1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ÔN TẬP KIỂM TRA 15P SINH HỌC 12 CÓ ĐÁP ÁN

18 757 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 39,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống 85 câu hỏi trắc nghiêm có đáp án giúp các bạn kiểm tra kiến thức các chương tiến hóa trải dài nội dung chương trình lớp 12, qua đó tự đánh giá năng lực giải quyết vấn đề qua các dạng bài tập thường gặp trong đề kiểm tra, thi cử...

Trang 1

ÔN T P KI M TRA 15’ SINH H C 12 – TI N HÓA ẬP KIỂM TRA 15’ SINH HỌC 12 – TIẾN HÓA ỂM TRA 15’ SINH HỌC 12 – TIẾN HÓA ỌC 12 – TIẾN HÓA ẾN HÓA

Câu 1: Có bao nhiêu b ng ch ng sinh h c phân t cho th y ngu n g c ằng chứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ử cho thấy nguồn gốc ấy nguồn gốc ồn gốc ốc

th ng nh t c a sinh gi i?ốc ấy nguồn gốc ủa sinh giới? ới?

1) Protein c a các loài đ u t o nên t 20 lo i axit amin và m i lo i ủa sinh giới? ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ừ 20 loại axit amin và mỗi loại ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ỗi loại ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại protein đ u đ c tr ng b i thành ph n s lều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ần số lượng và trình tự các axit ốc ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ợng và trình tự các axit ng và trình t các axit ự các axit amin

2) Đa s các loài đ u s d ng chung m t b mã di truy n.ốc ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ử cho thấy nguồn gốc ụng chung một bộ mã di truyền ột bộ mã di truyền ột bộ mã di truyền ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

3) H gen c a các loài đ u đệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ủa sinh giới? ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ợng và trình tự các axit ấy nguồn gốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ừ 20 loại axit amin và mỗi loại c c u t o t 4 đ n phân A, T, G, X.ơn phân A, T, G, X

4) Trong quá trình phát tri n phôi luôn có giai đo n gi ng nhau gi a ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ốc ữa các loài

5) C s v t ch t di truy n c a s s ng các loài là DNA và protein.ơn phân A, T, G, X ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ấy nguồn gốc ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ủa sinh giới? ự các axit ốc ởi thành phần số lượng và trình tự các axit

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 2: Ti n hóa nh là quá trình?ến hóa nhỏ là quá trình? ỏ là quá trình?

A Hình thành các nhóm phân lo i trên loài.ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

B Bi n đ i c u trúc di truy n c a qu n th d n t i s hình thành loài ến hóa nhỏ là quá trình? ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ấy nguồn gốc ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ủa sinh giới? ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ẫn tới sự hình thành loài ới? ự các axit

m iới?

C Bi n đ i c u hình c a qu n th d n t i s hình thành loài m i.ến hóa nhỏ là quá trình? ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ấy nguồn gốc ủa sinh giới? ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ẫn tới sự hình thành loài ới? ự các axit ới?

D Bi n đ i thành ph n ki u gen c a qu n th d n t i s bi n đ i ki uến hóa nhỏ là quá trình? ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ủa sinh giới? ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ẫn tới sự hình thành loài ới? ự các axit ến hóa nhỏ là quá trình? ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa hình

Câu 3: Cho các thông tin v vai trò c a các nhân t ti n hóa nh sau, các ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ủa sinh giới? ốc ến hóa nhỏ là quá trình? ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit thông tin nói v vai trò c a đ t bi n gen là:ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ủa sinh giới? ột bộ mã di truyền ến hóa nhỏ là quá trình?

1) Làm thay đ i t n s alen và thành ph n ki u c a qu n th theo m t ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ần số lượng và trình tự các axit ốc ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ủa sinh giới? ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ột bộ mã di truyền

hưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ới?ng xác đ nh.ịnh

2) Làm phát sinh các bi n d di truy n, cung c p ngu n bi n d s c p ến hóa nhỏ là quá trình? ịnh ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ấy nguồn gốc ồn gốc ến hóa nhỏ là quá trình? ịnh ơn phân A, T, G, X ấy nguồn gốc cho quá trình ti n hóa.ến hóa nhỏ là quá trình?

3) Có th lo i b hoàn toàn m t alen nào đó kh i qu n th cho dù alen ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ỏ là quá trình? ột bộ mã di truyền ỏ là quá trình? ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

đó là có l i.ợng và trình tự các axit

4) Không làm thay đ i t n s alen nh ng làm thay đ i thành ph n ki u ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ần số lượng và trình tự các axit ốc ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa gen c a qu n th ủa sinh giới? ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

Trang 2

5) Làm thay đ i t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th r t ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ần số lượng và trình tự các axit ốc ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ủa sinh giới? ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ấy nguồn gốc

ch m.ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein

A 2 và 5

B 1 và 3

C 1 và 4

D 3 và 4

Câu 4: M i sinh v t có mã di truy n và thành ph n protein gi ng nhau là ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ần số lượng và trình tự các axit ốc

ch ng minh ngu n g c chung c a sinh gi i thu c:ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ồn gốc ốc ủa sinh giới? ới? ột bộ mã di truyền

A B ng ch ng gi i ph u so sánh.ằng chứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ải phẫu so sánh ẫn tới sự hình thành loài

B B ng ch ng phôi sinh h c.ằng chứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc

C B ng ch ng đ a lý sinh v t h c.ằng chứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ịnh ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ọc phân tử cho thấy nguồn gốc

D B ng ch ng sinh h c phân tằng chứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ử cho thấy nguồn gốc

Câu 5: Đóng góp l n nh t c a h c thuy t Darwin là?ới? ấy nguồn gốc ủa sinh giới? ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ến hóa nhỏ là quá trình?

A Phát hi n vai trò sáng t o c a ch n l c t nhiên và ch n l c nhân ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ủa sinh giới? ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ự các axit ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc

t oạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

B Gi i thích đải phẫu so sánh ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ợng và trình tự các axit ự các axit c s hình thành loài m i theo con đới? ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng phân ly tính

tr ng.ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

C Đ a ra đưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ợng và trình tự các axit c khái ni m bi n d cá th đ phân bi t v i bi n đ i hàngệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ến hóa nhỏ là quá trình? ịnh ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ới? ến hóa nhỏ là quá trình? ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài

lo t.ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

D Gi i thích s hình thành các đ c đi m thích nghi trên c th sinh v t.ải phẫu so sánh ự các axit ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ơn phân A, T, G, X ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein Câu 6: Theo Darwin, đ n v tác đ ng c a ch n l c t nhiên là?ơn phân A, T, G, X ịnh ột bộ mã di truyền ủa sinh giới? ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ự các axit

A Qu n thần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

B Cá thển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

C Giao tử cho thấy nguồn gốc

D Nhi m s c thễm sắc thể ắc thể ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

Câu 7: Trong ti n hóa, các c quan tến hóa nhỏ là quá trình? ơn phân A, T, G, X ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ơn phân A, T, G, X.ng đ ng có ý nghĩa ph n ánh:ồn gốc ải phẫu so sánh

A S ti n hóa phân lyự các axit ến hóa nhỏ là quá trình?

B S ti n háo đ ng quy.ự các axit ến hóa nhỏ là quá trình? ồn gốc

C S ti n hóa song hành.ự các axit ến hóa nhỏ là quá trình?

D Ph n ánh ngu n g c chung.ải phẫu so sánh ồn gốc ốc

Câu 8: Theo thuy t tiên hóa hi n đ i, ch n l c t nhiên sẽ đào th i hoàn ến hóa nhỏ là quá trình? ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ự các axit ải phẫu so sánh toàn 1 alen có h i ra kh i qu n th khi:ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ỏ là quá trình? ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

Trang 3

A Ch n l c ch ng l i th đ ng h p l n.ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ồn gốc ợng và trình tự các axit ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit

B Ch n l c ch ng l i alen l n.ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit

C Ch n l c ch ng l i th d h p.ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ịnh ợng và trình tự các axit

D Ch n l c ch ng l i alen tr iọc phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ột bộ mã di truyền

Câu 9: V n gen c a qu n th giao ph i có th phong phú thêm do:ốc ủa sinh giới? ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ốc ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

A Thiên tai làm gi m kích thải phẫu so sánh ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ới? ủa sinh giới?c c a qu n th 1 cách đáng k ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

B S giao ph i c a các cá th có cùng huy t th ng ho c giao ph i có ự các axit ốc ủa sinh giới? ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ến hóa nhỏ là quá trình? ốc ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ốc

ch n l c.ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc

C Ch n l c t nhiên đào th i nh ng ki u hình có h i ra kh i qu n th ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ự các axit ải phẫu so sánh ữa ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ỏ là quá trình? ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

D Các cá th nh p c mang đ n qu n th nh ng alen m iển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ến hóa nhỏ là quá trình? ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ữa ới?

Câu 10: Có bao nhiêu ví d đúng v nh ng c quan n m nh ng v trí ụng chung một bộ mã di truyền ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ữa ơn phân A, T, G, X ằng chứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ữa ịnh

tưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ơn phân A, T, G, X.ng ng trên c th sinh v t có cùng ngu n g c trong quá trình phát ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ơn phân A, T, G, X ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ồn gốc ốc tri n phôi?ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

1) Cánh chim và tay ngưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính i

2) Cánh d i và cánh bơn phân A, T, G, X ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ới?m

3) Tay ngưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính i và chi trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ới? ủa sinh giới?c c a chó

4) Ru t th a c a ngột bộ mã di truyền ừ 20 loại axit amin và mỗi loại ủa sinh giới? ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính i và ru t t t c a thột bộ mã di truyền ịnh ủa sinh giới? ỏ là quá trình?

5) Tuy n nến hóa nhỏ là quá trình? ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ới?c b t c a ngọc phân tử cho thấy nguồn gốc ủa sinh giới? ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính i và tuy n n c đ c c a r nến hóa nhỏ là quá trình? ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ột bộ mã di truyền ủa sinh giới? ắc thể

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 11: Hai loài thân thu c A và B đ u sinh snar h u tính b ng giao ph i, ột bộ mã di truyền ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ữa ằng chứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ốc tiêu chu n quan tr ng nh t đ phân bi t chúng là?ẩn quan trọng nhất để phân biệt chúng là? ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ấy nguồn gốc ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X

A Tiêu chu n hình tháiẩn quan trọng nhất để phân biệt chúng là?

B Tiêu chu n đ a lý-sinh tháiẩn quan trọng nhất để phân biệt chúng là? ịnh

C Tiêu chu n sinh lí-hóa sinhẩn quan trọng nhất để phân biệt chúng là?

D Tiêu chu n cách li sinh s nẩn quan trọng nhất để phân biệt chúng là? ải phẫu so sánh

Câu 12: Có 2 loài thân thu c là các vi sinh v t, đ phân bi t chúng thì ph i ột bộ mã di truyền ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ải phẫu so sánh

s d ng:ử cho thấy nguồn gốc ụng chung một bộ mã di truyền

A Tiêu chu n hình tháiẩn quan trọng nhất để phân biệt chúng là?

B Tiêu chu n đ a lý-sinh tháiẩn quan trọng nhất để phân biệt chúng là? ịnh

Trang 4

C Tiêu chu n sinh lí-hóa sinhẩn quan trọng nhất để phân biệt chúng là?

D Tiêu chu n cách li sinh s nẩn quan trọng nhất để phân biệt chúng là? ải phẫu so sánh

Câu 13: Đ n v t ch c c a loài trong t nhiên là?ơn phân A, T, G, X ịnh ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ủa sinh giới? ự các axit

A Nòi đ a lýịnh

B Nòi sinh thái

C Qu n thần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

D Qu n xãần số lượng và trình tự các axit

Câu 14: C ch cách ly k t thúc quá trình ti n hóa nh , đánh d u s hình ơn phân A, T, G, X ến hóa nhỏ là quá trình? ến hóa nhỏ là quá trình? ến hóa nhỏ là quá trình? ỏ là quá trình? ấy nguồn gốc ự các axit

A Cách ly không gian

B Cách ly sinh thái

C Cách ly sinh s nải phẫu so sánh

D Cách ly không gian và cách ly sinh thái

Câu 15: Quá trình hình thành loài m i có các đ c đi m, phới? ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ơn phân A, T, G, X.ng án đúng là: 1) Là 1 quá trình bi n đ i đ t ng tến hóa nhỏ là quá trình? ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ột bộ mã di truyền ột bộ mã di truyền

2) Là m t quá trình l ch sột bộ mã di truyền ịnh ử cho thấy nguồn gốc

3) Phân hóa vô hưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ới?ng các ki u gen khác nhauển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

4) T o ra ki u gen m i, cách ly v i qu n th g cạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ới? ới? ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ốc

5) C i bi n thành ph n ki u gen c a qu n th theo hải phẫu so sánh ến hóa nhỏ là quá trình? ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ủa sinh giới? ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ới?ng thích nghi

A 1,2,3

B 2,3,4

C 2,4,5

D 3,4,5

Câu 16: Có các con đưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng hình thành loài, các phưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ơn phân A, T, G, X.ng án đúng là:

1) Con đưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng đ a lýịnh

2) Con đưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng sinh h cọc phân tử cho thấy nguồn gốc

3) Con đưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng sinh thái

4) Con đưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng lai xa và đa b i hóaột bộ mã di truyền

A 1,2,3

B 2,3,4

C 1,2,4

D 1,3,4

Trang 5

Câu 17: Phưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ơn phân A, T, G, X.ng th c hình thành loài b ng d đa b i là:ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ằng chứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ịnh ột bộ mã di truyền.

A T o ra th d b i, th d b i tr thành loài m i.ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ịnh ột bộ mã di truyền ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ịnh ột bộ mã di truyền ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ới?

B T o nên các d ng đa b i l sinh s n vô tính.ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ột bộ mã di truyền ẻ sinh sản vô tính ải phẫu so sánh

C Lai xa k t h p t b i hóa t o ra th song nh b iến hóa nhỏ là quá trình? ợng và trình tự các axit ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ột bộ mã di truyền ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ịnh ột bộ mã di truyền

D Lai gi a tam nhi m và d ng lữa ễm sắc thể ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ỡng bội trong tự nhiên.ng b i trong t nhiên.ột bộ mã di truyền ự các axit

Câu 18: Các c th đa b i khác ngu n có đ c đi m, phơn phân A, T, G, X ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ột bộ mã di truyền ồn gốc ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ơn phân A, T, G, X.ng án đúng là: 1) S c s ng y u, đ h u th th p, ít đứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ốc ến hóa nhỏ là quá trình? ột bộ mã di truyền ữa ụng chung một bộ mã di truyền ấy nguồn gốc ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ợng và trình tự các axit ử cho thấy nguồn gốc ụng chung một bộ mã di truyền.c s d ng

2) K t h p đến hóa nhỏ là quá trình? ợng và trình tự các axit ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ợng và trình tự các axit ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit c u th lai c a th đa b i và bi n d t h pến hóa nhỏ là quá trình? ủa sinh giới? ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ột bộ mã di truyền ến hóa nhỏ là quá trình? ịnh ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ợng và trình tự các axit

3) Các gen tr ng thái d h pởi thành phần số lượng và trình tự các axit ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ịnh ợng và trình tự các axit

4) H u th , phát tri n t t, ch ng ch u gi iữa ụng chung một bộ mã di truyền ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ốc ốc ịnh ỏ là quá trình?

A 1,2

B 2,4

C 1,3

D 3,4

Câu 19:Trên hòn đ o có 1 loài chu t A chuyên ăn r cây Sau r t nhi u ải phẫu so sánh ột bộ mã di truyền ễm sắc thể ấy nguồn gốc ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại năm, t loài A đã hình thành thêm loài chu t B chuyên ăn lá cây Loài B đã ừ 20 loại axit amin và mỗi loại ột bộ mã di truyền

đưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ợng và trình tự các axit c hình thành theo con đưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng:

A Đ a lýịnh

B Sinh thái

C Đa b i hóaột bộ mã di truyền

D Đ a lý ho c sinh tháiịnh ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit

Câu 20: Phưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ơn phân A, T, G, X.ng th c hình thành loài ph bi n nh t th c v t là?ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ến hóa nhỏ là quá trình? ấy nguồn gốc ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ự các axit ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein

A Cách ly t p tínhật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein

C Cách ly sinh thái

D Lai xa, đa b i hóaột bộ mã di truyền

Câu 21: Đ t bi n c u trúc NST d n đ n hình thành loài m i là do đ t bi n ột bộ mã di truyền ến hóa nhỏ là quá trình? ấy nguồn gốc ẫn tới sự hình thành loài ến hóa nhỏ là quá trình? ới? ột bộ mã di truyền ến hóa nhỏ là quá trình? làm thay đ i:ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài

A Ch c năng NST t o nên ki u hình m iứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ới?

B S lốc ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ợng và trình tự các axit ng NST t o nên các cá th thích nghiạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

C Hình d ng và kích thạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ới?c NST t o nên s không tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ự các axit ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ơn phân A, T, G, X.ng đ ngồn gốc

D Hình d ng, kích thạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ới?c và ch c năng NSTứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc

Trang 6

Câu 22: Hình thành loài b ng con đằng chứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng đ a lý thịnh ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng g p đ i tặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ốc ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ợng và trình tự các axit ng:

A Đ ng v t ít di chuy nột bộ mã di truyền ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

B Th c v t và đ ng v t ít di chuy nự các axit ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ột bộ mã di truyền ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

C Đ ng, th c v t có kh năng phát tán m nhột bộ mã di truyền ự các axit ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ải phẫu so sánh ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

D Th c v tự các axit ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein

Câu 23: Hình thành loài b ng đa b i hóa khác ngu n thằng chứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ột bộ mã di truyền ồn gốc ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng g p th c ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ự các axit

v t, ít g p đ ng v t vì đ ng v t đa b i hóa thật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ột bộ mã di truyền ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ột bộ mã di truyền ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ột bộ mã di truyền ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng gây:

A Nh ng r i lo n v gi i tính và c ch cách li sinh s n gi a các loài ữa ốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ới? ơn phân A, T, G, X ến hóa nhỏ là quá trình? ải phẫu so sánh ữa

r t ph c t pấy nguồn gốc ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

B Nh ng r i lo n v phân bào và c ch cách li sinh s n gi a các loài ữa ốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ơn phân A, T, G, X ến hóa nhỏ là quá trình? ải phẫu so sánh ữa

r t ph c t p.ấy nguồn gốc ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

C Nh ng r i lo n v gi i tính và c ch sinh s n c a các loài r t ph c ữa ốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ới? ơn phân A, T, G, X ến hóa nhỏ là quá trình? ải phẫu so sánh ủa sinh giới? ấy nguồn gốc ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc

t p.ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

D Nh ng r i lo n v sinh trữa ốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ng c ch sinh s n c a các loài r t ph c ơn phân A, T, G, X ến hóa nhỏ là quá trình? ải phẫu so sánh ủa sinh giới? ấy nguồn gốc ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc

t p.ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

Câu 24: Cách li trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ới?c h p t là?ợng và trình tự các axit ử cho thấy nguồn gốc

A Tr ng i ngăn c n con lai phát tri nởi thành phần số lượng và trình tự các axit ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ải phẫu so sánh ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

B Tr ng i ngăn c n t o thành giao tởi thành phần số lượng và trình tự các axit ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ải phẫu so sánh ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ử cho thấy nguồn gốc

C Tr ng i ngăn c n s th tinh t o h p tởi thành phần số lượng và trình tự các axit ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ải phẫu so sánh ự các axit ụng chung một bộ mã di truyền ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ợng và trình tự các axit ử cho thấy nguồn gốc

D Tr ng i ngăn c n con lai h u thởi thành phần số lượng và trình tự các axit ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ải phẫu so sánh ữa ụng chung một bộ mã di truyền

Câu 25: Trong m t h Châu Phi, có 2 loài cá gi ng nhau v m t s đ c ột bộ mã di truyền ồn gốc ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ốc ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ột bộ mã di truyền ốc ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit

đi m hình thái và ch khác nhau v màu s c, m t loài màu đ , m t loài ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, một loài ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ắc thể ột bộ mã di truyền ỏ là quá trình? ột bộ mã di truyền màu xám, chúng không giao ph i v i nhau Khi nuôi chúng trong b cá có ốc ới? ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa chi u ánh sáng đ n s c làm chúng cùng màu thì các cá th c a 2 loài l i ến hóa nhỏ là quá trình? ơn phân A, T, G, X ắc thể ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ủa sinh giới? ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại giao ph i v i nhau và sinh con Ví d trên th hi n con đốc ới? ụng chung một bộ mã di truyền ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng hình thành loài b ng?ằng chứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc

A Cách li t p tínhật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein

B Cách li sinh thái

C Cách li sinh s nải phẫu so sánh

D Cách li đ a lýịnh

Trang 7

Câu 26: Nhi u thí nghi m đã ch ng minh r ng các nucleotit có th t l p ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ằng chứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ự các axit ắc thể gjesp thành nh ng đo n RNA ng n có th nhân đôi mà không c n s xúc ữa ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ắc thể ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ần số lượng và trình tự các axit ự các axit tác c a enzym Đi u này có ý nghĩa?ủa sinh giới? ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

A C th s ng hình thành t s tơn phân A, T, G, X ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ốc ừ 20 loại axit amin và mỗi loại ự các axit ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ơn phân A, T, G, X.ng tác gi a protein và axit nucleicữa

B Trong quá trình ti n hóa, RNA xu t hi n trến hóa nhỏ là quá trình? ấy nguồn gốc ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ới?c DNA

C Protein có th t t ng h p mà không c n c ch phiên mã, d ch mã.ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ự các axit ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ợng và trình tự các axit ần số lượng và trình tự các axit ơn phân A, T, G, X ến hóa nhỏ là quá trình? ịnh

D S xu t hi n các axit nucleic và protein ch a ph i là xu t hi n s ự các axit ấy nguồn gốc ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ải phẫu so sánh ấy nguồn gốc ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ự các axit

s ng.ốc

Câu 27: Trong quá trình phát sinh s s ng, ch n l c t nhiên đã tác đ ng ự các axit ốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ự các axit ột bộ mã di truyền

t giai đo n:ừ 20 loại axit amin và mỗi loại ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

A Các ch t h u c đ n gi nấy nguồn gốc ữa ơn phân A, T, G, X ơn phân A, T, G, X ải phẫu so sánh

B Các đ i phân t t tái b nạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ử cho thấy nguồn gốc ự các axit ải phẫu so sánh

C T bào s khaiến hóa nhỏ là quá trình? ơn phân A, T, G, X

D T bào nhân s nguyên th yến hóa nhỏ là quá trình? ơn phân A, T, G, X ủa sinh giới?

Câu 28: Các b ng ch ng hóa th ch cho th y loài xu t hi n s m nh t trong ằng chứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ấy nguồn gốc ấy nguồn gốc ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ới? ấy nguồn gốc chi Homo là loài:

A Homo erectus

B Homo habilis

C Homo neanderthalensis

D Homo sapiens

Câu 29: Đ c đi m nào sau đây là c quan thoái hóa ngặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ơn phân A, T, G, X ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính i?

A Có đuôi, có nhi u đôi vúều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

B L ng ng c h p theo chi u l ng b ngồn gốc ự các axit ẹp theo chiều lưng bụng ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ụng chung một bộ mã di truyền

C M u l i mép vành taiấy nguồn gốc ồn gốc ởi thành phần số lượng và trình tự các axit

D Tay ng n h n chânắc thể ơn phân A, T, G, X

Câu 30: Ngu n nguyên li u s c p cho quá trình ti n hóa?ồn gốc ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ơn phân A, T, G, X ấy nguồn gốc ến hóa nhỏ là quá trình?

A Đ t bi nột bộ mã di truyền ến hóa nhỏ là quá trình?

B Ngu n gen du nh pồn gốc ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein

C Bi n d t h pến hóa nhỏ là quá trình? ịnh ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ợng và trình tự các axit

Trang 8

Câu 31: T i sao ch n l c t nhiên tác đ ng lên qu n th vi khu n m nh ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ự các axit ột bộ mã di truyền ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ẩn quan trọng nhất để phân biệt chúng là? ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

h n qu n th sinh v t nhân th c?ơn phân A, T, G, X ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ự các axit

A Vi khu n sinh s n nhanh và gen đ t bi n bi u hi n ngay ra ki u ẩn quan trọng nhất để phân biệt chúng là? ải phẫu so sánh ột bộ mã di truyền ến hóa nhỏ là quá trình? ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa hình

B Vi khu n có ít gen nên t l mang gen đ t bi n l nẩn quan trọng nhất để phân biệt chúng là? ỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, một loài ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ột bộ mã di truyền ến hóa nhỏ là quá trình? ới?

C CLTN tác đ ng tr c ti p lên ki u hình và gián ti p lên ki u genột bộ mã di truyền ự các axit ến hóa nhỏ là quá trình? ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ến hóa nhỏ là quá trình? ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

D Vi khu n trao đ i ch t m nh và nhanh nên d ch u nh hẩn quan trọng nhất để phân biệt chúng là? ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ấy nguồn gốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ễm sắc thể ịnh ải phẫu so sánh ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ng c a ủa sinh giới? môi trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng

Câu 32: Đi u này sau đây không đúng v ti n hóa l n?ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ến hóa nhỏ là quá trình? ới?

A Là quá trình hình thành các nhóm phân lo i trên loài.ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

B Di n ra trên quy mô r ng l n trong th i gian dàiễm sắc thể ột bộ mã di truyền ới? ờng phân ly tính

C Có th nghiên c u tr c ti p b ng th c nghi mển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ự các axit ến hóa nhỏ là quá trình? ằng chứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ự các axit ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X

D Khi nghiên c u ph i s d ng các tài li u c sinh v t h c, đ a lí sinh ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ải phẫu so sánh ử cho thấy nguồn gốc ụng chung một bộ mã di truyền ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ịnh

v tật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein

Câu 33: Quá trình t th ph n thự các axit ụng chung một bộ mã di truyền ấy nguồn gốc ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng d n t i thoái hóa Trong thiên nhiên ẫn tới sự hình thành loài ới?

có nhi u loài th c v t t th ph n nh ng v n phát tri n m nh là nh ?ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ự các axit ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ự các axit ụng chung một bộ mã di truyền ấy nguồn gốc ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ẫn tới sự hình thành loài ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ờng phân ly tính

A Các gen đ u có nhi u alen nên t c đ đ ng h p ch m.ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ốc ột bộ mã di truyền ồn gốc ợng và trình tự các axit ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein

B Các cá th có ki u gen đ ng nh t và tính di truy n n đ nh.ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ồn gốc ấy nguồn gốc ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ịnh

C Các d ng đ ng h p đ u có l i, không có gen l n gây h iạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ồn gốc ợng và trình tự các axit ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ợng và trình tự các axit ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

D Các tính tr ng loài t th ph n là tính tr ng đa gen.ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ự các axit ụng chung một bộ mã di truyền ấy nguồn gốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

Câu 34: Đa s các đ t bi n có h i là vì?ốc ột bộ mã di truyền ến hóa nhỏ là quá trình? ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

A Thưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng làm m t đi kh năng sinh s n c a c thấy nguồn gốc ải phẫu so sánh ải phẫu so sánh ủa sinh giới? ơn phân A, T, G, X ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

B Phá v các m i quan h hài hòa trong ki u gen, gi a ki u gen v i ỡng bội trong tự nhiên ốc ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ữa ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ới? môi trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng

C Làm m t đi nhi u gen.ấy nguồn gốc ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

D Bi u hi n ng u nhiên, không đ nh hển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ẫn tới sự hình thành loài ịnh ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ới?ng

Câu 35: Nhân t ti n hóa là nh ng nhân t :ốc ến hóa nhỏ là quá trình? ữa ốc

A Làm bi n đ i thành ph n ki u gen c a qu n th sinh v tến hóa nhỏ là quá trình? ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ủa sinh giới? ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein

B Làm xu t hi n loài m i, các nòi và các chiấy nguồn gốc ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ới?

C Làm cho sinh v t thích nghi h p lí v i môi trật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ợng và trình tự các axit ới? ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng

D Làm cho th gi i sinh v t đa d ng và phong phúến hóa nhỏ là quá trình? ới? ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

Trang 9

Câu 36: Nhân t ti n hóa làm thay đ i nhanh nh t t n s các alen v m t ốc ến hóa nhỏ là quá trình? ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ấy nguồn gốc ần số lượng và trình tự các axit ốc ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ột bộ mã di truyền gen nào đó là?

A Đ t bi nột bộ mã di truyền ến hóa nhỏ là quá trình?

B Ch n l c t nhiênọc phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ự các axit

D Di nh p genật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein

Câu 37: Nhân t ti n hóa làm thay đ i ch m nh t t n s các alen v m t ốc ến hóa nhỏ là quá trình? ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ấy nguồn gốc ần số lượng và trình tự các axit ốc ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ột bộ mã di truyền gen nào đó là?

A Đ t bi nột bộ mã di truyền ến hóa nhỏ là quá trình?

B Ch n l c t nhiênọc phân tử cho thấy nguồn gốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ự các axit

D Di nh p genật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein

Câu 38: Đ c đi m nào ch có v t th s ng mà không có gi i vô c là?ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, một loài ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ốc ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ới? ơn phân A, T, G, X

A Có c u t o b i các đ i phân t h u c là protein và axit nucleic.ấy nguồn gốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ử cho thấy nguồn gốc ữa ơn phân A, T, G, X

B Trao đ i ch t thông qua quá trình đ ng hóa, d hóa và có kh năng ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ấy nguồn gốc ồn gốc ịnh ải phẫu so sánh sinh s nải phẫu so sánh

C Có kh năng t bi n đ i đ thích nghi v i môi trải phẫu so sánh ự các axit ến hóa nhỏ là quá trình? ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ới? ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính ng luôn thay đ i.ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài

D Có hi n tệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ợng và trình tự các axit ng tăng trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ng, c m ng, v n đ ng ải phẫu so sánh ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ột bộ mã di truyền

Câu 39: D u hi u đ c tr ng c a s s ng quan tr ng nh t là?ấy nguồn gốc ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ủa sinh giới? ự các axit ốc ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ấy nguồn gốc

A Trao đ i ch tổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ấy nguồn gốc

B Sinh trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ởi thành phần số lượng và trình tự các axit ng, phát tri nển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

C C m ng, v n đ ngải phẫu so sánh ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ật chất di truyền của sự sống ở các loài là DNA và protein ột bộ mã di truyền

D Sinh s nải phẫu so sánh

Câu 40: Giai đo n ti n hóa hóa h c có trình t là?ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ến hóa nhỏ là quá trình? ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ự các axit

1) Các ch t vô c : CO, CHấy nguồn gốc ơn phân A, T, G, X 4, NH3, H2O

2) Ch t h u c protein, axit nucleicấy nguồn gốc ữa ơn phân A, T, G, X

3) Các h p ch t hidro cacbonợng và trình tự các axit ấy nguồn gốc

4) Ch t h u c axit amin, nucleotitấy nguồn gốc ữa ơn phân A, T, G, X

5) Ch t h u c nh saccarit, lipitấy nguồn gốc ữa ơn phân A, T, G, X ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit

A 1,2,3,4,5

B 1,2,5,4,3

C 1,3,5,4,2

Trang 10

D 1,3,4,5,2

Câu 41: Trong giai đo n ti n hóa hóa h c, các h p ch t h u c đ n gi n vàạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ến hóa nhỏ là quá trình? ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ợng và trình tự các axit ấy nguồn gốc ữa ơn phân A, T, G, X ơn phân A, T, G, X ải phẫu so sánh

ph c t p đứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ợng và trình tự các axit c hình thành nh :ờng phân ly tính

A Các ngu n năng lồn gốc ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ợng và trình tự các axit ng t nhiênự các axit

B Các enzim t ng h pổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ợng và trình tự các axit

C S ph c t p hóa các h p ch t h u cự các axit ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ợng và trình tự các axit ấy nguồn gốc ữa ơn phân A, T, G, X

D S đông t các ch t tan trong đ i dự các axit ụng chung một bộ mã di truyền ấy nguồn gốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ơn phân A, T, G, X.ng nguyên th yủa sinh giới?

Câu 42: Thí nghi m c a Milo và Uray ch ng minh đi u gì?ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ủa sinh giới? ứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

A S s ng trên Trái Đ t có ngu n g c t vũ trự các axit ốc ấy nguồn gốc ồn gốc ốc ừ 20 loại axit amin và mỗi loại ụng chung một bộ mã di truyền

B Axit nucleic đưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ợng và trình tự các axit c hình thành t các nucleotitừ 20 loại axit amin và mỗi loại

C Ch t h u c hình thành t ch t vô cấy nguồn gốc ữa ơn phân A, T, G, X ừ 20 loại axit amin và mỗi loại ấy nguồn gốc ơn phân A, T, G, X

D Ch t vô c đấy nguồn gốc ơn phân A, T, G, X ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ợng và trình tự các axit c hình thành t các nguyên t có trên b m t Trái ừ 20 loại axit amin và mỗi loại ốc ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit

Đ tấy nguồn gốc

Câu 43:Trong b u khí quy n Trái Đ t nguyên th y thì đi u ki n c n thi t ần số lượng và trình tự các axit ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ấy nguồn gốc ủa sinh giới? ều tạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ần số lượng và trình tự các axit ến hóa nhỏ là quá trình?

nh t đ các ch t vô c hình thành các ch t h u c đ n gi n là?ấy nguồn gốc ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ấy nguồn gốc ơn phân A, T, G, X ấy nguồn gốc ữa ơn phân A, T, G, X ơn phân A, T, G, X ải phẫu so sánh

A B c x nhi t c a m t tr iứng sinh học phân tử cho thấy nguồn gốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ủa sinh giới? ặc trưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ờng phân ly tính

B Tia t ngo iử cho thấy nguồn gốc ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại

C Phóng đi n trong khí quy nệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa

D Ho t đ ng c a núi l aạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ột bộ mã di truyền ủa sinh giới? ử cho thấy nguồn gốc

Câu 44: S tự các axit ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ơn phân A, T, G, X.ng tác gi a các đ i phân t nào d n đ n hình thành s ữa ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ử cho thấy nguồn gốc ẫn tới sự hình thành loài ến hóa nhỏ là quá trình? ự các axit

s ng?ốc

A Protein-protein

B Protein-axit nucleic

C Protein-saccarit

D Protein-saccarit-axit nucleic

Câu 45: Bưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ới?c ti n quan tr ng nh t trong quá trình hình thành c th s ng ến hóa nhỏ là quá trình? ọc phân tử cho thấy nguồn gốc ấy nguồn gốc ơn phân A, T, G, X ển phôi luôn có giai đoạn giống nhau giữa ốc là?

A Xu t hi n coaxecva trong lòng đ i dấy nguồn gốc ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit ơn phân A, T, G, X.ng

B S hình thành các h đ i phân t nh protein, nucleotit, lipitự các axit ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ạo nên từ 20 loại axit amin và mỗi loại ử cho thấy nguồn gốc ưng bởi thành phần số lượng và trình tự các axit

C S xu t hi n enzim xúc tác s t ng h p và phân gi i các ch t h u c ự các axit ấy nguồn gốc ệ gen của các loài đều được cấu tạo từ 4 đơn phân A, T, G, X ự các axit ổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài ợng và trình tự các axit ải phẫu so sánh ấy nguồn gốc ữa ơn phân A, T, G, X nhanh h nơn phân A, T, G, X

Ngày đăng: 13/07/2016, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w