1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

De tham khao 1HK I

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Cơ thể gồm đầu ngực và bụng C/Có 5 đôi chân ngực và 5 đôi chân bụng B/Chân có nhiều đốt khớp bụng D/Phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác II.TỰ LUẬN: 6 điểm Câu 1: Nêu đặc [r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT THÀNH PHỐ BẾN TRE KIỂM TRA HỌC KÌ I

Thời gian: 60 phút

Đề 1 A/ Mục Tiêu:

Các chủ đề

chính

Các mức độ nhận thức

Tổng

Chương 1 Câu 2,3

(0,5 đ)

Câu 1

(0,25 đ)

3 câu

(0,75 đ)

Chương 2 Câu 8

(0,5 đ)

Câu 4

(0,25 đ)

Câu 2

(1,5 đ)

3 câu

(2 đ)

Chương 3 Câu 7

(0,25 đ)

Câu 5

(0,25 đ)

Câu 3

(1,5 đ)

Câu 6

(0,25 đ)

4 câu

(2,25 đ)

Chương 4 Câu 9

(0,25 đ)

Câu 1

(1,25 đ)

Câu 4

(1 đ)

3 câu

(2,25 đ)

Chương 5 Câu 10

(0,25 đ)

Câu 1

(2 đ)

Câu 11

(0,25 đ)

3 câu

(2,5 đ)

(1,5 đ)

1 câu

(2 đ)

4 câu

(2 đ)

2 câu

(2,5 đ)

2 câu

(0,5 đ)

1 câu

(1,5 đ)

16 câu

(10 đ)

B/nội dung đề:

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

1/Lựa chọn và ghép thông tin ở cột (B) cho phù hợp với thông tin ở cột (A)

1/Trai

2/Sò

3/Ốc sên

4/Ốc vặn

5/Mực

A/Sống ở biển, bơi nhanh, vỏ tiêu giảm

B/Sống ở nước ngọt, bò chậm chạp, vỏ xoắn ốc

C/Sống vùi lấp, ở biển, có hai mảnh vỏ

D/Sống ở cạn, bò chậm chạp, vỏ xoắn ốc

E/Sống vùi lấp, ở nước ngọt, hai mảnh vỏ

F/Sống ở cạn, bơi nhanh, vỏ xoắn ốc

G/Sống ở nước ngọt, bơi giật lùi, vỏ giáp cứng

2/Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng:

Câu 1: Các động vật nguyên sinh sống tự do là:

A/Trùng giày, trùng kiết lị, trùng biến hình C/Trùng sốt rét, trùng kiết lị, trùng biến hình B/Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng giày D/Trùng roi xanh, trùng giày, trùng biến hình Câu 2: Động vật nguyên sinh nào sau đây có hai hình thức sinh sản?

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây có ở trùng biến hình?

Trang 2

B/Có chân giả D/Bộ phận di chuyển tiêu giảm

Câu 4: Trong ngành Ruột khoang, loài nào có năng suất sinh học cao và màu sắc phong phú:

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG có ở sán lá gan và sán dây?

A/Giác bám phát triển C/Mắt, lông bơi phát triển

B/Cơ thể dẹo, đối xứng 2 bên D/Ruột phân nhánh chưa có hậu môn

Câu 6: Khi mổ giun sẽ thấy giữa thành cơ thể và thành ruột có khoảng trống chứa dịch đó là:

Câu 7: Nơi kí sinh của giun kim là:

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG có ở thủy tức?

B/Miệng phía dưới D/Di chuyển bằng tua miệng

Câu 9: Trai lấy thức ăn kiểu di động, thức ăn đến khoang áo rồi đến lỗ miệng nhờ hoạt động của:

B/Hai đôi tấm miệng D/Cơ khép vỏ trước và sau

Câu 10: Bơi, giữ thăng bằng và ôm trứng là chức năng của phần phụ nào của tôm sông?

Câu 11: Đặc điểm nào của tôm phân biệt với nhện?

A.Cơ thể gồm đầu ngực và bụng C/Có 5 đôi chân ngực và 5 đôi chân bụng

B/Chân có nhiều đốt khớp bụng D/Phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác

II.TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: Nêu đặc điểm chung của ngành Chân khớp (2 điểm)

Câu 2: Nêu các sản phẩm có ích ở nước ta có nguồn gốc từ ngành Ruột khoang (1,5 điểm) Câu 3: Nhờ đặc điểm nào mà giun đũa chui vào ống mật và gây hậu quả như thế nào cho con người? vì sao phải rửa tay trước khi ăn và không ăn rau sống có liên quan gì đến bệnh giun? (1,5 điểm)

Câu 4: Vì sao mực lại xếp chung ngành với ốc sên? (1 điểm)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm)

Câu 1,25 điểm, mỗi ý đúng 0,25 điểm

Trang 3

Câu 2 đến câu 11: mỗi câu 0,25 điểm

II -TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: (2 đ) -Bộ xương ngoài bằng Kitin nâng đỡ, che chở

-Có chân phân đốt, khớp động

-Qua lột xác mà tăng trưởng

Câu 2: (1,5 đ) -Sản phẩm ở phần vai trò của ngành Ruột khoang

Câu 3: (1,5 đ) -Nhờ đặc điểm cấu tạo cơ thể là đầu thuôn nhọn, cơ dọc phát triển->chui rúc

-Gây hậu quả tắc ruột, tắc ống mật

*Vì trứng giun có trong thức ăn sống hay bám vào tay

Câu 4: (1 đ) Mực xếp chung ngành với ốc sên

-Thân mềm, không phân đốt

-Có vỏ đá vôi, khoang áo phát triển, hệ tiêu hóa phân hóa

-Cơ quan di chuyển thường đơn giản

Ngày đăng: 08/06/2021, 01:43

w