Mở rộng vốn từ:Trung thực - Tự trọng a Từ cùng nghĩa với “trung thực”: - Thật thà, thật tình, thật tâm, thật lòng, chân thật, chính trực …... Luyện từ và câu.[r]
Trang 1MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 2Luyện từ và câu
Trang 3
Kiểm tra bài cũ
2 Tìm 1 từ ghép có nghĩa phân loại, đặt một câu với từ đó?
1 Tìm 1 từ ghép có nghĩa tổng hợp, đặt một câu với từ đó?
Luyện từ và câu
3 Tìm 1 từ láy âm, 1 từ láy vần, 1 từ láy tiếng?
Trang 4Mở rộng vốn từ:Trung thực - Tự trọng
Luyện từ và câu
Trang 5
1.Tìm những từ:
- Cùng nghĩa với trung thực: M: thật thà …
- Trái nghĩa với trung thực: M: gian dối ……
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:Trung thực - Tự trọng
Trang 6a) Từ cùng nghĩa với “trung thực”:
- Thật thà, thật tình, thật tâm, thật lòng, chân thật, chính trực ….
b) Từ trái nghĩa với “trung thực”:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:Trung thực - Tự trọng
- Gian lận, gian dối, gian manh, gian trá, gian ngoa,
lừa đảo ….
Trang 7
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:Trung thực - Tự trọng
Trang 83 Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “tự trọng”?
a) Tin vào bản thân.
b) Quyết định lấy công việc của mình.
c) Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
d) Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác
Đáp án đúng Ý C
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:Trung thực - Tự trọng
Trang 94 Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói về điều gì? Đánh
dấu x vào ô thích hợp?
Thành ngữ, tục ngữ Nói về tính
trung thực Nói về lòng tự trọng
a) Thẳng như ruột ngựa
b) Giấy rách phải giữ lấy lề
c) Thuốc đắng dã tật
d) Cây ngay không sợ chết đứng
e) Đói cho sạch, rách cho thơm
x
x x
x
x
Trang 10Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:Trung thực - Tự trọng