Tự tin: tin vào bản thân mình Tự ti: tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin Tự trọng: coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình Tự kiêu: tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người k[r]
Trang 1GV thực hiện: Lê Thị Khuyên
Trang 2Bài cũ: Mở rộng vốn từ: Trung thực- Tự trọng
( tuần 5)
1 Tìm và ghi lại những từ cùng nghĩa với từ:
Trung thực
a Tự tin vào bản thân
3 Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ: Tự Trọng
2 Tìm và ghi lại những từ trái nghĩa với từ: Trung thực
b Quyết định lấy công việc của mình
c Coi trong và giữ gìn phẩm giá của mình
d Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác
Trang 4Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì Cô chủ nhiệm lớp
em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ” Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm, nhất cũng dần dần thấy hơn vì học hành tiến bộ Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào Lớp 4A chúng em rất về bạn Minh
1 Chọn từ ngữ thích hợp cho trong ngoặc đơn (tự ti, tự ti, tự
văn sau:
Trang 5Tự kiêu:
Tự ái:
Tự hào:
Tự ti:
Tự trọng:
Tự tin:
( Trích dẫn: Từ điển Việt Nam 1996)
tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin
khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường
tin vào bản thân mình
coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mình có
tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác
Trang 6Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì Cô chủ nhiệm lớp
em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ”
Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm, nhất cũng dần dần thấy hơn vì học hành tiến bộ Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp
ý rất chân tình, nên không làm bạn nào Lớp 4A chúng em rất về bạn Minh
1 Chọn từ ngữ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào
ô trống trong đoạn văn sau:
Trang 7- Một lịng một dạ gắn bĩ với lí tưởng,
tổ chức hay với người nào đĩ
- Trước sau như một, khơng gì lay
chuyển nổi.
- M t lòng m t d vì vi c ngh a ộ ộ ạ ệ ĩ
- Ăn ở nhân hậu, thành thật trước
sau như một.
- Ngay thẳng, thật thà.
trung thành
- trung h u ậ
- trung kiên
- trung thực
- trung nghĩa
Bài 2: Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
Trang 8trung thành
- trung h u ậ
- trung kieân
- trung thực
- trung nghĩa
- Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó
- Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
- Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
- Ăn ở nhân hậu, thành thật trước sau như một.
-Ngay thẳng, thật thà.
Nghĩa Từ
Trang 93 Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa
của tiếng trung
trung thu,
trung bình, trung thành,
trung hậu, trung kiên
trung thực,
trung nghĩa,
a Trung có nghĩa là
ở “giữa”
M: trung thu
b Trung có nghĩa là
“ một lòng một dạ”
M: trung thành
trung tâm
Trang 10C1
C2
C3
C4
Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật trước sau
như một.
Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
T Ự T I N
T R U N G H Ậ U
T R U N G T H Ự C
T Ự H À O D4
D3 D2
D1
T Ự T R Ọ N G
Trang 12trung thành, trung thực, trung hậu, trung kiên
Rằm tháng tám âm lịch
Ở vào khoảng giữa không cao cũng không thấp
VD: học lực trung bình
Tính tổng cộng lại và chia đều ra, lấy con số
chung: VD tuổi thọ trung bình
-Nơi ở giữa của một vùng nào đó: VD: trung tâm huyện
Nơi tập trung những hoạt động trong một lĩnh vực nào đó:
VD: trung tâm công nghiệp
Cơ quan tập trung, phối hợpnhững hoạt động nghiên cứu trong một lĩnh vực nào đó: VD: trung tâm nghiên cứu giống cây trồng Miền Nam