Phaàn traéc nghieäm khaùch quan 3ñ: Khoanh tròn các chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng 1 Tính a3 – 1 = A.. Rút gọn biểu thức thức:..[r]
Trang 1Thø ngµy th¸ng 12 n¨m 2010
Hä vµ tªn: ; KiĨm tra 1t
Líp: 8 M«n §¹i sè
ĐỀ BÀI1:
A Phần trắc nghiệm khách quan (3đ):
(Khoanh tròn các chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng )
1) Tính a3 – 1 =
A (a - 1)(a2 + a + 1) B (a - 1)( a2 - a + 1)
C (a + 1)(a2 - a + 1) D (a - 1)(a2 - 2a + 1)
2) Kết quả rút gọn phân thức x3−1
x2−1là:
A
2
1 x x
x 1
2 +x +1
2
1 x x
x 1
2
1 x x
x 1
3) Mẫu thức chung của hai phân thức: 2
3x 4(x 2)
1 2x(x 2) là:
4x(x + 2)2
4) Giá trị của phân thức : 4 x +13 tại x = 1508 là :
5).(1®) Tổng của hai phân thức 5 x +13 và 35 −5 x3 bằng :
B Phần tự luận: (7đ)
Bài 1:(2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)4a2 - 4ab - 2a + 2b b)x3 + 8y3
Bài 2(3 ® đ) Rút gọn biểu thức thức:
3 x2x+5 x+13−1 −
1 − x
x2 +x +1 −
3
x − 1
Bài 3 (2 đ): Chứng minh rằng 1a − 1
1
a.(a+1)
Trang 2- ĐỀ BÀI 2:
A Phần trắc nghiệm khách quan (3đ):
(Khoanh tròn các chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng )
1) Tính a3 – 1 =
A )(a - 1)(a2 - 2a + 1) B (a - 1)( a2 - a + 1)
C (a + 1)(a2 - a + 1) D (a - 1)(a2 + a + 1
2) Kết quả rút gọn phân thức x3−1
x2−1là:
A
2
1 x x
x 1
2
1 x x
x 1
2 +x +1 x+ 1 D
2
1 x x
x 1
3) Mẫu thức chung của hai phân thức: 2
3x 4(x 2)
1 2x(x 2) là:
A 4x(x + 2)3 B 2x(x + 2) C 4(x + 2)3 D 4x(x + 2)2
4) Giá trị của phân thức : 4 x +13 tại x = 1508 là :
5(1®) Tổng của hai phân thức 5 x +13 và 35 −5 x3 bằng :
B Phần tự luận: (7đ)
Bài 1:(2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)4x2 – 4xy – 2x + 2y b)x3 + 8y3
Bài 2(3 ® đ) Rút gọn biểu thức thức:
3 a2a+5 a+13−1 −
1− a
a2
3
a − 1
Bài 3 (2 đ): Chứng minh rằng 1x − 1
x +1=
1
x (x +1)