1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ÔN TẬP KIỂM TRA 15 PHÚT SINH 12 HỌC KÌ 1

14 692 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 32,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập kiểm tra 15 phút sinh học 12 có đáp án thống kê lý thuyết trực quan, bám sát sách giáo khoa giúp các bạn tự ôn tập và rèn luyện các dạng bài tập thường gặp trên lớp. Phần bài tập xen kẻ nội dung lí thuyết qua 67 câu hỏi trắc nghiệm.

Trang 1

ÔN T P KI M TRA 15 PHÚT SINH 12 H C KÌ 1 ẬP KIỂM TRA 15 PHÚT SINH 12 HỌC KÌ 1 ỂM TRA 15 PHÚT SINH 12 HỌC KÌ 1 ỌC KÌ 1

Câu 1: Trong 64 b ba mã di truy n, có 3 b ba không mã hóa cho axit aminộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin nào Các b ba đó là:ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

A UGU, UAA, UAG

B UUG, UGA, UAG

C UAG, UAA, UGA

D UUG, UAA, UGA

Câu 2: Mã di truy n có tính đ c hi u, t c là:ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ặc hiệu, tức là: ệu, tức là: ức là:

A T t c các loài đ u dùng chung m t b mã di truy nất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

B Mã m đ u là AUG, mã k t thúc là UAA, UAG, UGAở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ết thúc là UAA, UAG, UGA

C Nhi u b ba cùng xác đ nh m t axit aminền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ịnh một axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

D M t b ba ch mã hóa cho m t lo i axit aminộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ỉ mã hóa cho một loại axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin

Câu 3: T t c các loài sinh v t đ u có chung m t b mã di truy n tr m t ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ừ một ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin vài ngo i l , đi u này bi u hi n đ c đi m gì c a mã di truy n?ại axit amin ệu, tức là: ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? ệu, tức là: ặc hiệu, tức là: ểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? ủa mã di truyền? ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

A Mã di truy n có tính đ c hi uền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ặc hiệu, tức là: ệu, tức là:

B Mã di truy n có tính thoái hóaền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

C Mã di truy n có tính ph bi nền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ổ biến ết thúc là UAA, UAG, UGA

D Mã di truy n luôn là mã b baền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

Câu 4:M t đo n c a phân t DNA mang thông tin mã hóa cho m t s n ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin ủa mã di truyền? ử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

ph m xác đ nh đẩm xác định được gọi là: ịnh một axit amin ược gọi là: ọi là:c g i là:

A codon

B gen

C anticodon

D Mã di truy nền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

Câu 5: Mã di truy n mang tính thoái hóa, t c là:ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ức là:

A Nhi u b ba khác nhau cùng mã hóa cho m t lo i axit aminền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin

B Các loài s d ng nhi u b mã di truy nử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản ụng nhiều bộ mã di truyền ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

C T t c các loài đ u dùng chung m t b mã di truy nất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

D M t b ba mã di truy n ch mã hóa cho m t axit aminộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ỉ mã hóa cho một loại axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

Câu 6: B ba m đ u là:ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

Trang 2

A UAA

B UAG

C UGA

D AUG

Câu 7: M t DNA nhân đôi 3 l n t o độ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ại axit amin ược gọi là:c bao nhiêu DNA con?

A 2

B 4

C 8

D 16

Câu 8: Gen là m t đo n c a phân t DNA:ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin ủa mã di truyền? ử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản

A Mang thông tin mã hóa chu i polypeptit hay phân t RNAỗi polypeptit hay phân tử RNA ử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản

B Mang thông tin di truy n c a các loàiền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ủa mã di truyền?

C Mang thông tin c u trúc c a phân t proteinất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ủa mã di truyền? ử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản

D Ch a các b ba mã hóa các axit aminức là: ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

Câu 9: Quá trình nhân đôi DNA di n ra theo nguyên t c:ễn ra theo nguyên tắc: ắc:

A B sung, bán b o t nổ biến ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ồn

B Trong phân t DNA con có m t m ch c a m , m t m ch m i đử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin ủa mã di truyền? ẹ, một mạch mới được ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin ới được ược gọi là:c

t ng h pổ biến ợc gọi là:

C M ch m i t ng h p theo m ch khuôn c a mại axit amin ới được ổ biến ợc gọi là: ại axit amin ủa mã di truyền? ẹ, một mạch mới được

D M t m ch m i độ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin ới được ược gọi là: ổ biếnc t ng h p liên t c, m t m ch t ng h p gián ợc gọi là: ụng nhiều bộ mã di truyền ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin ổ biến ợc gọi là:

đo nại axit amin

Câu 10: Gen phân m nh có:ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

A Vùng mã hóa liên t cụng nhiều bộ mã di truyền

B Ch có đo n intronỉ mã hóa cho một loại axit amin ại axit amin

C Vùng mã hóa không liên t cụng nhiều bộ mã di truyền

D Ch có exonỉ mã hóa cho một loại axit amin

Câu 11: sinh v t nhân s :Ở sinh vật nhân sơ: ật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một ơ:

A Các gen có vùng mã hóa liên t cụng nhiều bộ mã di truyền

B Các gen không có cùng mã hóa liên t cụng nhiều bộ mã di truyền

C Ph n l n các gen có vùng mã hóa không liên t cầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ới được ụng nhiều bộ mã di truyền

D Ph n l n các gen không có vùng mã hóa liên t cầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ới được ụng nhiều bộ mã di truyền

Trang 3

Câu 12: Trong quá trình nhân đôi DNA không x y ra hi n tả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ệu, tức là: ược gọi là:ng:

A Tháo xo n phân t DNAắc: ử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản

B T ng h p 2 m ch DNA m iổ biến ợc gọi là: ại axit amin ới được

C Hai DNA con xo n l iắc: ại axit amin

D Đi ra t bào ch t t ng h p proteinết thúc là UAA, UAG, UGA ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ổ biến ợc gọi là:

Câu 13: M t gen có 480 Adenin và 3120 liên k t Hidro Gen đó có s lộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ết thúc là UAA, UAG, UGA ố lượng ược gọi là:ng nucleotit là:

A 1800

B 2400

C 3000

D 2040

Câu 14: Vai trò c a enzim DNA polymeraza trong quá trình nhân đôi DNA ủa mã di truyền? là?

A Tháo xo n phân t DNAắc: ử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản

B L p ráp các nucleotit t do theo nguyên t c b sung v i m i m ch ắc: ự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch ắc: ổ biến ới được ỗi polypeptit hay phân tử RNA ại axit amin khuôn c a DNAủa mã di truyền?

C B gãy các liên k t Hidro gi a hai m ch c a DNAẻ gãy các liên kết Hidro giữa hai mạch của DNA ết thúc là UAA, UAG, UGA ữa hai mạch của DNA ại axit amin ủa mã di truyền?

D N i các đo n Okazaki v i nhauố lượng ại axit amin ới được

Câu 15: M t gen có chi u 0,306 micromet và trên m t m ch đ n c a gen ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin ơ: ủa mã di truyền?

có 35% X và 25% G S lố lượng ược gọi là:ng t ng lo i nucleotit c a gen là:ừ một ại axit amin ủa mã di truyền?

A A=T=360; G=X=540

B A=T=540; G=X=360

C A=T=270; G=X=630

D A=T=630; G=X=270

Câu 16: sinh v t nhân th c, trình t nucleotit trong vùng mã hóa c a genỞ sinh vật nhân sơ: ật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một ự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch ự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch ủa mã di truyền?

nh ng không mã hóa axit amin goi là:ư

A Đo n intronại axit amin

B Đo n exonại axit amin

C Gen phân m nhả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

D Vùng v n hànhật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một

Trang 4

Câu 17:Gi s m t m ch đả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin ược gọi là: ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ại axit amin ừ một c c u t o t 3 lo i nucleotit A, T, G thì trên ại axit amin

m ch g c c a gen này có th có t i đa bao nhiêu lo i mã b ba?ại axit amin ố lượng ủa mã di truyền? ểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? ố lượng ại axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

A 6 lo i mã b baại axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

B 3 lo i mã b baại axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

C 27 lo i mã b baại axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

D 8 lo i mã b baại axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

Câu 18:M t gen độ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ược gọi là: ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ại axit amin ừ một c c u t o t 4 lo i nucleotit thì trên m ch g c c a gen ại axit amin ại axit amin ố lượng ủa mã di truyền? này có th có t i đa bao nhiêu lo i mã b ba không ch a T và G?ểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? ố lượng ại axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ức là:

A 6 lo i mã b baại axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

B 8 lo i mã b baại axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

C 16 lo i mã b baại axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

D 9 lo i mã b baại axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

Câu 19: Trong m t dung d ch ch a 60% nucleotit lo i A và 40% nucleotit ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ịnh một axit amin ức là: ại axit amin

lo i U v i đ các đi u ki n đ t o nên các b ba T l b ba ch a 2 A và 1 ại axit amin ới được ủa mã di truyền? ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ệu, tức là: ểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? ại axit amin ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ỷ lệ bộ ba chứa 2 A và 1 ệu, tức là: ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ức là:

U là:

A 22%

B 43%

C 29%

D 68%

Câu 20: Trong quá trình nhân đôi DNA vì sao trên m i ch c tái b n có m t ỗi polypeptit hay phân tử RNA ại axit amin ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

m ch đại axit amin ược gọi là: ổ biếnc t ng h p liên t c, còn m ch kia đợc gọi là: ụng nhiều bộ mã di truyền ại axit amin ược gọi là: ổ biếnc t ng h p gián đo n?ợc gọi là: ại axit amin

A Vì enzim DNA polymeraza ch t ng h p m ch m i theo chi u t 5’-3’ỉ mã hóa cho một loại axit amin ổ biến ợc gọi là: ại axit amin ới được ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ừ một

B Vì enzim DNA polymeraza tác d ng lên 2 m chụng nhiều bộ mã di truyền ại axit amin

C Vì enzim DNA polymeraza ch tác d ng lên m ch khuôn 3’-5’ỉ mã hóa cho một loại axit amin ụng nhiều bộ mã di truyền ại axit amin

D Vì enzim DNA polymeraza ch tác d ng lên m ch khuôn 5’-3’ỉ mã hóa cho một loại axit amin ụng nhiều bộ mã di truyền ại axit amin

Câu 21: Gen dài 3029,40A t ng h p phân t protein có bao nhiêu axit amin ổ biến ợc gọi là: ử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản môi trường cung cấp?ng cung c p?ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

A 297

B 296

C 295

D 293

Trang 5

Câu 22: M t gen có đo n m ch g c nh sau: 3’ AGXTTAGXA 5’ Trình t c aộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin ại axit amin ố lượng ư ự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch ủa mã di truyền? các nucleotit trên mRNA được gọi là: ổ biếnc t ng h p t gen trên là:ợc gọi là: ừ một

A 3’ AGXTTAGXA 5’

B 5’ UXGAAUXGU 3’

C 5’ TXGAATXGT 3’

D 3’ AGXUUAGXA 5’

Câu 23: Nhi t đ làm tách hai m ch c a phân t DNA đệu, tức là: ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin ủa mã di truyền? ử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản ược gọi là: ọi là:c g i là nhi t đ ệu, tức là: ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin nóng ch y Dả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ưới được i đây là nhi t đ nóng ch y c a DNA m t s đ i tệu, tức là: ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ủa mã di truyền? ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ố lượng ố lượng ược gọi là:ng sinh v t khác nhau đật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một ược gọi là:c kí hi u t A đ n E nh sau: A=36ệu, tức là: ừ một ết thúc là UAA, UAG, UGA ư 0C; B=780C; C=550C; D=830C; E=440C Trình t s p x p các loài sinh v t nào dự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch ắc: ết thúc là UAA, UAG, UGA ật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một ưới được i đây là đúng nh t liên quan đ n t l các lo i(A+T)/ t ng nucleotit c a các loài ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ết thúc là UAA, UAG, UGA ỉ mã hóa cho một loại axit amin ệu, tức là: ại axit amin ổ biến ủa mã di truyền? sinh v t trên theo th t tăng d n?ật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một ức là: ự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

A A,E,C,B,D

B D,E,B,A,C

C A,B,C,D,E

D D,B,C,E,A

Câu 24: DNA con được gọi là: ại axit aminc t o ra theo nguyên t n bán b o t n nghĩa là:ắc: ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ồn

A M i m ch DNA con có ½ nguyên li u cũ và ½ nguyên li u m iỗi polypeptit hay phân tử RNA ại axit amin ệu, tức là: ệu, tức là: ới được

B Trong 2 DNA con có 1 DNA cũ và 1 DNA m iới được

C Trong m i phân t DNA con có 1 m ch c a DNA m và m t ỗi polypeptit hay phân tử RNA ử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản ại axit amin ủa mã di truyền? ẹ, một mạch mới được ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

m ch m i t ng h pại axit amin ới được ổ biến ợc gọi là:

D Trong phân t DNA m ch có m ch khuôn 5’-3’ t ng h p đử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản ẹ, một mạch mới được ỉ mã hóa cho một loại axit amin ại axit amin ổ biến ợc gọi là: ược gọi là:c

m ch m iại axit amin ới được Câu 25: Quá trình t nhân đôi c a DNA có các đ c đi m:ự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch ủa mã di truyền? ặc hiệu, tức là: ểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

1) Di n ra trong nhân, t i kì trung gianễn ra theo nguyên tắc: ại axit amin

2) Nguyên t c b sung, khuôn m u và bán b o toànắc: ổ biến ẫu và bán bảo toàn ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

3) C hai m ch đ u là khuôn t ng h p m ch m iả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ại axit amin ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ổ biến ợc gọi là: ại axit amin ới được

4) Đo n Okazaki đại axit amin ược gọi là: ổ biếnc t ng h p theo chi u 5’-3’ợc gọi là: ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

5) Phân t DNA t nhân đôi 2 m ch m i đử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản ự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch ại axit amin ới được ược gọi là: ổ biếnc t ng h p kéo dài liên t c ợc gọi là: ụng nhiều bộ mã di truyền

v i s phát tri n c a ch c ch Yới được ự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch ểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? ủa mã di truyền? ại axit amin ữa hai mạch của DNA

6) Qua 1 l n nhân đôi t o ra 2 DNA con có c u trúc gi ng DNA mầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ại axit amin ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ố lượng ẹ, một mạch mới được

A 1,2,3,4,5

B 1,2,4,5,6

Trang 6

C 1,3,4,5,6

D 1,2,3,4,6

Câu 26: M t gen c u trúc g 5 intron đ u b ng nhau Các đo n exon có ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ồn ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ằng nhau Các đoạn exon có ại axit amin kích thưới được c b ng nhau và dài g p 3 l n các đo n intron mRNA trằng nhau Các đoạn exon có ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ại axit amin ưở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGAng thành mã hóa chu i polypeptit g m 359 axit amin (tính c axit amin m ỗi polypeptit hay phân tử RNA ồn ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

đ u) Chi u dài c a gen là:ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ủa mã di truyền?

A 9792 angstrong

B 5202 angstrong

C 4692 angstrong

D 4896 angstrong

Câu 27: Trình t các nucleotit trên mRNA nh sau: 5’ AUG AUU XGA UUG ự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch ư XXG 3’ Trong quá trình d ch mã c n bao nhiêu tRNA mang axit amin đ n ịnh một axit amin ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ết thúc là UAA, UAG, UGA riboxom?

A 4

B 5

C 6

D 7

Câu 28: Phân t nào tr c ti p làm khuôn m u t ng h p chu i polypeptit?ử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản ự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch ết thúc là UAA, UAG, UGA ẫu và bán bảo toàn ổ biến ợc gọi là: ỗi polypeptit hay phân tử RNA

A rRNA

B Gen

C mRNA

D tRNA

Câu 29: Khi phiên mã thì m ch khuôn đại axit amin ược gọi là:c ch n làm g c là:ọi là: ố lượng

A M ch 3’-5’ c a genại axit amin ủa mã di truyền?

B M ch 5’-3’ c a genại axit amin ủa mã di truyền?

C C 2 m ch c a genả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ại axit amin ủa mã di truyền?

D M ch 5’-3’ c a mRNAại axit amin ủa mã di truyền?

Câu 30: Quá trình d ch mã x y ra v trí nào trong t bào?ịnh một axit amin ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ịnh một axit amin ết thúc là UAA, UAG, UGA

A T bào ch tết thúc là UAA, UAG, UGA ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

B M ng lại axit amin ưới được ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amini n i ch t tr nất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ơ:

C Ti thểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

Trang 7

D Nhân

Câu 31: Liên k t hóa h c gi a các axit amin trong c u tr c protein là?ết thúc là UAA, UAG, UGA ọi là: ữa hai mạch của DNA ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ư

A Liên k t peptitết thúc là UAA, UAG, UGA

B Liên k t hidroết thúc là UAA, UAG, UGA

C Liên k t hóa trết thúc là UAA, UAG, UGA ịnh một axit amin

D Liên k t ionết thúc là UAA, UAG, UGA

Câu 32: B ba đ i mã trên phân t tRNA thu c nhóm b sung v i b ba mã ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ố lượng ử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ổ biến ới được ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin sao 5’ GUA 3’:

A 5’ XAU 3’

B 3’ XAU 5’

C 5’ XAT 3’

D 3’ XAT 5’

Câu 33: Giai đo n ho t hóa axit amin c a quá trình d ch mã di n ra ?ại axit amin ại axit amin ủa mã di truyền? ịnh một axit amin ễn ra theo nguyên tắc: ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

A Nhân con

B T bào ch tết thúc là UAA, UAG, UGA ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

C Nhân

D Màng nhân

Câu 34: C p bazo nito nào sau đây không có liên k t hidro b sung?ặc hiệu, tức là: ết thúc là UAA, UAG, UGA ổ biến

A U và T

B T và A

C A và U

D G và X

Câu 35: Trong quá trình d ch mã, mRNA thịnh một axit amin ường cung cấp?ng g n v i m t nhóm ắc: ới được ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

Riboxom g i là polyriboxom giúp?ọi là:

A Đi u hòa s t ng h p proteinền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch ổ biến ợc gọi là:

B Tăng hi u su t t ng h p proteinệu, tức là: ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ổ biến ợc gọi là:

C T ng h p các protein cùng lo iổ biến ợc gọi là: ại axit amin

D T ng h p đổ biến ợc gọi là: ược gọi là:c nhi u lo i proteinền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin

Câu 36: Phiên mã là quá trình t ng h p nên phân t ?ổ biến ợc gọi là: ử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản

A DNA và RNA

Trang 8

B Protein

C RNA

D DNA

Câu 37: Trong quá trình phiên mã, chu i polyribonucleotit đỗi polypeptit hay phân tử RNA ược gọi là: ổ biếnc t ng h p ợc gọi là:

có chi u?ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

A 3’-3’

B 3’-5’

C 5’-3’

D 5’-5’

Câu 38: Thông tin di truy n trong DNA đền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ược gọi là:c bi u hi n thành tính tr ng ểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? ệu, tức là: ại axit amin trong đ i cá th nh c ch :ờng cung cấp? ểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? ờng cung cấp? ơ: ết thúc là UAA, UAG, UGA

A Nhân đôi DNA và phiên mã

B Nhân đôi DNA và d ch mãịnh một axit amin

C Phiên mã và d ch mãịnh một axit amin

D Nhân đôi DNA, phiêm mã và d ch mãịnh một axit amin

Câu 39: D ch mã là quá trình t ng h p nên phân t :ịnh một axit amin ổ biến ợc gọi là: ử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản

A mRNA

B DNA

C Protein

D mRNA và protein

Câu 40: Trong quá trình d ch mã, liên k t peptit đ u tiên định một axit amin ết thúc là UAA, UAG, UGA ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ược gọi là:c hình thành

gi a:ữa hai mạch của DNA

A Hai axit amin k nhauết thúc là UAA, UAG, UGA

B Axit amin th nh t v i axit amin th haiức là: ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ới được ức là:

C Axit amin m đ u v i axit amin th nh tở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ới được ức là: ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

D Hai axit amin b t kỳất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

Câu 41: S n ph m c a giai đo n ho t hóa axit amin là?ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ẩm xác định được gọi là: ủa mã di truyền? ại axit amin ại axit amin

A axit amin ho t hóaại axit amin

B axit amin t doự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch

C Chu i polypeptitỗi polypeptit hay phân tử RNA

D Ph c h p axit amin-tRNAức là: ợc gọi là:

Trang 9

Câu 42: Đ c đi m nào dặc hiệu, tức là: ểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? ưới được i đây thu c v c u trúc c a mRNA?ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ủa mã di truyền?

A mRNA có c u trúc m ch kép, d ng vòng, g m 4 lo i đ n phân ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ại axit amin ại axit amin ồn ại axit amin ơ:

A,T,G,X

B mRNA có c u trúc m ch kép, g m 4 lo i đ n phân A,T,G,Xất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ại axit amin ồn ại axit amin ơ:

C mRNA có c u trúc m ch đ n, g m lo i đ n phân A,U,G,Xất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ại axit amin ơ: ồn ại axit amin ơ:

D mRNA có c u trúc m ch đ n, d ng th ng, g m 4 lo i đ n phân ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ại axit amin ơ: ại axit amin ẳng, gồm 4 loại đơn phân ồn ại axit amin ơ: A,U,G,X

Câu 43: Enzim chính tham gia vào quá trình phiêm mã là?

A DNA-polymeraza

B restrictaza

C DNA-ligaza

D RNA-polymeraza

Câu 44: T i sao nhi u trại axit amin ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ường cung cấp?ng h p trong t bào c a sinh v t nhân chu n, ợc gọi là: ết thúc là UAA, UAG, UGA ủa mã di truyền? ật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một ẩm xác định được gọi là: cùng m t gen độ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ược gọi là:c phiên mã t o thành RNA nh ng l i t ng h p ra nhi u ại axit amin ư ại axit amin ổ biến ợc gọi là: ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

lo i protein khác nhau?ại axit amin

A Do gen đó ch a nhi u đo n intron khác nhauức là: ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin

B Do gen đó ch a nhi u đo n exon khác nhauức là: ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin

C Do trong quá trình c t intron có s s p x p l i c a các đo n exon ắc: ự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch ắc: ết thúc là UAA, UAG, UGA ại axit amin ủa mã di truyền? ại axit amin theo các cách khác nhau

D Do trong quá trình t o mRNA trại axit amin ưở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGAng thành, m t s intron có th ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ố lượng ểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? không b c t kh i mRNAịnh một axit amin ắc: ỏi mRNA

Câu 45: Phân t mRNA s khai và mRNA trử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản ơ: ưở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGAng thành được gọi là:c phiên mã t ừ một

m t gen c u trúc sinh v t nhân th c thì lo i mRNA nào ng n h n? t i ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một ự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch ại axit amin ắc: ơ: ại axit amin sao?

A Không có lo i nào ng n h n vì mRNA là b n sao c a DNA, làm khuônại axit amin ắc: ơ: ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ủa mã di truyền?

m u sinh t ng h p proteinẫu và bán bảo toàn ổ biến ợc gọi là:

B mRNA trưở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGAng thành ng n h n vì sau khi t ng h p mRNA s khai ắc: ơ: ổ biến ợc gọi là: ơ:

lo i b vùng k t thúcại axit amin ỏi mRNA ết thúc là UAA, UAG, UGA

C mRNA trưở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGAng thành ng n h n vì sau khi t ng h p mRNA đã lo i b ắc: ơ: ổ biến ợc gọi là: ại axit amin ỏi mRNA các intron, n i các exon l iố lượng ại axit amin

D mRNA s khai ng n h n vì sau khi t ng h p mRNA trơ: ắc: ơ: ổ biến ợc gọi là: ưở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGAng thành ohair liên k t v i nhi u riboxomết thúc là UAA, UAG, UGA ới được ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

Trang 10

Câu 46: Đi m gi ng nhau gi a tái b n DNA và phiên mã là?ểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? ố lượng ữa hai mạch của DNA ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

A Ch có 1 m ch 3’-5’ là m ch khuônỉ mã hóa cho một loại axit amin ại axit amin ại axit amin

B T ng h p m ch m i chi u 5’-3’ theo nguyên t c b sungổ biến ợc gọi là: ại axit amin ới được ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ắc: ổ biến

C T ng h p liên t c, cung chi u m xo nổ biến ợc gọi là: ụng nhiều bộ mã di truyền ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ắc:

D S d ng 4 lo i đ n phân A,U,G,Xử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản ụng nhiều bộ mã di truyền ại axit amin ơ:

Câu 47: Quá trình phiên mã t o ra:ại axit amin

A Phân t tRNAử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản

B Phân t RNAử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản

C Phân t rRNAử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản

D Phân t mRNAử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản

Câu 48: Gi s m t gen có s lả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ố lượng ược gọi là:ng các c p mucleotit ng v i m i lo i ặc hiệu, tức là: ức là: ới được ỗi polypeptit hay phân tử RNA ại axit amin exon và intron nh sau:ư

Phân t protein có ch c năng sinh h c đử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản ức là: ọi là: ược gọi là: ại axit aminc t o ra t gen này ch a bao ừ một ức là: nhiêu axit amin?

A 160

B 159

C 158

D 76

Câu 49: 20 lo i axit amin đại axit amin ược gọi là:c mã hóa b i bao nhiêu b ba?ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin

A 20

B 27

C 61

D 64

Câu 50: Polixom có vai trò?

A T ng h p nhi u loài protein khác lo iổ biến ợc gọi là: ền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin ại axit amin

B Đ m b o cho quá trình d ch mã di n ra liên t cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ịnh một axit amin ễn ra theo nguyên tắc: ụng nhiều bộ mã di truyền

C Làm tăng năng su t t ng h p protein cùng lo iất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ổ biến ợc gọi là: ại axit amin

D Đ m b o cho quá trình d ch mã di n ra chính xácả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền ịnh một axit amin ễn ra theo nguyên tắc:

Ngày đăng: 15/07/2016, 19:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w