Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng.. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực.. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực.. Dòng nào dưới đâ[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC THƯỢNG THANH
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 4
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ THẢO ANH
Trang 2Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng
Trang 3ÔN BÀI CŨ
Em hãy xếp các từ phức sau đây vào nhóm thích
hợp: dẻo dai, khéo léo, hạnh phúc, nô nức
a, Từ ghép:
b, Từ láy:
dẻo dai, hạnh phúc khéo léo, nô nức
Trang 41 Tìm những từ cùng nghĩa và những
từ trái nghĩa với trung thực
Trang 91 Tìm những từ cùng nghĩa và những từ
trái nghĩa với trung thực
- Từ cùng nghĩa: thật thà, thẳng thắn, thẳng
tính, ngay thẳng, chân thật, thành thật, thật lòng, thật tình, thật tâm, chính trực, bộc
trực
- Từ trái nghĩa: gian dối, gian lận, dối trá,
gian manh, gian xảo, gian trá, lừa đảo, lừa lọc, lừa bịp, bịp bợm, điêu ngoa, xảo trá,
lừa dối
Trang 103 Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa
của từ tự trọng?
a) Tin vào bản thân mình.
b) Quyết định lấy công việc của
mình.
c) Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
d) Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác
Tự tin
Tự quyết
Tự trọng
Tự cao ( Tự kiêu)
Trang 134 Thành ngữ, tục ngữ nói về tính trung thực và
tự trọng
Thành ngữ, tục ngữ nói về tính trung thực:
Thẳng như
Thuốc đắng
dã tật
Thuốc đắng mới chữa khỏi bệnh cho con người cũng giống như lời góp ý tuy khó nghe nhưng giúp ta sửa chữa khuyết điểm.
Cây ngay
không sợ
chết đứng
Chỉ những người ngay thẳng thì không
sợ bị nói xấu.
Trang 144 Thành ngữ, tục ngữ nói về tính trung thực và
tự trọng
Thành ngữ, tục ngữ nói về lòng tự trọng:
Giấy rách phải
giữ đạo đức, nề nếp.
Đói cho sạch,
rách cho thơm
Dù có đói nghèo, khổ cực vẫn phải sống trong sạch, lương thiện.
Trang 16Xin chân thành cảm ơn các
cô giáo và các con học sinh!