1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiem tra dai so 7 chuong 1

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 39,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phép oán trong Q Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. Luỹ thừa, căn bậc hai.[r]

Trang 1

Kiểm tra 1 tiết Đại số 7

I Ma trận

Các cấp độ tư duy

Nội dung kiến thức

Nhận biết Thông hiểu vận dụng

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 1 2

Luỹ thừa, căn bậc hai 1 0,5 1 1

Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau

1 2,5

2

1 0,5

3 7,5

II Đề :

A.Trắc nghiệm :Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: ( 2đ)

1) Cho x 3,5 thì :

2) x 3 thì x =

3)

n

 

 

  thì :

4) 0,632 

a/0,65

b/ 0, 65 c/ 0,66

d/ -0,6

B.Tự luận:(8 đ)

Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nhất nếu có thể)

a)

b)

12,5 1,5

   

c)

2

15

 

Bài 2: (2đ) Tìm x, y biết:

a)

.x

x

y

5 và x + y = 24

Bài 3 : (2 đ) Ba lớp 8A, 8B, 8C trồng được 180 cây Tính số cây trồng được của mỗi

lớp, biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 4 : 6 : 8

Trang 2

Bài 4: ( 1 đ) So sánh các số sau: 25502300

III ĐÁP ÁN:

A.Trắc nghiệm (2đ)

B.Tự luận:(8 đ)

Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nhất nếu có thể)

a)

= 1 + 0 + 12 =

3

2

b)

12,5 1,5

=

− 5

7 (12, 5+1,5)=

−5

7 .14=− 10

c)

2

15

= 15. 49 - 73 =

20

3

7

3=

13 3

Bài 2: (2đ) Tìm x, y biết

a)

.x

3  5 5

32 x = 1

x = 32

b) Áp dụng tính chất cuả dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

2.3 = 6 24

3

y = 5.3 = 15

x

Bài 3 : Gọi số cây trồng được của 3 lớp lần lượt là a, b ,c

HD: a4=b

6=

c

8=

a+b+c

4 +6+8=

180

18 =10 Vậy: a = 40; b = 60; c = 80 (cây)

Bài 4: ( 1 đ) So sánh các số sau: 25502300

2550 = 5100; 2300 = 8100 Ta có: 5100 < 8100 Vậy 2550 < 2300.

Ngày đăng: 20/06/2021, 00:08

w