Màng nha bào bao bên ngoài nhân AND D... Ch nhân lên ỉ được trong môi trường giàu ch t dinh dấ ưỡng... Acid nucleic là nh ng kháng nguyên hoàn toànữ B.. Acid nucleic là nh ng kháng ngu
Trang 13 Đặc i m ch t nguyên sinh c a vi khu n :đ ể ấ ủ ẩ
A Protein và polipeptid chi m kho ng 50% tr ng lế ả ọ ưn g khô
B Protein và polipeptid chi m kho ng 80% tr ng lế ả ọ ưn g khô
C Không có enzym n i bàoộ
C Peptidoglycan b n ch t hóa h c là lipid và acid aminả ấ ọ
D Thành ph n acid teichoic ít có nhóm vi khu n nàyầ ở ẩ
á p án Đ : Câu A
6 Đặc i m vách c a vi khu n Gram âm:đ ể ủ ẩ
A G m nhi u l p petidoglycan nên có tính v ng ch cồ ề ớ ữ ắ
B Bên ngoài vách còn có l p lipopolysaccharitớ
A Quy t n h nên hình th c a vi khu nế đị ể ủ ẩ
B Quy t n h tính ch t gây b nh c a vi khu nế đị ấ ệ ủ ẩ
C Đư c c u t o b i ph c h p lipopolysaccharit (LPS)ấ ạ ở ứ ợ
D Bao bên ngoài v c a vi khu nỏ ủ ẩ
á p án: Câu AĐ
9 Đặc i m c u t o v c a vi khu n:đ ể ấ ạ ỏ ủ ẩ
A Là m t l p v c ng bao ngoài vách, có vai trò b o v vi khu nộ ớ ỏ ứ ả ệ ẩ
B Là m t l p nh y, l ng l o, không rõ r t bao quanh vi khu nộ ớ ầ ỏ ẻ ệ ẩ
C M i lo i vi khu n u có v khi g p i u ki n không thu n l iọ ạ ẩ đề ỏ ặ đ ề ệ ậ ợ
D Ch nh ng tr c khu n Gram âm m i có vỉ ữ ự ẩ ớ ỏ
á p án Đ : Câu B
10 Đặc i m c u t o và ch c n ng c a lông c a vi khu n:đ ể ấ ạ ứ ă ủ ủ ẩ
A Là nh ng s i protein dài và xo nữ ợ ắ
B Xu t phát t màng t bào xuyên qua vách t bàoấ ừ ế ế
C Giúp vi khu n t n t i ẩ ồ ạ đượ c trong nh ng i u ki n không thu nữ đ ề ệ ậ
l iợ
D Giúp vi khu n truy n gi i tính t vi khu n này sang vi khu nẩ ề ớ ừ ẩ ẩkhác
á p án Đ : câu A
Trang 211 Đặ đ ểc i m c u t o và ch c n ng c a pili c a vi khu n:ấ ạ ứ ă ủ ủ ẩ
A C u t o hóa h c là proteinấ ạ ọ
B N u m t pili vi khu n s không t n t i ế ấ ẩ ẽ ồ ạ được
C N u m t pili vi khu n s không truy n ế ấ ẩ ẽ ề được các y u t diế ố
truy nề
t vi khu n này sang vi khu n khác ừ ẩ ẩ được
D M t vi khu n c có th có m t ho c nhi u pili gi i tínhộ ẩ đự ể ộ ặ ề ớ
á p án Đ : Câu A
12 Đặ đ ểc i m c u t o và ch c n ng c a nha bào c a vi khu n:ấ ạ ứ ă ủ ủ ẩ
A M i loài vi khu n trong i u ki n s ng không thu n l i u cóọ ẩ đ ề ệ ố ậ ợ đề
kh n ng sinhả ă
nha bào
B tr ng thái nha bào vi khu n v n có kh n ng gây b nhỞ ạ ẩ ẫ ả ă ệ
C Màng nha bào bao bên ngoài nhân AND
D Nha bào có hai l p vách trong và ngoàiớ
á p án Đ : Câu D
13 Đặ đ ểc i m chuy n hóa và dinh dể ưỡn g c a vi khu n:ủ ẩ
A T t c vi khu n gây b nh u là vi khu n t dấ ả ẩ ệ đề ẩ ự ưỡn g
B Vi khu n chuy n hóa ẩ ể được là nh các enzym n i và ngo i bàoờ ộ ạ
C Vi khu n chuy n hóa ẩ ể được nh có các enzym ngo i bàoờ ạ
D Ch nh ng vi khu n ký sinh trong t bào m i gây ỉ ữ ẩ ế ớ được b nhệ
á p án Đ : Câu B
14 Đặ đ ểc i m chuy n hóa và dinh dể ưỡn g c a vi khu n:ủ ẩ
A Quá trình chuy n hóa t o ra m t s ch t nh n i ể ạ ộ ố ấ ư ộ độc t ,ố
vitamin
B T t c các vi khu n gây b nh u là vi khu n t dấ ả ẩ ệ đề ẩ ự ưỡn g
C T t c các vi khu n gây b nh u là vi khu n d dấ ả ẩ ệ đề ẩ ị ưỡn g
D Enzym ngo i bào có vai trò th c hi n quá trình chuy n hóaạ ự ệ ể
ph c t pứ ạ
á p án: CĐ
15 Đặ đ ểc i m các lo i môi trạ ườn g nhân t o ạ để nuôi c y vi khu n:ấ ẩ
A Môi trườn g c b n: ph i ơ ả ả đủ các y u t dinh dế ố ưỡn g c n thi tầ ế
A Tác n g vào s cân b ng lý h c c a t bào vi khu n.độ ự ằ ọ ủ ế ẩ
B Tác độn g vào các giai o n chuy n hóa c a đ ạ ể ủ đời s ng viốkhu n.ẩ
B Kháng sinh làm t ng tính th m ch n l c c a màng nguyênă ấ ọ ọ ủ
tươn g vi khu n.ẩ
C Kháng sinh làm thay i tính th m th u ch n l c c a màngđổ ẩ ấ ọ ọ ủnguyên tươn g
Trang 3D Kháng sinh làm thay đổi tính th m th u c a màng nhân.ẩ ấ ủ
C C n tr s liên k t c a các acid amin ti u ph n 50Sả ở ự ế ủ ở ể ầ
D Tác động vào enzym catalase ti u ph n 50Sở ể ầ
áp án Đ : Câu C
21 M t trong các c ch tác ộ ơ ế động c a kháng sinh vào ti u ph n 30Sủ ể ầ
c a vi khu n là:ủ ẩ
A Kháng sinh phá h y ARN thông tinủ
B Kháng sinh c n tr ARN thông tin trả ở ượt trên polysom
C Kháng sinh g n vào 30S c a ribosom vi khu nắ ủ ẩ gây nên đọc
sai mã
c a ARN thông tin.ủ
D Kháng sinh phá h y các ARN v n chuy nủ ậ ể
áp án Đ : Câu B
22 M t trong các c ch tác ộ ơ ế động c a kháng sinh trong quá trình sinhủ
t ng h p acid nucleicổ ợ
c a vi khu n:ủ ẩ
A c ch enzym gyrase nên ng n c n s sao chép c a AND.Ứ ế ă ả ự ủ
B Tác động vào ARN khuôn, c ch t ng h p ARN.ứ ế ổ ợ
C Tác động vào ARN khuôn, c ch t ng h p ADN.ứ ế ổ ợ
D Ng n c n sinh t ng h p AND-polymerase ph thu c ARN.ă ả ổ ợ ụ ộ
áp án Đ : Câu A
23 Kháng sinh tác động lên vách c a t bào vi khu n làm cho:ủ ế ẩ
A Vi khu n sinh ra không có vách, do ó d b tiêu di tẩ đ ễ ị ệ
B Ch c n ng th m th u ch n l c c a vách b thay ứ ă ẩ ấ ọ ọ ủ ị đổi, vi khu n bẩ ị
tiêu di tệ
C C u trúc hóa h c c a vách b thay ấ ọ ủ ị đổi nên vi khu n b tiêu di tẩ ị ệ
D Các th th trên b m t vách b phá h y nên vi khu n b tiêuụ ể ề ặ ị ủ ẩ ị
di tệ
áp án Đ : Câu A
24 Ch t sát khu n là nh ng ch t:ấ ẩ ữ ấ
A c ch s phát tri n c a vi sinh v t m c Ứ ế ự ể ủ ậ ở ứ độ phân tử
B Gây độc h i cho mô s ng c a c thạ ố ủ ơ ể
C Thường ch dùng ỉ để ẩ t y u ế đồ ậ v t hay sát trùng ngoài da
D Độc tính cao nên không th dùng t i ch nh bôi ngoài daể ạ ỗ ư
28 Vi khu n kháng thu c kháng sinh theo c ch :ẩ ố ơ ế
A Vi khu n s n xu t enzym ẩ ả ấ để phá h y ho t tính c a thu c.ủ ạ ủ ố
B Vi khu n làm gi m kh n ng th m th u c a vách t bào ẩ ả ả ă ẩ ấ ủ ế đố ới v ithu c.ố
Trang 4C Vi khu n không còn enzym nên không ch u nh hẩ ị ả ưởng c aủ
A T n t i ồ ạ được trong môi trường có kháng sinh
B Không t n t i ồ ạ được trong môi trường có kháng sinh
A Các vi khu n kháng thu c b tiêu di t.ẩ ố ị ệ
B Các vi khu n nh y c m v i thu c b tiêu di t.ẩ ạ ả ớ ố ị ệ
C Các vi khu n nh y c m ẩ ạ ả đượ ực t do phát tri n mà không b cể ị ứchế
B Ch i u tr khi phân l p, nh danh ỉ đ ề ị ậ đị được vi khu n.ẩ
C Ch n kháng sinh theo k t qu kháng sinh ọ ế ả đồ
D Ph i h p nhi u lo i kháng sinh và t ng li u kháng sinh.ố ợ ề ạ ă ề
B Ch nhân lên ỉ được trong môi trường giàu ch t dinh dấ ưỡng
C Tuy nh bé nh ng v n duy trì ỏ ư ẫ được nòi gi ng qua các th hố ế ệ
và gây nhi m trùngễ cho t bào.ế
D Có h th ng enzym chuy n hóa.ệ ố ể
áp án: Câu CĐ
37 Acid nucleic c a virus g m:ủ ồ
A ARN
Trang 5A Gi cho hình thái và kích thữ ước c a virus luôn n nh.ủ ổ đị
B Tham gia vào giai o n l p ráp và gi i phóng virus ra kh i t bào sauđ ạ ắ ả ỏ ế
chu kỳ
nhân lên
C Mang m i m t mã di truy n ọ ậ ề đặc tr ng cho t ng virus.ư ừ
D Quy t nh kh n ng gây nhi m trùngế đị ả ă ễ c a virus.ủ
40 Đặ đ ểc i m, vai trò enzym c u trúc c a virus:ấ ủ
A Có ch c n ng trong quá trình chuy n hóa trao ứ ă ể đổi ch t c aấ ủ
41 H vi khu n ọ ẩ đường ru t có ộ đặ đ ểc i m chung:
A G m nhi u lo i tr c khu n Gram âm, Gram dồ ề ạ ự ẩ ương s ng ngố ở ố
tiêu hoá c a ngủ ười
42 H vi khu n ọ ẩ đường ru t có ộ đặ đ ểc i m:
A X p x p thành ôi hay thành chu iắ ế đ ỗ
B Có th sinh bào t , m t s có vể ử ộ ố ỏ
C Tr c khu n Gram âmự ẩ
D Tr c khu n Gram âm ho c Gram dự ẩ ặ ương
áp án: CĐ
43 Đặ đ ểc i m sinh v t h c c aậ ọ ủ Salmonella:
A Vi khu n ch phát tri n ẩ ỉ ể đượ ởc nhi t ệ độ 370C
B Sinh nha bào n u i u ki n môi trế đ ề ệ ường không thu n l iậ ợ
C H2S (-)
D Oxidase (-)
áp án: DĐ
44 Đặ đ ểc i m gây b nh s t thệ ố ương hàn c aủ Salmonella:
A Vi khu n xâm nh p c th theo ẩ ậ ơ ể đường tiêu hoá, đường hô h pấ
B Vi khu n bám trên b m t niêm m c ru t non làm niêm m c bẩ ề ặ ạ ộ ạ ị
ho i tạ ử
C Vi khu n nhân lên trong h ch m c treo ru tẩ ạ ạ ộ
D Ph i có kho ng 102 - 103 vi khu n xâm nh p vào c th theoả ả ẩ ậ ơ ể
ng tiêu hoá m i có kh n ng gây b nh
áp án: CĐ
46 Kh n ng gây b nh c a vi khu n t ch y u d a vào:ả ă ệ ủ ẩ ả ủ ế ự
A Ngo i ạ độ ốc t gây r i lo n h p thu nố ạ ấ ước và i n gi iđ ệ ả
B S xâm nh p c a t vào bào tự ậ ủ ả ương niêm m c ru t làm ho i tạ ộ ạ ửniêm m cạ
C N i ộ độ ốc t gây hu ho i niêm m c ru tỷ ạ ạ ộ
Trang 6D Các enzym c a t gây r i lo n h p thu tinh b t niêm m c ru tủ ả ố ạ ấ ộ ở ạ ộ
B Kh ng 75% tr lành có mang vi khu n này h ng, m iả ẻ ẩ ở ọ ũ
C Vi khu n gây b nh thẩ ệ ường là vi khu n không có v , typ a.ẩ ỏ
D Vi khu n gây b nh thẩ ệ ường là vi khu n không có v , typ b.ẩ ỏ
49 Th nghi m Koch ch ng t mi n d ch c a c th v i vi khu n lao là:ử ệ ứ ỏ ễ ị ủ ơ ể ớ ẩ
A áp ng mi n d ch qua trung gian t bàoĐ ứ ễ ị ế
B Tr c khu n Gram (-), k khí tuy t ự ẩ ỵ ệ đối
C Tr c khu n Gram (+), k khí tuy t ự ẩ ỵ ệ đối
D Tr c khu n Gram (+), hi u khí tuy t ự ẩ ế ệ đối
A Tác động vào s cân b ng lý h c c a t bào vi khu n.ự ằ ọ ủ ế ẩ
B Tác động vào các giai o n chuy n hóa c a đ ạ ể ủ đời s ng viốkhu n.ẩ
Trang 7B Có th dùng t i ch nh bôi ngoài da.ể ạ ỗ ư
C C n tr s liên k t c a các acid amin ti u ph n 50Sả ở ự ế ủ ở ể ầ
D Tác động vào enzym catalase ti u ph n 50Sở ể ầ
áp án Đ : Câu C
6 M t trong các c ch tác ộ ơ ế động c a kháng sinh vào ti u ph n 30S c aủ ể ầ ủ
vi khu n là:ẩ
A Kháng sinh phá h y ARN thông tinủ
B Kháng sinh c n tr ARN thông tin trả ở ượt trên polysom
C Kháng sinh g n vào 30S c a ribosom, gây nên ắ ủ đọc sai mã c aủ
ARN thông tin
D Kháng sinh phá h y các ARN v n chuy nủ ậ ể
áp án Đ : Câu B
7 M t trong các c ch tác ộ ơ ế động c a kháng sinh trong sinh t ng h pủ ổ ợ
acid nucleic c aủ
vi khu n:ẩ
A c ch enzym gyrase nên ng n c n s sao chép c a AND.Ứ ế ă ả ự ủ
B Tác động vào ARN khuôn, c ch t ng h p ARN.ứ ế ổ ợ
C Tác động vào ARN khuôn, c ch t ng h p ADN.ứ ế ổ ợ
D Ng n c n sinh t ng h p AND-polymerase ph thu c ARN.ă ả ổ ợ ụ ộ
áp án Đ : Câu A
8 Kháng sinh tác động lên vách c a t bào vi khu n làm cho:ủ ế ẩ
A Vi khu n sinh ra không có vách, do ó d b tiêu di tẩ đ ễ ị ệ
B Ch c n ng th m th u ch n l c c a vách b thay ứ ă ẩ ấ ọ ọ ủ ị đổi, vi khu n bẩ ịtiêu di tệ
C Vách không còn kh n ng phân chia nên vi khu n b tiêu di tả ă ẩ ị ệ
D Các th th trên b m t vách b phá h y nên vi khu n b tiêuụ ể ề ặ ị ủ ẩ ị
di tệ
áp án Đ : Câu A
9 Ch t sát khu n là nh ng ch t:ấ ẩ ữ ấ
A c ch s phát tri n c a vi sinh v t m c Ứ ế ự ể ủ ậ ở ứ độ phân tử
B Gây độc h i cho mô s ng c a c thạ ố ủ ơ ể
C Thường ch dùng ỉ để ẩ t y u ế đồ ậ v t hay sát trùng ngoài da
D Độc tính cao nên không th dùng t i ch nh bôi ngoài daể ạ ỗ ư
Trang 813 Vi khu n kháng thu c kháng sinh theo c ch :ẩ ố ơ ế
A Vi khu n s n xu t enzym ẩ ả ấ để phá h y ho t tính c a thu c.ủ ạ ủ ố
A T n t i ồ ạ được trong môi trường có kháng sinh
B Không t n t i ồ ạ được trong môi trường có kháng sinh
A Các vi khu n kháng thu c b tiêu di t.ẩ ố ị ệ
B Các vi khu n nh y c m v i thu c b tiêu di t.ẩ ạ ả ớ ố ị ệ
C Các vi khu n nh y c m ẩ ạ ả đượ ực t do phát tri n mà không b cể ị ứ
B Ch i u tr khi phân l p, nh danh ỉ đ ề ị ậ đị được vi khu n.ẩ
C Ch n kháng sinh theo k t qu kháng sinh ọ ế ả đồ
D Ph i h p nhi u lo i kháng sinhố ợ ề ạ và t ng li u kháng sinh.ă ề
Trang 9áp án Đ : Câu C
19 M t s khái ni m v nhi m trùng:ộ ố ệ ề ễ
A B nh nhi m trùng th n: tr ng thái b nh kéo dài, tri u ch ngệ ễ ể ẩ ạ ệ ệ ứ
không d d i.ữ ộ
B B nh nhi m trùng c p tính: di n ti n b nh nhanh, sau ó b nhệ ễ ấ ễ ế ệ đ ệ
nhân thường t vong.ử
C B nh nhi m trùng m n tính: b nh kéo dài, tri u ch ng khôngệ ễ ạ ệ ệ ứ
B Độ ố ủc t c a vi khu n gây b nh xâm nh pẩ ệ ậ
C Đường xâm nh p c a vi khu n gây b nh vào c thậ ủ ẩ ệ ơ ể
D Đường xâm nh p c a vi sinh v t vào c thậ ủ ậ ơ ể
áp án Đ : Câu A
21 Đặ đ ểc i m c a b nh nhi m trùng m n tính:ủ ệ ễ ạ
A B nh kéo dài, tri u ch ng không d d iệ ệ ứ ữ ộ
B B nh kéo dài, không có d u hi u lâm sàngệ ấ ệ
C Giúp vi khu n bám ch c vào niêm m c ẩ ắ ạ đường hô h p.ấ
D Làm ông k t huy t tđ ế ế ương
A Có cácở Clostridium, b ch h u, t ,ạ ầ ả E coli, Shigella.
B Ch có vi khu n Gram âm.ỉ ở ẩ
Trang 10B Làm tan t huy tơ ế
C Làm ông k t huy t tđ ế ế ương
D Làm vô hi u hóa kháng th IgA1ệ ể
áp án Đ : Câu D
28 Các đặ đ ểc i m c a interferon (IFN):ủ
A Xu t hi n t ngày 4-7 sau khi có virus xâm nh p c thấ ệ ừ ậ ơ ể
B IFN c a loài ủ động v t nào s n xu t ra ch có tác d ng v i loàiậ ả ấ ỉ ụ ớ
c a vi sinh v t gây b nh vào c th là:ủ ậ ệ ơ ể
A Hàng rào da, hàng rào t bàoế
B Hàng rào niêm m c, hàng rào t bàoạ ế
C Hàng rào da, hàng rào niêm m cạ
D Hàng rào t bào, hàng rào th d chế ể ị
31 Ch c n ng màng nguyên sinh t bào vi khu n:ứ ă ế ẩ
A Th m th u ch n l c và v n chuy n các ch t hòa tan.ẩ ấ ọ ọ ậ ể ấ
B Là n i t ng h p n i ơ ổ ợ ộ độ ố ủc t c a vi khu n Gram âm.ẩ
C Là n i cung c p th c n cho t bào.ơ ấ ứ ă ế
D Là n i t ng h p các ngo i ơ ổ ợ ạ độ ố ủc t c a t bào.ế
áp án: Câu AĐ
32 Ch c n ng c a vách vi khu n:ứ ă ủ ẩ
A Th m th u ch n l c và v n chuy n các ch t hòa tan.ẩ ấ ọ ọ ậ ể ấ
B Là n i t p trung c a các enzym chuy n hóa và hô h p.ơ ậ ủ ể ấ
C Tham gia t ng h p v c a vi khu n Gram âm.ổ ợ ỏ ủ ẩ
D Mang nh ng kháng nguyên quan tr ng c a vi khu n.ữ ọ ủ ẩ
A T t c vi khu n gây b nh ấ ả ẩ ệ đều là vi khu n t dẩ ự ưỡng
B T t c vi khu n gây b nh ấ ả ẩ ệ đều là vi khu n d dẩ ị ưỡng
C Vi khu n chuy n hóa ẩ ể được nh có ARN v n chuy n.ờ ậ ể
D S dinh dự ưỡng c a vi khu n nh kh n ng v n chuy n quaủ ẩ ờ ả ă ậ ểmàng c aủ
Trang 1137 Đặ đ ểc i m ch t nguyên sinh c a vi khu n :ấ ủ ẩ
A Protein và polipeptid chi m kho ng 50% tr ng lế ả ọ ượng khô
B Protein và polipeptid chi m kho ng 80% tr ng lế ả ọ ượng khô
C Không có enzym n i bàoộ
B M t s enzym ngo i bào c a vi khu n.ộ ố ạ ủ ẩ
C S xâm nh p và sinh s n c a vi khu n.ự ậ ả ủ ẩ
D S bám vào t bào c a vi khu n.ự ế ủ ẩ
áp án: Câu CĐ
41 Mu n xác nh ố đị được typ sinh hoá c a vi khu n ủ ẩ đường ru t ph i:ộ ả
A Xác nh tính ch t sinh v t hóa h c c a vi khu nđị ấ ậ ọ ủ ẩ
B Ph i có môi trả ường phân bi t ch n l c khá SSệ ọ ọ
C Ph i có môi trả ường phân bi t ch n l c ít Mac conkeyệ ọ ọ
D Ph i có môi trả ường giàu dinh dưỡng BA
áp án: AĐ
42 Đặ đ ểc i m c a h vi khu n ủ ọ ẩ đường ru t:ộ
A Là nh ng tr c khu n Gram âm, có lông quanh thânữ ự ẩ
B Là nh ng tr c khu n Gram dữ ự ẩ ương, di động (+/-)
C S d ng ử ụ đường glucose, sinh h i (+/-)ơ
D Sinh nha bào ho c không tu theo lo i vi khu nặ ỳ ạ ẩ
áp án: CĐ
43 M t trong nh ng tính ch t sau không ph i c a vi khu n ộ ữ ấ ả ủ ẩ đường ru t:ộ
44 Đặ đ ểc i m gây b nh s t thệ ố ương hàn c aủ Salmonella:
A Vi khu n xâm nh p c th theo ẩ ậ ơ ể đường tiêu hoá, đường hô h pấ
B Vi khu n bám trên b m t niêm m c ru t non làm niêm m c bẩ ề ặ ạ ộ ạ ị
ho i tạ ử
C Vi khu n nhân lên trong h ch m c treo ru tẩ ạ ạ ộ
Trang 12D Ph i có kho ng 102 - 103 vi khu n xâm nh p vào c th theoả ả ẩ ậ ơ ể
ng tiêu hoá m i có kh n ng gây b nh
áp án: C
Đ
45 Salmonella có th gây ra nh ng b nh c nh sau:ể ữ ệ ả
A Viêm d dày, h ch m c treo ru tạ ạ ạ ộ
B Nhi m khu n và nhi m ễ ẩ ễ độc th c nứ ă
C Viêm não x chai bán c pơ ấ
D Viêm gan m n tínhạ
áp án: B
Đ
46 Đặ đ ểc i m sinh h c c aọ ủ Haemophilus influenzae:
A Có lông ho c không có lông tu theo i u ki n phát tri nặ ỳ đ ề ệ ể
B Có v ho c không v tu theo i u ki n phát tri nỏ ặ ỏ ỳ đ ề ệ ể
C C u tr c khu n nh , Gram dầ ự ẩ ỏ ương
D Ch nuôi c y ỉ ấ được trên môi trường giàu ch t dinh dấ ưỡng: th chạ
48 Vi khu nẩ Chlamydia b t bu c ph i s ng ký sinh n i bào vì:ắ ộ ả ố ộ
A Không có enzym n i bào nên không t chuy n hoá, trao ộ ự ể đổi ch tấ
B Không có enzym ngo i bào nên không t chuy n hoá, trao ạ ự ể đổi
ch tấ
C Không có kh n ng t o ATP b ng hi n tả ă ạ ằ ệ ượng oxy hóa
D Không có vách nên không th t n t i ngoài môi trể ồ ạ ường
áp án: CĐ
49 Đặ đ ểc i m sinh v t h c c a vi khu n lao:ậ ọ ủ ẩ
A Tr c khu n ng n, Gram âmự ẩ ắ
B Tr c khu n m nh, ôi khi phân nhánhự ẩ ả đ
C Di động (+), không sinh nha bào
D Trong i u ki n không thu n l i có th sinh nha bàođ ề ệ ậ ợ ể
áp án: BĐ
50 Đặ đ ểc i m sinh v t h c c a vi khu n lao:ậ ọ ủ ẩ
A K khí tuy t ỵ ệ đối
B Có t c ố độ ă t ng trưởng ch m ho c r t ch mậ ặ ấ ậ
C D phát tri n trên các môi trễ ể ường nuôi c y thông thấ ường
D Khi nhu m b ng phộ ằ ương pháp nhu m Gram vi khu n b t màu ộ ẩ ắ đỏ
Trang 132 Đặ đ ểc i m các kháng nguyên hòa tan c a virus:ủ
A Là nh ng thành ph n c a h t virus ã ữ ầ ủ ạ đ được tách ra trong quá
3 Đặ đ ểc i m kháng nguyên acid nucleic c a virus:ủ
A Acid nucleic là nh ng kháng nguyên hoàn toànữ
B Acid nucleic là nh ng kháng nguyên không hoàn toànữ
C Nucleoprotein là nh ng kháng nguyên không hoàn toànữ
D Kháng nguyên nucleoprotein có nh ng virus có c u trúc ở ữ ấ đối
5 C ch ơ ế đề kháng thu c kháng sinh là do:ố
A Vi khu n làm t ng tính th m c a màng nguyên tẩ ă ấ ủ ương
B Vi khu n làm m t ích tác ẩ ấ đ động c a thu c.ủ ố
C Vi khu n t o ra các isoenzym không có ái l c v i thu c n a.ẩ ạ ự ớ ố ữ
D Vi khu n c ch sinh t ng h p acid nucleic.ẩ ứ ế ổ ợ
7 Bi n pháp h n ch gia t ng vi khu n kháng kháng sinh:ệ ạ ế ă ẩ
A Ch n l a kháng sinh theo ch n oán lâm sàng.ọ ự ẩ đ
B T ng li u lă ề ượng kháng sinh
C Ch dùng kháng sinh ỉ để đ ề i u tr khi có d u hi u nhi m trùng.ị ấ ệ ễ
D Dùng kháng sinh đủ ề ượ li u l ng, th i gian.ờ
áp án: Câu DĐ
8 M t s khái ni m v nhi m trùng:ộ ố ệ ề ễ
A Nhi m trùng là s xâm nh p vào mô c a các vi sinh v t gâyễ ự ậ ủ ậ
b nh.ệ
B Nhi m trùng là s xâm nh p vào c th c a các vi sinh v t.ễ ự ậ ơ ể ủ ậ
C Nhi m trùng m n tính: do m t s virus, th i gian b nh kéoễ ạ ộ ố ờ ủ ệdài
D Nhi m trùng ti m tàng: không có d u hi u lâm sàng, không tìmễ ề ấ ệ
th y vi sinh v tấ ậ
gây b nh.ệ
áp án: Câu AĐ