1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Trắc nghiệm + đáp án sinh lý 1

44 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 113,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khả năng thay cũ đổi mới, chịu kích thích và sịn tồn nòi giống Câu 5: Trong hoạt động của Operon, gen điều hòa là... Co cơ trơn phế quản Câu 8: Receptor của hoạt chất sinh học tan trong

Trang 1

Câu 1: Tai người có thể nghe được các âm thanh rõ nhất trong giới hạn:

a 1000 - 4000Hz

b 50 - 20000Hz

c 10 - 4000Hz

d 20 - 20000Hz

Câu 2: Các hormon CRH, TRH, GnRH của vùng hạ đồi

được điều hòa theo cơ chế feedback âm:

a Cả 3 vòng : dài, ngắn và cực ngắn

b Vòng cực ngắn

c Vòng ngắn

d Vòng dài

Câu 3: Đường dẫn truyền hướng tâm trong cung phản xạ

có bộ phận nhận cảm ở gân, xương, khớp của phản xạ tiểu não, NGOẠI TRỪ:

a Bó Goll – Burdach

b Bó gai thị

c Bó tủy tiểu não chéo

d Bó tủy tiểu não thẳng

Câu 4: 3 đặc điểm chính của cơ thể sống, CHỌN CÂU

c Quá trình đồng hóa, quá trình dị hóa và sinh tồn nòi giống

d Khả năng thay cũ đổi mới, chịu kích thích và sịn tồn nòi giống

Câu 5: Trong hoạt động của Operon, gen điều hòa là

Trang 2

a Chênh lệch áp suất 2 bên màng TB

b Dấu điện tích ion

c Tính thấm của màng TB đối với ion

d Chênh lệch nồng độ ion giữa 2 bên màng TB

Câu 7: Tác động của hệ TK giao cảm, NGOẠI TRỪ:

a Dãn đồng tử

b Tăng huyết áp

c Tăng nhịp tim

d Co cơ trơn phế quản

Câu 8: Receptor của hoạt chất sinh học tan trong dầu chính là :

a Gen tác động của Operon

b Protein điều hòa Operon

c Gen điều hòa Operon

Câu 10: Bộ phận nhận cảm cảm giác sâu:

a Receptor nằm ở vị trí sừng sau tủy sống

b Receptor bản thể nằm ở gân, cơ, xương, khớp

c Receptor nằm trên bề mặt da

d Receptor nằm ở da, tạng, xương, cơ, mạch máu

Câu 11: Cơ chế kiểm soát nồng độ cAMP phụ thuộc vào:

a Calmodulin – dependent kinase và protein kinase C

b Phospholipase C và tyrosin kinase

c Adenyl cyclase và phosphodiesterase

d Protein kinase A và protein kinase G

Câu 12: Bất hoạt các Receptor ở màng sau synap gây nên hiện tượng:

Trang 3

a Mỏi synap

b Cộng synap

c Chậm synap

d Tăng tốc độ dẫn truyền qua synap

Câu 13 Phản xạ có điều kiện có những tính chất sau, NGOẠI TRỪ:

a Ca++ - calmodulin; Calmodulin - dependent –

kinase; Phosphoryl hóa

b Calmodulin dependent – kinase; phosphoryl hóa; Ca++ calmodulin

Trang 4

-c Ca++ - calmodulin; Phosphoryl hóa; Calmodulin -

Câu 19: Đặc điểm của các hormon sinh học địa phương:

a Tác động theo phương thức cận tiết và tự tiết

b Truyền tín hiệu đị chậm

c Được bài tiết vào máu

d Thường là các hormon peptid

Câu 20: Điện thế màng là giá trị trên lệch điện thế của:

a Ngoài màng TB

b Ngoài so với trong màng TB

c Trong màng TB

d Trong so với ngoài màng TB

Câu 21: Xung động không được dẫn truyền qua màng trước synap trong điều kiện:

a Tất cả đều đúng

b Cạn kiệt chất truyền đạt thần kinh ở cúc tận cùng

c Giảm nồng độ Ca++ nội bào

d Giảm 50% số lượng sợi trục trong dây TK hoặc bó sợi TK

Câu 22: Nóng, tiét mồ hôi trong cường giáp là do tăng tiết T3, T4 gây:

a Tăng chuyển hóa năng lượng

b Tăng nhu cầu tiêu thụ vitamin và hormon

c Tăng biệt hóa TB

d Tăng dẫn truyền qua synap

Câu 23: Câu nào sau đây đúng với ức chế ngoài:

a Ức chế có điều kiện của phạn xạ không điều kiên

b Là phản xạ tìm kiếm hay còn gọi là “ phản xạ cái gì thế”

Trang 5

c Chỉ có ở người

d Là ức chế xảy ra ở cấu trúc ngoài vỏ não

Câu 24: Cơ chế chống lạnh của cơ thể:

a Tăng lượng máu đến da

b Tăng truyền nhiệt

c Giảm quá trình thải nhiệt và tăng quá trình sinh nhiệt

d Tăng tiết mồ hôi

Câu 25: Đặc điểm của receptor nhận cảm nhiệt nóng:

a Nhiều gấp 3 – 10 lần receptor nhận cảm nhiệt lạnh

b Là các tiểu thể có vỏ, bên trong có các sợi trục không myelin

c Có tính chất thích nghi tốt hơn so với receptor nhận cảm nhiệt lạnh

d Hoạt động mạnh ở nhiệt độ 38 – 43 độ C, giới hạn cao nhất là 45 – 47 độ C.

Câu 26: Tương tác kiểu tín hiệu hóa học receptor có đặc điểm:

a Chủ yếu thực hiện vận chuyển ở các TB gần nhau

b Chủ yếu thực hiện chức năng trao đổi thông tin giữa các

TB ở gần nhau

c Chủ yếu thực hiện vận chuyển ở các TB xa nhau

d Chủ yếu thực hiện chức năng trao đổi thông tin giữa các TB ở xa nhau.

Câu 27: Hormon GnRH sẽ thông qua tuyến yên để tác động gián tiếp lên:

a Hormon B và C

b Hormon A và B

c Hormon B và C

Trang 6

d Hormon A và C

Câu 29: ACTH được bài tiết theo nhịp sinh học :

a Thấp nhất vào lúc nửa đêm về sáng

b Thấp nhất vào khoảng ngay trước 24 giờ

c Thấp nhất vào buổi chiều

Câu 33: Thân nhiệt, chọn câu SAI:

a Thân nhiệt ngoai vị có thể dùng đáng giá hiệu quả của hoạt động điều nhiệt

b Có 3 loại

c Thân nhiệt trung tâm là mục đích của hoạt động điều nhiệt

d Thân nhiệt trung tâm thường được giữ ổn định quanh trị số37°C

Câu 34: Các Hormon sau được xếp cùng phân loại bản chất hóa học:

a Melatonin và serotonin

b LH và progesteron

c PTH và vitamin D3

Trang 7

d Feedback dương mở kênh Na

Câu 36: Thành phần chiếm tỷ lệ ít nhất trong cấu tạo màng TB:

a Quy luật đối xứng

b Quy luật một bên

c Quy luật toàn thể

d Quy luật khuếch đại

Câu 38: Cơ chế chống nóng:

a Tăng sinh nhiệt không quan trọng bằng giảm thải nhiệt

b Tăng các phản ứng chuyển hóa trong cơ thể

c Còn được gọi là điều nhiệt hóa học

d Giảm quá trình sinh nhiệt và tăng quá trình thải nhiệt

Câu 39: Cortisol được bài tiết theo nhịp sinh học là:

a Có 3 nơron tham gia dẫn truyền

b Nơron thứ 3: theo thể Reil bên lên thể gối trong

Trang 8

c Nơron thứ 2: xuất phát từ nhân lưng và nhân bụng của dâyVIII và dừng lại ở nhân trám, thể hình thang của cầu não đối bên.

d Nơron thứ nhất: là các TB giác quan trên đường ống Corti tạo thành phần ốc tai của dây VIII về đến nhân lưng và nhân bụng

Câu 41: FSH và LH là hormon của:

a Thùy sau tuyến yên

b Tuyến sinh dục

c Vùng hạ đồi

d Thùy trước tuyến yên

Câu 42: Protein Gq sẽ được hoạt hóa khi:

a Hoạt chất sinh học gắn vào đầu ngoài receptor

b Đáp ứng xảy ra

c Guanyl cyclase hoạt hóa GTP

d Có sự phosphoryl hóa protein đặc hiệu

Câu 43: Đặc điểm của chất truyền đạt TK phân tử lớn, chọn câu SAI:

a Tác dụng chậm, kéo dài

b Túi synap được tái sử dụng trở lại

c Mỗi nơron có thể tổng hợp và bài tiết một hay nhiều peptid

d Bản chất là peptid nên gọi là pepeptid thần kinh

Câu 44: các Hormon sau làm tăng đường huyết, ngoại trừ:

a GH

b Glucagon

c Cortisol

d Calcitonin

Câu 45: cơ chế điều hòa bài tiết hormon theo trục vùng

hạ đồi - tuyến yên – gan gồn các hormon:

Trang 9

Câu 46 Chọn 1 phát biểu đúng về cholesterol trên màng TB:

Câu 48: các dạng năng lượng của cơ thể:

a 4 dạng năng lượng sinh công là hóa năng, cơ năng, thẩm thấu năng, điện năng.

b 4 dạng năng lượng sinh công là hóa năng, cơ năng, điện năng, nhiệt năng

c 4 dạng năng lượn sinh công là hóa năng, cơ năng, thẩm thấu năng, nhiệt năng

d 4 dạng năng lượn sinh công là hóa năng, điện năng, thẩm thấu năng, nhiệt năng

Câu 49 Các chất được vận chuyển theo hình thức:

khuếch tán được gia tốc là:

Trang 10

c Không có myelin giữa các cuộn của TB Schwan

d Không có TB Schwan bao quanh sợi trục

Câu 53 Năng lượng tiêu hao cho vận cơ:

a Cơ năng tích lũy trong cơ bị tiêu hao: 25 % chuyển thành công cơ học

b Cơ năng tích lũy trong cơ bị tiêu hao: 75 % chuyển thành công cơ học

c Hóa năng tích lũy trong cơ bị tiêu hao: 25 % chuyển thành công cơ học

d Hóa năng tích lũy trong cơ bị tiêu hao: 75 % chuyển thành công cơ học

Câu 54: Protein kìm hãm tác động lên Operon theo kiểu:

a Gắn vào mRNA – polymerase ngăn gen O tháo xoắn làm đóng gen

b Gắn vào gen O ngăn cản mRNA – polymerase bám vào gen P

c Gắn vào mRNA – polymerase ngăn gen P tháo xoắn làm đóng gen

d Gắn vào gen P ngăn cản mRNA – polymerase bám vào genO

Câu 55 Hormon peptid được vận chuyển trong máu dưới dạng:

Trang 11

a Ức chế có điều kiện

b Ức chế trên giới hạn

c Ức chế ngoài

d Ức chế phân biệt

Câu 57 Tiêu hao năng lượng trong cơ thể:

a Năng lượng tiêu hao cho duy trì cơ thể: cần cho sự tồn tại bình thường của cơ thể và hoạt động sinh sản

b Chuyển hóa cơ sở cao nhất vài buổi sáng

c Chỉ năng lượng tiêu hao cho chuyển hóa cơ sở được thải rangoài với dạng nhiệt

d Năng lượng dù tiêu hao dưới bất cứ dạng nào cuối cùng cũng thải ra ngoài dưới dạng nhiệt

Câu 58 Đặc điểm của các hormon tan tron nước:

a Có receptor nằm trong TB đích

b Được vận chuyển trong máu dưới dạng tự do

c Được tổng hợp dưới dạng tiền chất và bài tiết chậm

d Tạo ra các đáp ứng chậm nhưng kéo dài

Câu 59 Quan sát và thực nghiệm trên cơ thể toàn vẹn:

Câu 62 Các hoạt chất sinh học sau tác động tại chỗ:

a Hormon của vùng hạ đồi và tuyến yên

Trang 12

b Histamin, prostaglantin và các chất dẫn truyền thần kinh

c Mineralocorticoid, glucocorticoid, vitamin D3

d Hormon của tuyến giáp, cận giáp, tụy

Câu 63 Khi cơ thể bị nhiễm kiềm chuyển hóa, TB thần kinh bị ảnh hưởng:

a Tăng ngưỡng kích thích

b Giảm tính hưng phấn có thể gây hôn mê

c Tăng tính hưng phấn có thể gây co giật, động kinh

d Giảm chuyển hóa, giảm nhu cầu oxy

Câu 64 Đặc điểm của đuôi gai trong cấu trúc TB thần kinh, chọn câu SAI:

a Là những tua bào tương ngắn, phân nhánh

b Đuôi gai có nhiều receptor trên màng

c Mỗi nơron có nhiều đuôi gai

d Đuôi gai đóng vai trò tiếp nhận thông tin

Câu 65 Đặc điểm của cung phản xạ 3 nơron, NGOẠI TRỪ:

a Nơron thứ 2 còn gọi là nơron trung gian

b Thời gian phản xạ nhanh hơn cung phản xạ 2 nơron

c Nơron thứ nhất thân ở hạch gai, sợi trục theo rễ sau dây

TK tủy sống vào tận cùng ở sừng sau chất xám tủy sống

d Thời gian tiềm tàng tương đối dài

Câu 66 Sự hoạt hóa Adenyl cyclase phụ thuộc vào hoạt động:

Trang 13

a Cột

b Thân

c Dây

d Bó

Câu 69 Đặc điểm tác dụng của hormon tan trong nước:

a Trực tiếp hoạt hóa các enzym nội bào

a Rèn luyện cơ thể, thể dục thể thao

b Tăng chiều cao, tăng trọng lượng cơ thể

c Thay thế các mô già, chết

d Năng lượng tiêu hao để tăng thêm 1g thể trọng là 50 Kcal

Câu 71 Sử dụng thuốc kích thích thần kinh liều lượng lớn trong khoảng thời gian ngắn có thể gây nên hiện tượng:

a Giúp xác định hướng của sống âm

b Giảm chênh lệch áp suất giữa tai ngoài và tai trong

c Tăng áp lực âm thanh

d Loại âm thanh có tần số cao trong kích thích thính giác

Câu 73 Đơn vị đo chuyển hóa cơ sở:

Trang 14

a Vận chuyển chủ động thứ cấp

b Vận chuyển chủ động sơ cấp

c Vận chuyển thụ động

d Vận chuyển vật chất bằng 1 đoạn màng

Câu 75 Nhiều cúc tận cùng của 1 nơron cùng synap với

1 nơron khác, đgl hiện tượng:

a Dẫn truyền phân kỳ thành nhiều đường

b Hội tụ nhiều nhánh tận cùng của 1 nơron

c Hội tụ nhiều nhánh tận cùng của nhiều nơron

d Dẫn truyền phân kỳ khuếch đại

Câu 76 Insin có tác dụng ngược lại với hormon sau:

a Dẫn truyền xung động thần kinh

b Có khả năng tiếp nhận tín hiệu

c Được gọi là các hạch thần kinh

d Chỉ huy và xử lý tính hiệu

Câu 78 Các hormon steroid có chung các đặc tính, ngoại trừ:

a Giữ muối và nước

b Tan trong dầu

c Kháng viêm

d Gây biệt hóa

Câu 79 Khả năng thay cũ đổi mới của sự sống:

a Gồm 2 quá trình đồng hóa và dị hóa

b Mức cơ thể: đảm bảo duy trì nòi giống từ thế hệ này sang thế hệ khác

c Mức tế bào: tạo ra các tế bào mới thay thế các tế bào già hoặc chết

d Là biểu hiện của TB, cơ quan khi chuyển từ trạng thái nghỉsang trang thái hoạt động

Trang 15

Câu 80 Bà A 58 tuổi đi khám bệnh vì gần đây bà luồn chỉ vào kim rất khó khăn, khám mắt thấy bà bị lão

thị(presbyopia) Bệnh này được gây ra bởi:

a Đục dịch kính

b Bong võng mạc

c Thủy tinh thể giảm khả năng điều tiết

d Thoái hóa hoàng điểm

Câu 81 Prostaglandin:

a Là 1 acid béo no có receptor nằm trên màng TB đích

b Là 1 acid béo không no có receptor nằm trong TB đích

c Là 1 acid béo không no có receptor nằm trên màng

TB đích

d Là 1 acid béo no có receptor nằm trong TB đích

Câu 82 Đặc điểm của vùng vận động sơ cấp trên vỏ nãi, chọn câu SAI:

a Phần nào của cơ thể có cử động đơn giản thì vùng đại diện của nó trên vỏ não càng lớn

b Bản đồ hình cơ thể lộn ngược: đầu ở thấp, mình ở trên và ởtrên cao nhất là chi dưới

c Chi phối đối bên

d Có tới hơn 1 nửa diện tích của vùng này là dành cho cử động của bàn tay và các cơ liên quan đến nói

Câu 83 Loại receptor gây ức chế tín hiệu màng sau

synap, ngoại trừ:

a Receptor enzym gây hoạt hóa hệ thống gen

b Receptor enzym gây hoạt hóa proteinkinase

b Khuếch tán qua lớp lipid kép

c Khuếch tán qua kênh protein

d Khuếch tán qua kênh protein và vận chuyện chủ động thứ cấp

Trang 16

Câu 85 Khi có sóng nội dịch các cấu trúc nào di chuyển cùng lúc:

T nội tiết Hormon C

Giả sử nồng độ hormon B đang cao, theo cơ chế

feedback âm sễ dẫn đến:

a Hormon C tự ức chế tuyến nội tiết

b Hormon B ức chế vùng hạ đồi

c Hormon A tự ức chế vùng hạ đồi

d Hormon B ức chế tuyến nội tiết

Câu 87 Chức năng của cung phản xạ có bộ phận nhận cảm ở gân, cơ, xương, khớp của phản xạ tiểu não:

a Kiểm soát và điều chỉnh các phản xạ rung giật nhãn cầu

b Kiểm soát và điều chỉnh việc tăng trương lực cơ tứ chi – thân mình

c Kiểm soát và điều chỉnh việc tăng trương lực cơ vùng đầu mặt - cổ

-d Kiểm soát và điều chỉnh các phản xạ tự chủ

Câu 88 Ở phụ nữ, Estrogen gây feedback dương vào thời điểm:

a Nửa đầu chu kỳ kinh nguyệt

b Nửa sau chu kỳ kimh nguyệt

c Ngay trước khi phóng noãn

d Hành kinh

Câu 89 Cảm giác xúc giác tinh vi được dẫn truyền từ tủy sống về đồi thị theo:

a Bó Goll – Burdach

Trang 17

b Bó tủy tiểu não

Câu 91 Quá trình sinh nhiệt, CHỌN CÂU SAI:

a Các hoạt động chuyển hóa sinh nhiệt gồm: chuyển hóa cơ

sở, vận cơ, tiêu hóa

b Trong co cơ 75% năng lượng tiêu hao dưới dang nhiệt

c Tiêu hóa: sinh nhiệt do tác dụng động lực đặc hiệu của thức ăn

d Có 3 nguồn gốc sinh nhiệt của cơ thể

Câu 92 Các chất vận chuyển theo hình thức khuếch tán được gia tốc:

Câu 94 Cơ chế tác dụng của T3 - T4:

a Tổng hợp hơn 100 loại enzym làm tăng hoạt động chuyển hóa nội bào

b Tổng hợp hơn 100 loại chất bài tiết làm tăng hoạt động bàitiết TB

c Tổng hợp hơn 100 loại protein cấu trúc làm tăng các bào quan của TB

Trang 18

d Tổng hợp hơn 100 loại protein vận chuyển làm tăng trao đổi chất qua màng TB

Câu 95 Khi có ức chế ở vỏ não thì:

b Sừng bên tủy sống đoạn D1 - L2

c Sừng trước tủy sống đoạn D1 - L2

d Hành não và cầu não

Câu 98 Vận chuyển chủ động vật chất qua màng tế bào

có đặc điểm:

a Theo hướng Gradient nồng độ từ thấp đến cao

b Hoàn toàn không cần chất mang

c Hoàn toàn không tiêu thụ năng lượng ATP

d Không ảnh hưởng đến bậc thang nồng độ

Câu 99 Chứng Chorea ( múa giật) là biểu hiện của tổn thương:

a Tổn thương chất đen của vòng nhân đậu

Trang 19

c Hầu hết không cần chất mang

d Theo hướng gradient nồng độ từ cao đến thấp

Câu 101 Đầu trong receptor của insulin và các yếu tố tăng trưởng là:

Câu 104 Có thể làm giảm cAMP bằng cách:

a Ức chế adenyl cyclase và ức chế phosphodiesterase

b Hoạt hóa adenyl cyclase và ức chế phosphodiesterase

c Ức chế adenyl và hoạt hóa phosphodiesterase

d Hoạt hóa adenyl cyclase và hoạt hóa phosphodiesterase

Câu 105 Bệnh cực đại đầu chi có nguyên nhân do tăng tiết:

a Chất trung gian hóa học tại chỗ

b Hoạt chất sinh học ngoại sinh

Trang 20

c Hormon địa phương

d Củ não sinh tư

Câu 112 Khuếch tán đơn giản gồm:

a Khuếch tán qua protein xuyên màng và protein ngoại vi

b Khuếch tán qua lớp lipid kép và các kênh protein

c Khuếch tán qua lớp lipid kép và lipid đơn

d Khuếch tán qua lớp lipid kép và protein ngoại vi

Trang 21

Câu 113 Đặc điểm dẫn truyền trên sợi trục có myelin, chọn câu SAI:

a Điện thế hoạt động lan truyền theo kiểu “nhảy cách” qua các eo Ranvier

b Tốc độ dẫn truyền nhanh hơn so với sợi trục không có myelin

c Đường kính các sợi trục có myelin càng lớn thì tốc độ dẫn truyền càng nhanh

d Tiêu hao nhiều năng lượng hơn so với sợi trục không

c Bị bất hoạt bởi enzym Cholinesterase

d Được tổng hợp tại thân tế bào thần kinh

Câu 115 Cơ chế kiểm soát nồng độ cAMP phụ thuộc vào

sự tương quan hoạt động giữa:

a Protein kinase A và protein kinase G

b Calmodulin – dependent và protein kinase C

c Phospholipase C và tyrosin kinase

d Adenyl cyclase và phosphodiesterase

Câu 116 Chất trực tiếp hoạt hóa Adenyl cyclase

Trang 22

a Hội tụ nhiều nhánh tận cùng của nhiều nơron

b Dẫn truyền phân kỳ thành nhiều đường

c Dẫn truyền phân kỳ khuếch đại

d Hội tụ nhiều nhánh tận cùng của 1 nơron

c Phương trình Nest được sử dụng khi TB thấm với nhiều ion

d Điện thế khuếch tán các ion K+ ở trong so với ngoài màng là - 94mV

Câu 120 Bệnh khổng lồ có nguyên nhân do tăng tiết:

a ADH

b GH

c TSH

d ACTH

Câu 121 Cơ chế điều hòa bài tiết hormon theo trục vùng

hạ đồi - tuyến yên - tuyến sinh dục gồm các hormon:

a GnRH – LH – Hormon sinh dục

b GHRH – LH – Hormon sinh dục

c GHRH – FSH – Hormon sinh dục

d GnRH – FSH – Hormon sinh dục

Câu 122 Protein Gi:

a Ức chế phospholipase C ngăn sự hình thành IP3 và

diacylglycerol

b Ức chế adenyl clyclase ngăn sự hình thành cAMP

c Ức chế guanyl cyclase ngăn sự hình thành cGMP

d Ức chế tyrosin kinase ngăn sự hình thành Ca++ - protein

Câu 123 Đặc điểm của các hoạt chất sinh học tác động ở xa:

a Được bài tiết vào dịch kẽ

b Có thể hoạt chất tan trong nước hoặc tan trong dầu

c Tác động lên những tế bào trong cùng 1 cơ quan bài tiết

d Thường truyền tín hiệu đi nhanh

Ngày đăng: 06/06/2021, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w