1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Trắc nghiệm hóa sinh soạn 2 (1)

14 56 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 49,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào sau đây là đơn vị cấu tạo của 2 đại phân tử protein 3.. Tham gia quá trình chuyển hóa các chất và chuyển hóa năng lượng tạo năng C.. Chất được tạo thành do thủy phân các hydrat

Trang 1

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HÓA SINH

1. Các nguyên tố nào sau đây là thành phần chính xây dựng nên cơ thể sống, ngoại trừ

2. Chất nào sau đây là đơn vị cấu tạo của 2 đại phân tử protein

3. Các nguyên tố không có vai trò sinh học nào sau đây

A. Tham gia cấu tạo tế bào và mô ( tạo hình)

B. Tham gia quá trình chuyển hóa các chất và chuyển hóa năng lượng ( tạo năng)

C. Tham gia quá trình duy trì nòi giống

D. Tham gia vào các hoạt động sinh lý

4. Các sinh nguyên tố sau đây là yếu tố vi lượng ngoại trừ

5. Lipid có chức năng nào sau đây ngoại trừ

A. Tham gia cấu trúc màng

B. Dự trữ năng lượng

C. Vận chuyển

D. Chứa thông tin di truyền

E. Bảo vệ

6. Vai trò của Lecithin và Phospholipid trong cơ thể là:

A. Cung cấp năng lượng

B. Dự trữ lipid

C. Nguyên liệu trực tiếp tổng hợp Cholesterol

D. Tham gia cấu tạo màng tế bào và vận chuyển mỡ đến các tổ chức

7. Dạng lipid được hấp thu nhiều nhất ở niêm mạc ruột là:

A. Triglyceride

B. Monoglyceride C.D. DiglycerideTất cả các dạng trên đều được hấp thụ như nhau

8. Xà phòng là

A. Các chất tẩy mang điện tích âm

B. Muối của acid béo

C. Chất được tạo thành do thủy phân các hydratcabon mạch dài

D. Chất làm tăng sức căng mặt ngoài

9. Muối của acid béo là

A. Chất được tạo thành do thủy phân các hydrocarbon mạch dài

B. Chất làm tăng sức căng mặt ngoài

10. Ý nghĩa của việc tổng hợp Triglyceride là

A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể

B. Tham gia cấu tạo màng

C. Góp phần vận chuyển mỡ từ gan đến các tổ chức

11. Quá trình beta oxy hóa xảy ra ở

A. Ngoài ty thể

Ribosome

D. Nhân tế bào

12. Thể ceton được tổng hợp ở

13. Vai trò của muối mật là

Trang 2

A. Nhũ tương hóa chất béo

B. Giúp hấp thu vitamin tan trong dầu

mỡ

C. Tăng hoạt tính của enzyme lipase

D. Tất cả vai trò trên

14. Chất nào sau đây được tạo ở gan ngoại trừ

A. Urea

B. Thể ceton

C. Cholesterol

D. Vitamin

15. Điều nào sau đây không đúng với HbA

16. Các chất sau là dẫn xuất của Hb có chứa Fe2+ ngoại trừ

17. Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào là

A. Nước

CO2 và nước

D. H2O2 và O2

E. H2O2

18. Liên kết phosphate được gọi là giàu năng lượng khi thủy phân cắt đứt liên kết này, năng lượng được giải phóng là

A. 1000-5000 calo

B. 5000-7000 calo

C. >5000 calo

D. < 7000 calo

E. >7000 calo

19. NADHH+ đi vào chuỗi HHTB về mặt năng lượng thì cung cấp

20. Về phương diện năng lượng chu trình Krebs có ý nghĩa quan trọng vì

A. Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể

B. Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro

C. Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết

D. Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất

E. Tất cả các câu trên đều đúng

21. Trong lipid có chứa các vitamin sau

A. A C E K

B. B1 B2

C. PP B5 B12

D. A D E K

E. A E

22. Thoái hóa hoàn toàn một phân tử Palmitic 16C tạo thành số năng lượng ATP là

23. Vai trò xúc tác của các enzyme cho các phản ứng là

A. Giảm năng lượng hoạt hóa

B. Tăng năng lượng hoạt hóa C. Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơchất

D. Ngăn cản phản ứng nghịch

24. Tạo môi trường pH thích hợp cho phản ứng

A. Hoạt động của enzyme phụ thuộc

vào

B. Nhiệt độ môi trường

C. pH môi trường

D. Chất hoạt hóa và chất ức chế

E. Nồng độ cơ chất

Trang 3

25. pH nào sau đây gồm pH thích hợp nhất của pepsin

26. Amylase hoạt động nhất ở pH

27. Trong các glucid sau, tập hợp chất nào có tính khử

A. Glucose, Fructose, tinh bột

B. Glucose, Fructose, Saccarose

C. Glucose, Tinh bột, Lactose

D. Fuctose, Glucose, Galactose

28. Trong các chất sau đây chất nào tác dụng Iod cho màu đỏ nâu

A. Cellulose

B. Glycogen

C. Amylose

D. Amylodextrin

29. Một đường đơn có 6C trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là

A. Aldohexose

B. Cetohexose

C. Cetoheptose

D. Cetopentose

E. Altopentose

30. Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết

A. Adrenalin MSH Prolactin

B. Adrenalin Glucagon Insulin

C. ADH Glucocorticoid Adreanlin

D. Vasopressin Glucagon ACTH

E. Oxytocin Insulin Glycogen

31. Acid amin trung tính là những acid amin có

A. Số nhóm NH2 bằng số nhóm COOH

B. Số nhóm NH2 nhiều hơn số nhóm COOH

C. Số nhóm NH2 ít hơn số nhóm COOH

D. Không có nhóm NH2 và COOH

32. NH3 được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng

A. Kết hợp acid glutamic tạo glutamin

B. Kết hợp acid asparic tạo asparagin

C. Muối amonium

D. Kết hợp CO2 tạo Carbamyl phosphate

E. NH4OH

33. Nồng độ GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về

A. Thận

B. Gan

C. Tim

D. Đường tiêu hóa

E. Tâm thần

34. Nồng độ GPT tăng chủ yếu trong một số bệnh về

A. Rối loạn chuyển hóa Glucid

B. Một số bệnh về gan

C. Một số bệnh về tim

D. Nhiễm trùng đường tiết niệu

E. Ngộ độc thức ăn

35. Glutamin tới gan d0uoc75

A. Phân hủy ra NH3=và tổng hợp thành mô

B. Kết hợp với ure tạo hợp chất không độc

C. Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật

Trang 4

D. Phân hủy thành NH3 đào thải qua nước tiểu dạng NH4+

36. Hb được cấu tạo bởi

A. Protoporphyrin IX, Fe, Globin

B. Heme, Globin

C. Heme, Globulin

D. Protoporphyryl IX, Fe, Globin

37. Hb bị oxy hóa tạo thàh

A. Oxy hemoglobin

B. Carboxyhemoglobin

C. Carbohemoglobin

D. Hematin

E. Met Hb

38. Hb kết hợp với oxy khi

A. pCO2 tăng, H tăng, pO2 giảm

B. pCO2 giảm, H tăng, pO2 giảm

C. pCO2 tăng, H tăng, pO2 giảm

D. pCO2 tăng, H giảm, pO2 giảm

39. Hb được tổng hợp chủ yếu ở

A. Lách thận

B. Thận cơ tủy xương C.D. Tủy xươngThân não, hệ nội mô

40. Bilirubin liên hợp gồm

A. Bilirubin tự do liên kết với albumin

B. Bilirubin tự do liên kết với acid

gluccuronic

C. Bilirubin tự do liên kết với globin

D. Bilirubin tự do liên kết với globulin

41. Bilirubin tự do có tính chất

A. Tan trong nước, cho phản ứng Diazo chậm

B. Tan trong nước cho phản ứng Diazo nhanh

C. Không tan trong nước, cho phản ứng Diazo chậm

D. Không tan trong nước, cho phản ứng Diazo nhanh

42. Màu vàng bình thường của phân do

A. Bilirubin

Stercobilin

Mesobilirubin

43. Hb sau khi mở vòng, tách sắt và globin tạo thành

A. Bilirubin

B. Biliverdin

C. Stercobilin

D. Urobilin

E. Verdoglobin

44. Trong các trường hợp bệnh lý, vàng da và niêm mạc bắt đầu xuất hiện khi Bilirybin toàn phần lớn hơn

45. Trong các trường hợp bệnh lý vàng da trước gan, bệnh nhân có triệu chứng hóa sinh ngoại trừ

A. Tăng Bilirubin toàn phần

B. Bilirubin tự do tăng cao

C. Sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu dương tính (++)

D. Tăng urobilinogen trong nước tiểu

46. Trong các chất sau đây, chất nào là chất khi xuất hiện trongnuoc71 tiểu thì có ý nghĩa bệnh

n

uric

Trang 5

47. Trong điều kiện sinh lý bình thường, có thể có một lượng protein trong nước tiểu vào khoảng

48. Chất dùng để thăm chức năng lọc ở cầu thận phải thỏa mãn các điều kiện sau, ngoại trừ

A. Không được tái hấp thu

B. Không được lọc qua cầu thận

C. Không được bài tiết

D. Không kết hợp protein máu

49. Nhóm chất nào sau đây đóng vai trò quyết định đối với sự phân bố và vận chuyển nước trong cơ thể

A. Các chất hữu cơ phân tử lượng nhỏ Ure Glucose

B. Các chất hữu cơ có phân tử lượng lớn Protein

C. Chất điện giải Na K Cl

D. Tất cả các chất trên

50. Ở một người trưởng thành có cân nặng 50kg sẽ có lượng dịch kẽ vào khoảng

51. Trong huyết tương, protein nào sau đây tạo áp suất keo

52. Sự trao đổi nước giữa trong và ngoài tế bào phụ thuộc

A. Nồng độ protein trong tế bào

B. Nồng độ protein ngoài tế bào

C. Nồng độ NaCl trong và ngoài tế bào

D. Áp lực thẩm thấu trong và ngoài tế bào

53. Huyết tương khác huyết thanh điểm nào

A. Có chứa Fibrinogen

Có chứa Ca2+

D. Có chứa Mg2+

54. Tập hợp những chất nào sau đây là sản phẩm chuyển hóa protein

A. Ure,Creatinin,Amoniac

Amylase,GOT,GPT

D. Acid béo, Cholesterol, Triglyceride

55. Xét nghiệm sinh hóa nào sau đây có gái trị nhất chứng tỏ bệnh nhân có hội chứng tiêu tế bào

gan

A. Cholesterol toàn phần và Cholesterol Ester máu giảm mạnh

B. B12 và Fe huyết thanh tăng

C. Folic và Ca huyết tăng

D. Cả ABC đều sai

56. Xét nghiệm nước tiểu của một bệnh nhân thấy có sắc tố mật và muối mật bệnh nhân có thể bị

một trong các bệnh sau, ngoại trừ

A. Viêm gan

B. Xơ gan

C. Ung thư gan

D. Tắc mật

E. Vàng da tán huyết

57. Hội chứng suy thoái tế bào gan: chọn câu sai

A. NH3 máu tăng cao

B. Albumin máu giảm, tỉ số A/G giảm

C. Cholesterol ester giảm, tỉ số CE/CT giảm

D. GSPT và SGOT tăng cao

58. Nước tiểu bệnh nhân trong trường hợp bệnh lý nào sau đây vừa có thể có Glucose, Ceton

Trang 6

A. Tiểu đường tụy

Nhiễm độc thai nghén

D. Đói hoặc chế độ ăn nhiều lipid

59. Nồng độ các chất trong máu người bình thường, chọn câu sai

A. Lipid máu 5-7g/L

B. Protein máu toàn phần trong huyết thanh 65-80g/L

C. Glucose máu 80-120 mg/L

D. Cholesterol toàn phần 1,5-2,6g/L

60. Ở huyết tương , hệ đệm quan trọng nhất là

A. H2CO3 / NaHCO3

B. Protein /Proteiinat

C. NaH2PO4/ Na2HPO4

D. Acid hữu cơ – muối Na của acid hữu cơ

61. Cho phản ứng R-R’ + H2O  ROH + R’H Enzyme xúc tác phản ứng trên là

A. Hydrolase

B. Oxydoreductase

C. Isomerase

D. Transferase

62. Phản ứng sau đây được xúc tác bởi AH2 + B  A + BH2

A. Transferase

B. Dehydrogenase

C. Catalase

D. Hydratase

63. Tập hợp nào sau đây gồm các vitamin tan trong nước

A. B1, B6, a.pantothenic, a.Ascorbic

K A C B1

D. Không tập hợp nào đúng

64. Chất nào sau đây không phải là chất chuyển hóa trong chu trình Krebs

A. Oxaloacetate

B. Oxalosuccinate

C. Cis-aconitat

D. Pyruvat

E. Malat

65. Các chất sau đây có liên kết phosphate giàu năng lượng ngoài trừ

A. ATP

B. Acetyl coA

C. Ceratylphosphate

D. PEP

66. Cho phản ứng: Glucose-6P  Glucose Enzyme xúc tác phản ứng trên là:

A. Hexokinase

B. Glucosekinase

C. Glucose 6 phosphatase

D. Photpho glucomuronic

67. Cho phản ứng RH + HO-O3PH2  RPO3H2 + H2O , phản ứng này gọi là

A. Phản ứng oxi hóa

B. Thủ phân

C. Khử phosphoryl

D. Khử phosphoryl hóa

68. Câu trả lời nào sau đây nói lên đầy đủ vai trò của sự phosphoryl hóa trong cơ thể

A. Tích trữ và vận chuyển năng lượng

B. Oxy hóa và tích trữ, vận chuyển năng lượng

C. Tạo liên kết phosphate tích trữ năng lượng

D. Tích trữ, vận chuyển năng lượng, hoạt hóa các chất

69. Chất nào sau đây có bản chất là protein

Trang 7

C. Enzyme D. Triglyceride

70. Trong phép điện di protein, nếu pH môi trường <pH cảu protein thì protein sẽ

A. Di chuyển về cực âm

B. Di chuyển về cực dương

C. Tạo dạng lưỡng cực

D. Không di chuyển

71. Trong dịch tiêu hóa, các enzyme sau đây thủy phân protein ngoại trừ

A. Carboxydehydrogenase

B. Amonopeptidase

C. Pepsin

D. Trypsin

72. Thành phần cấu tạo của một Nucleozid gồm

A. Base nitrogen, đường pentose, acid phosphoric

B. Base nitrogen, acid phosphoric

C. Base nitrogen, đường Ribose

D. Base nitrogen, đường pentose

73. Actose được tạo thành từ 2 loại đường nào sau đây

A. Alpha glucose – D alpha Fructose

B. Alpha Glucose-alpha galactose C.D. Beta galactose – alpha glucoseBeta Fructose – alpha annose

74. Gan có khả năng tổng hợp Glycogen từ tập hợp các chất nào sau đây

A. Glucose , acid lactic

B. Glycose, Galactose, Fructose

C. Cholesterol, Acetyl coA

D. Glucose, các MS khác và các sản phẩm chuyển hóa của Glucid, Lipid, Protid

75. Quá trình glucose  acid lactic ở mô được gọi là

A. Lên men rượu

B. Sự đường phân yếm khí

C. Sự đường phân hiếu khí

D. Sự thủy phân Glycogen

76. Một hệ đệm bao gồm

A. Acid yếu và base mạnh

B. Acid yếu và base có nguồn gốc từ acid yếu đó

C. Acid mạnh và base có nguồn gốc từ acid mạnh đó

D. Cả ABC đều sai

77. Phát biểu về sự phân bố các hệ đệm trong cơ thể, chọn câu sai

A. Hệ đệm Bicarbonate chiếm 35% dung tích đệm của cơ thể

B. Hệ đệm Hb là hệ đệm quan trọng nhất trong hồng cầu

C. Hệ đệm protein có nhiều trong dịch kẽ

D. Hệ đệm proteinonate có nhiều trong huyết tương và tế bào

78. Để đánh giá tình trạng thăng bằng toan kiềm của cơ thể người ta dựa vào thông số cơ bản nào sau đây

A. pH máu, pCO2 máu, dự trữ kiềm, Bicarbonat chuẩn, CO2 toàn phần

B. Dự trữ kiềm Protein toàn phần máu

C. Bicarbonate chuẩn, pH

D. B và C đúng

79. Thận tham gia điều hòa thăng bằng toan kiềm bằng cách

A. Giữ lại acid

B. Đào thải nhiều HCO3

-C. Tái hấp thu toàn bộ HCO3- trong lòng ống thận

D. Tăng tái hấp thụ nước

80. Trong các mô dưới đây, mô nào có hàm lượng nước cao nhất

81. Trả lời đúng sai

Trang 8

82. Một phân tử acetyl CoA được oxy hóa trong chu trình Krebs cung cấp 12 ATP

83. Phản ứng oxy hóa là phản ứng cho điện tử Phản ứng khử là phản ứng nhận điện tử

84. Acid uric máu khi ở nồng độ cao sẽ ứ đọng dưới dạng tinh thể gây viêm khớp cấp, bệnh đường tiểu

85. Người ta có thể đưa vào nồng độ Creatinin máu để đánh giá chức năng lọc của cầu thận nồng độ chất này tương đối hằng định trong điều kiện sinh học

86. Vai trò của Hemoglobin trong cơ thể

1. Kết hợp CO để giải độc

2. Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào

3. Vận chuyển một phần CO2 từ tế bào đến phổi

4. Có tác dụng giải độc cho cơ thể nhờ có tác dụng như một enzyme để phân hủy H2O2

5. Oxy hóa Fe2+ thành Fe3+ để vận chuyển điện tử

A. 123

B. 234

C. 345

D. Cả ABC đều sai

87. Quá trình tiêu hóa lipid nhờ

1. Sự nhũ tương của dịch mật, tụy

2. Sự thủy phân của các enzyme Amylase

3. SỰ thủy phân của các enzyme Lipase

4. SỰ thủy phân của các enzyme Peptidase

5. Sự thủy phân của các enzyme phospholipidase

A. 135

124

D. Cả ABC đều sai

88. Trong các trường hợp vàng da trước gan

1. Bilirubin tự do tăng cao

2. Có sắc tố mật trong nước tiểu dương tính ++

3. Tăng Urobilinogen trong nước tiểu

4. Muối mật trong nước tiểu dương ++

5. Tăng Bilirubin toàn phần

A. 135

B. 235

C. 123

D. Cả ABC đều sai

89. Triglycerid có nhiều nhất trong…

A. Chylomicro

90. Triglycerid có ít nhất …

91. Phospholipid có nhiều nhất trong

A. Chylomicron

s

92. Phospholipid có ít nhất trong

A. Chylomicron

93. Cholesterol có nhiều nhất trong

Trang 9

A. Chylomicrons B. VLDL C. LDL D. HDL

94. Cholesterol có ít nhất trong

95. Kể tên 5 loại hoạt chất có hoạt tính sinh học quan trọng mà cholesterol là tiền chất tạo nên chúng

96. Ghép cho tương ứng

3. Thận nhiễm mỡ Protein

97. Điền vào tương ứng những sản phẩm thoái hóa cuối cùng ( chất cặn bã) được đào thải qua

A. Thận ( nước tiểu) : Urea

Phổi ( thở) CO2

D. Ruột ( phân) Stercobilin

98. Điền vào sau mỗi câu những từ thích hợp nêu lên những nguồn gốc của các sản phẩm sau

A. Urea là sản phẩm thoái hóa của

B. Creatinin là sản phẩm thoái hóa của

C. Thể ceton là sản phẩm thoái hóa của

D. Acid uric là sản phẩm thoái hóa của

99. NH3 là sản phẩm đặc trưng của sự thoái hóa:

100. NH3 là chất độc được cơ thể khử độc bằng cách chuyển thành những sản phẩm không độc urea và NH4Cl

101. Ở gan NH3 được chuyển thành Ruea còn ở thận NH3 được chuyển thành NH4Cl để tái hấp thu

C

1. Chất sau sua đây là cấu tạo của các đại phân tử, ngoại trừ

A. Glucose

B. Acid béo

C. Acid amin

D. Acid nucleic

2. Lipid hòa tan được trong tập hợp dung môi nào sau đây

A. Ether, NaCl, nước cất

B. Alcol, NaCl, Benzen

C. Benzen, Ether, Alcol, Aceton

D. Ether, NaOH, Benzen, nước cất

3. Dạng lipid được hấp thu nhiều nhất ở tế bào niêm mạc ruột là:

A. Triglyceride

Beta Monoglyceride

D. Tất cả các dạng trên đều hấp thu như nhau

4. Tập hợp nào sau đây gồm toàn acid bão hòa

A. Oleic, Palmitic, Arachidonic

B. Stearic, Lidoleic, Propionic

C. Butyric, Lidoleic, aradochionic

D. Palmitic, Stearic, Butyric

5. Các chất sau đây đều là sản phẩm chuyển hóa của Cholesterol ngoại trừ

A. Sắc tố mật

B. Hormone tuyến thượng thận

C. Hormone sinh dục

D. LDL

Trang 10

6. Ý nghĩa của tổng hợp Triglyceride

A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể

Tham gia cấu tạo màng tế bào

D. Cả ABC đều đúng

7. Lipoprotein nào sau đây có nguồn gốc từ ruột

A. HDL

B. LDL

C. Chylomicrons và VLDL

D. Tất cả các thành phần trên đều có nguồn gốc từ ruột

8. Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong LDL

A. Triglycerid

B. Cholesterol

C. Phospholipid

D. Acid béo tự do

9. Lượng lipoprotein nào sau đây tương ứng alpha-lipoprotein trong kỹ thuật điện di

A. HDL

B. LDL

C. VLDL

D. Chylomicrons

10. Chọn câu sai

A. Quá trình beta oxy hóa acid béo xảy ra ở gan

B. Acetyl CoA được dùng để tạo thể Ceton

C. Gan sử dụng một phần thể Ceton, phần còn lại thì chuyển vào máu đến các mô ngoại vi

D. Ở mô ngoại vi, thể Ceton lại được chuyển đến Acetyl coA

11. Thể Ceton gồm các chất sau, ngoại trừ:

A. Aceton

B. Acidacetoacetic

C. Acid acetic

D. Acid beta hydroxybutyric

12. Lượng ceton trong máu bình thường vào khoảng

13. Thành phần nào sau đây là yếu tố bảo vệ có tác dụng chống xơ động mạch

A. HDL

B. LDL

C. VLDL

D. Apoprotein Beta

14. Các đặc điểm của lipoprotein loại LDL, chọn câu sai

A. Chứa apoprotein B

B. Trong thành phần của nó, loại lipid chiếm tỉ lệ nhiều nhất Cholesterol

C. Chuyển Cholesterol từ tế bào ngoại vi về gan

D. Khi tăng cao trong máu là dấu hiệu nguy cơ xơ vữa động mạch

15. Albumin và Globulin là

A. Lipoprotein

B. Protein tạp

C. Protein thuần

D. Protein sợi

16. Một protein được gọi là biến tính khi

A. Được đưa vế pH đẳng điện

B. Khi cấu trúc 2,3,4 bị đảo lộn

C. Được để trong tủ lạnh 0oC 2h

D. Khi kết tủa bởi muối trung tính

17. Acid nào sau đây chứa nhóm SH

18. Phản ứng Ninhydrin dùng để xác định

Ngày đăng: 06/06/2021, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w