Các yếu tố sau đều có tác dụng kích thích bài tiết HCO3- ở dạ dày, NGOẠI TRỪ: a.. Yếu tố nào sau đây có tác dụng kích thích bài tiết HCO3, ở dạ dàya. Các yếu tố sau đây có tác dụng kích
Trang 1PLANT YG41 ÔN TẬP
SINH LÝ TIÊU HÓA
1 Ở ruột, vitamin D3 có vai trò quan trọng trong việc hấp thu:
2 Các yếu tố sau đều có tác dụng kích thích bài tiết HCO3- ở dạ dày, NGOẠI TRỪ:
a Prostagladine I2
3 Yếu tố nào sau đây có tác dụng ức chế tế bào thành bài tiết HCl?
5 Thành phần thuộc cung phản xạ nuốt:
a Dây vận động: V, IX, X, XII
6 Liên quan đến pepsinogen và pepsin, CHỌN CÂU SAI:
a Pepsinogen có nguồn gốc từ tế bào thành
b Pepsinogen được bài tiết nhiều nhất ở giai đoạn tâm linh
c Pepsin có khả năng thuỷ phân collagen
d Pepsin mất hoạt tính khi pH ≥ 5
7 Motilin:
a Gây co thắt cơ trơn dạ dày và ruột
8 Chất nào sau đây vừa là chất xúc tác phản ứng vừa là men tiêu hoá:
a HCl
b Pepsin
c Trypsin
d Chymotrypsin
9 Chất nào sau đây cung cấp cho cơ thể được tạo ra chủ yếu ở ruột già:
10 Chức năng gan, CHỌN CÂU SAI:
a Gan là nơi dự trữ vitamin A, D, E của cơ thể
b Gan chỉ trữ một ít vitamin B12 nên khi không cung cấp đủ lập tức sẽ có biểu hiện thiếu máu hồng cầu to
c Gan có thể sản xuất VDM (Vaso Dilatator Material) để trữ máu ở gan
d Gan dự trữ glucose dạng glycogen
11 CHỌN CÂU SAI:
a Cholesterol nội sinh được tổng hợp ở gan
b LDL là yếu tố nguy cơ cho cơ thể, HDL là yếu tố bảo vệ thành mạch
c LDL chuyên chở cholesterol nội sinh đến các tế bào của cơ thể
d Tất cả sai
12 Dây cảm giác hướng tâm của bài tiết nước bọt là:
a Dây IX và thừng nhĩ
13 Thành phần của cung phản xạ nuốt, CHỌN CÂU SAI:
a Bộ phận nhận cảm: niêm mạc vùng họng hầu
b Dây cảm giác: dây IX (thiệt hầu) và thừng nhĩ c Trung khu: vùng cầud Dây vận động: V, IX, X,XII
14 Liên quan đến Ptyalin :
a Chỉ tiêu hóa khoảng 5% tinh bột chín ở miệng
b Tạo sản phẩm tiêu hóa là Oligosaccharides c Bất hoạt khi pH < 4d Tất cả đúng
15 Pepsinogen được bài tiết nhiều nhất ở giai đoạn nào sau đây?
Pag
e
1
Trang 2PLANT YG41 ÔN TẬP
a Tâm linh
16 Phản xạ ruột – dạ dày
a Do sự căng khi có thức ăn xuống tá tràng
b Thông qua dây thần kinh giao cảm làm giảm co thắt dạ
18 Prostaglandine E2 (PGE2) có tác dụng nào sau đây?
a Ức chế tiết chất nhầy giàu mucin bicarrbonat
b Kích thích bài tiết yếu tố nội tại c Kích thích bài tiết pepsinogend Ức chế sự bài tiết HCl của tế bào thành
19 Trong hoạt động bài tiết ở dạ dày Somatostatin có tác dụng nào sau đây?
a Kích thích tế bào thành bài tiết HCl
b Kích thích tế bào ECL tiết Histamin c Kích thích tế bào G bài tiết gastrind Ức chế men adenylcyclase làm giảm bài tiết
HCl
20 Yếu tố nào sau đây có tác dụng kích thích bài tiết HCO3, ở dạ dày?
a Prostaglandine
I2
21 Yếu tố nào sau đây có tác dụng ức chế bài tiết HCO3 ở dạ dày?
a Prostaglandine E2
22 Enzym nào sau đây vừa đóng vai trò là men tiêu hóa vừa là chất xúc tác?
23 Yếu tố nào kích thích bài tiết men từ nang tụy?
a Tính acid cao
24 Nói về gan, CHỌN CÂU SAI:
a Gan là nơi dự trữu vitamin A,D, E của cơ thể
b Gan có thể sản xuất VDM (Vaso dilatator material) để tăng lượng máu về gan
c Khi có biểu hiện thiếu máu hồng cầu to do thiếu vitamin B12 là dấu hiệu bắt đầu suy giảm chức năng
d Gan có thể dự trữ 1000 lần lượng vitamin B12 nhu cầu hàng ngày của cơ thể
25 Tác dụng của muối mật :
a Làm giảm sức căng bề mặt của các hạt mỡ
26 Yếu tố kích thích hấp thu Ca++ ở ruột:
Trang 3PLANT YG41 ÔN TẬP
a Na+ và Cl
-b K+ và HCO3
-c Ca++ và phosphate
d Nước và men tiêu hóa tinh bột chín
28 Cơ sở điều trị loét dạ dày – tá tràng:
b Dùng thuốc kháng Muscarinic
c Tốt nhất là dùng thuốc ức chế bơm H+ - K+ - ATPase
d Giảm yếu tố phá hủy, tăng yếu tố bảo vệ
29 Các yếu tố sau đây có tác dụng kích thích bài tiết acid HCl của dạ dày, NGOẠI TRỪ
30 Yếu tố gây loét dạ dày của aspirin:
a Ức chế hoạt động của men COX (Cyclo-oxygenase)
d Tất cả đúng
31 Các yếu tố sau có tác dụng kích thích hấp thu Ca++, NGOẠI TRỪ:
a Hormone tuyến cận giáp
32 Sử dụng Oresol (nước biển khô) trong tiêu chảy dựa trên cơ sở hoạt động sinh lý nào sau đây tại ruột?
a Bơm Na+K+ATPase
b Đồng vận chuyển nghịch Na+/H+
c Đồng vận chuyển thuận Na+/glucose hoặc Amino acid
d Đồng vận chuyển nghịch Na+/HCO3
-33 Hấp thu lipid, CHỌN CÂU SAI:
a Có hiệu quả nhờ tạo micelles muối mật
b Phần lớn lipid trong thức ăn được hấp thu thẳng vào tuần hoàn máu tĩnh mạch cửa
c Chủ yếu là monoglycerid, acid béo
d Tăng lượng nước nhập
35 Nói về các lipoprotein, CHỌN CÂU SAI
a LDL là yếu tố nguy cơ
b LDL rất giàu Cholesterol phospholipid
c Nồng độ cholesterol nội sinh tăng cao sẽ feedback dương men H - CoA – reductase
d Phospholipid có chức năng - chuyển mỡ ra khỏi gan
36 Các yếu tố sau có tác dụng kích thích hấp thu Fe++, NGOẠI TRỪ:
a Trữ lượng sắt cơ thể giảm
37 Tiêu chảy cấp có thể dẫn đến hậu quả sau đây, NGOẠI TRỪ:
a Mất muối và nước của cơ thể
38 Các yếu tố sau đây đều kích thích tiết chất nhày kiềm tính của tế bào biểu mô dạ dày, NGOẠI TRỪ:
a.Prostaglandin I2
39 Các yếu tố sau có tác dụng kích thích sự hấp thu Ca++, NGOẠI TRỪ:
a.Hormon tuyến cận giáp
40 Điều hòa bài tiết dịch tụy và mật CHỌN CÂU SAI:
a.Secretin kích thích tế bào ống tuyến tụy bài tiết bicarbonate
b.CCK kích thích tế bào nang tuyến tụy bài tiết men tiêu hóa
Pag
e
3
Trang 4PLANT YG41 ÔN TẬP
c CCK kích thích túi mật co bóp và bài tiết mật
d.Tất cả sai
41 Liên quan cơ chế bài tiết HCl acid ở dạ dày NGOẠI TRỪ:
a.pH máu tăng lên
b.Cần có vai trò quan trọng của men Carbonic Anhydraza
c Cần có sự hiện diện của CO2.d.Nước tiểu toan hóa
42 Dùng các ý sau đây để trả lời từ câu 42 đến câu 45:
46 Kích thích bài tiết HCO3- .
47 Các câu sau đây đều đúng với ruột già, NGOẠI TRỪ:
a Hấp thu nước
b Hấp thu sắt
c Bài tiết K+
d Bài tiết HCO3-
48 Cấu trúc vi nhung mao của bề mặt niêm mạc ruột non làm tăng diện tích tiếp xúc với thức ăn lên:
49 Tế bào nào sau đây bài tiết HCl:
a Tế bào cổ tuyến
50 Yếu tố kích thích bài tiết HCO3- ở dạ dày:
a Prostaglandine I2
51 Sóng co thắt dạ dày do đói xảy ra khi:
a Dạ dày trống
b Có tín hiệu liên quan đến ăn uống c Đường huyết giảm.d Kích thích dây thần kinh X
52 Yếu tố làm tăng tiết dịch vị:
a Secretin
53 Muối mật được tái hấp thu chủ yếu ở:
58 Yếu tố liên quan phản xạ nuốt, CHỌN CÂU SAI:
a.Dây V vận động và cảm giác
59 Trung khu điều hòa bài tiết nước bọt ở:
Trang 5PLANT YG41 ÔN TẬP
a.Kích thích dạ dày bài tiết acid chlohydric (HCl)
65 Yếu tố kích thích sự bài tiết HCl ở dạ dày, CHỌN CÂU SAI:
a.Kích thích receptor H2
b.Histamin
c Kích thích receptor Muscarinicd.Secretin
66 Men tụy có tác dụng thủy phân protein thành amino acid là:
a.Tripsin
67 Dịch tụy CHỌN CÂU SAI:
a.Cholecystokinin làm tăng men tiêu hóa trong dịch tụy
b.Đặc điểm của dịch tụy được quyết định bởi thành phần thức ăn trong vị chấp từ dạ dày xuống
c Chứa nhiều men tiêu hóa khi có kích thích do Secretin
d.Có tác dụng tạo môi trường kiềm
68 Tác dụng của muối mật:
a.Có tác dụng nhũ tương hóa lipit ở muối mật
b.Giúp hấp thu chất béo và các vitamin A, D, E, K ở
80 Hấp thu sắt CHỌN CÂU SAI:
a.Dạng sắt được hấp thu ở ruột là Ferron (Fe++)
b.Phytic acid trong một số ngũ cốc làm tăng hấp thu sắt
c Acid Ascorbic (vitamin C) làm tăng hấp thu sắt
d.Khi trữ lượng sắt trong cơ thể giảm, hấp thu sắt ở ruột tăng
81 Ở ruột các Protein được hấp thu theo cơ chế:
a.Ẩm bào
82 Cấu trúc thành ống tiêu hóa gồm:
Trang 6PLANT YG41 ÔN TẬP
a Cholecystokinin (CCK) kích thích tế bào nang tuyến tiết men tiêu hóa
b Secretin kích thích tế bào ống tuyến bài tiết bicarbonat
c Thành phần của dịch tụy được quyết định bởi thành phần vị trấp xuống tá tràng
105 Chất nào sau đây vừa là men tiêu hóa vừa là tác nhân xúc tác phản ứng:
a Chỉ thủy phân glycogen thành glucose
b Tân tạo đường
c Tổng hợp các sản phẩm trung gian từ chuyển hóa carbohydrat
d Chuyển hóa Galactose, Fructose thành Glucose
108 Năng lượng tiêu hao do chuyển hóa cơ sở bao gồm các phần năng lượng tiêu hao do những hoạt động sau, NGOẠI TRỪ:
113 Điều trị hạ canxi ở trẻ em cần chú ý bổ sung:
114 HCl được tạo ra ở giai đoạn:
115 Khi nói về cơ chế bài tiết HCl ở dạ dày, chọn câu SAI:
a H+ được bài tiết chủ động vào tiểu quản để trao đổi với Na+
b Nước đi qua lòng tiểu quản theo bậc thang thẩm thấu
c HCO3- khuếch tán ra khỏi tế bào vào dịch ngoại bào để trao đổi với Cl
-d Sau khi bài tiết HCl ở dạ dày thì có sự kiềm hóa máu và nước tiểu
116 Đặc điểm của sự bài tiết Gastrin:
a Được bài tiết bởi các tế bào của tuyến môn vị
b Sự bài tiết gastrin do tác dụng trực tiếp của sản phẩm tiêu hóa protein lên tế bào G
c Bị ức chế bởi pH cao trong lòng dạ dày và bởi somatostatin (thấp)
d a và b đúng
Pag
e
6
Trang 7PLANT YG41 ÔN TẬP
117 Khi cắt dây thần kinh X sẽ ảnh hưởng đến giai đoạn nào của sự bài tiết dịch vị:
ăn
118 Khi nói về cơ chế HCO3-ở tụy, chọn câu SAI:
a HCO3- và H+ được tạo ra do sự phân ly H2CO3
b HCO3- được chuyên chở thụ động vào lòng ống bài xuất
c H+ được trao đổi với Na+ ở mặt tiếp xúc với mạch máu
d Na+ đi vào tế bào, khuếch tán vào lòng ống
119 Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng lên sự bài tiết của dịch tụy?
121 Yếu tố nguy cơ làm loét tá tràng tăng lên:
a Lượng HCl từ dạ dày xuống tá tràng tăng
122 Câu nào sau đây đúng với Amylase nước bọt?
a Được bài tiết trong một dung dịch có thành phần ion giống dịch ngoại bào
b Hoạt động mạnh nhất trong khoảng pH từ 1,3 – 4,0
c Cắt nối peptide trong các chuỗi polypeptide
d Khởi đầu của sự tiêu hóa của acid béo trong miệng
123 Sở dĩ lượng K+ trong nước bọt nhiều gấp 7 lần so với huyết tương là do:
a K+ được bài tiết chủ động ở giai đoạn nang tuyến
b Na+ được hấp thu hoán đổi K+ bài tiết chủ động ở giai đoạn ống tuyến
c K+ khuyếch tán thụ động vào ống tuyến theo bậc thang nồng độ
d Tất cả đúng
a Ức chế bài tiết Gastrin
b Ức chế bài tiết Motilin c Làm giảm co thắt của dạ dày và gián tiếp làm co cơ vòng môn vịd Tất cả đúng
a Histamin kích hoạt Adenyl cyclase làm tăng tiết HCl
b Somatostatin kích thích tăng tiết HCl
c Prostaglandin E2 làm giảm tiết HCl
d Gastrin qua trung gian Ca++ làm tăng tiết HCl
a Men Cyclo-oxygenase (COX) đóng vai trò quan trọng
b Prostaglandin (PG) I2 là yếu tố kích thích
c Chất có tác dụng Cholinergic làm kích thích
d Tính acid cao của dịch vị là yếu tố ức chế mạnh
127 Yếu tố liên quan trong điều hòa bài tiết men của tụy:
a Tính acid cao, cholecystokinin, nang tuyến
b Tính acid cao, secretin, ống tuyến
c Mỡ- sản phẩm tiêu hóa protein, cholecystokinin, nang tuyến
d Mỡ- sản phẩm tiêu hóa protei, secretin, nang tuyến
a GIP (Gastrin inhibitory peptid)
b Somatostatin
c Histamin
d Secretin
a Nồng độ K+ kém 7 lần so với huyết tương
Pag
e
7
Trang 8PLANT YG41 ÔN TẬP
b Nồng độ HCO3 nhiều gấp 3 lần so với huyết tương
c Thanh dịch được bài tiết từ 3 cặp tuyến mang tai, dưới hàm và dưới lưỡi
d Men Ptyalin bất hoạt khi pH<0.4
a Kích thích phó GC làm tăng bài tiết nước bọt
b Trung tâm bài tiết nước bọt chịu ảnh hưởng bởi trung tâm thèm ăn ở vùng hạ đồi
c Liệt thần kinh mặt sẽ làm giảm đáng kể lượng nước bọt từ tuyến dưới hàm và dưới lưỡi
d Nước bọt tăng tiết khi kích thích beta – adrenergic
131 Các yếu tố sau đây có tác dụng kích thích sự hấp thu Fe++, NGOẠI TRỪ
a Ascorbic acid
b Trữ lượng Fe++ trong cơ thể giảm
c Acid phytic trong ngũ cốc
d Tăng sinh số lượng hồng cầu
a Toan hóa huyết tương
a Có hiệu quả nhờ tạo mieelles với muối mật
b Dạng hấp thu của lipid tại bờ bản chải của vi nhung mao ruột là mongoglycerid, acid béo và cholesterol
c Phần lớn phải qua mạng nội tương trơn của tế bào biểu mô ruột xử lý để tạo Chylomicron rồi mới hấp thu
d Tất cả đúng
134 Tác dụng của các yếu tố gây tăng tiết dịch vị
a Acetylcholin gắn lên thụ thể M3 làm tăng Ca++ nội bào
b Histamine gắn lên thụ thể H2 làm kích hoạt Adenycylase
c Gastrin gắn lên thụ thể G (CCK – B) làm tăng Ca++ nội bào
d Tất cả đúng
a Chất alpha – adrenergic
a Kích thích tế bào chính tăng tiết pepsinogen
d Ức chế sự tiết dịch nhày của tế bào trụ đơn
137 Cơ sở sinh lý giải thích viêm tụy cấp sau bữa ăn thịnh soạn
a Do vị trấp quá acid tràn vào ống dẫn tụy phá hủy mô tụy
b Do uống kèm nhiều rượu mạnh trong bữa ăn
c Do dịch tụy bài tiết quá nhiều vào tá tràng và trào ngược vào ống dẫn tụy phá hủy mô tụy
d Do men tiêu hóa được tiết quá nhiều và tự hoạt hóa trong ống tụy phá hủy mô tụy
138 Hấp thu lipid, CHỌN CÂU SAI
a Có hiệu quả nhờ tạo micelles với muối mật
b Phần lớn lipid trong thức ăn được hấp thụ thẳng vào tuần hoàn máu về tĩnh mạch cửa
c Dạng hấp thụ của lipid tại bờ bàn chải của vi nhung mao ruột là monoglycerid acid béo và cholesterol
d Phần lớn phải qua mạng nội lưới trơn của tế bào biểu mô mỡ ruột xử lý để tạo Chylornicron rồi mới được hấp thu
139 Bù nước và điện giải qua đường uống trong tiêu chảy nhờ hoạt động nào sau đây tại ruột
a Kích thích bởi acetylcholin
b Kích thích bởi 1,2,5 – dihydroxycholecalcipherol
c Đồng vận chuyển thuận Na+/Glucose hoặc Amino acid trên bờ vi nhung mao ruột
d Vận chuyển chủ động nguyên phát Na+K+ ATPase
140 CHỌN CÂU SAI
a Bài tiết mật giảm là hậu quả của hội chứng kém hấp thu
Trang 9PLANT YG41 ÔN TẬP
g
1 Hệ thần kinh ruột có tất cả các đặc tính sau đây, ngoại trừ:
A Có cùng số lượng neuron với tủy sống
B Hoạt động theo kiểu phản xạ
C Có các neuron cảm gíac nhận cảm những thay đổi hóa học, cơ học và áp suất thẩm thấu của hệ tiêu hóa
D Chứa các dây TK phó giao cảm phân phối cho thực quản, dạ dày và tuyến tụy
E Gồm đám rối thần kinh cơ và đám rối thần kinh dưới niêm mạc
2 Câu nào sau đây mô tả đúng nhất đối với hệ thần kinh phó giao cảm phân phối cho hệ tiêu hóa
A Norepinephrine là chất trung gian thần kinh có tác dụng kích thích
B Làm tăng hoạt động co thắt của cơ tiêu hóa
C Chỉ gồm các dây thần kinh vận động
D Làm tăng bài tiết dịch tiêu hóa
E B và D đúng
3 Câu nào sau đây đúng với nhu động của hệ tiêu hóa
A Cơ dọc và cơ vòng đều co thắt
B Cơ dọc co thắt còn cơ vòng giãn
C Cơ vòng co thắt còn cơ dọc giãn
D Kích thích thường gặp nhất là căng thành ruột
E A và D đúng
4 Câu nào sau đây đúng nhất với cơ tiêu hóa
A Toàn bộ là cơ trơn
B Xung động lan truyền từ tế bào cơ này sang tế bào cơ khác qua liên kết khe
C Hoạt động điện biểu hiện chủ yếu bằng những sóng nhọn
D Hoạt động nhào trộn thức ăn do cơ vòng lẫn cơ dọc phụ trách
E B và D đúng
5 Cơ co thắt nào sau đây không có nhiệm vụ ngăn ngừa sự trào ngược từ phần dưới lên phần trên của
ống cơ tiêu hóa ?
A Cơ thắt thực quản dưới
B Cơ thắt môn vị
C Cơ thắt hồi manh tràng
D Cơ thắt hậu môn
E Không câu nào đúng
6 Niêm mạc hấp thu của ruột non có những đặc tính sau đây ngoại trừ
E Có diện tích vào khoảng 100 m2
7 Câu nào sau đây đúng với tiêu hóa hóa học ?
A Ảnh hưởng của pH không đáng kể
B Có sự tham gia của các phân tử nước
C Sản phẩm cuối cùng của sự tiêu hóa polysaccharide là disaccharide
D Enzyme tiêu hóa làm tăng vận tốc của các phản ứng tiêu hóa
E B và D đúng
8 Câu nào sau đây đúng với sự tiêu hóa thức ăn ?
A Enzyme tiêu hóa carbohydrate do tuyến nước bọt, tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết
B Enzyme tiêu hóa protein do tuyến tụy và tuyến dạ dày bài tiết
C Enzyme tiêu hóa mỡ do tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết
D Tất cả protein phải được tiêu hóa thành acid amin trước khi được hấp thu
E Tất cả lipid phải được tiêu hóa thành acid béo trước khi được hấp thu
9 Câu nào sau đây không đúng với chất nhầy ?
Pag
e
9
Trang 10PLANT YG41 ÔN TẬP
A Chỉ được bài tiết ở dạ dày và ruột non
B Giúp bôi trơn thức ăn
C Bảo vệ niêm mạc của ống tiêu hóa
D Bản chất là một protein
E Không tham gia vào sự tiêu hóa thức ăn
10 Kết hợp nào sau đây đúng với các chất nội tiết-cận tiết của hệ tiêu hóa ?
A Gastrin - ức chế bài tiết HCl
B Chlecystokinin - ức chế bài tiết mật
C Secretin - ức chế bài tiết dịch tụy
D Somatostatin - ức chế bài tiết HCl
E Histamin - ức chế bài tiết HCl
F
1 Câu nào sau đây đúng với nhu động nguyên phát ở thực quản ?
A Là sự tiếp tục của nhu động hầu
B Không xảy ra nếu cắt dây X
C Khởi sinh do căng thành thực quản
D Không làm giãn cơ thắt thực quản
E Bắt buộc có nhu động thứ phát theo sau
2 Khi không có hoạt động nuốt áp suất cao nhất trong lòng cấu trúc nào sau đây ?
A Hầu
B Thanh quản
C Thân thực quản
D Cơ thắt thực quản dưới
4 Câu nào sau đây đúng với amylase nước bọt
A Được bài tiết trong một dung dịch có thành phần ion giống dịch ngoại bào
B Hoạt động mạnh nhất trong khoảng pH từ 1.3-4
C Cắt nối peptide trong các chuỗi polypeptide
D Khởi đầu sự tiêu hóa của acid béo trong miệng
E Được bài tiết khi nồng độ gastrin trong máu tăng cao
5 Các câu sau đây đều đúng với sự bài tiết các chất điện giải của nước bọt, ngoại trừ:
A Các ion chỉ do tế bào ống dẫn tuyến nước bọt bài tiết
B Na+ được tái hấp thu chủ động khi đi qua ống dẫn
C K+ được tế bào ống dẫn bài tiết chủ động
D Cl- được tái hấp thu thụ động khi đi qua ống dẫn
E HCO3- được tế bào ống dẫn bài tiết chủ động
6 Hoạt động nào sau đây không tham gia vào cử động nuốt
A Co cơ thắt thực quản trên
B Điều hòa cử động nuốt bởi trung tâm nuốt ở hành não
C Vòm khẩu mềm được kéo lên để bít đường thông với mũi
D Các nếp khẩu hầu được kéo vào trong tạo thành khe để thức ăn bắt buộc phải đi qua
E Thanh quản được kéo xuống để tiểu thiệt đậy trên lỗ thanh quản
7 Câu nào sau đây không đúng đối với vai trò của nước bọt
A Diệt khuẩn
B Ngừa sâu răng
C Tiêu hóa peptide
D Bôi trơn thức ăn
E Hòa tan các chất hóa học tạo vị giác
8 Nhân nước bọt không bị kích thích bởi yếu tố nào sau đây ?
Trang 11PLANT YG41 ÔN TẬP
E Hormone tiêu hóa
9 Cơ thắt thực quản dưới chịu ảnh hưởng của các yếu tố sau đây, ngoại trừ:
10 Câu nào sau đây đúng với thực quản
A Toàn bộ là cơ trơn
B Cơ thắt thực quản trên chịu sự điều khiển tự ý
C Chỉ có hoạt động cơ học
D Khi cơ thắt thực quản dưới giãn ra không đủ sẽ gây bệnh trào ngược
E Cử động nuốt ở giai đoạn thực quản lúc đầu là tự ý sau mang tính tự động
11 BÀI 27
1 Ở người bình thường phản xạ ruột – dạ dày xảy ra trong tất cả các trường hợp sau đây, ngoại trừ:
A Tăng áp suất trong tá tràng
B Dưỡng trấp ưu trương trong tá tràng
C Dư thừa sản phẩm tiêu hóa của protein trong tá
tràng
D Dưỡng trấp acid trong tá tràng
E Dịch tụy kiềm trong tá tràng
2 Câu nào sau đây đúng với tốc độ thoát thức ăn ra khỏi dạ dày ?
A Nhanh hơn khi dưỡng trấp làm căng thành tá tràng
nhiều hơn
B Tăng khi pH của dưỡng trấp ra khỏi dạ dày giảm
C Giảm khi dưỡng trấp ra khỏi dạ dày chứa nhiều lipid
D Tăng khi có sự bài tiết của cholescystokinin
E Giảm khi có sự bài tiết của gastrin
3 Chất nào sau đây ức chế sự co bóp của dạ dày?
4 Sự tống thoát thức ăn khỏi dạ dày chịu ảnh hưởng của tất cả của yếu tố sau đây, ngoại trừ:
A Carbohydrat trong dạ dày
B Bài tiết Gastrin trong dạ dày
C Căng thành tá tràng
D Nồng độ thẩm thấu của chất chứa trong tá tràng
E Độ acid của dưỡng trấp khi vào tá tràng
5 Câu nào sau đây đúng với hậu quả của sự acid hóa tá tràng ?
A Giảm bài tiết bicarbonate của tuyến tụy
B Tăng bài tiết HCl của dạ dày
C Giảm tống thoát thức ăn khỏi dạ dày
D Tăng co thắt túi mật
E Tăng co thắt cơ vòng Oddi
6 Các câu sau đây đều đúng với sự bài tiết HCl của dạ dày, ngoại trừ:
B Bị ức chế bởi các thuốc kháng histamine
C Cần có sự chuyên chở chủ động của H+
D Bị kích thích bởi acetylcholine
E Xảy ra tại tế bào chính
7 Các câu sau đây đều đúng với sự bài tiết của niêm mạc dạ dày, ngoại trừ
A Chất nhầy được bài tiết bởi tế bào cổ tuyến acid
B Yếu tố nội tại được bài tiết bởi tế bào thành
C Trypsinogen được bài tiết bởi tế bào chính
Pag
e
1
1
Trang 12PLANT YG41 ÔN TẬP
8 Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong giai đoạn dạ dày của sự bài tiết HCl
A Máu đi ra khỏi dạ dày có pH kiềm
B Căng thành dạ dày ức chế sự bài tiết gastrin
C Acid ức chế sự bài tiết acetylchoolin
D Sản phẩm tiêu hóa của protein kích thích
sự bài tiết histamine
E Sự bài tiết yếu tố nội tại giảm
9 Cắt dây X sẽ ảnh hưởng nhiều nhất đến giai đoạn nào của sự bài tiết HCl của dạ dày ?
A Căn bản
10 Một trong những câu nào sau đây không đúng đối với sự bài tiết của dạ dày ?
A Pepsin được bài tiết dưới dạng tiền men gọi là pepsinogen
B Tế bào thành bài tiết cả HCl và yếu tố nội tại
C Sự bài tiết gastrin bị ức chế bởi somatostatin
D Giữa các bữa ăn dạ dày không có sự bài tiết dịch vị
E Sự bài tiết HCl giảm do các thuốc ức chế hoạt động của bơm H+/K+-ATPase
11 BÀI 28:
1 Nhu động ruột non có đặc tính nào sau đây ?
A Tăng khi kích thích hệ giao cảm
B Không bị ảnh hưởng bởi hệ thần kinh ruột
C Xảy ra khi thành ruột bị căng
D Niêm mạc ruột non tăng bài tiết dịch trước khi nhuđộng xảy ra
E Đẩy thức ăn với vận tốc 10cm/phút
2 Hoạt động cơ học của ruột non bị kích thích bởi tất cả các chất sau đây, ngoại trừ
A Cholescystokinin
3 Các câu nào sau đây đúng với sự bài tiết của tuyến tụy ngoại tiết, ngoại trừ
A Dịch giàu bicarbonate được bài tiết bởi tế bào biểu mô ống dẫn dưới tác dụng của secretin
B Men được bài tiết bởi tế bào nang tuyến dưới tác dụng của cholecystokinin
C Dịch tụy đã được bài tiết trước khi thức ăn vào đến ruột
D Gastrin kích thích sự bài tiết men
E Epinephrine kích thích sự bài tiết bicarbonate
4 Tất cả các câu sau đây đúng với dịch tụy bình thường của người, ngoại trừ:
A pH kiềm
B Chứa pepsin
C Trên 1000 ml được bài tiết mỗi ngày
D Các men tiêu hóa protein được bài tiết ở dưới dạng tiền men
E Sự bài tiết bị kích thích bởi dây X
5 Câu nào sau đây đúng với secretin ?
A Là một enzyme của tá tràng
B Làm tăng sự bài tiết của tế bào thành
C Kích thích tụy bài tiết ion bicarbonate
D Là một hormone của tuyến tụy
E Làm tăng sự thoát thức ăn ra khỏi dạ dày
6 Một hoạt động của hệ tiêu hóa không được điều hòa là:
A Hấp thu glucose vào tế bào biểu mô ruột non
B Bài tiết HCl của dịch vị
C Tống thoát thức ăn khỏi dạ dày
D Bài tiết men của dịch tụy
Trang 13PLANT YG41 ÔN TẬP
7 Bờ bàn chải của ruột non hỗ trợ cho quá trình tiêu hóa và hấp thu thức ăn bằng tất cả các cách sau đây, ngoại trừ:
A Hoạt động như một hàng rào bảo vệ cho biểu mô
ruột non
B Làm tăng vận chuyển dưỡng chấp trong ruột
C Tăng diện tích tiếp xúc của niêm mạc ruột
D Cung cấp men tiêu hóa
E Cung cấp các hệ thống chuyên chở đặc biệt
8 Câu nào sau đây đúng với carbohydrate trong thức ăn
A Chuyên chở đến gan theo tĩnh mạch cửa dưới dạng monosaccharide
B Tiêu hóa nhanh chóng bởi enterokinase ở tá tràng
C Vận chuyển bằng cơ chế đồng vận chuyển Na+ vào mạch bạch huyết
D Hấp thu qua niêm mạc ruột khi pH dưới 3.0
E Biến đổi thành các dipeptide trước khi được hấp thu
9 Câu nào sau đây đúng với sự hấp thu nước trong ống tiêu hóa
A Phần lớn nước được hấp thu có nguồn gốc từ các chất dịch uống vào
B Ruột non và ruột già có khả năng hấp thu nước giống nhau
C Cân bằng thẩm thấu của dưỡng chấp xảy ra tại dạ dày
D Nước được hấp thu hoàn toàn nên bình thường không bị tiêu chảy
E Sự hấp thu nước phụ thuộc sự hấp thu các chất điện giải và các chất dinh dưỡng
10 Triglyceride nội sinh được chuyển hóa trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột non như thế nào ?
A Thủy phân thành 2-monoglyceride và acid béo tự
do
B Nhập vào chylomicrons và sau đó được xuất bào
C Nhập vào micelles cùng với muối mật
D Khuếch tán thụ động vào máu tĩnh mạch cửa
E Thủy phân thành glycerol và acid béo
F BÀI 29
1 Các câu nào sau đây đều đúng với hơi trong ruột già, ngoại trừ:
A Được hít vào
B Do vi khuẩn tạo ra
C Khuếch tán từ máu vào
D Được thải hoàn toàn ra ngoài
E Bao gồm CO2 CH4 H2 N2
2 Các câu sau đây đều đúng với ruột già, ngoại trừ
A Bài tiết K+
B Tái hấp thu Na+
C Bài tiết HCO3
3 Câu nào sau đây đúng với ruột già?
A Bài tiết Na+ và tái hấp thu K+
B Nồng độ K+ ở ruột già giảm 10 lần so với
ở hồi tràng
C Hấp thu nước nhiều hơn cả ruột non
D Bài tiết Cl
-E Không hấp thu hơi
4 Các câu sau đây đều đúng với hơi trong ruột già, ngoại trừ:
A Do khí khuếch tán từ máu vào
B CO2 được phóng thích do sự tương tác giữa HCO3- và H+
C Do nuốt khí trời vào
D Do lên men các oligosaccharide ( không được tiêu hóa) bởi vi khuẩn
E Chỉ có N2 là được hấp thu
5 Câu nào sau đây đúng với sự tống thoát phân ?
A Không thể trì hoãn do co thắt hậu môn ngoài
B Cần tính nguyên vẹn của các dây thần kinh giao cảm phân phối cho trực tràng
C Tùy thuộc vào tín hiệu từ các thụ thể căng trong thành tá tràng
D Là một phản xạ làm chấm dứt tính tự chủ của hậu môn
E Tất cả các câu trên đều đúng
6 Câu nào sau đây đúng với ruột già?
Pag
e
1
3