[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 2: ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG I BÀI 1: Tìm tập xác định của hàm số sau:
a)
cos2x
y =
cosx - 2 b)
cos2x
y = sinx - 1 c)
æ ö÷
çè ø
π
y = tan x +
5 BÀI 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:
a) y = 2sinx - 1 b) y = sinx + cosx c)
sinx
y = cosx + 5 BÀI 3: Giải các phương trình sau:
cos x + 30 =
2 b) (1 - 2sinx 2cosx - 5 = 0) ( )
c) 4 - 3cos x - 4sinx = 0 2 d) 3sin2x - cos2x = 3
BÀI 4: Giải phương trình sau:
sinx - 2cosx + sin3x
= 0
1 - sinx ĐÁP SỐ THAM KHẢO BÀI 1: Tìm tập xác định của hàm số sau:
a).
cos2x
y =
b).
cos2x
y =
Î
D = \ + k2π k
2
c)
æ ö÷
çè ø
π
y = tan x +
Î
3π
D = R + kπ k
10 BÀI 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:
min y = -3 max y = 1
;
min y = - 2 max y = 2
c).
sinx
y =
min y = - max y =
BÀI 3: Giải các phương trình sau:
a).
cos(x 30 )
2
(3) ĐS: x = k360 ; x = - 60 + k360 0 o 0 Î(k Z )
b). (1 - 2sinx 2cosx - 5 = 0) ( )
Î ¢
x = + k2π; x = + k2π k
c) 4 - 3cos x - 4sinx = 0 2 ĐS:
é ê
ê ê ê ê
¢
1
x = arcsin + k2π
1
x =π - arcsin + k2π
d) 3 sin2x cos 2x- = 3 (6) ĐS: x = π + kπ; x = 5π + kπ k Î ¢( )
Trang 2BÀI 4: Giải PT:
sinx - 2cosx + sin3x
= 0
1 - sinx (6) ĐS: x = π + kπ k Î ¢( )
4