1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luyện từ và câu 4. Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Thượng Mỗ N¨m học 2021 2022 Luyện từ và câu MRVT TRUNG THỰC TỰ TRỌNG I Mục tiêu Sau bài học, học sinh nắm được 1 Kiến thức Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ Trung thực Tự trọng (BT 4) Nắm được nghĩa từ “tự trọng” (BT3) 2 Kĩ năng Tìm được 1, 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với mỗi từ tìm được (BT1, BT 2); Biết cách dùng các từ ngữ thuộc chủ đề để đặt câu 3 Thái độ Giáo dục hs lòng trung thực, tự trọng II[.]

Trang 1

Luyện từ và câu

MRVT: TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG

I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh nắm được:

1 Kiến thức: Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông

dụng) về chủ: Trung thực- Tự trọng (BT 4)

- Nắm được nghĩa từ “tự trọng” (BT3).

2 Kĩ năng: Tìm được 1, 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với mỗi

từ tìm được (BT1, BT 2);

- Biết cách dùng các từ ngữ thuộc chủ đề để đặt câu.

3.Thái độ: Giáo dục hs lòng trung thực, tự trọng.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử.

2 Học sinh: Thiết bị học tập, vở, sách giáo khoa, Tìm hiểu trước bài học; từ điển.

III Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là từ ghép phân loại ? Cho VD

- Thế nào là từ ghép tổng hợp ? Cho VD

- Giáo viên nhận xét, đánh giá học sinh

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ

giúp các em thực hành mở rộng vốn từ theo chủ điểm Trung thực - Tự trọng

2 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu và mẫu.

- Yêu cầu suy nghĩ và làm bài

- Gọi HS trình bày bài làm, HS khác nhận xét, bổ sung

- Giáo viên chốt lại từ đúng

- Tuyên dương HS tìm được nhiều từ đúng

Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự đặt câu

- Nhận xét sửa chữa câu cho học sinh (nếu sai)

Bài 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội

- 2 học sinh lên bảng TL

- Học sinh lắng nghe và ghi vở

- Học sinh đọc yêu cầu

- HS hoàn thành bài tập

- HS trình bày bài

- HS gửi bài làm, HS khác nhận xét, bổ sung

Từ gần nghĩa với trung thực

Từ trái ngh

a với trung thực Thẳng thắn, thẳng

t

nh, ngay thẳng, chân thật, thật thà, chính trực, thật lòng,

điêu ngoa, gian dối, lưu manh, lừ đảo, lừa lọc, gian ngoan,

gian trá,

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh nối tiếp nhau đặt câu:

+ Bố em là người thẳng thắn.

+ Chúng ta không nên gian dối.

+ Chúng ta nên sống thật lòng với nhau.

- Học sinh đọc yêu cầu

Trang 2

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

Gọi học sinh trình bày, các bạn khác nhận

xét, bổ sung

* Mở rộng: Tìm các từ có nghĩa như mục

a, b, d

- Yêu cầu học sinh đặt câu với từ tìm

được

Bài 4: Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội

dung của bài

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả lời câu

hỏi

- Giáo viên ghi nhanh sự lựa chọn của học

sinh qua phần trình bày của HS

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

* Giáo viên chốt đáp án đúng: Các thành

ngữ, tục ngữ a, c, d nói về tính trung thực

Các thành ngữ, tục ngữ b,e nói về lòng tự

trọng

- Cho học sinh nêu ý nghĩa của các câu

thành ngữ, tục ngữ hoặc nêu tình huống sử

dụng

3 Củng cố

- Em thích câu thành ngữ, tục ngữ nào

nhất? Vì sao?

- Giáo viên nhận xét chung tiết học

- Học sinh suy nghĩ để tìm câu trả lời đúng rồi làm vào vở

* Tự trọng: coi trọng và giữ gìn phẩm

giá của mình

+ Tin vào bản thân: Tự tin.

+ Quyết định lấy công việc của mình: tự quyết

+ Đánh giá mình qua cao và coi thường

người khác: tự kiêu, tự cao

- Học sinh tìm: tự trọng, tự tin, tự quết,

+ Tự trọng là đức tính quý.

+ Trong học tập chúng ta nên tự tin vào

bản thân mình

- Học sinh đọc

- Trả lời câu hỏi

+ Các thành ngữ, tục ngữ a, c, d nói về tính trung thực

+ Các thành ngữ, tục ngữ b,e nói về lòng

tự trọng

- Học sinh nêu:

a) Thẳng như ruột ngựa: người có lòng

dạ ngay thẳng

b) Giấy rách phải giữ lấy lề: khuyên

người ta dù nghèo đói, khó khăn vẫn phả giữ nề nếp phẩm giá của mình

c) Thuốc đắng dã tật: thuốc đắng mới

chữa được bệnh cho người, lời nói thẳng khó nghe nhưng giúp ta sửa chữa khuyết điểm

d) Cây ngay không sợ chết đứng: người

ngay thẳng thật thà không sợ bị nói xấu

e) Đói cho sạch, rách cho thơm: Cho dù

đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống cho trong sạch, lương thiện

Trang 3

IV Định hướng học tập tiếp theo:

- Tìm các từ chỉ sự vật: chỉ người, con vật, đồ vật, cây cối, vật

Ngày đăng: 30/05/2022, 06:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- 2 học sinh lên bảng TL. - Luyện từ và câu 4. Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng
2 học sinh lên bảng TL (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w