẽ bằng nét liềnmảnh

-Đờng giớihạn ren đợc vẽ bằng nét liền

đậm-Vòng đỉnh ren đợc vẽ đóng kín bằngnét liền đậm

-Vòng chân ren đợc vẽ hở bằng nétliền mảnh

2.Ren trong<ren lỗ>

-Đờng đỉnh ren đợc vẽ bằng nét liền

đậm-Đờng chân ren đợc vẽ bằng nét liềnmảnh

-Đờng giới hạn ren đợc vẽ bằng nétliền đậm

-Vòng đỉnh ren đợc vẽ đóng kín bằngnét liền đậm

-Vòng chân ren đợc vẽ hở bằng nétliền mảnh

3.Ren bị che khuất

-Đờng đỉnh ren, đờng chân ren, đờnggiới hạn ren đợc vẽ bằng nét đứt

Trang 16

4 Củng cố

HS: Lần lợt trả lời các câu hỏi : 1,2,3/37( SGK)

GV: Nhận xét điều chỉnh

5 H ớng dẫn về nhà :

Chuẩn bị đủ đồ dùng, dụng cụ cho bài thực hành : Bài 10+12

Tiết 10 - bài 10, 12: bài tập thực hành :

Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt

Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt, có ren

- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng

- Co ý th c,thúi quen l m vi c theo quy tŕ ư a ờ ỡnh kớn nguyờn li uờ , gi v sinh n iư ờ ơ

th c h nh gư a úp ph n b o v mụi trõ a ờ ươ ng

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK và tài liệu liên quan

- Vẽ phóng to bản vẽ 10.1, 12.1,bảng 12.1 SGK

- Bộ vật liệu, dụng cụ vẽ, mẫu vật : Côn có ren

+ Đối với học sinh:

- Bộ vật liệu dụng cụ vẽ, đọc trớc bài 10 SGK

III Tiến trình bài học

1 ổn định tổ chức lớp : Si s ̃ ụ

L p 8Aơ :

L p 8Bơ :

2 Kiểm tra bài cũ:

? Thế nào là bản vẽ chi tiết Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?

? Nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1 Giới thiệu nội dung và

? Nhắc lại các nội dung của bản vẽ chi tiết?

? Hình dạng của hình biểu diễn, các hình

biểu diễn?

I Giai đoạn hớng dẫn chuẩn bị

Đọc bản vẽ chi tiết bộ vòng đai hình10.1

Ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu nhbảng 9.1

Hình biểu diễn, kích thớc, yêu cầu kĩthuật, khung tên

- Hình cắt ở hình chiếu đứng : Gồmcác hình bán nguyệt, HCN

Trang 17

? Nhắc lại nội dung bảng 9.1

? Nhắc lại nội dung bản vẽ chi tiết

GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu phần có thể em

cha biết

Hoạt động 2: Tổ chức thực hành

GV: Kiểm tra đồ dùng, dụng cụ cuả HS

HS: Thực hiện bài tập theo các bớc:

GV: Theo dõi uốn nắn

Hoạt động3: Kết thúc và đánh giá bài

II Giai đoạn Tổ chức thực hành

- Bớc 1: Kẻ khung bản vẽ, khung tênvào tờ giấy vẽ khổ A4

- Bớc 2: Kẻ bảng theo mẫu bảng 9.1vào tờ giấy vẽ

- Bớc 3: Ghi phần trả lời vào bảng 9.1

III.Giai đoạn kết thúc thực hành

-ý thức chuẩn bị -Thái độ học tập và làm việc-thời gian làm việc

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan

Trang 18

- Bản vẽ lắp bộ vòng đai phóng to

- Sơ đồ 13.2

- Mẫu vật: Bộ vòng đai

+ Đối với học sinh:

- Nghiên cứu bài

GV: Nhấn mạnh mục tiêu

ĐVĐ: Sau khi hoàn thành việc sản xuất

các chi tiết, để có sản phẩm làm công

việc lắp ráp căn cứ vào hớng dẫn nào để

lắp ráp ta nghiên cứu bài “ Bản vẽ lăp”

? Nêu công dụng của bản vẽ lắp

? Cho ví dụ cụ thể

? So sánh với công dụng của bản vẽ chi

tiết

? Nêu nguyên nhân khác nhau

? Nêu nội dung của bản vẽ lắp ( 4 nội

? Nêu mục đích đọc bản vẽ lắp ( Biết đợc

hình dạng, kết cấu, vị trí tơng quan giữa

các chi tiết của sản phẩm )

I Nội dung của bản vẽ lắp

- Diễn tả hình dạng kết cấu của mộtsản phẩm, vị trí tơng quan giữa các chitiết máy

- Dùng trong thiết kế, lắp ráp và sửdụng sản phẩm

Có 4 nội dung:

+ Hình biểu diễn+ Kích thớc+ Bảng kê+ Khung tên

Trang 19

những kích thớc nào

? Hình cắt cục bộ có tác dụng gì

GV: Đọc mẫu lại toàn bộ các nội dung

HS: - Tháo lắp bộ vòng đai trên mẫu vật

? Cho VD các loại vòng đai trong thực tế,

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK, tài liệu có liên quan

- Bản vẽ lắp bộ ròng rọc phóng to trên khổ Ao

- Mẫu bảng 9.1 phóng to trên khổ Ao

- Mẫu vật : Bộ ròng rọc

+ Đối với học sinh:

- Thớc kẻ, eke, compa, bút chì, tẩy, giấy nháp…

- Mẫu vật theo yêu cầu của bài

2 Kiểm tra bài cũ:

? So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết Bản vẽ lắp dùng để làm gì ?

? Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp

3 Bài mới:

Trang 20

Hoạt động của giáo viên và học

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học.

- Nêu mục tiêu bài học, nội dung và

? Nghiên cứu lại mẫu bảng 13.1 Sgk

? Kẻ mẫu bảng vào giấy A4, lu ý ghi

nội dung ở cột 3 không giống cột 3 ở

dọn vật liệu, dụng cụ, làm vệ sinh

I Giai đoạn hớng dẫn chuẩn bị

Bớc 3: - Đọc kích thớc

- Quan sát mẫu vật để thấy rõ kích thớcBớc 4: - Đọc hình biểu diễn

Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh, hình cắt cục bộ

Trang 21

Tiết 13 - bài 15: Bản vẽ nhà

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà

- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà

- Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK bản vẽ nhà một tầng

- Tranh phóng to : Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của ngôi nhà

- Tranh hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà một tầng

- Bảng 15.2 phong to

+ Đối với học sinh:

- Nghiên cứu bài

? Mặt phẳng của mặt bằng song song

với mặt phẳng hình chiếu nào (Mặt

+ Mặt đứng: Là hình chiếu vuông góccác mặt ngoài của ngôi nhà

+ Mặt cắt: Là hình cắt có mặt phẳng cắtsong song mặt phẳng chiếu đứng hoặcmặt phẳng chiếu cạnh

Trang 22

- áp dụng đọcbản vẽ nhà một tầng (Hình 15.1)

- Điền vào bảngtheo mẫu 15.1 ở vởbài tập

- Trình bàyGV: Nhận xét, điều chỉnh

II Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của ngôi nhà

III Đọc bản vẽ nhà

Theo trình tự:

1.Khung tên2Hình biểu diễn3.Kích thớc

- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà

- Chuẩn bị kiến thức để kiểm tra phần vẽ kĩ thuật

II Chuẩn bị:

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan

- Tranh phóng to hình 1/52 SGK; hình 2, 3, 4, 5 ( theo bài )

- Mẫu vật theo bài

+ Đối với học sinh:

Trang 23

- GV nêu nội dung chính của

từng phần và nêu các yêu cầu về

kiến thức và kỹ năng HS cần đạt

đợc

- GV phát vấn câu hỏi HS tái hiện

lại kiến thức

? Em hãy nêu vai trò của bản vẽ

kỹ thuật trong xản suất và đời

I Tóm lợc nội dung phần vẽ kỹ thuật

1.Vai trò của bản vẽ kĩ thuật.

*Muốn chế tạo sản phẩm, thi công công trình,

sử dụng hiệu quả an toàn các sản phẩm thì cácsản phẩm đó cần có bản vẽ của mình

-Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất

-Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống

2 Hình chiếu

*KN: Khi chiếu một vật thể lên mặt phẳng chiếu hình nhận đợc trên mặt phẳng chiếu gọi

là hình chiếu của vật thể

a, Các phép chiếu.

+ Phép chiếu xuyên tâm+ Phép chiếu vuông góc+ Phép chiếu song song

b,Hình chiếu.

+Hình chiếu đứng mặt phẳng chiếu đứng+ Hình chiếu bằng mặt phẳng chiếu bằng

+ Hình chiếu cạnh mặt phẳng chiếu cạnh

3 Bản vẽ các khối đa diện

-Các khối tròn xoay

+ Hình hộp chữ nhật+ Hình lăng trụ+ Hình chóp đều

- Bản vẽ các khối tròn xoay

+ Hình trụ + Hình nón+ Hình cầu

4 Bản vẽ kĩ thuật.

* Khái niệm: Bản vẽ kỹ thuật trình bày các

Vẽ

kỹ thuật

Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong SX và đời sống

Bản vẽ các khối hình họcBản vẽ kỹ thuật

Trang 24

? Em hãy nêu các nội dung chính

của bản vẽ chi tiết?

? Nêu quy ớc vẽ ren trong bản vẽ

+ Yêu cầu kỹ thuật+ Khung tên

- Đờng chân ren đợc vẽ bằng nét liền mảnh

- Đờng tròn chân ren đợc vẽ hở bằng nét liền

đậm mảnh

- Đờng tròn đỉnh ren đợc vẽ đóng kín bằng nétliền đậm

Trang 25

Tiết 15 : ôn tập phần vẽ kĩ thuật (TIếP)

I Mục tiêu :

- Giúp hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản vẽ, hình chiếucác khối hình học

- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà

- Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kĩ thuật

II Chuẩn bị:

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan

- Tranh phóng to hình 1/52 SGK; hình 2, 3, 4, 5 ( theo bài )

- Mẫu vật theo bài

+ Đối với học sinh:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Có mấy loại mặt phẳng chiếu và hình chiếu

? Nêu quy ớc vẽ ren trong bản vẽ kỹ thuật

3 Bài m ớ i :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức

GV: Treo bảng sơ đồ tóm tắt nội dung

phần vẽ kĩ thuật

- Nêu các nội dung chính trong từng

chơng, các yêu cầu về kiến thức, kĩ năng

HS: Thảo luận câu hỏi theo nhóm

( Bàn /nhóm ), thảo luận theo cách truy

Trang 26

GV:- Lần lợt treo tranh vẽ từng bài

- Cùng H thực hiện từng bài tập

- Hình trụ – C

- Hình hộp – A

- Hình chóp cụt – BBảng 4:

Ôn tập để tiết tới kiểm tra

Tiết 16- kiểm tra Chơng I; II

I Mục tiêu:

- HS hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản vẽ hình chiếu cáckhối hình học, thể hiện sự nắm kiến thức đó qua bài kiểm tra

- Hoàn thiện kĩ năng làm bài kiểm tra theo phơng pháp trắc nghiệm

-Rèn luyện sự nghiêm túc khi làm bài kiểm tra

II đề bài và điểm số

1 1đ

13đ34,5đ

Trang 27

4.Hỡnh c t ắ 1

0,5đ

10,5đ

A-Trắc nghiệm (4,0 điểm) :

Cõu 1(2,0 điểm):Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu mà em chọn là đúng :

1-Hình chiếu cạnh có hớng chiếu :

A)Từ trái sang phải B)Từ phải sang trái

C)Từ trên xuống D)Từ trớc tới

2-Hình chiếu đứng , hình chiếu bằng , hình chiếu cạnh của hình nón là :

A)Ba hình tam giác C)Hai hình tròn,một hình tam giác cân B)Ba hình tròn D)Hai hình tam giác cân, một hình tròn

Trang 28

D 1

2

3

4

B-Tù luËn (6,0®iÓm):

Câu 3: Nªu vÞ trÝ c¸c h×nh chiÕu ë trªn b¶n vÏ (1,0 ®iÓm):

Câu 4: Có nh ng lo i ren n o? Nêu quy ữ ạ à ướ c v ren? ẽ (2,0 ®iÓm): Câu 5: VÏ c¸c h×nh chiÕu cña vËt thÓ sau (3,0 ®iÓm):

Trang 29

Cõu 3: Vị trí hình hình chiếu bằng ở dới hình chiếu đứng (0,5đ )

Vị trí hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng.(0,5đ )

Cõu 4:

-Cú 2 lo i ren l : Ren ngo i (ren l ) v ren trong (ren tr c)ạ a a ỗ a ụ (0,5 )đ

-Quy ươ ẽc v ren:

+V i ren nhỡn th y ơ ấ (1đ )

Đờng đỉnh ren v a đờng giới hạn ren đợc vẽ bằng nét liền đậm

Đờng chân ren đợc vẽ bằng nét liền mảnh v vòng trũn chân ren a chỉ

vẽ h 3ở /4 vũng

+Ren bị che khuất (0,5 )đ

.Đờng đỉnh ren , đờng chân ren,đờng giới hạn ren đợc vẽ bằng nét đứt

Cõu 5: Trình bày (vẽ) đúng bản vẽ của vật thể :

3) Nhận xét giờ kiểm tra:

- GV: Thu bài kiểm tra và nhận xét giờ

V H ớng dẫn về nhà

+ Yêu cầu HS về nhà học lại kiến thức phần I

+ Đọc trớc bài 17 chuẩn bị bài mới

Trang 30

Phần ii: cơ khí Chơng III : Gia công cơ khí Tiết 18 - Bài 18 : vật liệu cơ khí

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến

- Học sinh biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan

- Tranh vẽ sơ đồ 18.1, bảng theo bài

- Bộ mẫu vật vật liệu cơ khí

+ Đối với học sinh:

- Nghiên cứu bài

? Nêu các kim loại mà em biết

? Vật liệu cơ khí đợc chia thành mấy

nhóm, đó là những nhóm nào

HS: - Đọc yêu cầu tìm hiểu phần I

- Thực hiện yêu cầu

- Nhận xét so sánhGV: Kết luận

HS: Đọc phần a

? Tên các kim loại đen

? Thành phần chủ yếu của kim loại đen

? Nêu hàm lơng Cácbon trong Thép,

Gang.( Tỉ lệ các bon tăng thì độ giòn

cứng tăng )

? Tên các loại Gang, so sánh

? Tên các loại Thép, so sánh

? ứng dụng của thép, gang

GV: Cho HS quan sát mẫu vật : Thép,

I Các vật liệu cơ khí phổ biến

1 Vật liệu kim loại:

- Kim loại đen: Thép, gang

- Kim loại mầu: Đồng, hợp kim đồng;Nhôm, hợp kim nhôm

a Kim loại đen

Thành phần chủ yếu là sắt và cácbon

- Thép : Tỉ lệ C <=2,14%

- Gang : Tỉ lệ C >2,14%

Gang: Trắng, xám, dẻoThép:+ Thép cácbon: xây dụng + Thép hợp kim: dụng cụ

b Kim loại mầu:

- Dễ kéo dài, dát mỏng

- Chống ăn mòn cao

Trang 31

HS:- Quan sát mẫu vật : Đồng, hợp kim

đồng; Nhôm, hợp kim nhôm

- Đọc SGK

? Tính chất của kim loại mầu? ứng dụng?

- Thực hiện yêu cầu tìmhiểu vào bảng phần 1b

? Nêu các kim loại mà em biết

HS: Quan sát đọc tên vật liệu phi kim

loại

? Nêu tính chất

HS; Đọc SGK

? Nguồn gốc chất dẻo

So sánh 2 loại chất dẻo

- Thực hiện yêu cầu tìmhiểu phần 2a

- Trình bày bàiGV: Nhận xét điều chỉnh

- Chất dẻo nhiệt

- Chất dẻo nhiệt rắn

Trang 32

Tiết 19-20 - Bài 20: dụng cụ cơ khí

I Mục tiêu:

- Học sinh biết đợc hình dáng, cáu tạo, vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay

đơn giản đợc sử dụng trong ngành cơ khí

- Biết đợc công dụng, cách sử dụng một số dụgn cụ cơ khí phổ biến

- Rèn luyện ý thức giữ gìn dụng cụ lao động, tuân thủ các quy tắc an toàn lao

động

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Bộ dụng cụ cơ khí

- Tranh vẽ theo bài

+ Đối với học sinh:

- Su tầm mẫu vật theo bài

III Tiến trình bài học

HS: Dùng thớc lá, thớc cuộn đo chiều dài

cái bàn GV

- Nêu cấu tạo thớc lá

GV: ? Tai sao vật liệu làm thớc lá cần ít co

giãn

? Trả lời câu hỏi phần 1.a

(Thớc dây, thớc ngắn…)

GV: Giới thiệu thêm: compa đo trong, đo

I Dụng cụ đo và kiểm tra

1 Thớc đo chiều đai

a Thớc lá

- Bằng thép hợpkim dụng cụ, ít cogiãn, không gỉ

- Dày : 0,9 – 1,5mm

- Rộng: 10 – 25mm

- Dài: 150 – 1000mm

- Vạch đo: 1mm

Trang 33

? Kể tên, công dụng của từng dụng cụ

GV: Giải thích cách sử dụng dụng cụ

Hoạt động 3:Hớng dẫn tìm hiểu phần III

Chuẩn bị bài 21, 22 Tìm hiểu kinh nghiệm thực tế, thực hiện các thao tác: Ca, đục

Tiết 21 - Bài 21: ca và đục kim loại

Bài 22: Dũa và khoan kim loại

I Mục tiêu:

- Học sinh biết đợc ứng dụng của phơng pháp ca và dũa kim loại

- Biết đợc các thao tác cơ bản về ca và dũa kim loại

- Có ý thức bảo quản dụng cụ và an toàn trong khi sử dụng

- Biết đợc quy tắc an toàn trong quá trình gia công

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Mẫu vật: ca, dũa

- Tranh vẽ theo bài

+ Đối với học sinh:

- Su tầm mẫu vật theo bài

III Tiến trình bài học:

1 ổn định tổ chức lớp :

L p 8Aơ :

L p 8Bơ :

Trang 34

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản

HĐ 1 : Hớng dẫn tìm hiểu phần ca

HS: Đọc SGK

? Nêu khái niệm

GV: Tác dụng của việc cắt kim loại

bằng ca tay

? Cho VD

GV: Cho VD bổ xung để giải thích

HS: - Đọc yêu cầu tìm hiểu phần 1

- Quan sát ca tay

- Quan sát hình 21.1 a

? Nêu cấu tạo của ca tay

? So sánh lỡi ca gỗ và lỡi ca kim loại

HS: Đọc SGK

- Nêu các quy định an toàn khi ca

? Nếu không thực hiện đúng mỗi quy

định, có thể xảy ra việc đáng tiếc nào

Phần Đục học sinh tự đọc sách giáo

khoa

HĐ 2 : Tìm hiểu phần dũa

? Mục đích của việc dũa

H: Quan sát hình 22.1

? Nêu tên, công dụng của từng loại dũa

I Cắt kim loại bằng ca tay

1 Khái niệm

- Là dạng gia công thô dùng lực tác

động làm lỡi ca qua lại để cắt vật liệu

- Cắt bằng ca tay nhằm cắt kim loại thành từng phần, cắt bỏ phần thừa hoặc cắt rãnh

- Ca tay gồm: Kung ca,vít điều chỉnh, chốt, lỡi ca, tay nắm

- Tay trái nắm đầu kia của khung ca

- Thao tác kết hợp 2 tay: đẩy cắt kim loại, kéo về không cắt kim loại

Trang 35

 Nêu thao tác dũa

G: Thực hiện thao tác dũa, phân tích

HS Đọc nguyên tắc an toàn theo SGK

- Hớng dẫn học sinh tự đọc sách giáo khoa phần Đục và Khoan kim loại

- GV: Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi SGK

5.

H ớng dẫn về nhà :

Chuẩn bị bài 23 SGK Giờ sau thực hành

Chơng IV : chi tiết máy và lắp ghép

Tiết 22 - Bài 24: khái niệm về chi tiết máy

và lắp ghép

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc khái niệm và phân loại chi tiết máy

- Biết đợc các kiểu lắp ghép của chi tiết máy

- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét, đánh giá các chi tiết máy

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan

- Tranh vẽ phóng to hình 24.1, 24.2 SGK

-Mẫu vật: Trục trớc xe đạp, bulông, vòng bi…vv

+ Đối với học sinh:

-Nghiên cứu bài

Trang 36

-Su tầm mẫu vật theo bài

?Nêu công dụng của từng phần tử

? Nêu đặc điểm chung của các phần tử

? nêu khái niệm chi tiết

HS: Quan sát hình 24.2, thực hiện yêu

cầu tìm hiểu sau đó nêu dấu hiệu nhận

biết chi tiết máy

HS: Cho VD thêm ngoài VD trong

SGK

(Lỡi ca, khung ca)

HS: - Kể tên các chi tiết máy của chiếc

nêu tên hai nhóm chi tiết

- Quan sát hình 24.1, xếp các chi tiết

thành hai nhóm

GV: Cho VD về tính lắp lẫn?

Hoạt động 3: Hớng dẫn tìm hiểu

phần II

GV: Nói về quá trình sản xuất ra chiếc

xe đạp: Giai đoạn cuối cùng là lắp ráp

HS: Thực hiện yêu cầu tìm hiểu phần

II

GV: Cho các từ cần điền: Đinh tán,

bulông, bằng then, chốt…- Học sinh

trả lời

HS: Đọc SGK, nêu khái niệm

GV: Nhận xét, điều chỉnh và chốt lại

I Khái niệm về chi tiết máy

1 Chi tiết máy là gì?

- Chi tiết máy là các phần tử có cấu tạohoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụnhất định trong máy

- Dấu hiệu nhận biết:

+ Có cấu tạo hoàn chỉnh+ Không tháo rời đợc ra nữa

2 Phân loại chi tiết máy

- Nhóm chi tiết máy có công dụng chung: Đợc sử dụng trong nhiều loại máykhác nhau ( Bu long ,dai ốc,bánh răng, lòxo )

- Nhóm chi tiết có công dụng riêng: Chỉ

đợc sử dụng trong một loại máy nhất

đinh (Trục khuỷu , kim khâu, khung xe

+ Mối ghép tháo đợc nh mối ghép bằng ren, then , chốt

+ Mối ghép không tháo đợc nh mối ghép bằng hàn, đinh tán

- Mối ghép động : Chi tiết ghép với nhau

có thể xoay ,trợt, lăn hoặc ăn khớp với nhau ( bánh ròng rọc và trục)

4 Củng cố

- Nhận xét, chốt lại nội dung kiến thức cơ bản của bài

Trang 37

- Hớng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập

Sau bài này hs phải

- Hiểu đợc khái niệm, phân loại mối ghép cố định

- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép không tháo ợcthờng gặp

đ Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét, đánh giá các mối ghép cố định

II Chuẩn bị:

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo

+ Đồ dùng: Tranh vẽ các mối ghép, vật mẫu

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk+ Đồ dùng: Vật mẫu

III Tiến trình bài học:

1 ổn định tổ chức lớp :

L p 8Aơ :

L p 8Bơ :

2.Kiểm tra bài cũ

- Chi tiết máy là gì? Gồm những loại nào?

- Chi tiết máy đợc ghép với nhau bằng mối ghép nào? Đăc đIểm của các mối ghép đó?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học.

- Đặt vấn đề

- Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm

Trang 38

? Hai mối ghép trên có điểm gì giống

? Em hãy nêu cấu tạo của đinh tán? Và

nêu vật liệu chế tạo?

? Em hãy nêu trình tự quá trình tán

- Y/c hs liên hệ thực tế gia đình

- Y/c hs quan sát H25.3 và cho biết

Mối ghép cố định gồm 2 loại:

+ Mối ghép tháo đợc+ Mối ghép không tháo đợc

II Mối ghép không tháo đợc.

1 Mối ghép bằng đinh tán

a Cấu tạo mối ghép

- Chi tiết ghép dạng tấm

- Đinh tán dạng hình trụ tròn đầu có mũ

- Khi ghép thân đinh tán đợc luồn qua lổ tám ghép dùng búa tán đầu kia của đinh tán thành mũ

b Đặc điểm và ứng dụngDùng khi: Không hàn, khó hàn đợc dùng trong kết cấu cầu, giàn cần trục, d/cụ sinh hoạt

Đặc điểm: chịu nhiệt độ cao, chịu lực lớn, tác động mạnh

2 Mối ghép bằng hàn

a Khái niệm

Trang 39

- Gv đánh giá, phân tích, giới thiệu các

cách hàn

Hỏi: Em hãy so sánh mối ghép bằng

hàn và mối ghép bằng đinh tán?

Hỏi: Tại sao ngời ta không hàn quai

soong vào soong mà phải tán đinh

Hàn là cách làm nóng chảy cục bộ phần kim loại tại chổ tiếp xúc để kết dính các chitiết lại với nhau hoặc các chi tiết đợc kết dính với nhau bằng vật liệu nóng chảy khác

b Đặc điểm và ứng dụng+ Mối ghép hình thành trong thời gian ngắn, kết cấu nhỏ gọn , tiết kiệm đợc vật liệu ,giảm giá thành

+ Mối ghép hàn dễ bị nứt, và giòn và chịu lực kém

+ Mối ghép hàn đợc ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực ( Tạo các khung giàn, thùng chứa , khung xe đạp,

+ Nghiên cứu kỹ bài mới

Tiết 24- Bài 26 : Mối ghép tháo đợc

I Mục tiêu :

Sau bài này HS phải nắm đợc

- Hiểu đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép tháo đợc thờng gặp từ đó biết cách tháo lắp các chi tiết

- Vận dụng kiến thức đã học vạo thực tế

- Rèn luyện sự nghiêm túc trong giờ học môn công nghệ

2 Kiểm tra bài cũ

Thế nào là mối ghép cố định ? Kể tên một số mối ghép mà em biết ? Nêu sự khác biệt giữa các mối ghép đó ?

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Tìm hiểu mối ghép bằng

Trang 40

GV cho HS điền từ khuyết trong sách

giáo khoa

GV nhấn mạnh: Lực tự siết đợc tạo

thành do ma sát giữa các mặt ren của vít

và đai óc Biến dạng đần hồi càng lớn,

ma sát càng lớn thì lực tự siết càng lớn

Hỏi: Để hãm đai ốc khỏi bị lỏng ta có

những biện pháp gì ?

GV hớng dẫn HS tháo các mối ghép ren,

nêu tác dụng của từng chi tiết trong mối

ghép

Hỏi : Ba mối ghép trên có điểm gì giống

nhau và khác nhau

Hỏi: Hãy nêu đặc điểm và phạm vi ứng

dụng của mối ghép? Nguyên nhân làm

chờn ren và h ren ?

GV kết luận nêu cách bảo quản

mối ghép và những điều cần chú ý khi

tháo lắp mối ghép bằng ren

Hoạt động 2: Tìm hiểu mối ghép bằng

then ,chốt

GV cho HS quan sát tranh 26.2 và tìm

hiểu một vài hiện vật ghép bằng then

,chốt

Hỏi : Mối ghép then và chốt gồm những

chi tiét nào ? Nêu hình dáng của then và

GV kết luận :Then đợc cài trong lổ

nằm dài giữa hai mặt phân cách của hai

chi tiết Còn chốt đợc cài trong lỏ xuyên

ngang mặt phân cách của ch tiết đợc

ghép.

Hỏi : Hãy nêu u nhợc điểm và phạm vi

ứng dụng của mối ghép then và chốt

GV nêu tên một số thiết bị , máy móc có

Gồm chi tiết ghép và đinh vít

Giống : 3 mối ghép đều có bulông, vít cấyhoặc đinh vítcó ren luồn qua lỗ chi tiết 3 để ghép 2 chi tiết 3,4

Khác: Trong mối ghép vít cấy và đinh vítlỗ có ren ở chi tiết 4

b Đặc điểm và ứng dụng.

- Mối ghép bằng ren có cấu tạo đơn giản, dẽ tháo lắp nên đợc sử dụng rộng rãi trong các mối ghép cần đợc tháo lắp.-Mối ghép bu lông thờng dùng để ghép các mối ghép có chiều dày không lớn lắm

-Đối với mối ghép có chiều dày lớn

ng-ời ta dùng mối ghép vít cấy

Mối ghép đinh vít dùng cho mối ghép chịu lực nhỏ

- Chốt dùng để hãmchuyển động tơng

đối giữa các chi tiết theo phơng tiếp xúc

Ngày đăng: 08/06/2021, 02:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w